Quyết định 1883/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính về thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1883/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1883/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 401/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CUNG CẤP
THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Ghi chú |
|
1 |
Quy trình Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Mã TTHC: 1.011671.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
b) Quy trình thực hiện:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1883/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 401/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý cấp tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CUNG CẤP
THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 1883/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Ghi chú |
|
1 |
Quy trình Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (Mã TTHC: 1.011671.H17)
a) Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Ngành NN&MT. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Ngành NN&MT. (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Ngành NN&MT và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Trung tâm Quản lý Dữ liệu nông nghiệp và môi trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
0,5 giờ làm việc |
Trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Trung tâm Quản lý Dữ liệu nông nghiệp và môi trường chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Ngành NN&MT và hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. |
Lãnh đạo Trung tâm Quản lý Dữ liệu nông nghiệp và môi trường |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ phân công chuyên viên giải quyết hồ sơ. |
Phòng Dữ liệu và Lưu trữ |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thực hiện kiểm tra hồ sơ yêu cầu cung cấp thông tin, tiến hành tra cứu, tìm kiếm thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo yêu cầu. (Đối soát để xác định thông tin, dữ liệu yêu cầu có thuộc danh mục bí mật nhà nước): a) Trường hợp thông tin yêu cầu hợp lệ và không thuộc danh mục bí mật nhà nước: Chuyên viên xử lý tiến hành trích xuất, chuẩn bị thông tin, dữ liệu để thực hiện việc cung cấp dữ liệu cho tổ chức, cá nhân yêu cầu khai thác; Chuyển hồ sơ cung cấp đến Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. b) Trường hợp thông tin, dữ liệu yêu cầu thuộc danh mục bí mật nhà nước được phép cung cấp: chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo tổ chức, cá nhân đến làm việc trực tiếp tại Trung tâm Quản lý Dữ liệu nông nghiệp và môi trường và trình lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. c) Trường hợp thông tin yêu cầu không có dữ liệu lưu tại đơn vị hoặc thuộc danh mục bí mật không được cung cấp: chuyên viên xử lý hồ sơ soạn thảo văn bản từ chối cung cấp dữ liệu trình lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Lãnh đạo Phòng Dữ liệu và Lưu trữ xem xét hồ sơ; kiểm tra thông tin theo danh mục yêu cầu và xác nhận tính đầy đủ của thông tin, dữ liệu. - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo đơn vị. |
Lãnh đạo phòng Dữ liệu và Lưu trữ |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Lãnh đạo Trung tâm Quản lý Dữ liệu nông nghiệp và môi trường ký xác nhận nội dung cung cấp hoặc phê duyệt công văn trả lời. - Chuyển hồ sơ cho văn thư. |
Lãnh đạo Trung tâm Quản lý Dữ liệu nông nghiệp và môi trường |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Bộ phận Văn thư |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Chuyên viên phòng Dữ liệu và Lưu trữ |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
08 giờ (01 ngày làm việc ) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh