Quyết định 2767/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt bổ sung Danh mục ngân hàng tên đường và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 2767/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Ngô Vũ Thăng |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2767/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 589/TTr-SVHTTDL ngày 20/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC BỔ SUNG NGÂN HÀNG TÊN ĐƯỜNG
VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2767/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Tên các danh nhân, nhân vật lịch sử, sự kiện, địa danh… |
Ghi chú |
|
1. |
Trần Đức Lương |
Nguyên Chủ tịch Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam |
|
2. |
Trần Đại Quang |
Nguyên Chủ tịch Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam |
|
3. |
Nguyễn Phú Trọng |
Nguyên Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
4. |
Thượng tướng Nguyễn Chí Vịnh |
Nguyên Thứ trưởng Bộ Quốc Phòng |
|
1. |
Đông A |
Địa danh |
|
2. |
Nguyễn Quang Bích |
Nhân vật lịch sử |
|
3. |
Cù Huy Cận |
Nhà thơ |
|
4. |
Lữ Minh Châu (Lữ Triều Phú - Nguyễn Văn Thảo) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
5. |
Huỳnh Mẫn Đạt |
Nhân vật lịch sử |
|
6. |
Trần Thủ Độ |
Nhân vật lịch sử |
|
7. |
Hoàng Đình Giong (Hoàng, Trần Tin, Lầu Voòng, Nam Bình, Văn Tư, Võ Văn Đức, Vũ Đức, Lê Minh, Cụ Vũ) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
8. |
Lê Ngọc Hân |
Nhân vật lịch sử |
|
9. |
Trần Quốc Hoàn |
Nhân vật lịch sử |
|
10. |
Nguyễn Văn Hoan |
Nhân vật lịch sử |
|
11. |
Ngô Đức Kế |
Nhân vật lịch sử |
|
12. |
Võ An Khánh |
Nghệ sĩ nhiếp ảnh |
|
13. |
Ngô Sĩ Liên |
Nhà sử học |
|
14. |
Trần Lê Nhân |
Trí thức tiêu biểu |
|
15. |
Hoàng Ngân |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
16. |
Ngô Văn Sở |
Nhân vật lịch sử |
|
17. |
Nguyễn Văn Thạc |
Liệt sĩ |
|
18. |
Phạm Ngọc Thảo |
Liệt sĩ |
|
19. |
Đặng Thùy Trâm |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
20. |
Nguyễn Trực |
Nhân vật lịch sử |
|
21. |
Nguyễn Huy Tưởng |
Nhà văn |
|
22. |
Hoàng Quốc Việt |
Nhân vật lịch sử |
|
23. |
Định Thị Vân |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
1. |
Phạm Thị Ánh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
2. |
Nguyễn Thị Ảnh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
3. |
Trần Văn Ẩm (Tứ Phương) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
4. |
Nguyễn Thị Ba |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
5. |
Hứa Thị Bảy |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
6. |
Nguyễn Thị Bảy |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
7. |
Trần Thị Bảy |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
8. |
Đặng Thị Bế |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
9. |
Đỗ Thị Bông |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
10. |
Lê Thị Bông |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
11. |
Lê Thị Bùi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
12. |
Nguyễn Đức Cao |
Liệt sĩ |
|
13. |
Trần Thị Cháu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
14. |
Võ Thị Chẵn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
15. |
Trần Thị Chấm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
16. |
Ngô Thị Chẩn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
17. |
Hứa Thị Chín |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
18. |
Lê Thị Chính |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
19. |
Trịnh Thị Chính |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
20. |
Lê Thị Chơi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
21. |
Ngô Thị Chuổi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
22. |
Phan Thị Còn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
23. |
Trần Thị Còn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
24. |
Lý Văn Cơ (Sáu Kham) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
25. |
Lê Thị Cưng (Ngọc Tuyết) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
26. |
Lưu Thị Diệu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
27. |
Nguyễn Thị Diệm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
28. |
Dương Thị Dư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
29. |
Nguyễn Thị Đáng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
30. |
Nguyễn Ngọc Đẹp |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
31. |
Nguyễn Minh Điều |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
32. |
Lưu Kim Điểu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
33. |
Nguyễn Thị Gái |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
34. |
Nguyễn Thị Giá |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
35. |
Võ Thị Giỏi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
36. |
Hà Thị Hai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
37. |
Lê Thị Hai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
38. |
Lê Thị Hai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
39. |
Nguyễn Thị Hai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
40. |
Nguyễn Thị Hải |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
41. |
Trần Hữu Hạnh (Út Hạnh) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
42. |
Lê Thị Huê |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
43. |
Trương Thị Hiền |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
44. |
Dương Thị Hiệp |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
45. |
Phạm Thị Hoa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
46. |
Trần Thị Hoa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
47. |
Đỗ Thị Hòa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
48. |
Trần Thị Hoàng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
49. |
Trần Phi Hổ (Tên khai sinh: Trần Văn Quý) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
50. |
Thạch Thị Huôn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
51. |
Lê Thị Huế |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
52. |
Nguyễn Ngọc Hưng |
Liệt sĩ |
|
53. |
Cao Thị Hương |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
54. |
Nguyễn Thị Hường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
55. |
Nguyễn Thị Hường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
56. |
Nguyễn Thị Hỷ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
57. |
Huỳnh Thị Khá |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
58. |
Trần Thị Khả |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
59. |
Nguyễn Thị Khoa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
60. |
Lưu Thị Kiệm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
61. |
Phan Thị Kiểm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
62. |
Phan Thị Kiều |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
63. |
Nguyễn Thị Kiểu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
64. |
Đinh Thị Kim |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
65. |
Lê Thị Kim |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
66. |
Nguyễn Thị Kính |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
67. |
Hồ Thị Lạc |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
68. |
Lưu Thị Lan (Lang) |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
69. |
Nguyễn Thị Lang |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
70. |
Trần Thị Lang |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
71. |
Lưu Kim Lánh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
72. |
Nguyễn Thị Lệ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
73. |
Huỳnh Thị Liên |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
74. |
Nguyễn Thị Lòng (Nguyễn Thị Liên) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
75. |
Cao Thị Lòng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
76. |
Nguyễn Thị Lộc |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
77. |
Nguyễn Thị Liềm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
78. |
Bùi Thị Lụa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
79. |
Đinh Tấn Lực |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
80. |
Ngô Thị Mai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
81. |
Phan Thị Mãng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
82. |
Cao Thị Mè |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
83. |
Đỗ Hồng Minh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
84. |
Nguyễn Thị Mót |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
85. |
Trần Thị Muội |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
86. |
Lê Thị Mướt |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
87. |
Dương Thị Khuyên |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
88. |
Nguyễn Thị Nam |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
89. |
Lê Thị Năm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
90. |
Nguyễn Thị Nhan |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
91. |
Nguyễn Thị Nhiễu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
92. |
Đặng Thị Nho |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
93. |
Lê Thị Nhương |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
94. |
Trần Thị Nhựt |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
95. |
Nguyễn Thị Ngời |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
96. |
Trần Văn Ngôn |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
97. |
Tô Thị Niệm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
98. |
Trần Thị Phỉ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
99. |
Nguyễn Thị Phố |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
100. |
Quách Thị Phụng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
101. |
Tạ Thị Phụng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
102. |
Thái Thị Phụng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
103. |
Nguyễn Thị Phường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
104. |
Hồ Thị Sảnh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
105. |
Nhan Thị Sáu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
106. |
Phạm Thị Sân |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
107. |
Nguyễn Thị Son |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
108. |
Lâm Thị Tại |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
109. |
Nguyễn Thị Tám |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
110. |
Trương Văn Tần (Tư Đại) |
Nguyên Bí thư huyện ủy U Minh giai đoạn 1979 - 1986 |
|
111. |
Nguyễn Thị Thanh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
112. |
Hồ Thị Thảnh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
113. |
Vưu Hòa Thạnh (Tư Bằng) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
114. |
Bùi Thị Thắm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
115. |
Huỳnh Thị Thắm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
116. |
Thái Thị The |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
117. |
Cao Thị Thế |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
118. |
Đỗ Thị Thỏ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
119. |
Hồ Thị Thơm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
120. |
Nguyễn Thị Thìn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
121. |
Phan Thị Thinh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
122. |
Tô Thị Thinh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
123. |
Trần Thị Thu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
124. |
Trần Thị Thùy |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
125. |
Trương Thị Tiệm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
126. |
Mạc Thành To (Tư Hùng) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
127. |
Lê Thị Tỏi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
128. |
Lê Thị Tư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
129. |
Nguyễn Thị Tư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
130. |
Nguyễn Thị Tư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
131. |
Nguyễn Thị Tư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
132. |
Nguyễn Thị Tức |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
133. |
Huỳnh Thị Tươi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
134. |
Nguyễn Thị Tươi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
135. |
Trịnh Thị Tươi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
136. |
Lê Thị Tường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
137. |
Trương Thị Tường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
138. |
Ngô Thị Tường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
139. |
Châu Thị Tuyết |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
140. |
Ông Thị Trà |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
141. |
Lê Thị Tranh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
142. |
Trần Thị Xại |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
143. |
Võ Thị Xinh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
144. |
Lê Thị Út |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
145. |
Lâm Thị Út |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
146. |
Nguyễn Thị Út |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
147. |
Nguyễn Thị Vấn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
148. |
Lý Thị Vũ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
149. |
Huỳnh Thị Yến |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
1. |
Cái Tàu |
Một địa danh gắn bó lâu đời với Nhân dân Cà Mau |
|
2. |
Khánh An |
Một địa danh gắn bó lâu đời với Nhân dân Cà Mau |
|
3. |
Khánh Lâm |
Một địa danh gắn bó lâu đời với Nhân dân Cà Mau |
|
4. |
Châu Giang |
là một dòng sông thuộc hệ thống sông Hồng - sông Thái Bình, nằm ở phía bắc tỉnh Ninh Bình |
|
5. |
Vị Hoàng |
Vị Hoàng là tên một con sông ở tỉnh Nam Định, biểu tượng núi sông của vùng đất Nam Định trước đây (non Côi sông Vị). |
|
6. |
Hoàng Long |
Là con sông lớn của tỉnh Ninh Bình |
|
7. |
Thiên trường |
Địa danh lịch sử tại tỉnh Ninh Bình, gắn với tên đơn vị hành chính (Phủ Thiên Trường) và hành cung thời Trần (Hành cung Thiên Trường) |
|
8. |
Đọi Sơn |
Núi Đọi Sơn (còn gọi là Long Đọi Sơn) là ngọn núi đá nổi tiếng thuộc phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình |
|
9. |
Thuý Sơn |
Thúy Sơn (núi Non Nước), danh thắng nổi tiếng nằm tại ngã ba sông Vân và sông Đáy, tỉnh Ninh Bình |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2767/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 128/2026/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 589/TTr-SVHTTDL ngày 20/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC BỔ SUNG NGÂN HÀNG TÊN ĐƯỜNG
VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2767/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Tên các danh nhân, nhân vật lịch sử, sự kiện, địa danh… |
Ghi chú |
|
1. |
Trần Đức Lương |
Nguyên Chủ tịch Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam |
|
2. |
Trần Đại Quang |
Nguyên Chủ tịch Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam |
|
3. |
Nguyễn Phú Trọng |
Nguyên Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam |
|
4. |
Thượng tướng Nguyễn Chí Vịnh |
Nguyên Thứ trưởng Bộ Quốc Phòng |
|
1. |
Đông A |
Địa danh |
|
2. |
Nguyễn Quang Bích |
Nhân vật lịch sử |
|
3. |
Cù Huy Cận |
Nhà thơ |
|
4. |
Lữ Minh Châu (Lữ Triều Phú - Nguyễn Văn Thảo) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
5. |
Huỳnh Mẫn Đạt |
Nhân vật lịch sử |
|
6. |
Trần Thủ Độ |
Nhân vật lịch sử |
|
7. |
Hoàng Đình Giong (Hoàng, Trần Tin, Lầu Voòng, Nam Bình, Văn Tư, Võ Văn Đức, Vũ Đức, Lê Minh, Cụ Vũ) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
8. |
Lê Ngọc Hân |
Nhân vật lịch sử |
|
9. |
Trần Quốc Hoàn |
Nhân vật lịch sử |
|
10. |
Nguyễn Văn Hoan |
Nhân vật lịch sử |
|
11. |
Ngô Đức Kế |
Nhân vật lịch sử |
|
12. |
Võ An Khánh |
Nghệ sĩ nhiếp ảnh |
|
13. |
Ngô Sĩ Liên |
Nhà sử học |
|
14. |
Trần Lê Nhân |
Trí thức tiêu biểu |
|
15. |
Hoàng Ngân |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
16. |
Ngô Văn Sở |
Nhân vật lịch sử |
|
17. |
Nguyễn Văn Thạc |
Liệt sĩ |
|
18. |
Phạm Ngọc Thảo |
Liệt sĩ |
|
19. |
Đặng Thùy Trâm |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
20. |
Nguyễn Trực |
Nhân vật lịch sử |
|
21. |
Nguyễn Huy Tưởng |
Nhà văn |
|
22. |
Hoàng Quốc Việt |
Nhân vật lịch sử |
|
23. |
Định Thị Vân |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
1. |
Phạm Thị Ánh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
2. |
Nguyễn Thị Ảnh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
3. |
Trần Văn Ẩm (Tứ Phương) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
4. |
Nguyễn Thị Ba |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
5. |
Hứa Thị Bảy |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
6. |
Nguyễn Thị Bảy |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
7. |
Trần Thị Bảy |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
8. |
Đặng Thị Bế |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
9. |
Đỗ Thị Bông |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
10. |
Lê Thị Bông |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
11. |
Lê Thị Bùi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
12. |
Nguyễn Đức Cao |
Liệt sĩ |
|
13. |
Trần Thị Cháu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
14. |
Võ Thị Chẵn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
15. |
Trần Thị Chấm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
16. |
Ngô Thị Chẩn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
17. |
Hứa Thị Chín |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
18. |
Lê Thị Chính |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
19. |
Trịnh Thị Chính |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
20. |
Lê Thị Chơi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
21. |
Ngô Thị Chuổi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
22. |
Phan Thị Còn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
23. |
Trần Thị Còn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
24. |
Lý Văn Cơ (Sáu Kham) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
25. |
Lê Thị Cưng (Ngọc Tuyết) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
26. |
Lưu Thị Diệu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
27. |
Nguyễn Thị Diệm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
28. |
Dương Thị Dư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
29. |
Nguyễn Thị Đáng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
30. |
Nguyễn Ngọc Đẹp |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
31. |
Nguyễn Minh Điều |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
32. |
Lưu Kim Điểu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
33. |
Nguyễn Thị Gái |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
34. |
Nguyễn Thị Giá |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
35. |
Võ Thị Giỏi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
36. |
Hà Thị Hai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
37. |
Lê Thị Hai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
38. |
Lê Thị Hai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
39. |
Nguyễn Thị Hai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
40. |
Nguyễn Thị Hải |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
41. |
Trần Hữu Hạnh (Út Hạnh) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
42. |
Lê Thị Huê |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
43. |
Trương Thị Hiền |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
44. |
Dương Thị Hiệp |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
45. |
Phạm Thị Hoa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
46. |
Trần Thị Hoa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
47. |
Đỗ Thị Hòa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
48. |
Trần Thị Hoàng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
49. |
Trần Phi Hổ (Tên khai sinh: Trần Văn Quý) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
50. |
Thạch Thị Huôn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
51. |
Lê Thị Huế |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
52. |
Nguyễn Ngọc Hưng |
Liệt sĩ |
|
53. |
Cao Thị Hương |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
54. |
Nguyễn Thị Hường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
55. |
Nguyễn Thị Hường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
56. |
Nguyễn Thị Hỷ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
57. |
Huỳnh Thị Khá |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
58. |
Trần Thị Khả |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
59. |
Nguyễn Thị Khoa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
60. |
Lưu Thị Kiệm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
61. |
Phan Thị Kiểm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
62. |
Phan Thị Kiều |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
63. |
Nguyễn Thị Kiểu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
64. |
Đinh Thị Kim |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
65. |
Lê Thị Kim |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
66. |
Nguyễn Thị Kính |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
67. |
Hồ Thị Lạc |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
68. |
Lưu Thị Lan (Lang) |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
69. |
Nguyễn Thị Lang |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
70. |
Trần Thị Lang |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
71. |
Lưu Kim Lánh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
72. |
Nguyễn Thị Lệ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
73. |
Huỳnh Thị Liên |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
74. |
Nguyễn Thị Lòng (Nguyễn Thị Liên) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
75. |
Cao Thị Lòng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
76. |
Nguyễn Thị Lộc |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
77. |
Nguyễn Thị Liềm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
78. |
Bùi Thị Lụa |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
79. |
Đinh Tấn Lực |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
80. |
Ngô Thị Mai |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
81. |
Phan Thị Mãng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
82. |
Cao Thị Mè |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
83. |
Đỗ Hồng Minh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
84. |
Nguyễn Thị Mót |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
85. |
Trần Thị Muội |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
86. |
Lê Thị Mướt |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
87. |
Dương Thị Khuyên |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
88. |
Nguyễn Thị Nam |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
89. |
Lê Thị Năm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
90. |
Nguyễn Thị Nhan |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
91. |
Nguyễn Thị Nhiễu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
92. |
Đặng Thị Nho |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
93. |
Lê Thị Nhương |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
94. |
Trần Thị Nhựt |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
95. |
Nguyễn Thị Ngời |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
96. |
Trần Văn Ngôn |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
97. |
Tô Thị Niệm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
98. |
Trần Thị Phỉ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
99. |
Nguyễn Thị Phố |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
100. |
Quách Thị Phụng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
101. |
Tạ Thị Phụng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
102. |
Thái Thị Phụng |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
103. |
Nguyễn Thị Phường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
104. |
Hồ Thị Sảnh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
105. |
Nhan Thị Sáu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
106. |
Phạm Thị Sân |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
107. |
Nguyễn Thị Son |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
108. |
Lâm Thị Tại |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
109. |
Nguyễn Thị Tám |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
110. |
Trương Văn Tần (Tư Đại) |
Nguyên Bí thư huyện ủy U Minh giai đoạn 1979 - 1986 |
|
111. |
Nguyễn Thị Thanh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
112. |
Hồ Thị Thảnh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
113. |
Vưu Hòa Thạnh (Tư Bằng) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
114. |
Bùi Thị Thắm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
115. |
Huỳnh Thị Thắm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
116. |
Thái Thị The |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
117. |
Cao Thị Thế |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
118. |
Đỗ Thị Thỏ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
119. |
Hồ Thị Thơm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
120. |
Nguyễn Thị Thìn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
121. |
Phan Thị Thinh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
122. |
Tô Thị Thinh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
123. |
Trần Thị Thu |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
124. |
Trần Thị Thùy |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
125. |
Trương Thị Tiệm |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
126. |
Mạc Thành To (Tư Hùng) |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
|
127. |
Lê Thị Tỏi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
128. |
Lê Thị Tư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
129. |
Nguyễn Thị Tư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
130. |
Nguyễn Thị Tư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
131. |
Nguyễn Thị Tư |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
132. |
Nguyễn Thị Tức |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
133. |
Huỳnh Thị Tươi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
134. |
Nguyễn Thị Tươi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
135. |
Trịnh Thị Tươi |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
136. |
Lê Thị Tường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
137. |
Trương Thị Tường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
138. |
Ngô Thị Tường |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
139. |
Châu Thị Tuyết |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
140. |
Ông Thị Trà |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
141. |
Lê Thị Tranh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
142. |
Trần Thị Xại |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
143. |
Võ Thị Xinh |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
144. |
Lê Thị Út |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
145. |
Lâm Thị Út |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
146. |
Nguyễn Thị Út |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
147. |
Nguyễn Thị Vấn |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
148. |
Lý Thị Vũ |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
149. |
Huỳnh Thị Yến |
Mẹ Việt Nam anh hùng |
|
1. |
Cái Tàu |
Một địa danh gắn bó lâu đời với Nhân dân Cà Mau |
|
2. |
Khánh An |
Một địa danh gắn bó lâu đời với Nhân dân Cà Mau |
|
3. |
Khánh Lâm |
Một địa danh gắn bó lâu đời với Nhân dân Cà Mau |
|
4. |
Châu Giang |
là một dòng sông thuộc hệ thống sông Hồng - sông Thái Bình, nằm ở phía bắc tỉnh Ninh Bình |
|
5. |
Vị Hoàng |
Vị Hoàng là tên một con sông ở tỉnh Nam Định, biểu tượng núi sông của vùng đất Nam Định trước đây (non Côi sông Vị). |
|
6. |
Hoàng Long |
Là con sông lớn của tỉnh Ninh Bình |
|
7. |
Thiên trường |
Địa danh lịch sử tại tỉnh Ninh Bình, gắn với tên đơn vị hành chính (Phủ Thiên Trường) và hành cung thời Trần (Hành cung Thiên Trường) |
|
8. |
Đọi Sơn |
Núi Đọi Sơn (còn gọi là Long Đọi Sơn) là ngọn núi đá nổi tiếng thuộc phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình |
|
9. |
Thuý Sơn |
Thúy Sơn (núi Non Nước), danh thắng nổi tiếng nằm tại ngã ba sông Vân và sông Đáy, tỉnh Ninh Bình |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh