Quyết định 2763/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2763/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2763/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 169/TTr-SVHTTDL ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2763 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Mã TTHC: 2.001628 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Mã TTHC: 1.001440 |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 50.000 đồng/thẻ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
3 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Mã TTHC: 1.004628 |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 162.500 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
4 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã TTHC: 1.004623 |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 162.500 đồng/thẻ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
5 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã TTHC: 1.001432 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 162.500 đồng/thẻ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
6 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Mã TTHC: 1.004614 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: - 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
7 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.004551 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
8 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.004503 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
9 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.001455 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
10 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.004580 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; |
|
11 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.004572 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2763/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 169/TTr-SVHTTDL ngày 01 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2763 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Mã TTHC: 2.001628 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017; - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
2 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm Mã TTHC: 1.001440 |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 50.000 đồng/thẻ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11 năm 2020; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
3 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Mã TTHC: 1.004628 |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 162.500 đồng/thẻ
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
4 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã TTHC: 1.004623 |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 162.500 đồng/thẻ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
5 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Mã TTHC: 1.001432 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 162.500 đồng/thẻ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Luật Cư trú số 68/2020/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
6 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Mã TTHC: 1.004614 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: - 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
7 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.004551 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
8 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.004503 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
9 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.001455 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
|
10 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.004580 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; |
|
11 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Mã TTHC: 1.004572 |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Phí, lệ phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14; - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh