Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1644/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Biến đổi khí hậu, Tài nguyên nước, Khí tượng thủy văn, Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu 1644/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/06/2026
Ngày có hiệu lực 24/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Hồ Huy Thành
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1644/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 24 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, TÀI NGUYÊN NƯỚC, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại văn bản số 4682/SNNMT-TCCB ngày 17/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 23 (hai mươi ba) thủ tục hành chính (TTHC) (trong đó: 07 TTHC mới ban hành; 08 TTHC được sửa đổi, bổ sung (trong đó có 07 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã); 08 TTHC bị bãi bỏ (trong đó có 07 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp xã)) trong các lĩnh vực Biến đổi khí hậu, Tài nguyên nước, Khí tượng thủy văn, Biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan trong thời hạn 20 ngày làm việc xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;

- Sửa đổi, bổ sung các Danh mục TTHC và Quy trình tương ứng có số thứ tự: 01, 02, 03, 04 mục II phần A Quyết định số 2176/QĐ-UBND ngày 29/8/2025; số 04, 08, 11 mục II phần A Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 và số 04 mục II phần A Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Bãi bỏ các Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC có số thứ tự: 07, 09 mục I, 02, 07, 12 mục II phần A Quyết định số 556/QĐ-UBND ngày 06/3/2026; 05 mục II, số 12 mục III phần A Quyết định số 2176/QĐ-UBND ngày 29/8/2025; số 02 mục II phần A tại Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Huy Thành

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, TÀI NGUYÊN NƯỚC, KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
(Kèm theo Quyết định số: 1644/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH

STT

TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

1

1.014129

Đăng ký tài khoản trên Hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon

05 ngày làm việc.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn

Không quy định.

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

- Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP và Nghị định số 83/2026/ NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1603/QĐ-BNNMT ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

x

 

2

1.014136

Đăng ký/Điều chỉnh dự án theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

15 ngày làm việc và 47 ngày

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

3

1.014131

Thay đổi thành phần tham gia dự án

10 ngày.

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

4

1.014132

Hủy đăng ký dự án

30 ngày

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

5

1.014133

Cấp tín chỉ các- bon theo cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon trong nước

06 ngày làm việc và 30 ngày

Như trên

Không quy định

Như trên

x

 

6

2.002848

Hủy đăng ký tín chỉ các-bon tự nguyện

02 ngày làm việc.

Như trên

Không quy định

Như trên

 

x

7

2.002849

Chuyển quyền sở hữu hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các- bon ngoài hệ thống giao dịch các bon

07 ngày làm việc.

Như trên

Không quy định

- Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/ 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 1847/QĐ-BNNMT ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố THC sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

x

B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

TT

TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Dịch vụ công trực tuyến

Toàn trình

Một phần

A

CẤP TỈNH

 

 

I

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

 

 

1

1.000987

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

14 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn

Không

- Luật Khí tượng thủy văn năm 2015;

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 38/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 48/2020/NĐ- CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;

- Nghị định số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;

- Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ- CP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP và Nghị định số 136/2025/NĐ-CP;

- Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

x

2

1.000970

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

14 ngày làm việc

Như trên

Không

Như trên

 

x

3

1.000943

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

03 ngày làm việc

Như trên

Không

Như trên

x

 

4

1.013861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.

12 ngày làm việc

Như trên

Không

- Luật Khí tượng thủy văn năm 2015;

- Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Các Nghị định của Chính phủ: số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020, số 22/2023/NĐ- CP ngày 12/5/2023, số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025, số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026;

- Quyết định số 1345/QĐ-BNNMT ngày 17/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

x

 

II

LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

 

 

1

1.005400

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

31 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa

Như trên

Không

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;

- Luật Biển Việt Nam năm 2012;

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển; Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 11/2021/NĐ-CP. Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

x

2

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa

Như trên

12.500.000 đồng/giấy phép

- Luật Tài nguyên, Môi trường biển và hải đảo năm 2015;

- Luật Biển Việt Nam năm 2012;

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển; Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 11/2021/NĐ-CP. Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

- Thông tư số 08/2024/TT- BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép nhận chìm ở biển;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

x

3

3.000436

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

115 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Như trên

Theo quy định tại Thông tư số 07/2024/TT -BTC

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;

- Luật Biển Việt Nam năm 2012;

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển; Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 11/2021/NĐ-CP. Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo;

- Thông tư 07/2024/TT- BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 05/02/2024 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoặc văn bản chấp thuận cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu khoa học trong vùng biển việt nam;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

x

B

CẤP XÃ

 

 

 

 

 

 

1

3.000442

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian lấy ý kiến và tổ chức kiểm tra thực địa

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

- Dịch vụ bưu chính công ích.

- Cổng dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong. gov.vn

Không

- Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015;

- Luật Biển Việt Nam năm 2012;

- Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

- Nghị định số 11/2021/NĐ-CP ngày 10/02/2021 của Chính phủ quy định việc giao các khu vực biển nhất định cho tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên biển; Nghị định số 65/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 11/2021/NĐ-CP. Nghị định số 44/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực biển và hải đảo; Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa THC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp

 

x

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

TT

Tên thủ tục hành chính

Mã số TTHC

Căn cứ pháp lý

A

TTHC CẤP TỈNH

 

 

I

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

1.012500

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1821/QĐ-BTNMT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC bị bãi bỏ, thủ tục hành chính mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

1.000824

Như trên

II

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

1

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

1.013863

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

III

LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

1

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển

1.004935

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

2.000472

Như trên

3

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

3.000437

Như trên

4

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)

1.005181

Như trên

B

TTHC CẤP XÃ

 

 

1

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

3.000440

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2084/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường./.

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...