Quyết định 2717/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 12 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 2717/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2717/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT 12 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2025 về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2416/TTr-STP ngày 19 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 (Mười hai) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
(Đính kèm các phụ lục)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1374/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC
(Kèm theo Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
LĨNH VỰC: CHỨNG THỰC (12 TTHC) |
|||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (05 TTHC) |
||
|
1 |
2.000908.000.00.00.H61 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2025 về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
2 |
2.000815.000.00.00.H61 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
|
3 |
2.000884.000.00.00.H61 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
|
|
4 |
2.000992.000.00.00.H61 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
5 |
2.001008.000.00.00.H61 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC) |
||
|
1 |
2.001035.000.00.00.H61 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
|
2 |
2.001019.000.00.00.H6 |
Chứng thực di chúc |
|
|
3 |
2.001016.000.00.00.H61 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
|
|
4 |
2.001406.000.00.00.H61 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
|
5 |
2.000913.000.00.00.H61 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
|
|
6 |
2.000927.000.00.00.H61 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
|
|
7 |
2.000942.000.00.00.H61 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (05 TTHC)
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (Mã TTHC: 2.000908.000.00.00.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2717/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT 12 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2025 về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2416/TTr-STP ngày 19 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 (Mười hai) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
(Đính kèm các phụ lục)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1374/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC
(Kèm theo Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
LĨNH VỰC: CHỨNG THỰC (12 TTHC) |
|||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (05 TTHC) |
||
|
1 |
2.000908.000.00.00.H61 |
Cấp bản sao từ sổ gốc |
Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2025 về việc công bố danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
2 |
2.000815.000.00.00.H61 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
|
3 |
2.000884.000.00.00.H61 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) |
|
|
4 |
2.000992.000.00.00.H61 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
5 |
2.001008.000.00.00.H61 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng |
|
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC) |
||
|
1 |
2.001035.000.00.00.H61 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
|
2 |
2.001019.000.00.00.H6 |
Chứng thực di chúc |
|
|
3 |
2.001016.000.00.00.H61 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
|
|
4 |
2.001406.000.00.00.H61 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
|
5 |
2.000913.000.00.00.H61 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
|
|
6 |
2.000927.000.00.00.H61 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
|
|
7 |
2.000942.000.00.00.H61 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực |
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (05 TTHC)
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (Mã TTHC: 2.000908.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã/Công chức làm việc tại cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã/cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người được giao làm công tác chứng thực |
Cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
Cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư |
Cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã/Công chức làm việc tại cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã/cơ quan, tổ chức lập sổ gốc |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
2. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận (Mã TTHC: 2.000815.000.00.00.H61)
2.1. Trường hợp thẩm quyền của tổ chức hành nghề công chứng
a) Đối với trường hợp trong ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển bộ phận nghiệp vụ xử lý |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
Tổ chức hành nghề công chứng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình Công chứng viên ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Thư ký nghiệp vụ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chứng viên |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Nhân viên Văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
b) Trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà không thể đáp ứng được thời hạn quy định
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển bộ phận nghiệp vụ xử lý |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
Tổ chức hành nghề công chứng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình Công chứng viên ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Thư ký nghiệp vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chứng viên |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Nhân viên Văn thư |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc |
||||
2.2. Trường hợp thẩm quyền của UBND cấp xã/tỉnh
a) Đối với trường hợp trong ngày
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
b) Trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà không thể đáp ứng được thời hạn quy định:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) (Mã TTHC: 2.000884.00 0.00.00.H61)
3.1. Trường hợp thẩm quyền tổ chức hành nghề công chứng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển bộ phận nghiệp vụ xử lý |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
Tổ chức hành nghề công chứng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình Công chứng viên ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Thư ký nghiệp vụ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chứng viên |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Nhân viên Văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
3.2. Trường hợp thẩm quyền UBND cấp xã/tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
4. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng (Mã TTHC: 2.000992.000.00.00.H61)
4.1. Trường hợp thẩm quyền của tổ chức hành nghề công chứng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển bộ phận nghiệp vụ xử lý |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
Tổ chức hành nghề công chứng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình Công chứng viên ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Thư ký nghiệp vụ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chứng viên |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Nhân viên Văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
4.2. Trường hợp thẩm quyền của UBND cấp xã/tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
5. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng (Mã TTHC: 2.001008.000.00.00.H61)
5.1. Trường hợp thẩm quyền của tổ chức hành nghề công chứng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển bộ phận nghiệp vụ xử lý |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
Tổ chức hành nghề công chứng |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình Công chứng viên ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Thư ký nghiệp vụ |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chứng viên |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Nhân viên Văn thư |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Nhân viên tiếp nhận/trả kết quả hồ sơ của tổ chức hành nghề công chứng |
01 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
5.2. Trường hợp thẩm quyền của UBND cấp xã/tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (07 TTHC)
1. Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở (Mã TTHC: 2.001035.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
2. Thủ tục chứng thực di chúc (Mã TTHC: 2.001019.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (Mã TTHC: 2.001016.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
4. Thủ tục chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã TTHC: 2.001406.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
5. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch (Mã TTHC: 2.000913.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
6. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong giao dịch (Mã TTHC: 2.000927.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
7. Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực (Mã TTHC: 2.000942.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác chứng thực |
UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Người có thẩm quyền thực hiện chứng thực |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân/tổ chức và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh