Quyết định 271/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 271/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 271/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 07 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 517/QĐ-BTP ngày 30/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 40/TTr-STP ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
(Có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 4, 5, 6 mục I Phụ lục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 271/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[i] |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
1 |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
15 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp; UBND cấp tỉnh. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
2 |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
15 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn; UBND cấp tỉnh. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số ngày 20/11/2012; - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
3 |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
15 ngày làm việc |
- |
- Luật Luật sư ngày năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012. - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
4 |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
15 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn; UBND cấp tỉnh. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012. - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
5 |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
14 ngày làm việc |
- |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
||
|
6 |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
7 |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
8 |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006. - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
9 |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021) |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
10 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
11 |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
12 |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
03 ngày làm việc |
- |
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
13 |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
05 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
14 |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
05 ngày làm việc |
- |
|||
|
15 |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
Đối với chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh: 07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
Đối với chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật: 05 ngày làm việc |
-
|
||||||
|
16 |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
05 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
17 |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
- |
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
18 |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 ngày làm việc |
06 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 271/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 07 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 517/QĐ-BTP ngày 30/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 40/TTr-STP ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
(Có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 4, 5, 6 mục I Phụ lục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC LUẬT SƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 271/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[i] |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
1 |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
15 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp; UBND cấp tỉnh. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20/11/2012; - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. |
|
2 |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
15 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn; UBND cấp tỉnh. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư ngày 29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số ngày 20/11/2012; - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
3 |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
15 ngày làm việc |
- |
- Luật Luật sư ngày năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012. - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
4 |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
15 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn; UBND cấp tỉnh. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012. - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
5 |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
14 ngày làm việc |
- |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 137/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
||
|
6 |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Luật sư; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
7 |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
8 |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006. - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
9 |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 11/5/2021) |
- Luật Luật sư năm 2006; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
10 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
11 |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
12 |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
03 ngày làm việc |
- |
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012; - Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
13 |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
05 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
14 |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
05 ngày làm việc |
- |
|||
|
15 |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
Đối với chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh: 07 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP. |
|
Đối với chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật: 05 ngày làm việc |
-
|
||||||
|
16 |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
05 ngày làm việc |
- |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.
|
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 47/2019/TT-BTC; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
|
17 |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày làm việc |
- |
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
|
18 |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 ngày làm việc |
06 ngày làm việc (Quyết định số 2661/QĐ-UBND ngày 20/12/2020) |
- Luật Luật sư năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư năm 2012; - Thông tư số 05/2021/TT-BTP; - Thông tư số 220/2016/TT-BTC; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh