Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2709/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính, viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 2709/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/06/2026
Ngày có hiệu lực 02/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Nguyễn Ngọc Phúc
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2709/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 02 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 01 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2466/QĐ-BKHCN ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính, viễn thông và Internet thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc

 

PHỤ LỤC: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Quyết định số 2709/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)

Thứ tự

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I. Lĩnh vực Viễn thông và Internet (02 TTHC)

1

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

- Lệ phí: Không có.

- Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.

- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.

- Luật Viễn thông năm 2023;

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông

2

Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn";

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

II. Lĩnh vực Bưu chính (07 TTHC)

1

Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

Mã TTHC: 1.004376

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu:

+ Phạm vi liên tỉnh: 21.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đến: 29.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đi: 34.500.000 đồng

+ Quốc tế hai chiều: 39.500.000 đồng

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:

+ Phạm vi liên tỉnh: 8.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đến: 10.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đi: 11.500.000 đồng

+ Quốc tế hai chiều: 12.500.000 đồng

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

 

- Luật Bưu chính năm 2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;

 - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

Mã TTHC: 1.004366

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ:

+ Phạm vi liên tỉnh: 5.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đến: 6.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000 đồng

+ Quốc tế hai chiều: 8.500.000 đồng

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

 

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

Mã TTHC: 1.004354

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

+ Phạm vi liên tỉnh: 10.750.000 đồng

+ Quốc tế chiều đến: 14.750.000 đồng

+ Quốc tế chiều đi: 17.250.000 đồng

+ Quốc tế hai chiều: 19.750.000 đồng

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

 

- Luật Bưu chính năm 2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

Mã TTHC: 1.004430

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

1.000.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

 

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

Mã TTHC: 1.004429

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ: Cung ứng dịch vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02 kg, cung ứng dịch vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung ứng dịch vụ gói, kiện hàng hóa:

+ Phạm vi liên tỉnh: 2.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đến: 2.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đi: 2.500.000 đồng

+ Quốc tế hai chiều: 2.500.000 đồng

- Trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài:

+ Phạm vi liên tỉnh: 3.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đến: 3.500.000 đồng

+ Quốc tế chiều đi: 3.500.000 đồng

+ Quốc tế hai chiều: 3.500.000 đồng

- Trường hợp làm chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài: 2.000. 000 đồng

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC;

 - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

 

6

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

Mã TTHC:1.010901

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

7

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)

Mã TTHC: 1.004428

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ

Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

1.000.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

 

 Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (48 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I. Lĩnh vực Viễn thông và Internet (41 TTHC)

1

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.

Mã TTHC: 1.013912

03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

2

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị.

Mã TTHC: 1.013897

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP

3

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Mã TTHC: 1.013900

15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

4

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP tại điểm b Khoản 6 Mục VI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

Mã TTHC: 1.013903

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

 

5

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

Mã TTHC: 1.013904

10 ngày làm việc kể từ ngày kết húc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

 

6

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Mã TTHC: 1.013907

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

 

7

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

 Mã TTHC: 1.013905

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

 

8

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Mã TTHC: 1.013909

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

 

9

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

 Mã TTHC: 1.013819

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

10

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Mã TTHC: 1.013899

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

11

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

Mã TTHC: 1.013901

15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

 

12

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

Mã TTHC: 1.013902

15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

 

13

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Mã TTHC: 1.013906

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

14

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Mã TTHC: 1.013976

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

15

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông.

Mã TTHC: 1.013908

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP

16

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

 Mã TTHC: 1.013877

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

17

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.

Mã TTHC: 1.013911

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ Hành chính

công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

18

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá.

Mã TTHC: 1.013910

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh

Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP;

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

19

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông.

Mã TTHC: 1.013385

Không có

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023;

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

20

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Mã TTHC: 1.004962

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm

Phục vụ

Hành chính

công tỉnh

Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

21

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Mã TTHC: 1.013370

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

1. Phí

- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1

Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.

2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

22

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Mã TTHC: 1.013379

12 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ

của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ

Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

1. Phí

- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.

2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

23

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

Mã TTHC: 1.013376

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp

lệ của hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ

Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

24

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

Mã TTHC: 1.013375

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp

lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

25

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Mã TTHC: 1.013377

10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của

hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Phí: không có

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

26

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.

Mã TTHC: 1.013382

-19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp

lệ của hồ sơ.

-45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ

sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức

có liên quan

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

Lệ Phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

27

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài Phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.

 Mã TTHC: 1.013384

-19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

-45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Trung tâm Phục vụ

Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy phép.

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

28

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia.

Mã TTHC: 1.013383

-19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.

-45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Trung tâm Phục vụ

Hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

29

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng.

Mã TTHC: 1.005444

-19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.

-45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có

liên quan

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

- Phí thiết lập mạng viễn thông dùng riêng: 100.000.000

đồng/giấy phép (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép,

bao gồm cả thời gian gia hạn)

- Lệ Phí: 1.000.000/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

30

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng.

 Mã TTHC: 1.005445

-19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.

-45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có

liên quan.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

- Lệ phí: 500.000/giấy phép.

- Phí: không

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

31

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng.

Mã TTHC: 1.003370

-19 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.

-45 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

- Lệ phí: 500.000/giấy phép.

- Phí: không

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

32

Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông.

Mã TTHC: 1.003300

22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

- Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn):

thu theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.

- Lệ phí cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn

thông: 1.000.000 đồng/giấy phép

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

33

Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông.

Mã TTHC: 1.003249

22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

- Lệ Phí: 500.000/giấy phép.

- Phí: không.

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

34

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông. Mã TTHC: 1.013381

22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC, cụ thể:

- Lệ Phí: 500.000/giấy phép.

- Phí: không.

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

- Thông tư số 52/2025/TT-BTC.

35

Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá.

Mã TTHC: 1.014012

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ Hành chính

công tỉnh Lâm Đồng

Theo quy định của Bộ Tài chính:

350.000 đồng/lần phân bổ (theo quy định tại Thông tư số 55/2025/TT-BTC)

- Luật Viễn thông

- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP.

- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP

- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông.

36

Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá.

Mã TTHC: 1.014015

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông

- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP

 

37

Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông.

Mã TTHC: 1.002655

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ)

- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ

sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).

- Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.

- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

38

Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD.

Mã TTHC: 1.013353

11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

39

Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD).

Mã TTHC: 1.013354

19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP

40

Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam.

Mã TTHC: 1.013355

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ báo cáo hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

41

Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.

Mã TTHC: 1.013356

11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có.

- Luật Viễn thông năm 2023.

- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP.

- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

2. Lĩnh vực Bưu chính (07 TTHC)

1

Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh)

Mã TTHC: 1.003659

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu: 10.750.000 đồng.

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh)

Mã TTHC: 1.003687

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

 

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/201/NĐ-CP.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC;

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh)

Mã TTHC: 1.003633

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

5.375.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)

Mã TTHC: 1.004379

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

500.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

 

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/201/NĐ-CP.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)

Mã TTHC: 1.004470

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.

- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.

- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.

Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC 

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/201/NĐ-CP.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

6

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) Mã TTHC: 1.005442

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng. Theo quy định tại Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

 Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/201/NĐ-CP.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP.

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

- Thông tư số 25/2020/TT-BTC.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

7

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)

Mã TTHC: 1.010902

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đáp ứng các quy định của pháp luật

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Không có

- Luật Bưu chính năm 2010.

- Nghị định số 47/201/NĐ-CP.

- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP.

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP.

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...