Quyết định 2527/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
| Số hiệu | 2527/QĐ-BKHCN |
| Ngày ban hành | 21/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Người ký | Phạm Đức Long |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2527/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02/3/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thông và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính liên quan có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG |
|||
|
1. |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Viễn thông và Internet |
UBND cấp tỉnh |
|
2. |
Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá |
Viễn thông và Internet |
UBND cấp tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1. |
1.004320 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
2. |
1.013371 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36, Điều 37 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 37 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
3. |
1.004303 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) ) tại Điều 38 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 38 và khoản 2 Điều 40 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
4. |
2.001748 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) tại điểm a khoản 4 Điều 39 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 39 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
5. |
1.010889 |
Xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá, thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
6. |
1.011893 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện tại Điều 23 và Điều 30 Nghị định số 63/2023/NĐ-CP, khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP, khoản 5 Điều 36 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
7. |
1.014340 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 37 Nghị định số 15/2026/NĐ- CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
8. |
1.011885 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, khoản 1, khoản 2 Điều 23, khoản 3, khoản 4 Điều 30, điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 63/2023/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
9. |
1.013389 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện và không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
10. |
1.010891 |
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
11. |
2.001757 |
Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
12. |
1.004957 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
13. |
1.014009 |
Phân bổ mã, số viễn thông theo phương thức trực tiếp quy định tại Điều 6 Nghị định số 115/2025/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
14. |
1.014014 |
Hoàn trả mã, số viễn thông được phân bổ theo phương thức trực tiếp tại Điều 26 Nghị định số 115/2025/NĐ- CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
15. |
1.013386 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khoản 2 và Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1. |
1.013912 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
2. |
1.013897 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
3. |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
4. |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
5. |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
6. |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
7. |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
8. |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
9. |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
10. |
1.013899 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
11. |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
12. |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
13. |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
14. |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
15. |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
16. |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
17. |
1.013911 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
18. |
1.013910 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
19. |
1.013385 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
20. |
1.004962 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
21. |
1.013370 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
22. |
1.013379 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
23. |
1.013376 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
24. |
1.013375 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
25. |
1.013377 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
26. |
1.013382 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
27. |
1.013384 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
28. |
1.013383 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
29. |
1.005444 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
30. |
1.005445 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
31. |
1.003370 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
32. |
1.003300 |
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
33. |
1.003249 |
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
34. |
1.013381 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
35. |
1.014012 |
Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
36. |
1.014015 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
37. |
1.002655 |
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1. |
1.014343 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
2. |
1.014341 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
3. |
1.013374 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
4. |
1.013373 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
5. |
1.013372 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ- CP. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
6. |
1.014342 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
7. |
1.013378 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
8. |
1.013387 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
9. |
1.013380 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
10. |
1.010892 |
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
11. |
1.013369 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
12. |
1.011884 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
13. |
1.011894 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông còn hiệu lực) |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
14. |
1.010890 |
Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
15. |
1.004950 |
Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
16. |
1.014017 |
Đổi số thuê bao viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
17. |
1.013391 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 45 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2527/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02/3/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thông và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính liên quan có hiệu lực.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG |
|||
|
1. |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Viễn thông và Internet |
UBND cấp tỉnh |
|
2. |
Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá |
Viễn thông và Internet |
UBND cấp tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1. |
1.004320 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
2. |
1.013371 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36, Điều 37 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 37 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
3. |
1.004303 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) ) tại Điều 38 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 38 và khoản 2 Điều 40 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
4. |
2.001748 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) tại điểm a khoản 4 Điều 39 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 39 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
5. |
1.010889 |
Xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá, thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
6. |
1.011893 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện tại Điều 23 và Điều 30 Nghị định số 63/2023/NĐ-CP, khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP, khoản 5 Điều 36 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
7. |
1.014340 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 37 Nghị định số 15/2026/NĐ- CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
8. |
1.011885 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, khoản 1, khoản 2 Điều 23, khoản 3, khoản 4 Điều 30, điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 63/2023/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
9. |
1.013389 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện và không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
10. |
1.010891 |
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
11. |
2.001757 |
Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
12. |
1.004957 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
13. |
1.014009 |
Phân bổ mã, số viễn thông theo phương thức trực tiếp quy định tại Điều 6 Nghị định số 115/2025/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
14. |
1.014014 |
Hoàn trả mã, số viễn thông được phân bổ theo phương thức trực tiếp tại Điều 26 Nghị định số 115/2025/NĐ- CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
15. |
1.013386 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khoản 2 và Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1. |
1.013912 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
2. |
1.013897 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
3. |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
4. |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
5. |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
6. |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
7. |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
8. |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
9. |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
10. |
1.013899 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
11. |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
12. |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
13. |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
14. |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
15. |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
16. |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
17. |
1.013911 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
18. |
1.013910 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
19. |
1.013385 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
20. |
1.004962 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
21. |
1.013370 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
22. |
1.013379 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
23. |
1.013376 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
24. |
1.013375 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
25. |
1.013377 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
26. |
1.013382 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
27. |
1.013384 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
28. |
1.013383 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
29. |
1.005444 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
30. |
1.005445 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
31. |
1.003370 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
32. |
1.003300 |
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
33. |
1.003249 |
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
34. |
1.013381 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
35. |
1.014012 |
Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
36. |
1.014015 |
Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
|
37. |
1.002655 |
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
UBND tỉnh |
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||
|
1. |
1.014343 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
2. |
1.014341 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
3. |
1.013374 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
4. |
1.013373 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
5. |
1.013372 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ- CP. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
6. |
1.014342 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
7. |
1.013378 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
8. |
1.013387 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
9. |
1.013380 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
10. |
1.010892 |
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
11. |
1.013369 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
12. |
1.011884 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
13. |
1.011894 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông còn hiệu lực) |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
14. |
1.010890 |
Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông. |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
15. |
1.004950 |
Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
16. |
1.014017 |
Đổi số thuê bao viễn thông |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
|
17. |
1.013391 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 45 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
Viễn thông và Internet |
Cục Viễn thông |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
