Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2527/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Số hiệu 2527/QĐ-BKHCN
Ngày ban hành 21/05/2026
Ngày có hiệu lực
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký Phạm Đức Long
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2527/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02/3/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thông và Chánh Văn phòng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính liên quan có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để t/h);
- Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng tải, đưa tin);
- Lưu: VT, VP (KSTT), CVT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Đức Long

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

TT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG

1.

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn thông và Internet

UBND cấp tỉnh

2.

Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá

Viễn thông và Internet

UBND cấp tỉnh

2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

TT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC

Lĩnh vực

quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.004320

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương)

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

2.

1.013371

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36, Điều 37 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 37 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

3.

1.004303

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) ) tại Điều 38 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 38 và khoản 2 Điều 40 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

4.

2.001748

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) tại điểm a khoản 4 Điều 39 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 39 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

5.

1.010889

Xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá, thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

6.

1.011893

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện tại Điều 23 và Điều 30 Nghị định số 63/2023/NĐ-CP, khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP, khoản 5 Điều 36 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

7.

1.014340

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 37 Nghị định số 15/2026/NĐ- CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

8.

1.011885

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, khoản 1, khoản 2 Điều 23, khoản 3, khoản 4 Điều 30, điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 63/2023/NĐ-CP

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

9.

1.013389

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện và không sử dụng số thuê bao viễn thông phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

10.

1.010891

Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

11.

2.001757

Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

12.

1.004957

Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

13.

1.014009

Phân bổ mã, số viễn thông theo phương thức trực tiếp quy định tại Điều 6 Nghị định số 115/2025/NĐ-CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

14.

1.014014

Hoàn trả mã, số viễn thông được phân bổ theo phương thức trực tiếp tại Điều 26 Nghị định số 115/2025/NĐ- CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

15.

1.013386

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khoản 2 và Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1.

1.013912

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

2.

1.013897

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

3.

1.013900

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

4.

1.013903

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

5.

1.013904

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

6.

1.013907

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

7.

1.013905

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

8.

1.013909

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

9.

1.013819

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

10.

1.013899

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

11.

1.013901

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

12.

1.013902

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

13.

1.013906

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

14.

1.013976

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

15.

1.013908

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

16.

1.013877

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

17.

1.013911

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

18.

1.013910

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

19.

1.013385

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

20.

1.004962

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

21.

1.013370

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

22.

1.013379

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

23.

1.013376

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

24.

1.013375

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

25.

1.013377

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

26.

1.013382

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

27.

1.013384

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

28.

1.013383

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

29.

1.005444

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

30.

1.005445

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

31.

1.003370

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

32.

1.003300

Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

33.

1.003249

Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

34.

1.013381

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

35.

1.014012

Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

36.

1.014015

Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

37.

1.002655

Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

UBND tỉnh

3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

TT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vực

quan thực hiện

Thủ tục hành chính cấp trung ương

1.

1.014343

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

2.

1.014341

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

3.

1.013374

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

4.

1.013373

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

5.

1.013372

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ- CP.

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

6.

1.014342

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

7.

1.013378

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

8.

1.013387

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

9.

1.013380

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

10.

1.010892

Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Bộ Khoa học và Công nghệ

11.

1.013369

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

12.

1.011884

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần.

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

13.

1.011894

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông còn hiệu lực)

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

14.

1.010890

Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

15.

1.004950

Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Bộ Khoa học và Công nghệ

16.

1.014017

Đổi số thuê bao viễn thông

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

17.

1.013391

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 45 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

Viễn thông và Internet

Cục Viễn thông

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...