Quyết định 2691/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách phân nhóm các xã thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 2691/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Lại Văn Hoàn |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2691/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 30/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn 1: từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 19-NQ/TU ngày 20/7/2026 của Hội nghị Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa I, nhiệm kỳ 2025-2030 về thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Nghị quyết số 832/NQ-HĐND ngày 25/2/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Chương trình số 306/CTr-UBND ngày 03/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2026-2035.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 874/TTr- SNNMT ngày 26/8/2026 về việc ban hành Quyết định phê duyệt danh sách phân nhóm các xã thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2030.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có phụ lục danh sách các xã kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan và UBND các xã
1. Các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ phụ trách tiêu chí nông thôn mới căn cứ danh sách xã nhóm 1, xã nhóm 2 được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này để tham mưu UBND tỉnh quy định cụ thể về yêu cầu đạt chuẩn đối với từng nhóm xã, ban hành hướng dẫn phù hợp và đảm bảo theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và đơn vị liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc UBND các xã triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới phù hợp với nhóm xã đã được phê duyệt.
3. UBND các xã căn cứ nhóm xã được phê duyệt xây dựng kế hoạch, lộ trình tổ chức thực hiện Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2030.
4. Trong quá trình thực hiện có vấn đề mới phát sinh, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo, điều chỉnh, bổ sung để phù hợp với quy định và điều kiện thực tế.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH XÃ THUỘC NHÓM 1
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
TÊN XÃ |
|
1 |
Nghĩa Trụ |
|
2 |
Phụng Công |
|
3 |
Văn Giang |
|
4 |
Mễ Sở |
|
5 |
Lương Bằng |
|
6 |
Nguyễn Văn Linh |
|
7 |
Việt Tiến |
|
8 |
Yên Mỹ |
|
9 |
Như Quỳnh |
|
10 |
Ân Thi |
|
11 |
Hoàng Hoa Thám |
|
12 |
Khoái Châu |
|
13 |
Thái Thụy |
|
14 |
Hưng Hà |
|
15 |
Long Hưng |
|
16 |
Tiền Hải |
|
17 |
Kiến Xương |
|
18 |
Quỳnh Phụ |
|
19 |
Hưng Phú |
|
20 |
Đông Hưng |
|
21 |
Vũ Quý |
|
22 |
Vũ Thư |
|
23 |
Phụ Dực |
|
24 |
Tiên Lữ |
|
25 |
Lạc Đạo |
|
26 |
Tân Hưng |
|
27 |
Thái Ninh |
|
28 |
Tiên Tiến |
|
29 |
Nghĩa Dân |
|
30 |
Quang Hưng |
|
31 |
Việt Yên |
|
32 |
Hoàn Long |
|
33 |
Nguyễn Trãi |
|
34 |
Xuân Trúc |
|
35 |
Châu Ninh |
|
36 |
Triệu Việt Vương |
|
37 |
Hiệp Cường |
|
38 |
Ngự Thiên |
|
39 |
Tiên La |
|
40 |
Đại Đồng |
|
41 |
Phạm Ngũ Lão |
|
42 |
Trà Giang |
|
43 |
Bình Nguyên |
|
44 |
Tân Thuận |
|
45 |
Bắc Đông Hưng |
|
46 |
Bắc Đông Quan |
|
47 |
Đông Quan |
|
48 |
Đông Tiền Hải |
|
49 |
Đồng Châu |
|
50 |
Ái Quốc |
|
51 |
Đông Thụy Anh |
|
52 |
Đông Thái Ninh |
|
53 |
Hồng Quang |
|
54 |
Tống Trân |
|
55 |
Hồng Minh |
|
56 |
Đoàn Đào |
|
57 |
Lê Quý Đôn |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2691/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số 417/QĐ-BNNMT ngày 30/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn 1: từ năm 2026 đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 19-NQ/TU ngày 20/7/2026 của Hội nghị Ban chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa I, nhiệm kỳ 2025-2030 về thực hiện Chương trình xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Nghị quyết số 832/NQ-HĐND ngày 25/2/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Chương trình số 306/CTr-UBND ngày 03/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2026-2035.
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 874/TTr- SNNMT ngày 26/8/2026 về việc ban hành Quyết định phê duyệt danh sách phân nhóm các xã thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2030.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có phụ lục danh sách các xã kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan và UBND các xã
1. Các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ phụ trách tiêu chí nông thôn mới căn cứ danh sách xã nhóm 1, xã nhóm 2 được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này để tham mưu UBND tỉnh quy định cụ thể về yêu cầu đạt chuẩn đối với từng nhóm xã, ban hành hướng dẫn phù hợp và đảm bảo theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và đơn vị liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc UBND các xã triển khai thực hiện xây dựng nông thôn mới phù hợp với nhóm xã đã được phê duyệt.
3. UBND các xã căn cứ nhóm xã được phê duyệt xây dựng kế hoạch, lộ trình tổ chức thực hiện Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2026-2030.
4. Trong quá trình thực hiện có vấn đề mới phát sinh, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, địa phương liên quan tham mưu, đề xuất UBND tỉnh chỉ đạo, điều chỉnh, bổ sung để phù hợp với quy định và điều kiện thực tế.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng Thống kê tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH XÃ THUỘC NHÓM 1
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
TÊN XÃ |
|
1 |
Nghĩa Trụ |
|
2 |
Phụng Công |
|
3 |
Văn Giang |
|
4 |
Mễ Sở |
|
5 |
Lương Bằng |
|
6 |
Nguyễn Văn Linh |
|
7 |
Việt Tiến |
|
8 |
Yên Mỹ |
|
9 |
Như Quỳnh |
|
10 |
Ân Thi |
|
11 |
Hoàng Hoa Thám |
|
12 |
Khoái Châu |
|
13 |
Thái Thụy |
|
14 |
Hưng Hà |
|
15 |
Long Hưng |
|
16 |
Tiền Hải |
|
17 |
Kiến Xương |
|
18 |
Quỳnh Phụ |
|
19 |
Hưng Phú |
|
20 |
Đông Hưng |
|
21 |
Vũ Quý |
|
22 |
Vũ Thư |
|
23 |
Phụ Dực |
|
24 |
Tiên Lữ |
|
25 |
Lạc Đạo |
|
26 |
Tân Hưng |
|
27 |
Thái Ninh |
|
28 |
Tiên Tiến |
|
29 |
Nghĩa Dân |
|
30 |
Quang Hưng |
|
31 |
Việt Yên |
|
32 |
Hoàn Long |
|
33 |
Nguyễn Trãi |
|
34 |
Xuân Trúc |
|
35 |
Châu Ninh |
|
36 |
Triệu Việt Vương |
|
37 |
Hiệp Cường |
|
38 |
Ngự Thiên |
|
39 |
Tiên La |
|
40 |
Đại Đồng |
|
41 |
Phạm Ngũ Lão |
|
42 |
Trà Giang |
|
43 |
Bình Nguyên |
|
44 |
Tân Thuận |
|
45 |
Bắc Đông Hưng |
|
46 |
Bắc Đông Quan |
|
47 |
Đông Quan |
|
48 |
Đông Tiền Hải |
|
49 |
Đồng Châu |
|
50 |
Ái Quốc |
|
51 |
Đông Thụy Anh |
|
52 |
Đông Thái Ninh |
|
53 |
Hồng Quang |
|
54 |
Tống Trân |
|
55 |
Hồng Minh |
|
56 |
Đoàn Đào |
|
57 |
Lê Quý Đôn |
DANH SÁCH XÃ THUỘC NHÓM 2
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
TÊN XÃ |
|
1 |
A Sào |
|
2 |
Bắc Thái Ninh |
|
3 |
Bắc Thụy Anh |
|
4 |
Bắc Tiên Hưng |
|
5 |
Bình Định |
|
6 |
Bình Thanh |
|
7 |
Chí Minh |
|
8 |
Diên Hà |
|
9 |
Đồng Bằng |
|
10 |
Đông Tiên Hưng |
|
11 |
Đức Hợp |
|
12 |
Hồng Vũ |
|
13 |
Lê Lợi |
|
14 |
Minh Thọ |
|
15 |
Nam Cường |
|
16 |
Nam Đông Hưng |
|
17 |
Nam Thái Ninh |
|
18 |
Nam Thụy Anh |
|
19 |
Nam Tiền Hải |
|
20 |
Nam Tiên Hưng |
|
21 |
Ngọc Lâm |
|
22 |
Nguyễn Du |
|
23 |
Quang Lịch |
|
24 |
Quỳnh An |
|
25 |
Tân Tiến |
|
26 |
Tây Thái Ninh |
|
27 |
Tây Thụy Anh |
|
28 |
Tây Tiền Hải |
|
29 |
Thần Khê |
|
30 |
Thư Trì |
|
31 |
Thư Vũ |
|
32 |
Thụy Anh |
|
33 |
Tiên Hoa |
|
34 |
Tiên Hưng |
|
35 |
Vạn Xuân |
|
36 |
Vũ Tiên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh