Quyết định 2691/QĐ-UBND năm 2025 về Bộ chỉ số theo dõi đánh giá, xếp hạng kết quả Cải cách hành chính của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2691/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Trần Nam Hưng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2691/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1187/QĐ-BNV ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Bộ Nội vụ về phê duyệt Đề án “Xác định chỉ số cải cách hành chính của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương”
Căn cứ Quyết định số 766/QĐ-TTg ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1741/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về ban hành Quy định về quy trình đánh giá xếp hạng cải cách hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 432/TTr-SNV ngày 05 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BỘ CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG KẾT QUẢ CẢI CÁCH
HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của
UBND thành
phố Đà Nẵng)
|
STT |
Nội dung Bộ chỉ số |
Điểm tối đa |
|
I |
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
23 |
|
1 |
Xây dựng Kế hoạch CCHC hằng năm |
3 |
|
a) |
Ban hành đúng thời hạn (theo Công văn hướng dẫn xây dựng Kế hoạch hàng năm của Sở Nội vụ) |
1 |
|
- |
Chất lượng của việc ban hành kế hoạch |
2 |
|
- |
Xác định đầy đủ các nhiệm vụ CCHC trên các lĩnh vực theo Kế hoạch CCHC của thành phố hàng năm. |
1 |
|
- |
Xác định rõ trách nhiệm triển khai, cụ thể hóa được kết quả, lượng hóa tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ được giao |
1 |
|
2 |
Công tác quản trị tiến độ và mức độ hoàn thành Kế hoạch |
4 |
|
a) |
Công tác quản trị việc cập nhật Kế hoạch trên phần mềm |
2 |
|
- |
Cập nhật đầy đủ kế hoạch lên phần mềm https://cchc.danang.gov.vn |
1 |
|
- |
Thực hiện cập nhật tiến độ trên phần mềm đầy đủ |
1 |
|
b) |
Mức độ hoàn thành Kế hoạch cải cách hành chính |
2 |
|
|
- 100%: Đạt điểm tối đa |
|
|
|
- Từ 90% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*2/100 |
|
|
|
- Từ 80% đến dưới 90% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1,5/100 |
|
|
|
Dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được *0,75/100 |
|
|
3 |
Công tác kiểm tra CCHC |
4,5 |
|
a) |
Có xây dựng kế hoạch kiểm tra đối với các đơn vị trực thuộc |
0,5 |
|
b) |
Tổ chức hoạt động kiểm tra công tác CCHC (chuyên đề hoặc cuối năm) thông qua môi trường số. - Trong năm đảm bảo từ 50% các đơn vị trực thuộc trở lên được kiểm tra, đánh giá thông qua hình thức trực tuyến (sử dụng các ứng dụng CNTT, hệ thống thông tin của cơ quan quản lý hoặc các phần mềm chuyên ngành do đơn vị tự xây dựng để kiểm tra). Ghi chú: Đối với các đơn vị có từ 10 đơn vị trực thuộc trở lên phải đảm bảo số lượng tối thiểu là 05 đơn vị có thực hiện công tác CCHC được kiểm tra, đánh giá bằng hình thức trực tuyến. - Nếu đạt từ 10% đến 50% các đơn vị trực thuộc trở lên được kiểm tra, đánh giá thông qua hình thức trực tuyến chấm 0,75 điểm - Nếu 100% các cơ quan tiến hành kiểm tra trực tiếp hoặc tỷ lệ kiểm tra trực tuyến đạt dưới 10% thì chấm tối đa 0,5 điểm |
2 |
|
c) |
Hoàn thành việc kiểm tra các đơn vị trực thuộc đảm bảo theo thời gian quy định (trước ngày 30 tháng 11 hằng năm) tại cơ quan, đơn vị. *Ghi chú: Bao gồm hoàn thành việc ban hành văn bản, báo cáo kết luận chung các nội dung kiểm tra trước ngày 30/11. Văn bản, báo cáo kết luận phải nêu rõ kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế, đề nghị khắc phục, thời hạn báo cáo khắc phục. Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung thì không chấm điểm nội dung này. |
1 |
|
d) |
Các đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục kết quả sau kiểm tra. Ghi chú: Báo cáo khắc phục phải ban hành trong khoảng thời gian tối đa 10 ngày làm việc kể từ khi ban hành thông báo kết luận. |
1 |
|
- |
100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 1 điểm |
|
|
- |
Từ 90% đến dưới 100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 0,5 điểm |
|
|
- |
Dưới 90%: 0 điểm |
|
|
4 |
Thực hiện báo cáo kết quả CCHC trực tuyến |
2 |
|
a) |
Đầy đủ và đúng thời hạn các báo cáo theo quy định (thiếu hoặc trễ mỗi báo cáo trừ 0,5 điểm, một báo cáo không đầy đủ nội dung được xem là 01 báo cáo trễ hạn, không đầy đủ) |
1 |
|
b) |
Đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu (mỗi báo cáo không đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu trừ 0,5 điểm) Ghi chú: Một nội dung không báo cáo hoặc thiếu 01 báo cáo được tính là 01 báo cáo không đầy đủ. |
1 |
|
5 |
Công tác tuyên truyền cải cách hành chính |
5,5 |
|
a) |
Tuyên truyền công tác CCHC thông qua các hình thức trực quan: |
2,5 |
|
|
(1) Có phóng sự hoặc tin, bài về nội dung cải cách hành chính tại đơn vị được phát trên đài truyền thanh, truyền hình hoặc đăng tin trên các trang báo điện tử hoặc báo giấy |
0,5 |
|
|
2) Xây dựng thiết kế tờ rơi, hồ sơ mẫu hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện TTHC (trực tuyến hoặc trực tiếp) tuyên truyền về công tác CCHC: 01 điểm. Ghi chú: Hướng đến việc ứng dụng chuyển đổi số, tờ rơi có thể được tuyên truyền thông qua các môi trường trực tuyến, các trang mạng xã hội (zalo, facebook, viber...) (không cần in ấn trên thực tế) tuy nhiên phải được thiết kế đồ họa, và phải được tuyên truyền rộng rãi (thông qua các trang zalo tại địa phương, tổ dân phố, số điện thoại thực hiện giao dịch TTHC...). Không chấm điểm nếu thông tin tuyên truyền đã lỗi thời. |
1 |
|
|
(3) Xây dựng video clip tuyên truyền về công tác CCHC: 01 điểm. Ghi chú: Đối với video clip tuyên truyền phải được đăng tải rộng rãi, dễ thấy trên website đơn vị và các đơn vị trực thuộc; nội dung tuyên truyền phải được mô tả, thuyết minh hoặc phụ đề hướng dẫn cụ thể. Nếu video clip chỉ thực hiện bằng hình thức đơn điệu thông qua việc sử dụng điện thoại quay lại màn hình thực hiện thao tác thủ tục hành chính trên máy tính thì chấm nửa số điểm; không mở và xem được nội dung tại thời điểm kiểm tra thì không chấm điểm. |
1 |
|
b) |
Tuyên truyền bằng các cuộc thi, hội nghị tập huấn về công tác CCHC: |
3 |
|
|
(1) Tổ chức Cuộc thi (thông qua một trong các hình thức trực tiếp, trực tuyến, sân khấu hóa...) liên quan đến công tác cải cách hành chính. |
1 |
|
|
(2) Tổ chức lớp tập huấn chuyên đề về công tác cải cách hành chính, chuyển đổi số |
1 |
|
|
(3) Thông qua các hình thức vật dụng, mỗi vật dụng 0,5 điểm tối đa không quá 01 điểm |
1 |
|
6 |
Sáng kiến trong CCHC được Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở công nhận (01 giải pháp đầu tiên được tính 2 điểm, thêm 01 giải pháp thì được cộng 01 điểm, tối đa không quá 4 điểm) |
4 |
|
Mỗi đơn vị lựa chọn và kê khai tối đa 05 sáng kiến cấp cơ sở để trình Hội đồng đánh giá xếp hạng CCHC hàng năm xem xét. |
|
|
|
II |
CẢI CÁCH THỂ CHẾ |
6 |
|
1 |
Theo dõi thi hành pháp luật |
4 |
|
|
Đối với các Sở ban ngành |
4 |
|
a) |
Xây dựng kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật đầy đủ nội dung và theo đúng thời hạn quy định tại Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật của Chủ tịch UBND thành phố, gửi về Sở Tư pháp để theo dõi, tổng hợp. Trường hợp kế hoạch không đảm bảo nội dung hoặc không đảm bảo thời hạn thì không có điểm. |
1 |
|
|
Thực hiện đầy đủ nội dung và theo đúng thời hạn quy định tại Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật của Chủ tịch UBND thành phố, gửi về Sở Tư pháp để theo dõi, tổng hợp. Trường hợp kế hoạch không đảm bảo nội dung hoặc thời hạn thì không có điểm |
|
|
b) |
Hoàn thành 100% Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo đúng tiến độ |
2 |
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 2 điểm |
|
|
|
Từ 85% đến dưới 100%: 1,5 điểm |
|
|
|
Dưới 85%: 1 điểm |
|
|
c) |
Báo cáo kết quả công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật định kỳ hàng năm đảm bảo đúng, đầy đủ nội dung và thời hạn theo yêu cầu. |
1 |
|
|
Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm đảm bảo đúng, đầy đủ nội dung và thời hạn theo yêu cầu: 1 điểm |
|
|
|
Trường hợp báo cáo không đảm bảo nội dung hoặc không đảm bảo thời hạn theo yêu cầu: 0 điểm |
|
|
|
Không thực hiện báo cáo |
|
|
*** |
Đối với Văn phòng UBND thành phố |
4 |
|
|
Phối hợp với Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND thành phố ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật đảm bảo thời gian theo quy định. |
|
|
2 |
Thực hiện tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
2 |
|
a) |
Thực hiện tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
1 |
|
- |
Tự kiểm tra đầy đủ theo quy định: 1 điểm |
|
|
- |
Có thực hiện tự kiểm tra nhưng chưa đầy đủ theo quy định: 0,5 điểm |
|
|
- |
Không tự kiểm tra: 0 |
|
|
b) |
Báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
1 |
|
- |
Thực hiện báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền: 1 điểm |
|
|
- |
Không thực hiện báo cáo: 0 điểm |
|
|
Ill |
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
12 |
|
1 |
Kiểm soát quy định thủ tục hành chính (TTHC) |
1 |
|
- |
Không có TTHC ban hành trái thẩm quyền |
0,5 |
|
- |
Có các kiến nghị cải cách TTHC, kiến nghị cụ thể sửa đổi, bổ sung VBQPPL quy định TTHC trong năm đánh giá |
0,5 |
|
2 |
Công bố, công khai TTHC và kết quả giải quyết hồ sơ |
4 |
|
a) |
Công bố TTHC, danh mục TTHC theo quy định |
1 |
|
- |
Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 1 điểm |
|
|
- |
Không đầy đủ hoặc không kịp thời theo quy định: 0 điểm |
|
|
b) |
Xây dựng và tham mưu Chủ tịch UBND thành phố ban hành Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC. |
1 |
|
- |
Đảm bảo về thời gian |
0,5 |
|
- |
Đảm bảo nội dung |
0,5 |
|
c) |
Kết quả đánh giá chất lượng phục vụ người dân doanh nghiệp Bộ Chỉ số ban hành kèm theo Quyết định số 766/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử Tính điểm theo công thức: a* điểm tối đa. Trong đó: a là tỷ lệ % điểm tổng hợp thể hiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
2 |
|
3 |
Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông |
3 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa (Tỉ lệ TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa so với tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị) |
1 |
|
|
Đạt 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ngành: 1 điểm |
|
|
|
Từ 90% - dưới 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ngành: 0,5 điểm |
|
|
|
Dưới 90% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ngành: 0 điểm |
|
|
b) |
Kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
2 |
|
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do sở, ngành tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn |
|
|
|
Từ 98% - 100%: 2 điểm |
|
|
|
Từ 90% - dưới 98%: 1,5 điểm |
|
|
|
Từ 85% - dưới 90%: 1 điểm |
|
|
|
Dưới 85%: 0 |
|
|
4 |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị. |
2 |
|
a) |
Xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết |
1 |
|
|
* Đối với các sở, ban, ngành (lấy ý kiến của Văn phòng UBND thành phố) |
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a) *điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số kiến nghị phải trả lời |
|
|
|
b là số kiến nghị đã được trả lời |
|
|
|
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa. |
|
|
b) |
Công khai kết quả trả lời PAKN của cá nhân, tổ chức đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền |
1 |
|
|
100% số phản ánh, kiến nghị được xử lý, trả lời được công khai theo quy định: 2 điểm |
|
|
|
Từ 80 đến dưới 100% số phản ánh, kiến nghị được xử lý, trả lời theo quy định quy định: 1 điểm |
|
|
|
Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
5 |
Việc thực hiện cập nhật phần mềm Hệ thống Cơ sở dữ liệu tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết đơn. (lấy ý kiến đánh giá của Thanh tra thành phố) |
2 |
|
|
Cập nhật đầy đủ, kịp thời dữ liệu về tiếp công dân - 100% cập nhật kịp thời, đầy đủ đạt điểm tối đa. - Từ 80% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 - Từ 50% đến dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 - Dưới 50: không chấm điểm |
1 |
|
|
Cập nhật đầy đủ kết quả xử lý đơn, giải quyết đơn. - 100% hoàn thành xử lý đơn, cập nhật đầy đủ: đạt điểm tối đa. - Từ 80% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 - Từ 50% đến dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 - Dưới 50: không chấm điểm. |
1 |
|
IV |
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY |
7 |
|
1 |
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị |
1 |
|
|
Hoàn thiện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các sở, ngành và các đơn vị trực thuộc |
1 |
|
|
Kịp thời, đúng quy định |
1 |
|
|
Không kịp thời hoặc không đúng quy định |
0 |
|
2 |
Thực hiện các quy định về quản lý biên chế |
2 |
|
a) |
Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính |
1 |
|
|
Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 1 điểm |
|
|
|
Sử dụng vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 0 điểm |
|
|
b) |
Thực hiện quy định về số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập |
1 |
|
|
Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc được giao: 1 điểm |
|
|
|
Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được giao: 0 điểm |
|
|
3 |
Thực hiện phân cấp, ủy quyền trong quản lý nhà nước |
4 |
|
a) |
Thực hiện các quy định về phân cấp, ủy quyền trong quản lý nhà nước theo đúng quy định Tham mưu UBND thành phố các văn bản, quy định cụ thể về nội dung phân cấp, ủy quyền: 1 điểm Không tham mưu thực hiện: 0 điểm |
1 |
|
b) |
Việc tổ chức kiểm tra các nội dung, lĩnh vực thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đã được phân cấp, ủy quyền cho địa phương Trong năm có tổ chức kiểm tra chuyên đề đối với các nội dung đã được phân cấp ủy quyền thuộc ngành, lĩnh vực quản lý trong năm đánh giá hoặc các năm trước: 1 điểm Không thực hiện: 0 điểm |
1 |
|
c) |
Có báo cáo đánh giá chi tiết kết quả kiểm tra, trong đó thể hiện rõ số liệu kết quả thực hiện về nội dung phân cấp ủy quyền. |
1 |
|
d) |
Đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục các nội dung tồn tại hạn chế, đề xuất các giải pháp trong thời gian đến. |
1 |
|
V |
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ |
9 |
|
1 |
Thực hiện quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại vị trí lãnh đạo tại các phòng, ban trực thuộc |
2 |
|
a) |
100% lãnh đạo các phòng chuyên môn và tương đương bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định. |
1 |
|
b) |
100% lãnh đạo tại các tổ chức bên trong các ban, chi cục và đơn vị sự nghiệp trực thuộc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định. |
1 |
|
2 |
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
2 |
|
a) |
Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức hàng năm |
1 |
|
|
Xây dựng kế hoạch đúng quy định, kịp thời: 1 điểm |
|
|
|
Xây dựng kế hoạch không đúng quy định hoặc không kịp thời: 0 điểm |
|
|
b) |
Mức độ hoàn thành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức |
1 |
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm |
|
|
|
Không đạt 100% kế hoạch: 0 điểm |
|
|
3 |
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương |
3 |
|
a) |
Trong năm không có công chức, viên chức là người đứng đầu cơ quan, đơn vị bị xử lý kỷ luật. |
1 |
|
b) |
Trong năm không có lãnh đạo, quản lý cấp phòng trở lên bị xử lý kỷ luật. |
1 |
|
c) |
Trong năm không có công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị xử lý kỷ luật. |
1 |
|
4 |
Thực hiện cập nhật đầy đủ và kịp thời thông tin cán bộ, công chức, viên chức trên Phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức (kể cả đơn vị trực thuộc) |
2 |
|
a) |
100% hồ sơ công chức, viên chức, người lao động được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức. Điểm đánh giá 2 điểm |
|
|
b) |
Từ 90% đến dưới 100% hồ sơ được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức. Điểm đánh giá: 1 điểm |
|
|
c) |
Từ 80% đến dưới 90% hồ sơ được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức: Điểm đánh giá 0,5 điểm |
|
|
d) |
Dưới 80%. Điểm đánh giá: 0 |
|
|
VI |
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG |
8 |
|
1 |
Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân sách |
3 |
|
a) |
Thực hiện giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước (NSNN) |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số tiền phải giải ngân theo kế hoạch |
|
|
|
b là số tiền đã giải ngân |
|
|
|
Trường hợp tỷ lệ b/a<0.70 thì điểm đánh giá là 0 |
|
|
b) |
Thực hiện quy định về việc sử dụng kinh phí nguồn từ NSNN |
1 |
|
|
Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 1 |
|
|
|
Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0 |
|
|
c) |
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số tiền phải nộp NSNN |
|
|
|
b là số tiền đã nộp NSNN |
|
|
2 |
Công tác quản lý, sử dụng tài sản công |
2 |
|
a) |
Ban hành các quy định về quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý |
1 |
|
|
Ban hành đầy đủ, kịp thời các văn bản theo quy định: 1 điểm |
|
|
|
Ban hành chưa đầy đủ hoặc chưa kịp thời: 0 điểm |
|
|
b) |
Thực hiện các quy định về quản lý tài sản công |
1 |
|
|
Thực hiện đảm bảo các quy định về quản lý tài sản công: 1 điểm |
|
|
|
Đơn vị báo cáo không đầy đủ theo đề nghị của cơ quan thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công: 0 điểm |
|
|
3 |
Thực hiện cơ chế tự chủ tài chính tại các đơn vị sự nghiệp công lập (SNCL) |
3 |
|
a) |
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư |
1 |
|
|
Có thêm từ 01 đơn vị trở lên: 1 điểm |
|
|
|
Không có thêm: 0 điểm |
|
|
b) |
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên |
1 |
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm từ 70% đến dưới 100% chi thường xuyên: 1 điểm |
|
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm từ 30% đến dưới 70% chi thường xuyên: 0,75 điểm |
|
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm từ 10% đến dưới 30% chi thường xuyên: 0,5 điểm |
|
|
c) |
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vị sự nghiệp công lập |
1 |
|
|
Giảm so với năm trước liền kề: 1 điểm |
|
|
|
Không giảm so với năm trước liền kề: 0 điểm |
|
|
VII |
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC |
25 |
|
1 |
Ứng dụng chữ ký số văn bản điện tử tại đơn vị (cả kết quả giải quyết TTHC) |
3 |
|
a) |
Tỷ lệ văn bản đến khi được quét từ bản giấy lên Phần mềm QLVBĐH có chữ ký số cơ quan (kiểm tra xác suất ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá) - Đạt 100%: đạt tối đa điểm - Từ 95% đến dưới 100%: đạt 0,25 điểm - Dưới 95%: 0 điểm. |
1 |
|
b) |
Tỷ lệ văn bản đi được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ (kiểm tra xác suất ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá) - Đạt 100%: đạt tối đa điểm - Từ 95% đến dưới 100%: đạt 0,25 điểm - Dưới 95%: 0 điểm. |
1 |
|
c) |
Tỷ lệ kết quả TTHC được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ - Đạt 100%: đạt tối đa điểm - Từ 95% đến dưới 100%: đạt 0,25 điểm - Dưới 95%: 0 điểm. |
1 |
|
2 |
Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước |
4 |
|
a) |
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc hoàn toàn trên môi trường điện tử của các sở, ngành |
1 |
|
|
Đạt 100%: 1 điểm |
|
|
|
Đạt từ 80% - dưới 100%: 0,5 điểm |
|
|
|
Đạt dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
b) |
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) |
3 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ công chức, viên chức |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh nghiệp |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI nâng cao khác |
1 |
|
3 |
Ứng dụng Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
5 |
|
a) |
100% văn bản đến (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành/Tổng số văn bản đến |
1 |
|
b) |
100% văn bản đi (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành/Tổng số văn bản đi |
1 |
|
c) |
Tỷ lệ văn bản đến được Ban Giám đốc và Lãnh đạo Văn phòng của cơ quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử lý trên phần mềm QLVBĐH hoặc lãnh đạo cơ quan lưu kết thúc và không bút phê/ Tổng số văn bản đến. - 100%: đạt 01 điểm - Từ 70 đến dưới 100% tính theo tỷ lệ - Dưới 70%: 0 điểm |
1 |
|
d) |
Tỷ lệ văn bản đi có đính kèm dự thảo trên phần mềm khi xử lý để trình các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi (Số liệu thống kê từ Hệ thống QLVBĐH). Ghi chú: Không tính văn bản được chuyển từ phần mềm Một cửa điện tử trên Tổng số văn bản đi. - 100%: đạt 01 điểm - Từ 70 đến dưới 100% tính theo tỷ lệ - Dưới 70%: 0 điểm |
1 |
|
d) |
Trên 90% văn bản đi có kết nối với văn bản đến hoặc công việc tạo mới trên Hệ thống QLVBĐH/Tổng số văn bản đi (Số liệu thống kê từ QLVBĐH) |
1 |
|
4 |
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ chức |
7 |
|
a) |
Về việc xây dựng hoặc tiến hành nâng cấp các phần mềm chuyên ngành phục vụ cho công tác quản lý. Có tiến hành xây dựng phần mềm mới trong năm đánh giá hoặc tiến hành nâng cấp trong năm đánh giá. Ghi chú: - Đối với phần mềm xây dựng mới, đơn vị cung cấp hồ sơ phần mềm gồm 04 yếu tố: Hợp đồng, địa chỉ web, tài khoản đăng nhập, hình ảnh chụp màn hình phần mềm. Nếu không cung cấp đầy đủ thì không có điểm. - Đối với phần mềm đơn vị tự xây dựng và tự nâng cấp, đơn vị phải chứng minh thông qua các văn bản, hoặc chứng minh cụ thể về phần mềm tự xây dựng hoặc các tính năng được nâng cấp trong năm. |
1 |
|
b) |
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
1 |
|
|
Từ 90% đến 100%: 1 điểm |
|
|
|
Từ 80% - dưới 90%: 0,5 điểm |
|
|
|
Từ 60% - dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
|
Dưới 60%: 0 điểm |
|
|
c) |
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa: |
1 |
|
|
Từ 90% đến 100%: 1 điểm |
|
|
|
Từ 80% - dưới 90%: 0,5 điểm |
|
|
|
Từ 60% - dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
|
Dưới 60%: 0 điểm |
|
|
d) |
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến |
2 |
|
|
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến; d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến; - Tỷ lệ = (c+d)/(a+b) - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
đ) |
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến |
2 |
|
|
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan; b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần; c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình; - Tỷ lệ = (b+c)/a - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
5 |
Thực hiện thanh toán trực tuyến |
3 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trên tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí |
1,5 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí |
|
|
|
b là số TTHC có phát sinh giao dịch có phí, lệ phí |
|
|
|
* Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100 |
|
|
b) |
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí |
1,5 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí |
|
|
|
b là số hồ sơ DVCTT phát sinh có phí, lệ phí |
|
|
|
* Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100. Không tính các TTHC có phí, lệ phí không có phát sinh hồ sơ |
|
|
6 |
Giao nộp hồ sơ công việc điện tử vào lưu trữ hiện hành đúng quy định. 100%: Đạt tối đa điểm Từ 90% đến dưới 100% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*1/100 Từ 80% đến dưới 90% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*0,75/100 Từ 50% đến dưới 80% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 Dưới 50%: Không chấm điểm |
1 |
|
7 |
Chất lượng HSCV điện tử được giao nộp vào lưu trữ hiện hành. 100%: Đạt tối đa điểm Từ 90% đến dưới 100% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*1/100 Từ 80% đến dưới 90% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*0,75/100 Từ 50% đến dưới 80% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 Dưới 50%: Không chấm điểm |
1 |
|
8 |
Cấu hình thủ tục hành chính cho việc lập HSCV điện tử (Tính từ thời điểm triển khai chính thức). 100%: Chấm tối đa điểm Dưới 100%: Không chấm điểm |
1 |
|
VIII |
HIỆU QUẢ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (thông qua kết quả điều tra khảo sát) |
10 |
|
1 |
Kết quả điều tra khảo sát của Sở Nội vụ |
4 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng x số điểm /100 |
|
|
|
a) |
Chỉ số hài lòng về tiếp cận dịch vụ |
1 |
|
b) |
Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC và kết quả giải quyết TTHC |
1 |
|
c) |
Chỉ số hài lòng về công chức giải quyết TTHC |
1 |
|
d) |
Chỉ số hài lòng về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến TTHC |
1 |
|
2 |
Tác động của cải cách đến chất lượng VBQPPL do đơn vị ban hành (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu). |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính đồng bộ, thống nhất của hệ thống VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị. |
0,5 |
|
b) |
Tính hợp lý của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị. |
0,5 |
|
c) |
Tính khả thi của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị. |
0,5 |
|
d) |
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị. |
0,5 |
|
3 |
Tác động của cải cách đến tổ chức bộ máy hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu). |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính hợp lý trong việc sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị theo quy định của Chính phủ |
1 |
|
b) |
Tính hợp lý trong việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa chức năng nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và UBND xã, phường, đặc khu |
1 |
|
4 |
Tác động của cải cách đến hiện đại hóa hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu). |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính kịp thời và mức độ đầy đủ của các thông tin chuyên ngành được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
1 |
|
b) |
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
1 |
|
IX |
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ |
|
|
1 |
Điểm thưởng |
10 |
|
a) |
Có chủ trì tổ chức các hoạt động đối thoại, trả lời vướng mắc cho tổ chức, công dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị và xử lý các kiến nghị được nêu ra tại buổi đối thoại. |
1 |
|
Ghi chú: |
||
|
- Tiêu chí này chứng minh thông qua các tài liệu: Giấy mời đối thoại, hình ảnh tại buổi đối thoại, giải đáp các vướng mắc của tổ chức, công dân, văn bản thông báo kết luận khi thực hiện thủ tục hành chính do đơn vị cung cấp... |
||
|
- Nếu tổ chức lồng ghép trong các hội nghị chuyên ngành thì đơn vị cung cấp tài liệu minh chứng về nội dung đối thoại, trả lời đối thoại đối với tổ chức, cá nhân tham dự. |
||
|
- Không tính đối với công tác tiếp dân định kỳ của lãnh đạo đơn vị theo quy định; không tính các lớp tập huấn, đào tạo bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ công chức viên chức, người lao động của đơn vị. |
||
|
b) |
Có tham mưu và được Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt Phương án tái cấu trúc quy trình thực hiện thủ tục hành chính để cung cấp dịch vụ công trực tuyến. |
1 |
|
c) |
Có sáng kiến được Hội đồng xét sáng kiến thành phố công nhận có tác dụng, ảnh hưởng đối với thành phố. |
2 |
|
Ghi chú: Cứ một sáng kiến cộng 01 điểm, tối đa không quá 2 điểm; sáng kiến được Hội đồng cấp thành phố xét duyệt (do Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức) và được công nhận tại Quyết định của UBND thành phố. |
||
|
d) |
Có tham mưu đề xuất và tổ chức thực hiện thí điểm có hiệu quả các nội dung cải cách hành chính. |
3 |
|
Ghi chú: |
||
|
Để có cơ sở chấm điểm, các đơn vị phải có báo cáo gửi Sở Nội vụ để theo dõi và đánh giá các nội dung thí điểm định kỳ (nếu không tiến hành báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện thí điểm, hình ảnh minh họa chứng minh thì không chấm điểm nội dung thí điểm). |
||
|
Mỗi nội dung tự nguyện đăng ký thí điểm, được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận hoặc được cơ quan có thẩm quyền chọn là đơn vị thí điểm và triển khai có hiệu quả trong thực tế thì được cộng 1 điểm, tối đa không quá 3 điểm. |
||
|
d) |
Được UBND thành phố biểu dương tên đơn vị trong văn bản về việc thực hiện công việc do UBND thành phố giao. |
1 |
|
e) |
Có triển khai tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa phần mềm chuyên ngành của cơ quan, đơn vị với hệ thống Một cửa điện tử và Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong quá trình nộp hồ sơ trực tuyến. |
1 |
|
Ghi chú: |
||
|
- Có CSDL chia sẻ thông qua LGSP hoặc chia sẻ cho IOC (không thông qua LGSP hoặc không chia sẻ cho IOC thì không tính điểm). |
||
|
g) |
Tăng cường công tác xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 |
1 |
|
2 |
Điểm trừ |
10 |
|
a) |
Không tiếp nhận hồ sơ qua Hệ thống một cửa điện tử, không thực hiện đúng thời gian trả kết quả theo quy định, không ban hành văn bản khi hồ sơ đến hạn trả kết quả nhưng chưa có kết quả theo ngày hẹn trên giấy biên nhận; không ban hành thông báo xin lỗi cho tổ chức, công dân khi hồ sơ trễ hạn và quá hạn trên thực tế. (kể cả trường hợp thẩm quyền quyết định của UBND thành phố). |
2 |
|
- |
Không tiếp nhận hồ sơ qua Hệ thống một cửa điện tử, không thực hiện đúng thời gian trả kết quả theo quy định, không ban hành văn bản khi hồ sơ đến hạn trả kết quả nhưng chưa có kết quả theo ngày hẹn trên giấy biên nhận. |
1 |
|
- |
Không ban hành thông báo xin lỗi cho tổ chức, công dân khi hồ sơ trễ hạn và quá hạn trên thực tế (kể cả trường hợp thẩm quyền quyết định của UBND thành phố). |
1 |
|
b) |
Có công chức hoặc viên chức bị xử lý kỷ luật (tính theo thời điểm phát hiện hành vi vi phạm). |
1 |
|
Ví dụ: Công chức hoặc viên chức bị phát hiện hành vi vi phạm vào thời điểm đang ở Sở A, sau đó bị điều về Sở B và ban hành Quyết định kỷ luật thì tiến hành trừ điểm tại Sở A, không trừ điểm đối với sở B |
||
|
c) |
Không trung thực trong việc đính kèm các tài liệu giải trình đánh giá xếp hạng cải cách hành chính hàng năm; không trung thực trong việc báo cáo hồ sơ giải quyết trễ hẹn thông qua báo cáo một cửa hàng tháng tại website https://cchc.danang.gov.vn. |
1 |
|
d) |
Bị Lãnh đạo UBND thành phố phê bình bằng văn bản vì không thực hiện nhiệm vụ đúng thời gian, tiến độ được giao. |
1 |
|
đ) |
Thực hiện không tốt các nội dung về quản lý để báo đài, các phương tiện thông tin truyền thông phản ánh đúng sự thật hoặc phản ánh liên quan đến các nội dung về phòng, chống tham nhũng ở địa phương, gây mất hình ảnh của thành phố (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) |
1 |
|
e) |
Bị lãnh đạo thành phố phản ánh, phê bình liên quan đến cải cách hành chính (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) trong các thông báo kết luận, văn bản chỉ đạo của UBND thành phố hoặc chậm trễ xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân và bị lãnh đạo UBND thành phố nhắc nhở, đôn đốc bằng văn bản |
1 |
|
g) |
Chưa số hóa đầy đủ hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý thuộc diện Ban Thường vụ Thành ủy và Chủ tịch UBND thành phố quản lý theo quy định. |
1 |
|
h) |
Không triển khai hoặc triển khai không đúng thời gian việc lấy ý kiến điều tra xã hội học phục vụ đánh giá xếp hạng CCHC của thành phố (theo quy định về quy trình đánh giá xếp hạng của UBND thành phố và văn bản triển khai của Sở Nội vụ). |
1 |
|
i) |
Bị hủy kết quả tuyển dụng viên chức do có sai phạm trong công tác tuyển dụng (bao gồm cả trường hợp một trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc tổ chức tuyển dụng bị hủy kết quả). |
1 |
BỘ CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG KẾT QUẢ CẢI CÁCH
HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG ĐÓNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Nội dung Bộ chỉ số |
Điểm tối đa |
|
I |
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
21 |
|
1 |
Xây dựng Kế hoạch CCHC hằng năm |
2 |
|
a) |
Ban hành đúng thời hạn và cập nhật đầy đủ kế hoạch lên phần mềm https://cchc.danang.gov.vn |
0,5 |
|
Ghi chú: Thời gian ban hành kế hoạch được tính chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày đơn vị nhận được kế hoạch CCHC của Bộ ngành cấp trên. |
|
|
|
b) |
Xác định đầy đủ các nhiệm vụ CCHC được phân công chủ trì thực hiện theo kế hoạch CCHC của thành phố và bộ, ngành cấp trên. Cụ thể hóa, lượng hóa được kết quả hoàn thành và xác định rõ trách nhiệm cơ quan triển khai |
0,5 |
|
c) |
Có dự toán kinh phí thực hiện kèm theo |
1 |
|
2 |
Công tác quản trị tiến độ và mức độ hoàn thành kế hoạch |
3 |
|
a) |
Thực hiện cập nhật tiến độ trên phần mềm đầy đủ (theo 06 tháng và năm) (Nếu không cập nhật tiến độ 6 tháng trừ 0,5 điểm, nếu cập nhật 06 tháng nhưng không cập nhật tiến độ năm không có điểm) |
1 |
|
b) |
Mức độ hoàn thành Kế hoạch/Chương trình CCHC |
2 |
|
|
100%: Đạt điểm tối đa |
|
|
|
Từ 90% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1,5/100 |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 |
|
|
|
Dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được *0,75/100 |
|
|
3 |
Công tác kiểm tra CCHC (tỉ lệ % đơn vị trực thuộc được kiểm tra). |
4,5 |
|
|
Ghi chú: Đơn vị trực thuộc bao gồm tất cả các cơ quan có thực hiện công tác cải cách hành chính |
|
|
a) |
Có thực hiện việc xây dựng Kế hoạch kiểm tra các đơn vị trực thuộc trong năm. |
0,5 |
|
b) |
Có xây dựng và ban hành Bộ Chỉ số đánh giá đối với các đơn vị trực thuộc (phục vụ cho công tác kiểm tra đánh giá xếp hạng, riêng đối với kiểm tra chuyên đề thì không cần Bộ Chỉ số, chỉ cần xây dựng đề cương kiểm tra) |
1 |
|
c) |
100% đơn vị trực thuộc được kiểm tra trong năm. Ghi chú: Có đơn vị trực thuộc được kiểm tra trong năm không căn cứ trên Bộ chỉ số đánh giá đối với các đơn vị trực thuộc (do đơn vị ban hành) thì chấm 0,5 điểm. |
1 |
|
d) |
Tổ chức kiểm tra các đơn vị trực thuộc trong năm hoàn thành công tác đánh giá xếp hạng đảm bảo trước ngày 30/11. |
1 |
|
|
Ghi chú: Bao gồm hoàn thành việc ban hành văn bản, báo cáo kết luận chung các nội dung kiểm tra trước ngày 30/11. Văn bản, báo cáo kết luận phải nêu rõ kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế, đề nghị khắc phục, thời hạn báo cáo khắc phục. Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung thì không chấm điểm nội dung này. |
|
|
đ) |
Các đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục kết quả sau kiểm tra. |
1 |
|
- |
100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 1 điểm |
|
|
- |
Không đảm bảo tỷ lệ 100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 0.5 điểm |
|
|
|
Ghi chú: Có 01 đơn vị có báo cáo khắc phục không đảm bảo thời gian quy định và không đảm bảo nội dung: Chấm 0,25 điểm |
|
|
|
Từ 02 đơn vị trở lên: Không chấm điểm |
|
|
4 |
Thực hiện báo cáo kết quả CCHC trực tuyến. |
2 |
|
a) |
Đầy đủ và đúng thời hạn các báo cáo (thiếu hoặc trễ mỗi báo cáo trừ 0,25 điểm). |
1 |
|
b) |
Đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu (mỗi báo cáo không đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu trừ 0,25 điểm) |
1 |
|
5 |
Công tác tuyên truyền cải cách hành chính. |
5,5 |
|
a) |
Có xây dựng kế hoạch tuyên truyền CCHC. |
1 |
|
|
Ghi chú: Nếu lồng ghép trong kế hoạch CCHC năm 2024 của đơn vị thì phải cụ thể hình thức tuyên truyền trong năm. Nếu kế hoạch tuyên truyền chỉ nêu chung chung, không lượng hóa sản phẩm thì không chấm điểm nội dung tiêu chí này. |
|
|
b) |
Tuyên truyền công tác CCHC thông qua các hình thức trực quan: |
2,5 |
|
|
(1) Có phóng sự về nội dung cải cách hành chính tại đơn vị được phát trên đài truyền thanh, truyền hình hoặc đăng tin trên các trang báo điện tử hoặc báo giấy (không tính các nội dung đăng trên trang thông tin điện tử của đơn vị) |
1 |
|
|
(2) Xây dựng thiết kế tờ rơi, tờ gấp, pano, áp phích, standee tuyên truyền về công tác CCHC |
0,5 |
|
|
Ghi chú: Hướng đến việc ứng dụng chuyển đổi số, tờ rơi có thể được tuyên truyền thông qua các môi trường trực tuyến, các trang mạng xã hội (zalo, facebook, viber...) (không cần in ấn trên thực tế) tuy nhiên phải được thiết kế đồ họa, và phải được tuyên truyền rộng rãi (thông qua các trang zalo tại địa phương, tổ dân phố, số điện thoại thực hiện giao dịch TTHC...). Chấm 0,25 điểm nếu sử dụng tờ rơi cũ hoặc thiết kế đơn điệu. Không chấm điểm nếu thông tin tuyên truyền đã lỗi thời. |
|
|
|
(3) Xây dựng video clip tuyên truyền về công tác CCHC: 01 điểm |
1 |
|
|
Ghi chú: Đối với video clip tuyên truyền phải được đăng tải rộng rãi, dễ thấy trên website đơn vị và các đơn vị trực thuộc; nội dung tuyên truyền phải được mô tả, thuyết minh hoặc phụ đề hướng dẫn cụ thể. Nếu video clip chỉ thực hiện bằng hình thức đơn điệu thông qua việc sử dụng điện thoại quay lại màn hình thực hiện thao tác thủ tục hành chính trên máy tính thì chấm nửa số điểm; không mở và xem được nội dung tại thời điểm kiểm tra thì không chấm điểm. |
|
|
c) |
Tuyên truyền bằng các cuộc thi, hội nghị tập huấn về công tác CCHC: |
2 |
|
(1) Tổ chức Cuộc thi (thông qua một trong các hình thức trực tuyến, sân khấu hóa...) liên quan đến công tác cải cách hành chính |
1 |
|
|
(2) Tổ chức lớp tập huấn chuyên đề về công tác cải cách hành chính, chuyển đổi số |
0,5 |
|
|
(3) Triển khai mới và hiệu quả các ứng dụng chuyển đổi số trong công khai, tuyên truyền, hướng dẫn công dân, tổ chức trong quá trình tiếp nhận, giải quyết TTHC |
0,5 |
|
|
6 |
Sáng kiến trong CCHC được Hội đồng khoa học cấp cơ sở công nhận hoặc đơn vị tự chọn từ những sáng kiến tiêu biểu (đối với trường hợp đơn vị không có Hội đồng khoa học cấp cơ sở xét sáng kiến) (01 giải pháp đầu tiên được tính 2 điểm, thêm 01 giải pháp thì được cộng 01 điểm, tối đa không quá 4 điểm) |
4 |
|
Mỗi đơn vị lựa chọn và kê khai tối đa 05 sáng kiến cấp cơ sở để trình Hội đồng đánh giá xếp hạng CCHC hằng năm xem xét. |
|
|
|
II |
CẢI CÁCH THỂ CHẾ |
7 |
|
1 |
Thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị hằng năm. |
1 |
|
a) |
Rà soát đầy đủ kịp thời có chất lượng, lập hồ sơ rà soát đầy đủ theo đúng quy định. |
0,5 |
|
b) |
Xử lý kịp thời, đúng hình thức quy định |
0,5 |
|
2 |
Thực hiện công bố, công khai TTHC đúng quy định. |
2 |
|
a) |
Thực hiện rà soát, kiến nghị công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết ít nhất 01 lần/năm. * Ghi chú: Công an thành phố tính điểm đặc thù đối với tiêu chí này |
1 |
|
b) |
Công khai đầy đủ và đúng thời gian bộ TTHC hiện hành tại website và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị. * Ghi chú: Nếu thực hiện không đầy đủ, chính xác một trong các nội dung thông tin tại thời điểm kiểm tra thì không đạt điểm theo tiêu chí này. |
1 |
|
3 |
Kết quả của các TTHC đã được đơn giản hóa hoặc kiến nghị đơn giản hóa trong năm. |
4 |
|
a) |
Có văn bản kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa gửi Bộ chủ quản theo Bộ TTHC hiện hành trong năm đánh giá xếp hạng. |
2 |
|
|
Trong văn bản có kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa từ 03 nội dung liên quan đến TTHC: Chấm 02 điểm |
|
|
|
Trong văn bản có kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa 02 nội dung liên quan đến TTHC: Chấm 01 điểm |
|
|
|
Trong văn bản có kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa 01 nội dung liên quan đến TTHC: Chấm 0,5 điểm |
|
|
|
Ghi chú: |
|
|
|
- Trường hợp kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa nếu chưa được ghi nhận trong những năm đánh giá trước thì ghi nhận và chấm điểm đối với các trường hợp đã kiến nghị, đề xuất nhưng do Cơ quan cấp trên ban hành chậm. |
|
|
|
- Đối với các trường hợp do lỗi chủ quan của công chức không chứng minh kịp thời tại thời điểm kiểm tra thì không chấm điểm. |
|
|
b) |
Kiến nghị đơn giản hóa được phê duyệt và được thực hiện trên thực tế trong Bộ thủ tục hành chính được cấp có thẩm quyền ban hành trong năm đánh giá |
2 |
|
|
* Ghi chú: |
|
|
|
- Không tính những trường hợp đơn giản hóa do đơn vị tự phê duyệt thực hiện theo tinh thần cuộc vận động 03 hơn: nhanh hơn, hợp lý hơn, thân thiện hơn |
|
|
|
- Nếu đơn vị có 01 kiến nghị được phê duyệt đưa vào Bộ Thủ tục hành chính thì đạt 01 điểm, 02 kiến nghị được phê duyệt đưa vào Bộ Thủ tục hành chính thì đạt 1,5 điểm, từ 03 kiến nghị trở lên thì đạt tối đa điểm |
|
|
III |
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
14 |
|
1 |
Đưa thủ tục hành chính ngành dọc thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa các cấp theo danh mục được phê duyệt. |
2 |
|
Ghi chú: đối với đơn vị không có TTHC thuộc các Danh mục được phê duyệt đưa ra tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã thì chấm điểm đặc thù. |
|
|
|
2 |
Sử dụng và ứng dụng phần mềm điện tử phục vụ công tác tiếp nhận và theo dõi, quản lý hồ sơ (Thông qua kết quả theo dõi). |
3 |
|
a) |
Tiếp nhận 100% hồ sơ trên phần mềm |
1 |
|
b) |
Có khả năng thống kê và trích xuất kết quả tiếp nhận và xử lí hồ sơ theo quy định |
1 |
|
c) |
Số lượng hồ sơ được luân chuyển, xử lý hoàn toàn trên phần mềm, có đính kèm dự thảo, ban hành văn bản kết quả giải quyết hồ sơ |
1 |
|
Lấy mẫu ít nhất 30 hồ sơ; đếm số hồ sơ không được luân chuyển xử lý trên phần mềm: |
|
|
|
- Có 0 hồ sơ: 1 điểm |
|
|
|
- Có từ 01 đến dưới 05 hồ sơ: 0,5 điểm |
|
|
|
- Có từ 05 hồ sơ trở lên: 0 điểm |
|
|
|
3 |
Tỷ lệ hồ sơ được giải quyết đúng và sớm hẹn. |
3 |
|
a) |
Đạt 100% hồ sơ |
3 |
|
b) |
Từ 80% đến dưới 100% hồ sơ |
1,5 |
|
c) |
Dưới 80% hồ sơ |
1 |
|
4 |
Thực hiện khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân đối với dịch vụ hành chính công của cơ quan, đơn vị. |
4 |
|
a) |
Đơn vị tự tổ chức khảo sát độc lập mức độ hài lòng của tổ chức, cá nhân đối với một hoặc một số thủ tục hành chính có số lượng hồ sơ phát sinh nhiều trong năm để rà soát, đánh giá việc cung ứng dịch vụ hành chính công, báo cáo kết quả đánh giá về UBND thành phố và Sở Nội vụ. |
2 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
Việc tiến hành khảo sát độc lập phải có kế hoạch cụ thể rõ ràng, có mẫu phiếu điều tra khảo sát, có đối tượng và hình thức triển khai khảo sát... theo Quyết định về Khung khảo sát mức độ hài lòng trên địa bàn thành phố. |
|
|
|
Số lượng phiếu khảo sát phải đảm bảo tỷ lệ tối thiểu (mẫu số chung) theo Quyết định về Khung khảo sát mức độ hài lòng. Thời điểm tính số hồ sơ làm cơ sở xác định số lượng phiếu căn cứ theo thời điểm kết thúc đợt khảo sát. |
|
|
|
Không lấy kết quả phục vụ khảo sát trực tuyến và kết quả khảo sát tự động để đánh giá đối với nội dung này. |
|
|
|
b) |
Có đánh giá kết quả khảo sát và đề xuất giải pháp cải thiện việc cung ứng dịch vụ hành chính công của đơn vị trong thời gian tới theo quy định tại Khung khảo sát mức độ hài lòng |
2 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
Báo cáo phải thể hiện đầy đủ các nội dung: 1. Về khảo sát trực tuyến; 2. Khảo sát độc lập do đơn vị tự triển khai; 3. Khảo sát độc lập do thành phố triển khai (Viện Nghiên cứu, Trung tâm IOC) (có thể ban hành chung hoặc riêng từng báo cáo) |
|
|
|
Báo cáo phải thể hiện rõ số liệu triển khai, kết quả đạt được nguyên nhân hạn chế và giải pháp trong thời gian đến. |
|
|
|
5 |
Có tiến hành tham mưu, được cấp có thẩm quyền ban hành và triển khai có hiệu quả trên thực tế việc giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp theo chức năng, nhiệm vụ chuyên môn hoặc giải quyết TTHC được quy định trong Bộ TTHC của đơn vị (trong đó nêu rõ trách nhiệm, thời gian xử lý của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan). |
2 |
|
a) |
Ban hành trong năm đánh giá. |
1 |
|
b) |
Có rà soát, đánh giá, có báo cáo thống kê, phân tích các Quy chế, đề án phối hợp, liên thông liên kết thủ tục hành chính ban hành qua các năm đánh giá. |
1 |
|
- |
Có tổ chức rà soát, đánh giá và báo cáo thống kê, phân tích đầy đủ. |
|
|
Ghi chú: Báo cáo thống kê, phân tích phải đảm bảo các nội dung thực hiện theo quy chế phối hợp, đánh giá hiệu quả, những khó khăn, vướng mắc (nếu có) và số liệu cụ thể những vấn đề đã giải quyết theo quy chế phối hợp. Trường hợp báo cáo chỉ nêu chung chung thì chấm 0,5 điểm. |
|
|
|
- |
Không tổ chức rà soát, đánh giá |
0 |
|
IV |
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY |
6 |
|
1 |
Thực hiện phân cấp, ủy quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của đơn vị đến các đơn vị trực thuộc. |
5 |
|
a) |
Tham mưu Quyết định phân cấp, ủy quyền quản lý ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền của đơn vị đến các đơn vị trực thuộc trong năm đánh giá (Ghi chú: nếu đã phân cấp, ủy quyền trong những năm trước đó hoặc không có nội dung phân cấp, ủy quyền sẽ tính điểm đặc thù). |
1 |
|
b) |
Quyết định được phê duyệt trong năm đánh giá (Ghi chú: nếu đã được phê duyệt trong những năm trước đó hoặc không có nội dung phân cấp, ủy quyền sẽ tính điểm đặc thù). |
1 |
|
c) |
Triển khai có hiệu quả trên thực tế đối với những nội dung thực hiện phân cấp, ủy quyền. Ghi chú: Đơn vị không có nội dung phân cấp, ủy quyền tính điểm đặc thù. |
2 |
|
- |
Có văn bản hướng dẫn, triển khai các nội dung được phân cấp, ủy quyền. |
0,5 |
|
- |
Trong năm tổ chức kiểm tra, rà soát chuyên đề các nội dung đã được phân cấp, ủy quyền. |
0,5 |
|
- |
Có ban hành văn bản kết luận và chỉ đạo khắc phục các nội dung được phân cấp, ủy quyền. |
0,5 |
|
- |
Đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục những bất cập, hạn chế sau kiểm tra. |
0,5 |
|
d) |
Có báo cáo thống kê, phân tích các nội dung được Bộ, ngành cấp trên phân cấp, ủy quyền cho đơn vị hoặc thống kê, phân tích các nội dung đơn vị đã phân cấp, ủy quyền cho các đơn vị trực thuộc. |
1 |
|
2 |
100% các phòng ban chuyên môn ban hành thông báo phân công nhiệm vụ, đơn vị trực thuộc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn (hoặc Quy chế tổ chức hoạt động) theo quy định. |
1 |
|
V |
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ |
11 |
|
1 |
Thực hiện chuyển đổi vị trí công tác của công chức, viên chức, người lao động tại đơn vị và các đơn vị trực thuộc. |
2 |
|
a) |
Có xây dựng Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác của công chức, viên chức, người lao động. |
1 |
|
Ghi chú: kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác phải nêu rõ đối tượng, vị trí chuyển đổi và thời gian thực hiện chuyển đổi. |
|
|
|
b) |
Triển khai trên thực tế đảm bảo hoàn thành 100% theo Kế hoạch đề ra |
1 |
|
2 |
Thúc đẩy phong trào lao động sáng tạo trong cơ quan, đơn vị. |
2 |
|
a) |
Có Quy chế về hoạt động sáng kiến và quy định mức khen thưởng đối với sáng kiến. |
1 |
|
b) |
Triển khai khen thưởng riêng đối với sáng kiến trên thực tế (không tính khen thưởng đối với những trường hợp các sáng kiến là cơ sở để xét các hình thức thi thi đua khen thưởng như chiến sĩ thi đua cơ sở) |
1 |
|
Ghi chú: Thực hiện khen thưởng không theo quy chế đã ban hành thì không có điểm. |
|
|
|
3 |
Về đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức. |
2 |
|
a) |
Có kế hoạch đào tạo bồi dưỡng hàng năm |
0,5 |
|
b) |
Triển khai trên thực tế đảm bảo hoàn thành 100% theo Kế hoạch đề ra |
0,5 |
|
c) |
Có báo cáo đánh giá công tác đào tạo, bồi dưỡng đã thực hiện trong năm. |
1 |
|
4 |
Triển khai công tác đánh giá kết quả làm việc công chức viên chức, người lao động tại đơn vị |
2 |
|
|
Triển khai thực hiện đánh giá kết quả làm việc thông qua phần mềm (hàng tháng hoặc hàng quý theo quy định của đơn vị). Điểm đánh giá: 2 điểm |
|
|
|
Triển khai thực hiện đánh giá kết quả làm việc không thông qua phần mềm. Đánh giá 0.5 điểm |
|
|
5 |
Thực hiện cập nhật thông tin hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị và các đơn vị trực thuộc trên hệ thống phần mềm để quản lý |
2 |
|
|
Có xây dựng phần mềm và thực hiện việc cập nhật thông tin hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị và các đơn vị trực thuộc trên hệ thống phần mềm để quản lý. *Ghi chú: Đối với các đơn vị thực hiện cập nhật trên hệ thống chung của bộ, ngành thì chấm điểm đặc thù. Tuy nhiên, tại thời điểm kiểm tra, đơn vị phải truy cập tài khoản và chứng minh được phân quyền cập nhật trên phần mềm bộ, ngành. |
2 |
|
|
Nếu sử dụng công cụ excel, word để quản lý thông tin hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị và các đơn vị trực thuộc |
0,5 |
|
6 |
Có giải pháp trong việc thống kê, nâng cao chất lượng cuộc họp trong năm |
1 |
|
a) |
Có triển khai việc thống kê các cuộc họp trong năm |
0,5 |
|
b) |
Có ban hành văn bản đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng cuộc họp trong năm |
0,5 |
|
VI |
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG |
7 |
|
1 |
Thực hiện việc phân phối thu nhập tăng thêm dựa trên kết quả phân loại công chức theo đánh giá kết quả làm việc hàng tháng hoặc quý. |
5 |
|
a) |
Ban hành quy định, quy chế phân phối thu nhập tăng thêm dựa trên kết quả phân loại công chức theo đánh giá kết quả làm việc hàng tháng hoặc quý trên phần mềm. |
1 |
|
Ghi chú: Nếu quy định quy chế phân phối thu nhập tăng thêm không căn cứ trên kết quả đánh giá làm việc hàng tháng hoặc quý trên phần mềm thì được tối đa nửa số điểm |
|
|
|
Đối với Công an thành phố đánh giá thông qua tiêu chí: Có ban hành văn bản quy chế chi tiêu nội bộ tại đơn vị và thực hiện nghiêm túc quy chế chi tiêu nội bộ tại đơn vị (nếu không đảm bảo một trong hai nội dung thì không chấm điểm tiêu chí này) |
|
|
|
b) |
Ban hành các tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ để phân loại công chức, viên chức theo kết quả đánh giá hằng năm. |
1 |
|
c) |
Tổ chức triển khai thực hiện trên thực tế. |
3 |
|
* |
Đối với các cơ quan Trung ương |
|
|
- |
Phân phối thu nhập tăng thêm dựa trên kết quả đánh giá làm việc hàng tháng hoặc quý trên phần mềm (đảm bảo đầy đủ việc đánh giá hàng tháng hoặc quý) |
3 |
|
|
Ghi chú: Nếu đơn vị tiến hành tổng hợp các bảng đánh giá thông qua giấy; sau đó giao cho Văn phòng hoặc Phòng tổng hợp nhập tất cả các nội dung điểm lên trên phần mềm thì chỉ đạt tối đa 2 điểm. |
|
|
- |
Phân phối thu nhập tăng thêm theo kết quả không căn cứ trên kết quả đánh giá hàng tháng hoặc quý trên phần mềm (nghĩa là việc thực hiện đánh giá của cá nhân, phòng ban thông qua giấy, tổng hợp thông qua phiếu giấy hoặc nhập lên file excel, chưa có phần mềm hỗ trợ). |
2 |
|
* |
Đối với Công an thành phố đánh giá thông qua tiêu chí: Triển khai khen thưởng đối đối với các hoạt động ảnh hưởng lớn đến công tác cải cách hành chính trên địa bàn thành phố (cứ 01 hoạt động khen thưởng lớn: 01 điểm, tối đa 03 điểm) |
3 |
|
2 |
Về sử dụng kinh phí phục vụ cho công tác cải cách hành chính (thông qua các biên lai, chứng từ chi kế toán). |
2 |
|
a) |
Đạt mức từ 80 triệu đồng trở lên trong năm: điểm tối đa |
|
|
b) |
Đạt mức từ 70 đến dưới 80 triệu đồng trở lên trong năm: 1 điểm |
|
|
c) |
Đạt mức từ 50 đến dưới 70 triệu đồng trở lên trong năm: 0,5 điểm |
|
|
d) |
Dưới 50 triệu đồng: 0.5 điểm |
|
|
VII |
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC |
24 |
|
1 |
Số lượng CSDL thuộc Danh mục CSDL chuyên ngành đã được số hóa để lưu trữ, sử dụng. |
2 |
|
Mỗi CSDL được lưu trữ trên phần mềm CSDL chuyên ngành (của cơ quan hoặc bộ chuyên ngành) đạt 01 điểm, các CSDL được lưu trữ trên MS excel, MS access hoặc các ứng dụng có chức năng tương tự thì không tính điểm. |
|
|
|
Tổng số điểm không quá điểm tối đa của tiêu chí này. |
|
|
|
2 |
Về việc xây dựng các phần mềm chuyên ngành phục vụ cho công tác quản lý. |
3 |
|
a) |
Số lượng CSDL chuyên ngành của cơ quan hoặc Bộ, ngành chủ quản đã được chia sẻ cho các cơ quan khác của thành phố. Mỗi CSDL chia sẻ thông qua LGSP hoặc chia sẻ cho IOC thì được tính 01 điểm (không thông qua LGSP hoặc không chia sẻ cho IOC thì không tính điểm). Tổng số điểm không quá điểm tối đa của tiêu chí này. |
2 |
|
b) |
Phần mềm (bao gồm ứng dụng di động) được xây dựng mới, nâng cấp hoặc được Bộ ngành triển khai mới, đã chính thức sử dụng trong năm đánh giá (không tính website, dịch vụ công trực tuyến và các phần mềm có chức năng tương tự các phần mềm đang sử dụng). |
1 |
|
Ghi chú: các phần mềm, ứng dụng di động đã xây dựng các năm trước đó thì đơn vị cung cấp tài liệu minh chứng về việc nâng cấp trong năm đánh giá. |
|
|
|
3 |
Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tại đơn vị. |
6 |
|
a) |
100% văn bản đến (trừ văn bản mật) được lưu trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
1 |
|
b) |
100% văn bản đi (trừ văn bản mật) được lưu trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
1 |
|
c) |
Tỷ lệ văn bản đến được Ban Giám đốc và Lãnh đạo văn phòng của cơ quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử lý trên phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đến. |
1 |
|
100% đạt 01 điểm. |
|
|
|
Từ 90% đến dưới 100%: điểm thực hiện = tỷ lệ đạt được*0,75/100 |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90%: điểm thực hiện = tỷ lệ đạt được*0,5/100 |
|
|
|
Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
|
d) |
Có đính kèm dự thảo trên phần mềm khi xử lý để trình các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi. |
1 |
|
Từ 100% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 01 điểm |
|
|
|
Từ 90% đến dưới 100% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 0,5 điểm |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 0,25 điểm |
|
|
|
đ) |
Tỷ lệ văn bản được gửi liên thông của cơ quan đối với các cơ quan ngành dọc |
1 |
|
100% đạt 01 điểm. |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 100%: điểm thực hiện = tỷ lệ đạt được*0,75/100 |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90%: điểm thực hiện = tỷ lệ đạt được*0,5/100 |
|
|
|
Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
|
e) |
Gửi liên thông văn bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia |
1 |
|
- Phần mềm QLVBĐH không có chức năng gửi văn bản qua Trục liên thông văn bản quốc gia: 0 điểm |
|
|
|
- Phần mềm có chức năng nhưng chưa phát sinh văn bản được gửi: 0,25 điểm |
|
|
|
- Phần mềm có chức năng và đã phát sinh dưới 50 văn bản: 0,5 điểm |
|
|
|
- Phần mềm có chức năng và đã phát sinh từ 50 văn bản trở lên: 01 điểm. |
|
|
|
Ghi chú: Đối với các đơn vị do quy định của Bộ, ngành dọc không cho phép gửi liên thông văn bản do đặc thù ngành thì sẽ chấm điểm đặc thù với tiêu chí này. |
|
|
|
4 |
Về trang thông tin điện tử chuyên ngành của đơn vị. |
3 |
|
a) |
Có chức năng riêng và đăng thông tin đầy đủ về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công. |
1 |
|
Ghi chú: Được tính điểm khi đăng tải đầy đủ: Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất; Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án |
|
|
|
* Đối với công an thành phố đánh giá thông qua tiêu chí: |
|
|
|
Đăng tải thông tin đầy đủ về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công trên Trang Thông tin điện tử. |
|
|
|
b) |
Đăng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch 5 năm phát triển ngành, lĩnh vực và báo cáo 6 tháng, báo cáo năm và kế hoạch, phương hướng trong năm đánh giá. |
1 |
|
* Đối với công an thành phố đánh giá thông qua tiêu chí: Đăng tải các chương trình, kế hoạch, báo cáo sơ kết, tổng kết về CCHC theo giai đoạn và hàng năm trên Trang Thông tin điện tử |
|
|
|
c) |
Số tin bài có nội dung về Cải cách hành chính do cơ quan tự viết và đăng trên trang thông tin điện tử của đơn vị. |
1 |
|
Có trên 30 tin tự viết/năm thì đạt điểm tối đa, dưới 30 tin bài thì tính điểm số = số tin/30*điểm chuẩn tiêu chí. |
|
|
|
Ghi chú: Đơn vị cung cấp đường dẫn bài viết. |
|
|
|
5 |
Thực hiện cung cấp các dịch vụ công trực tuyến |
5 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
1 |
|
|
- 100% dịch vụ công đủ điều kiện đã triển khai trực tuyến toàn trình: Đạt điểm tối đa - Từ 50% đến dưới 100%: Tính điểm theo % tỷ lệ*điểm tối đa - Dưới 50%: 0 điểm |
|
|
b) |
Tỷ lệ thủ tục dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến |
2 |
|
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến; d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến; - Tỷ lệ = (c+d)/(a+b) - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
|
c) |
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến |
2 |
|
- |
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan; b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần; c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình; - Tỷ lệ = (b+c)/a - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
6 |
Thanh toán trực tuyến |
2 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trên tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: - a là tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí; - b là sơ hồ sơ TTHC có có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100 |
|
|
b) |
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí. |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a) *điểm tối đa. Trong đó: - a là tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí.; - b là số hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100 |
|
|
7 |
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) |
3 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ công chức, viên chức |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh nghiệp |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI nâng cao khác |
1 |
|
VIII |
HIỆU QUẢ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (thông qua kết quả điều tra khảo sát) |
10 |
|
1 |
Kết quả điều tra khảo sát của Sở Nội vụ |
4 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng x số điểm /100 |
||
|
a) |
Chỉ số hài lòng về tiếp cận dịch vụ |
1 |
|
b) |
Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC và kết quả giải quyết TTHC |
1 |
|
c) |
Chỉ số hài lòng về công chức giải quyết TTHC |
1 |
|
d) |
Chỉ số hài lòng về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến TTHC |
1 |
|
2 |
Tác động của cải cách đến chất lượng VBQPPL do đơn vị triển khai thực hiện (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu, đơn vị trực thuộc đánh giá đối với đơn vị chủ quản). Ghi chú: |
3 |
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính đồng bộ, thống nhất của hệ thống VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
0,5 |
|
b) |
Tính hợp lý của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
0,5 |
|
c) |
Tính khả thi của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
1 |
|
d) |
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
1 |
|
3 |
Tác động của cải cách đến tổ chức bộ máy hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành; UBND phường, xã, đặc khu; đơn vị trực thuộc đánh giá đối với đơn vị chủ quản). |
1,5 |
|
Ghi chú: Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính hợp lý trong việc sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị theo quy định của Chính phủ |
1 |
|
b) |
Tính hợp lý trong việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa chức năng nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và đối với các đơn vị trực thuộc |
0,5 |
|
4 |
Tác động của cải cách đến hiện đại hóa hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu; đơn vị trực thuộc đánh giá đối với đơn vị chủ quản). |
1,5 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính kịp thời và mức độ đầy đủ của các thông tin chuyên ngành được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
0,5 |
|
b) |
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
1 |
|
IX |
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ |
|
|
1 |
Điểm thưởng |
10 |
|
a) |
Thực hiện đơn giản hóa hoặc kiến nghị đơn giản hóa TTHC được chấp thuận (về mặt thời gian, thành phần hồ sơ, quy trình…) từ 10% số TTHC trở lên |
1 |
|
b) |
Có tổ chức các hoạt động đối thoại, trả lời vướng mắc cho tổ chức, công dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị và xử lý các kiến nghị được nêu ra tại buổi đối thoại. |
1 |
|
Ghi chú: |
||
|
- Nội dung tổ chức đối thoại giữa người dân, doanh nghiệp với người đứng đầu cơ quan về giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị: Đạt tối đa điểm (Tiêu chí này chứng minh thông qua các tài liệu: Giấy mời đối thoại, hình ảnh tại buổi đối thoại, giải đáp các vướng mắc của tổ chức, công dân, văn bản thông báo kết luận khi thực hiện thủ tục hành chính do đơn vị cung cấp...) |
||
|
- Các nội dung tọa đàm, đối thoại thanh niên hoặc các nội dung khác lồng ghép (gặp mặt doanh nghiệp nhân ngày doanh nhân Việt Nam...): chấm 0,5 điểm. |
||
|
- Không tính đối với công tác tiếp dân định kỳ của lãnh đạo đơn vị theo quy định; không tính các lớp tập huấn đào tạo bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ công chức viên chức, người lao động của đơn vị |
||
|
c) |
Có sáng kiến cấp thành phố hoặc Bộ, ngành, được Hội đồng sáng kiến cấp thành phố hoặc Bộ, ngành công nhận (Cứ một sáng kiến cộng 01 điểm, tối đa không quá 2 điểm, không tính đối với đề tài nghiên cứu khoa học) |
2 |
|
d) |
Có tham mưu đề xuất và tổ chức thực hiện thí điểm có hiệu quả các nội dung cải cách hành chính. |
3 |
|
Ghi chú: |
||
|
Để có cơ sở chấm điểm, các đơn vị phải có báo cáo gửi Sở Nội vụ để theo dõi và đánh giá các nội dung thí điểm định kỳ (nếu không tiến hành báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện thí điểm, hình ảnh minh họa chứng minh thì không chấm điểm nội dung thí điểm). |
||
|
Mỗi nội dung tự nguyện đăng ký thí điểm, được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận hoặc được cơ quan có thẩm quyền chọn là đơn vị thí điểm và triển khai có hiệu quả trong thực tế thì được cộng 1 điểm, tối đa không quá 2 điểm. |
||
|
đ) |
Được Bộ, ngành cấp trên biểu dương bằng văn bản trong triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao. |
1 |
|
e) |
Hoàn thành nhiệm vụ do UBND thành phố, lãnh đạo UBND thành phố giao với tỷ lệ cao. (lấy ý kiến đánh giá của Văn phòng UBND thành phố) |
1 |
|
- Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao: 1 điểm. |
||
|
- Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% nhiệm vụ được giao: 0,75 điểm. |
||
|
- Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% nhiệm vụ được giao: 0,5 điểm. |
||
|
- Dưới 80% không chấm điểm. |
||
|
g) |
Tổ chức làm việc với các đoàn về cải cách hành chính theo phân công của thành phố hoặc phối hợp triển khai các nhiệm vụ cải cách hành chính do Trung ương tổ chức tại địa phương được thành phố chỉ định thực hiện. |
1 |
|
- |
Tiếp các đoàn làm việc về cải cách hành chính do thành phố chỉ định |
1 |
|
- |
Tiếp các đoàn làm việc về cải cách hành chính do các đơn vị tự liên hệ trực tiếp với đơn vị, không phải do thành phố chỉ định |
0,5 |
|
2 |
Điểm trừ |
10 |
|
a) |
Không triển khai hoặc triển khai không đúng thời gian về việc chuyển báo cáo thẩm định kết quả cải cách hành chính. |
1 |
|
b) |
Không triển khai hoặc triển khai không đúng thời gian việc lấy ý kiến điều tra xã hội học phục vụ đánh giá xếp hạng CCHC của thành phố (theo quy định về quy trình đánh giá xếp hạng của UBND thành phố và văn bản triển khai của Sở Nội vụ). |
1 |
|
c) |
Không thực hiện việc xin lỗi công dân hoặc không có văn bản giải thích cụ thể đối với các trường hợp hồ sơ trễ hẹn hoặc trả lại (kể cả trường hợp thẩm quyền quyết định của UBND thành phố). |
1 |
|
d) |
Có công chức hoặc viên chức bị xử lý kỷ luật (tính theo thời điểm ban hành Quyết định kỷ luật). |
1 |
|
đ) |
Không trung thực trong việc đính kèm các tài liệu giải trình đánh giá xếp hạng cải cách hành chính hàng năm. |
1 |
|
e) |
Không trung thực trong việc báo cáo hồ sơ giải quyết trễ hẹn thông qua báo cáo một cửa hàng tháng tại website https://cchc.danang.gov.vn. |
1 |
|
g) |
Thực hiện không tốt các nội dung về quản lý để báo đài, các phương tiện thông tin truyền thông phản ánh đúng sự thật hoặc phản ánh liên quan đến các nội dung về phòng, chống tham nhũng ở địa phương, gây mất hình ảnh của thành phố (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) |
1 |
|
h) |
Bị bộ, ngành cấp trên phê bình liên quan đến thực hiện các nhiệm vụ CCHC trong các thông báo kết luận, văn bản chỉ đạo... |
1 |
|
i) |
Bị lãnh đạo thành phố phản ánh, phê bình liên quan đến cải cách hành chính (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) trong các thông báo kết luận, văn bản chỉ đạo của UBND thành phố... |
1 |
|
k) |
Thực hiện cung cấp các thông tin chậm trễ hoặc không triển khai các nội dung trong Bộ Chỉ số CCHC của Bộ Nội vụ dù đã có văn bản nhắc nhở, gây ảnh hưởng trực tiếp đến điểm xếp lạng của thành phố, mất các điểm số chủ quan theo đánh giá của Bộ Chỉ số của thành phố (do Bộ Nội vụ thẩm định). |
1 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2691/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ về ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 9 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1187/QĐ-BNV ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Bộ Nội vụ về phê duyệt Đề án “Xác định chỉ số cải cách hành chính của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương”
Căn cứ Quyết định số 766/QĐ-TTg ngày 23 tháng 6 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về Phê duyệt Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1741/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của UBND thành phố Đà Nẵng về ban hành Quy định về quy trình đánh giá xếp hạng cải cách hành chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 432/TTr-SNV ngày 05 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BỘ CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG KẾT QUẢ CẢI CÁCH
HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của
UBND thành
phố Đà Nẵng)
|
STT |
Nội dung Bộ chỉ số |
Điểm tối đa |
|
I |
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
23 |
|
1 |
Xây dựng Kế hoạch CCHC hằng năm |
3 |
|
a) |
Ban hành đúng thời hạn (theo Công văn hướng dẫn xây dựng Kế hoạch hàng năm của Sở Nội vụ) |
1 |
|
- |
Chất lượng của việc ban hành kế hoạch |
2 |
|
- |
Xác định đầy đủ các nhiệm vụ CCHC trên các lĩnh vực theo Kế hoạch CCHC của thành phố hàng năm. |
1 |
|
- |
Xác định rõ trách nhiệm triển khai, cụ thể hóa được kết quả, lượng hóa tỷ lệ hoàn thành các nhiệm vụ được giao |
1 |
|
2 |
Công tác quản trị tiến độ và mức độ hoàn thành Kế hoạch |
4 |
|
a) |
Công tác quản trị việc cập nhật Kế hoạch trên phần mềm |
2 |
|
- |
Cập nhật đầy đủ kế hoạch lên phần mềm https://cchc.danang.gov.vn |
1 |
|
- |
Thực hiện cập nhật tiến độ trên phần mềm đầy đủ |
1 |
|
b) |
Mức độ hoàn thành Kế hoạch cải cách hành chính |
2 |
|
|
- 100%: Đạt điểm tối đa |
|
|
|
- Từ 90% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*2/100 |
|
|
|
- Từ 80% đến dưới 90% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1,5/100 |
|
|
|
Dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được *0,75/100 |
|
|
3 |
Công tác kiểm tra CCHC |
4,5 |
|
a) |
Có xây dựng kế hoạch kiểm tra đối với các đơn vị trực thuộc |
0,5 |
|
b) |
Tổ chức hoạt động kiểm tra công tác CCHC (chuyên đề hoặc cuối năm) thông qua môi trường số. - Trong năm đảm bảo từ 50% các đơn vị trực thuộc trở lên được kiểm tra, đánh giá thông qua hình thức trực tuyến (sử dụng các ứng dụng CNTT, hệ thống thông tin của cơ quan quản lý hoặc các phần mềm chuyên ngành do đơn vị tự xây dựng để kiểm tra). Ghi chú: Đối với các đơn vị có từ 10 đơn vị trực thuộc trở lên phải đảm bảo số lượng tối thiểu là 05 đơn vị có thực hiện công tác CCHC được kiểm tra, đánh giá bằng hình thức trực tuyến. - Nếu đạt từ 10% đến 50% các đơn vị trực thuộc trở lên được kiểm tra, đánh giá thông qua hình thức trực tuyến chấm 0,75 điểm - Nếu 100% các cơ quan tiến hành kiểm tra trực tiếp hoặc tỷ lệ kiểm tra trực tuyến đạt dưới 10% thì chấm tối đa 0,5 điểm |
2 |
|
c) |
Hoàn thành việc kiểm tra các đơn vị trực thuộc đảm bảo theo thời gian quy định (trước ngày 30 tháng 11 hằng năm) tại cơ quan, đơn vị. *Ghi chú: Bao gồm hoàn thành việc ban hành văn bản, báo cáo kết luận chung các nội dung kiểm tra trước ngày 30/11. Văn bản, báo cáo kết luận phải nêu rõ kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế, đề nghị khắc phục, thời hạn báo cáo khắc phục. Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung thì không chấm điểm nội dung này. |
1 |
|
d) |
Các đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục kết quả sau kiểm tra. Ghi chú: Báo cáo khắc phục phải ban hành trong khoảng thời gian tối đa 10 ngày làm việc kể từ khi ban hành thông báo kết luận. |
1 |
|
- |
100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 1 điểm |
|
|
- |
Từ 90% đến dưới 100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 0,5 điểm |
|
|
- |
Dưới 90%: 0 điểm |
|
|
4 |
Thực hiện báo cáo kết quả CCHC trực tuyến |
2 |
|
a) |
Đầy đủ và đúng thời hạn các báo cáo theo quy định (thiếu hoặc trễ mỗi báo cáo trừ 0,5 điểm, một báo cáo không đầy đủ nội dung được xem là 01 báo cáo trễ hạn, không đầy đủ) |
1 |
|
b) |
Đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu (mỗi báo cáo không đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu trừ 0,5 điểm) Ghi chú: Một nội dung không báo cáo hoặc thiếu 01 báo cáo được tính là 01 báo cáo không đầy đủ. |
1 |
|
5 |
Công tác tuyên truyền cải cách hành chính |
5,5 |
|
a) |
Tuyên truyền công tác CCHC thông qua các hình thức trực quan: |
2,5 |
|
|
(1) Có phóng sự hoặc tin, bài về nội dung cải cách hành chính tại đơn vị được phát trên đài truyền thanh, truyền hình hoặc đăng tin trên các trang báo điện tử hoặc báo giấy |
0,5 |
|
|
2) Xây dựng thiết kế tờ rơi, hồ sơ mẫu hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện TTHC (trực tuyến hoặc trực tiếp) tuyên truyền về công tác CCHC: 01 điểm. Ghi chú: Hướng đến việc ứng dụng chuyển đổi số, tờ rơi có thể được tuyên truyền thông qua các môi trường trực tuyến, các trang mạng xã hội (zalo, facebook, viber...) (không cần in ấn trên thực tế) tuy nhiên phải được thiết kế đồ họa, và phải được tuyên truyền rộng rãi (thông qua các trang zalo tại địa phương, tổ dân phố, số điện thoại thực hiện giao dịch TTHC...). Không chấm điểm nếu thông tin tuyên truyền đã lỗi thời. |
1 |
|
|
(3) Xây dựng video clip tuyên truyền về công tác CCHC: 01 điểm. Ghi chú: Đối với video clip tuyên truyền phải được đăng tải rộng rãi, dễ thấy trên website đơn vị và các đơn vị trực thuộc; nội dung tuyên truyền phải được mô tả, thuyết minh hoặc phụ đề hướng dẫn cụ thể. Nếu video clip chỉ thực hiện bằng hình thức đơn điệu thông qua việc sử dụng điện thoại quay lại màn hình thực hiện thao tác thủ tục hành chính trên máy tính thì chấm nửa số điểm; không mở và xem được nội dung tại thời điểm kiểm tra thì không chấm điểm. |
1 |
|
b) |
Tuyên truyền bằng các cuộc thi, hội nghị tập huấn về công tác CCHC: |
3 |
|
|
(1) Tổ chức Cuộc thi (thông qua một trong các hình thức trực tiếp, trực tuyến, sân khấu hóa...) liên quan đến công tác cải cách hành chính. |
1 |
|
|
(2) Tổ chức lớp tập huấn chuyên đề về công tác cải cách hành chính, chuyển đổi số |
1 |
|
|
(3) Thông qua các hình thức vật dụng, mỗi vật dụng 0,5 điểm tối đa không quá 01 điểm |
1 |
|
6 |
Sáng kiến trong CCHC được Hội đồng sáng kiến cấp cơ sở công nhận (01 giải pháp đầu tiên được tính 2 điểm, thêm 01 giải pháp thì được cộng 01 điểm, tối đa không quá 4 điểm) |
4 |
|
Mỗi đơn vị lựa chọn và kê khai tối đa 05 sáng kiến cấp cơ sở để trình Hội đồng đánh giá xếp hạng CCHC hàng năm xem xét. |
|
|
|
II |
CẢI CÁCH THỂ CHẾ |
6 |
|
1 |
Theo dõi thi hành pháp luật |
4 |
|
|
Đối với các Sở ban ngành |
4 |
|
a) |
Xây dựng kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật đầy đủ nội dung và theo đúng thời hạn quy định tại Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật của Chủ tịch UBND thành phố, gửi về Sở Tư pháp để theo dõi, tổng hợp. Trường hợp kế hoạch không đảm bảo nội dung hoặc không đảm bảo thời hạn thì không có điểm. |
1 |
|
|
Thực hiện đầy đủ nội dung và theo đúng thời hạn quy định tại Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật của Chủ tịch UBND thành phố, gửi về Sở Tư pháp để theo dõi, tổng hợp. Trường hợp kế hoạch không đảm bảo nội dung hoặc thời hạn thì không có điểm |
|
|
b) |
Hoàn thành 100% Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo đúng tiến độ |
2 |
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 2 điểm |
|
|
|
Từ 85% đến dưới 100%: 1,5 điểm |
|
|
|
Dưới 85%: 1 điểm |
|
|
c) |
Báo cáo kết quả công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật định kỳ hàng năm đảm bảo đúng, đầy đủ nội dung và thời hạn theo yêu cầu. |
1 |
|
|
Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm đảm bảo đúng, đầy đủ nội dung và thời hạn theo yêu cầu: 1 điểm |
|
|
|
Trường hợp báo cáo không đảm bảo nội dung hoặc không đảm bảo thời hạn theo yêu cầu: 0 điểm |
|
|
|
Không thực hiện báo cáo |
|
|
*** |
Đối với Văn phòng UBND thành phố |
4 |
|
|
Phối hợp với Sở Tư pháp trình Chủ tịch UBND thành phố ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật đảm bảo thời gian theo quy định. |
|
|
2 |
Thực hiện tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
2 |
|
a) |
Thực hiện tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
1 |
|
- |
Tự kiểm tra đầy đủ theo quy định: 1 điểm |
|
|
- |
Có thực hiện tự kiểm tra nhưng chưa đầy đủ theo quy định: 0,5 điểm |
|
|
- |
Không tự kiểm tra: 0 |
|
|
b) |
Báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
1 |
|
- |
Thực hiện báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền: 1 điểm |
|
|
- |
Không thực hiện báo cáo: 0 điểm |
|
|
Ill |
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
12 |
|
1 |
Kiểm soát quy định thủ tục hành chính (TTHC) |
1 |
|
- |
Không có TTHC ban hành trái thẩm quyền |
0,5 |
|
- |
Có các kiến nghị cải cách TTHC, kiến nghị cụ thể sửa đổi, bổ sung VBQPPL quy định TTHC trong năm đánh giá |
0,5 |
|
2 |
Công bố, công khai TTHC và kết quả giải quyết hồ sơ |
4 |
|
a) |
Công bố TTHC, danh mục TTHC theo quy định |
1 |
|
- |
Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 1 điểm |
|
|
- |
Không đầy đủ hoặc không kịp thời theo quy định: 0 điểm |
|
|
b) |
Xây dựng và tham mưu Chủ tịch UBND thành phố ban hành Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC. |
1 |
|
- |
Đảm bảo về thời gian |
0,5 |
|
- |
Đảm bảo nội dung |
0,5 |
|
c) |
Kết quả đánh giá chất lượng phục vụ người dân doanh nghiệp Bộ Chỉ số ban hành kèm theo Quyết định số 766/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử Tính điểm theo công thức: a* điểm tối đa. Trong đó: a là tỷ lệ % điểm tổng hợp thể hiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
2 |
|
3 |
Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông |
3 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC thực hiện việc tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một cửa (Tỉ lệ TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa so với tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị) |
1 |
|
|
Đạt 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ngành: 1 điểm |
|
|
|
Từ 90% - dưới 100% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ngành: 0,5 điểm |
|
|
|
Dưới 90% số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ngành: 0 điểm |
|
|
b) |
Kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
2 |
|
|
Tỷ lệ hồ sơ TTHC do sở, ngành tiếp nhận trong năm được giải quyết đúng hạn |
|
|
|
Từ 98% - 100%: 2 điểm |
|
|
|
Từ 90% - dưới 98%: 1,5 điểm |
|
|
|
Từ 85% - dưới 90%: 1 điểm |
|
|
|
Dưới 85%: 0 |
|
|
4 |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị. |
2 |
|
a) |
Xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết |
1 |
|
|
* Đối với các sở, ban, ngành (lấy ý kiến của Văn phòng UBND thành phố) |
|
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a) *điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số kiến nghị phải trả lời |
|
|
|
b là số kiến nghị đã được trả lời |
|
|
|
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa. |
|
|
b) |
Công khai kết quả trả lời PAKN của cá nhân, tổ chức đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền |
1 |
|
|
100% số phản ánh, kiến nghị được xử lý, trả lời được công khai theo quy định: 2 điểm |
|
|
|
Từ 80 đến dưới 100% số phản ánh, kiến nghị được xử lý, trả lời theo quy định quy định: 1 điểm |
|
|
|
Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
5 |
Việc thực hiện cập nhật phần mềm Hệ thống Cơ sở dữ liệu tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết đơn. (lấy ý kiến đánh giá của Thanh tra thành phố) |
2 |
|
|
Cập nhật đầy đủ, kịp thời dữ liệu về tiếp công dân - 100% cập nhật kịp thời, đầy đủ đạt điểm tối đa. - Từ 80% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 - Từ 50% đến dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 - Dưới 50: không chấm điểm |
1 |
|
|
Cập nhật đầy đủ kết quả xử lý đơn, giải quyết đơn. - 100% hoàn thành xử lý đơn, cập nhật đầy đủ: đạt điểm tối đa. - Từ 80% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 - Từ 50% đến dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 - Dưới 50: không chấm điểm. |
1 |
|
IV |
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY |
7 |
|
1 |
Sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị |
1 |
|
|
Hoàn thiện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các sở, ngành và các đơn vị trực thuộc |
1 |
|
|
Kịp thời, đúng quy định |
1 |
|
|
Không kịp thời hoặc không đúng quy định |
0 |
|
2 |
Thực hiện các quy định về quản lý biên chế |
2 |
|
a) |
Thực hiện quy định về sử dụng biên chế hành chính |
1 |
|
|
Sử dụng không vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 1 điểm |
|
|
|
Sử dụng vượt quá số lượng biên chế hành chính được giao: 0 điểm |
|
|
b) |
Thực hiện quy định về số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập |
1 |
|
|
Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc được giao: 1 điểm |
|
|
|
Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được giao: 0 điểm |
|
|
3 |
Thực hiện phân cấp, ủy quyền trong quản lý nhà nước |
4 |
|
a) |
Thực hiện các quy định về phân cấp, ủy quyền trong quản lý nhà nước theo đúng quy định Tham mưu UBND thành phố các văn bản, quy định cụ thể về nội dung phân cấp, ủy quyền: 1 điểm Không tham mưu thực hiện: 0 điểm |
1 |
|
b) |
Việc tổ chức kiểm tra các nội dung, lĩnh vực thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đã được phân cấp, ủy quyền cho địa phương Trong năm có tổ chức kiểm tra chuyên đề đối với các nội dung đã được phân cấp ủy quyền thuộc ngành, lĩnh vực quản lý trong năm đánh giá hoặc các năm trước: 1 điểm Không thực hiện: 0 điểm |
1 |
|
c) |
Có báo cáo đánh giá chi tiết kết quả kiểm tra, trong đó thể hiện rõ số liệu kết quả thực hiện về nội dung phân cấp ủy quyền. |
1 |
|
d) |
Đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục các nội dung tồn tại hạn chế, đề xuất các giải pháp trong thời gian đến. |
1 |
|
V |
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ |
9 |
|
1 |
Thực hiện quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại vị trí lãnh đạo tại các phòng, ban trực thuộc |
2 |
|
a) |
100% lãnh đạo các phòng chuyên môn và tương đương bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định. |
1 |
|
b) |
100% lãnh đạo tại các tổ chức bên trong các ban, chi cục và đơn vị sự nghiệp trực thuộc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định. |
1 |
|
2 |
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
2 |
|
a) |
Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức hàng năm |
1 |
|
|
Xây dựng kế hoạch đúng quy định, kịp thời: 1 điểm |
|
|
|
Xây dựng kế hoạch không đúng quy định hoặc không kịp thời: 0 điểm |
|
|
b) |
Mức độ hoàn thành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức |
1 |
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1 điểm |
|
|
|
Không đạt 100% kế hoạch: 0 điểm |
|
|
3 |
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương |
3 |
|
a) |
Trong năm không có công chức, viên chức là người đứng đầu cơ quan, đơn vị bị xử lý kỷ luật. |
1 |
|
b) |
Trong năm không có lãnh đạo, quản lý cấp phòng trở lên bị xử lý kỷ luật. |
1 |
|
c) |
Trong năm không có công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị xử lý kỷ luật. |
1 |
|
4 |
Thực hiện cập nhật đầy đủ và kịp thời thông tin cán bộ, công chức, viên chức trên Phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức (kể cả đơn vị trực thuộc) |
2 |
|
a) |
100% hồ sơ công chức, viên chức, người lao động được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức. Điểm đánh giá 2 điểm |
|
|
b) |
Từ 90% đến dưới 100% hồ sơ được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức. Điểm đánh giá: 1 điểm |
|
|
c) |
Từ 80% đến dưới 90% hồ sơ được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức: Điểm đánh giá 0,5 điểm |
|
|
d) |
Dưới 80%. Điểm đánh giá: 0 |
|
|
VI |
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG |
8 |
|
1 |
Tổ chức thực hiện công tác tài chính - ngân sách |
3 |
|
a) |
Thực hiện giải ngân kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước (NSNN) |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số tiền phải giải ngân theo kế hoạch |
|
|
|
b là số tiền đã giải ngân |
|
|
|
Trường hợp tỷ lệ b/a<0.70 thì điểm đánh giá là 0 |
|
|
b) |
Thực hiện quy định về việc sử dụng kinh phí nguồn từ NSNN |
1 |
|
|
Không có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 1 |
|
|
|
Có sai phạm được phát hiện trong năm đánh giá: 0 |
|
|
c) |
Thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số tiền phải nộp NSNN |
|
|
|
b là số tiền đã nộp NSNN |
|
|
2 |
Công tác quản lý, sử dụng tài sản công |
2 |
|
a) |
Ban hành các quy định về quản lý, sử dụng tài sản công của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý |
1 |
|
|
Ban hành đầy đủ, kịp thời các văn bản theo quy định: 1 điểm |
|
|
|
Ban hành chưa đầy đủ hoặc chưa kịp thời: 0 điểm |
|
|
b) |
Thực hiện các quy định về quản lý tài sản công |
1 |
|
|
Thực hiện đảm bảo các quy định về quản lý tài sản công: 1 điểm |
|
|
|
Đơn vị báo cáo không đầy đủ theo đề nghị của cơ quan thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công: 0 điểm |
|
|
3 |
Thực hiện cơ chế tự chủ tài chính tại các đơn vị sự nghiệp công lập (SNCL) |
3 |
|
a) |
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư |
1 |
|
|
Có thêm từ 01 đơn vị trở lên: 1 điểm |
|
|
|
Không có thêm: 0 điểm |
|
|
b) |
Số đơn vị SNCL tự bảo đảm một phần chi thường xuyên |
1 |
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm từ 70% đến dưới 100% chi thường xuyên: 1 điểm |
|
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm từ 30% đến dưới 70% chi thường xuyên: 0,75 điểm |
|
|
|
Có thêm đơn vị tự bảo đảm từ 10% đến dưới 30% chi thường xuyên: 0,5 điểm |
|
|
c) |
Tỷ lệ giảm chi trực tiếp ngân sách cho đơn vị sự nghiệp công lập |
1 |
|
|
Giảm so với năm trước liền kề: 1 điểm |
|
|
|
Không giảm so với năm trước liền kề: 0 điểm |
|
|
VII |
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC |
25 |
|
1 |
Ứng dụng chữ ký số văn bản điện tử tại đơn vị (cả kết quả giải quyết TTHC) |
3 |
|
a) |
Tỷ lệ văn bản đến khi được quét từ bản giấy lên Phần mềm QLVBĐH có chữ ký số cơ quan (kiểm tra xác suất ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá) - Đạt 100%: đạt tối đa điểm - Từ 95% đến dưới 100%: đạt 0,25 điểm - Dưới 95%: 0 điểm. |
1 |
|
b) |
Tỷ lệ văn bản đi được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ (kiểm tra xác suất ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá) - Đạt 100%: đạt tối đa điểm - Từ 95% đến dưới 100%: đạt 0,25 điểm - Dưới 95%: 0 điểm. |
1 |
|
c) |
Tỷ lệ kết quả TTHC được ký số lãnh đạo cơ quan và ký số cơ quan hợp lệ - Đạt 100%: đạt tối đa điểm - Từ 95% đến dưới 100%: đạt 0,25 điểm - Dưới 95%: 0 điểm. |
1 |
|
2 |
Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước |
4 |
|
a) |
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc hoàn toàn trên môi trường điện tử của các sở, ngành |
1 |
|
|
Đạt 100%: 1 điểm |
|
|
|
Đạt từ 80% - dưới 100%: 0,5 điểm |
|
|
|
Đạt dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
b) |
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) |
3 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ công chức, viên chức |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh nghiệp |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI nâng cao khác |
1 |
|
3 |
Ứng dụng Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
5 |
|
a) |
100% văn bản đến (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành/Tổng số văn bản đến |
1 |
|
b) |
100% văn bản đi (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành/Tổng số văn bản đi |
1 |
|
c) |
Tỷ lệ văn bản đến được Ban Giám đốc và Lãnh đạo Văn phòng của cơ quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử lý trên phần mềm QLVBĐH hoặc lãnh đạo cơ quan lưu kết thúc và không bút phê/ Tổng số văn bản đến. - 100%: đạt 01 điểm - Từ 70 đến dưới 100% tính theo tỷ lệ - Dưới 70%: 0 điểm |
1 |
|
d) |
Tỷ lệ văn bản đi có đính kèm dự thảo trên phần mềm khi xử lý để trình các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi (Số liệu thống kê từ Hệ thống QLVBĐH). Ghi chú: Không tính văn bản được chuyển từ phần mềm Một cửa điện tử trên Tổng số văn bản đi. - 100%: đạt 01 điểm - Từ 70 đến dưới 100% tính theo tỷ lệ - Dưới 70%: 0 điểm |
1 |
|
d) |
Trên 90% văn bản đi có kết nối với văn bản đến hoặc công việc tạo mới trên Hệ thống QLVBĐH/Tổng số văn bản đi (Số liệu thống kê từ QLVBĐH) |
1 |
|
4 |
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ chức |
7 |
|
a) |
Về việc xây dựng hoặc tiến hành nâng cấp các phần mềm chuyên ngành phục vụ cho công tác quản lý. Có tiến hành xây dựng phần mềm mới trong năm đánh giá hoặc tiến hành nâng cấp trong năm đánh giá. Ghi chú: - Đối với phần mềm xây dựng mới, đơn vị cung cấp hồ sơ phần mềm gồm 04 yếu tố: Hợp đồng, địa chỉ web, tài khoản đăng nhập, hình ảnh chụp màn hình phần mềm. Nếu không cung cấp đầy đủ thì không có điểm. - Đối với phần mềm đơn vị tự xây dựng và tự nâng cấp, đơn vị phải chứng minh thông qua các văn bản, hoặc chứng minh cụ thể về phần mềm tự xây dựng hoặc các tính năng được nâng cấp trong năm. |
1 |
|
b) |
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
1 |
|
|
Từ 90% đến 100%: 1 điểm |
|
|
|
Từ 80% - dưới 90%: 0,5 điểm |
|
|
|
Từ 60% - dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
|
Dưới 60%: 0 điểm |
|
|
c) |
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa: |
1 |
|
|
Từ 90% đến 100%: 1 điểm |
|
|
|
Từ 80% - dưới 90%: 0,5 điểm |
|
|
|
Từ 60% - dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
|
Dưới 60%: 0 điểm |
|
|
d) |
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến |
2 |
|
|
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến; d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến; - Tỷ lệ = (c+d)/(a+b) - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
đ) |
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến |
2 |
|
|
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan; b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần; c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình; - Tỷ lệ = (b+c)/a - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
5 |
Thực hiện thanh toán trực tuyến |
3 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trên tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí |
1,5 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí |
|
|
|
b là số TTHC có phát sinh giao dịch có phí, lệ phí |
|
|
|
* Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100 |
|
|
b) |
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí |
1,5 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí |
|
|
|
b là số hồ sơ DVCTT phát sinh có phí, lệ phí |
|
|
|
* Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100. Không tính các TTHC có phí, lệ phí không có phát sinh hồ sơ |
|
|
6 |
Giao nộp hồ sơ công việc điện tử vào lưu trữ hiện hành đúng quy định. 100%: Đạt tối đa điểm Từ 90% đến dưới 100% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*1/100 Từ 80% đến dưới 90% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*0,75/100 Từ 50% đến dưới 80% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 Dưới 50%: Không chấm điểm |
1 |
|
7 |
Chất lượng HSCV điện tử được giao nộp vào lưu trữ hiện hành. 100%: Đạt tối đa điểm Từ 90% đến dưới 100% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*1/100 Từ 80% đến dưới 90% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*0,75/100 Từ 50% đến dưới 80% điểm thực hiện: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 Dưới 50%: Không chấm điểm |
1 |
|
8 |
Cấu hình thủ tục hành chính cho việc lập HSCV điện tử (Tính từ thời điểm triển khai chính thức). 100%: Chấm tối đa điểm Dưới 100%: Không chấm điểm |
1 |
|
VIII |
HIỆU QUẢ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (thông qua kết quả điều tra khảo sát) |
10 |
|
1 |
Kết quả điều tra khảo sát của Sở Nội vụ |
4 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng x số điểm /100 |
|
|
|
a) |
Chỉ số hài lòng về tiếp cận dịch vụ |
1 |
|
b) |
Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC và kết quả giải quyết TTHC |
1 |
|
c) |
Chỉ số hài lòng về công chức giải quyết TTHC |
1 |
|
d) |
Chỉ số hài lòng về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến TTHC |
1 |
|
2 |
Tác động của cải cách đến chất lượng VBQPPL do đơn vị ban hành (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu). |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính đồng bộ, thống nhất của hệ thống VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị. |
0,5 |
|
b) |
Tính hợp lý của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị. |
0,5 |
|
c) |
Tính khả thi của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị. |
0,5 |
|
d) |
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị. |
0,5 |
|
3 |
Tác động của cải cách đến tổ chức bộ máy hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu). |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính hợp lý trong việc sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị theo quy định của Chính phủ |
1 |
|
b) |
Tính hợp lý trong việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa chức năng nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và UBND xã, phường, đặc khu |
1 |
|
4 |
Tác động của cải cách đến hiện đại hóa hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu). |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính kịp thời và mức độ đầy đủ của các thông tin chuyên ngành được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
1 |
|
b) |
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
1 |
|
IX |
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ |
|
|
1 |
Điểm thưởng |
10 |
|
a) |
Có chủ trì tổ chức các hoạt động đối thoại, trả lời vướng mắc cho tổ chức, công dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị và xử lý các kiến nghị được nêu ra tại buổi đối thoại. |
1 |
|
Ghi chú: |
||
|
- Tiêu chí này chứng minh thông qua các tài liệu: Giấy mời đối thoại, hình ảnh tại buổi đối thoại, giải đáp các vướng mắc của tổ chức, công dân, văn bản thông báo kết luận khi thực hiện thủ tục hành chính do đơn vị cung cấp... |
||
|
- Nếu tổ chức lồng ghép trong các hội nghị chuyên ngành thì đơn vị cung cấp tài liệu minh chứng về nội dung đối thoại, trả lời đối thoại đối với tổ chức, cá nhân tham dự. |
||
|
- Không tính đối với công tác tiếp dân định kỳ của lãnh đạo đơn vị theo quy định; không tính các lớp tập huấn, đào tạo bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ công chức viên chức, người lao động của đơn vị. |
||
|
b) |
Có tham mưu và được Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt Phương án tái cấu trúc quy trình thực hiện thủ tục hành chính để cung cấp dịch vụ công trực tuyến. |
1 |
|
c) |
Có sáng kiến được Hội đồng xét sáng kiến thành phố công nhận có tác dụng, ảnh hưởng đối với thành phố. |
2 |
|
Ghi chú: Cứ một sáng kiến cộng 01 điểm, tối đa không quá 2 điểm; sáng kiến được Hội đồng cấp thành phố xét duyệt (do Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức) và được công nhận tại Quyết định của UBND thành phố. |
||
|
d) |
Có tham mưu đề xuất và tổ chức thực hiện thí điểm có hiệu quả các nội dung cải cách hành chính. |
3 |
|
Ghi chú: |
||
|
Để có cơ sở chấm điểm, các đơn vị phải có báo cáo gửi Sở Nội vụ để theo dõi và đánh giá các nội dung thí điểm định kỳ (nếu không tiến hành báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện thí điểm, hình ảnh minh họa chứng minh thì không chấm điểm nội dung thí điểm). |
||
|
Mỗi nội dung tự nguyện đăng ký thí điểm, được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận hoặc được cơ quan có thẩm quyền chọn là đơn vị thí điểm và triển khai có hiệu quả trong thực tế thì được cộng 1 điểm, tối đa không quá 3 điểm. |
||
|
d) |
Được UBND thành phố biểu dương tên đơn vị trong văn bản về việc thực hiện công việc do UBND thành phố giao. |
1 |
|
e) |
Có triển khai tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa phần mềm chuyên ngành của cơ quan, đơn vị với hệ thống Một cửa điện tử và Cổng dịch vụ công trực tuyến thành phố tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong quá trình nộp hồ sơ trực tuyến. |
1 |
|
Ghi chú: |
||
|
- Có CSDL chia sẻ thông qua LGSP hoặc chia sẻ cho IOC (không thông qua LGSP hoặc không chia sẻ cho IOC thì không tính điểm). |
||
|
g) |
Tăng cường công tác xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 |
1 |
|
2 |
Điểm trừ |
10 |
|
a) |
Không tiếp nhận hồ sơ qua Hệ thống một cửa điện tử, không thực hiện đúng thời gian trả kết quả theo quy định, không ban hành văn bản khi hồ sơ đến hạn trả kết quả nhưng chưa có kết quả theo ngày hẹn trên giấy biên nhận; không ban hành thông báo xin lỗi cho tổ chức, công dân khi hồ sơ trễ hạn và quá hạn trên thực tế. (kể cả trường hợp thẩm quyền quyết định của UBND thành phố). |
2 |
|
- |
Không tiếp nhận hồ sơ qua Hệ thống một cửa điện tử, không thực hiện đúng thời gian trả kết quả theo quy định, không ban hành văn bản khi hồ sơ đến hạn trả kết quả nhưng chưa có kết quả theo ngày hẹn trên giấy biên nhận. |
1 |
|
- |
Không ban hành thông báo xin lỗi cho tổ chức, công dân khi hồ sơ trễ hạn và quá hạn trên thực tế (kể cả trường hợp thẩm quyền quyết định của UBND thành phố). |
1 |
|
b) |
Có công chức hoặc viên chức bị xử lý kỷ luật (tính theo thời điểm phát hiện hành vi vi phạm). |
1 |
|
Ví dụ: Công chức hoặc viên chức bị phát hiện hành vi vi phạm vào thời điểm đang ở Sở A, sau đó bị điều về Sở B và ban hành Quyết định kỷ luật thì tiến hành trừ điểm tại Sở A, không trừ điểm đối với sở B |
||
|
c) |
Không trung thực trong việc đính kèm các tài liệu giải trình đánh giá xếp hạng cải cách hành chính hàng năm; không trung thực trong việc báo cáo hồ sơ giải quyết trễ hẹn thông qua báo cáo một cửa hàng tháng tại website https://cchc.danang.gov.vn. |
1 |
|
d) |
Bị Lãnh đạo UBND thành phố phê bình bằng văn bản vì không thực hiện nhiệm vụ đúng thời gian, tiến độ được giao. |
1 |
|
đ) |
Thực hiện không tốt các nội dung về quản lý để báo đài, các phương tiện thông tin truyền thông phản ánh đúng sự thật hoặc phản ánh liên quan đến các nội dung về phòng, chống tham nhũng ở địa phương, gây mất hình ảnh của thành phố (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) |
1 |
|
e) |
Bị lãnh đạo thành phố phản ánh, phê bình liên quan đến cải cách hành chính (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) trong các thông báo kết luận, văn bản chỉ đạo của UBND thành phố hoặc chậm trễ xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân và bị lãnh đạo UBND thành phố nhắc nhở, đôn đốc bằng văn bản |
1 |
|
g) |
Chưa số hóa đầy đủ hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý thuộc diện Ban Thường vụ Thành ủy và Chủ tịch UBND thành phố quản lý theo quy định. |
1 |
|
h) |
Không triển khai hoặc triển khai không đúng thời gian việc lấy ý kiến điều tra xã hội học phục vụ đánh giá xếp hạng CCHC của thành phố (theo quy định về quy trình đánh giá xếp hạng của UBND thành phố và văn bản triển khai của Sở Nội vụ). |
1 |
|
i) |
Bị hủy kết quả tuyển dụng viên chức do có sai phạm trong công tác tuyển dụng (bao gồm cả trường hợp một trong các đơn vị sự nghiệp trực thuộc tổ chức tuyển dụng bị hủy kết quả). |
1 |
BỘ CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG KẾT QUẢ CẢI CÁCH
HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG ĐÓNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Nội dung Bộ chỉ số |
Điểm tối đa |
|
I |
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
21 |
|
1 |
Xây dựng Kế hoạch CCHC hằng năm |
2 |
|
a) |
Ban hành đúng thời hạn và cập nhật đầy đủ kế hoạch lên phần mềm https://cchc.danang.gov.vn |
0,5 |
|
Ghi chú: Thời gian ban hành kế hoạch được tính chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày đơn vị nhận được kế hoạch CCHC của Bộ ngành cấp trên. |
|
|
|
b) |
Xác định đầy đủ các nhiệm vụ CCHC được phân công chủ trì thực hiện theo kế hoạch CCHC của thành phố và bộ, ngành cấp trên. Cụ thể hóa, lượng hóa được kết quả hoàn thành và xác định rõ trách nhiệm cơ quan triển khai |
0,5 |
|
c) |
Có dự toán kinh phí thực hiện kèm theo |
1 |
|
2 |
Công tác quản trị tiến độ và mức độ hoàn thành kế hoạch |
3 |
|
a) |
Thực hiện cập nhật tiến độ trên phần mềm đầy đủ (theo 06 tháng và năm) (Nếu không cập nhật tiến độ 6 tháng trừ 0,5 điểm, nếu cập nhật 06 tháng nhưng không cập nhật tiến độ năm không có điểm) |
1 |
|
b) |
Mức độ hoàn thành Kế hoạch/Chương trình CCHC |
2 |
|
|
100%: Đạt điểm tối đa |
|
|
|
Từ 90% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1,5/100 |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 |
|
|
|
Dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được *0,75/100 |
|
|
3 |
Công tác kiểm tra CCHC (tỉ lệ % đơn vị trực thuộc được kiểm tra). |
4,5 |
|
|
Ghi chú: Đơn vị trực thuộc bao gồm tất cả các cơ quan có thực hiện công tác cải cách hành chính |
|
|
a) |
Có thực hiện việc xây dựng Kế hoạch kiểm tra các đơn vị trực thuộc trong năm. |
0,5 |
|
b) |
Có xây dựng và ban hành Bộ Chỉ số đánh giá đối với các đơn vị trực thuộc (phục vụ cho công tác kiểm tra đánh giá xếp hạng, riêng đối với kiểm tra chuyên đề thì không cần Bộ Chỉ số, chỉ cần xây dựng đề cương kiểm tra) |
1 |
|
c) |
100% đơn vị trực thuộc được kiểm tra trong năm. Ghi chú: Có đơn vị trực thuộc được kiểm tra trong năm không căn cứ trên Bộ chỉ số đánh giá đối với các đơn vị trực thuộc (do đơn vị ban hành) thì chấm 0,5 điểm. |
1 |
|
d) |
Tổ chức kiểm tra các đơn vị trực thuộc trong năm hoàn thành công tác đánh giá xếp hạng đảm bảo trước ngày 30/11. |
1 |
|
|
Ghi chú: Bao gồm hoàn thành việc ban hành văn bản, báo cáo kết luận chung các nội dung kiểm tra trước ngày 30/11. Văn bản, báo cáo kết luận phải nêu rõ kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế, đề nghị khắc phục, thời hạn báo cáo khắc phục. Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung thì không chấm điểm nội dung này. |
|
|
đ) |
Các đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục kết quả sau kiểm tra. |
1 |
|
- |
100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 1 điểm |
|
|
- |
Không đảm bảo tỷ lệ 100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 0.5 điểm |
|
|
|
Ghi chú: Có 01 đơn vị có báo cáo khắc phục không đảm bảo thời gian quy định và không đảm bảo nội dung: Chấm 0,25 điểm |
|
|
|
Từ 02 đơn vị trở lên: Không chấm điểm |
|
|
4 |
Thực hiện báo cáo kết quả CCHC trực tuyến. |
2 |
|
a) |
Đầy đủ và đúng thời hạn các báo cáo (thiếu hoặc trễ mỗi báo cáo trừ 0,25 điểm). |
1 |
|
b) |
Đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu (mỗi báo cáo không đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu trừ 0,25 điểm) |
1 |
|
5 |
Công tác tuyên truyền cải cách hành chính. |
5,5 |
|
a) |
Có xây dựng kế hoạch tuyên truyền CCHC. |
1 |
|
|
Ghi chú: Nếu lồng ghép trong kế hoạch CCHC năm 2024 của đơn vị thì phải cụ thể hình thức tuyên truyền trong năm. Nếu kế hoạch tuyên truyền chỉ nêu chung chung, không lượng hóa sản phẩm thì không chấm điểm nội dung tiêu chí này. |
|
|
b) |
Tuyên truyền công tác CCHC thông qua các hình thức trực quan: |
2,5 |
|
|
(1) Có phóng sự về nội dung cải cách hành chính tại đơn vị được phát trên đài truyền thanh, truyền hình hoặc đăng tin trên các trang báo điện tử hoặc báo giấy (không tính các nội dung đăng trên trang thông tin điện tử của đơn vị) |
1 |
|
|
(2) Xây dựng thiết kế tờ rơi, tờ gấp, pano, áp phích, standee tuyên truyền về công tác CCHC |
0,5 |
|
|
Ghi chú: Hướng đến việc ứng dụng chuyển đổi số, tờ rơi có thể được tuyên truyền thông qua các môi trường trực tuyến, các trang mạng xã hội (zalo, facebook, viber...) (không cần in ấn trên thực tế) tuy nhiên phải được thiết kế đồ họa, và phải được tuyên truyền rộng rãi (thông qua các trang zalo tại địa phương, tổ dân phố, số điện thoại thực hiện giao dịch TTHC...). Chấm 0,25 điểm nếu sử dụng tờ rơi cũ hoặc thiết kế đơn điệu. Không chấm điểm nếu thông tin tuyên truyền đã lỗi thời. |
|
|
|
(3) Xây dựng video clip tuyên truyền về công tác CCHC: 01 điểm |
1 |
|
|
Ghi chú: Đối với video clip tuyên truyền phải được đăng tải rộng rãi, dễ thấy trên website đơn vị và các đơn vị trực thuộc; nội dung tuyên truyền phải được mô tả, thuyết minh hoặc phụ đề hướng dẫn cụ thể. Nếu video clip chỉ thực hiện bằng hình thức đơn điệu thông qua việc sử dụng điện thoại quay lại màn hình thực hiện thao tác thủ tục hành chính trên máy tính thì chấm nửa số điểm; không mở và xem được nội dung tại thời điểm kiểm tra thì không chấm điểm. |
|
|
c) |
Tuyên truyền bằng các cuộc thi, hội nghị tập huấn về công tác CCHC: |
2 |
|
(1) Tổ chức Cuộc thi (thông qua một trong các hình thức trực tuyến, sân khấu hóa...) liên quan đến công tác cải cách hành chính |
1 |
|
|
(2) Tổ chức lớp tập huấn chuyên đề về công tác cải cách hành chính, chuyển đổi số |
0,5 |
|
|
(3) Triển khai mới và hiệu quả các ứng dụng chuyển đổi số trong công khai, tuyên truyền, hướng dẫn công dân, tổ chức trong quá trình tiếp nhận, giải quyết TTHC |
0,5 |
|
|
6 |
Sáng kiến trong CCHC được Hội đồng khoa học cấp cơ sở công nhận hoặc đơn vị tự chọn từ những sáng kiến tiêu biểu (đối với trường hợp đơn vị không có Hội đồng khoa học cấp cơ sở xét sáng kiến) (01 giải pháp đầu tiên được tính 2 điểm, thêm 01 giải pháp thì được cộng 01 điểm, tối đa không quá 4 điểm) |
4 |
|
Mỗi đơn vị lựa chọn và kê khai tối đa 05 sáng kiến cấp cơ sở để trình Hội đồng đánh giá xếp hạng CCHC hằng năm xem xét. |
|
|
|
II |
CẢI CÁCH THỂ CHẾ |
7 |
|
1 |
Thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý của đơn vị hằng năm. |
1 |
|
a) |
Rà soát đầy đủ kịp thời có chất lượng, lập hồ sơ rà soát đầy đủ theo đúng quy định. |
0,5 |
|
b) |
Xử lý kịp thời, đúng hình thức quy định |
0,5 |
|
2 |
Thực hiện công bố, công khai TTHC đúng quy định. |
2 |
|
a) |
Thực hiện rà soát, kiến nghị công bố TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết ít nhất 01 lần/năm. * Ghi chú: Công an thành phố tính điểm đặc thù đối với tiêu chí này |
1 |
|
b) |
Công khai đầy đủ và đúng thời gian bộ TTHC hiện hành tại website và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của đơn vị. * Ghi chú: Nếu thực hiện không đầy đủ, chính xác một trong các nội dung thông tin tại thời điểm kiểm tra thì không đạt điểm theo tiêu chí này. |
1 |
|
3 |
Kết quả của các TTHC đã được đơn giản hóa hoặc kiến nghị đơn giản hóa trong năm. |
4 |
|
a) |
Có văn bản kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa gửi Bộ chủ quản theo Bộ TTHC hiện hành trong năm đánh giá xếp hạng. |
2 |
|
|
Trong văn bản có kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa từ 03 nội dung liên quan đến TTHC: Chấm 02 điểm |
|
|
|
Trong văn bản có kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa 02 nội dung liên quan đến TTHC: Chấm 01 điểm |
|
|
|
Trong văn bản có kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa 01 nội dung liên quan đến TTHC: Chấm 0,5 điểm |
|
|
|
Ghi chú: |
|
|
|
- Trường hợp kiến nghị, đề xuất đơn giản hóa nếu chưa được ghi nhận trong những năm đánh giá trước thì ghi nhận và chấm điểm đối với các trường hợp đã kiến nghị, đề xuất nhưng do Cơ quan cấp trên ban hành chậm. |
|
|
|
- Đối với các trường hợp do lỗi chủ quan của công chức không chứng minh kịp thời tại thời điểm kiểm tra thì không chấm điểm. |
|
|
b) |
Kiến nghị đơn giản hóa được phê duyệt và được thực hiện trên thực tế trong Bộ thủ tục hành chính được cấp có thẩm quyền ban hành trong năm đánh giá |
2 |
|
|
* Ghi chú: |
|
|
|
- Không tính những trường hợp đơn giản hóa do đơn vị tự phê duyệt thực hiện theo tinh thần cuộc vận động 03 hơn: nhanh hơn, hợp lý hơn, thân thiện hơn |
|
|
|
- Nếu đơn vị có 01 kiến nghị được phê duyệt đưa vào Bộ Thủ tục hành chính thì đạt 01 điểm, 02 kiến nghị được phê duyệt đưa vào Bộ Thủ tục hành chính thì đạt 1,5 điểm, từ 03 kiến nghị trở lên thì đạt tối đa điểm |
|
|
III |
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
14 |
|
1 |
Đưa thủ tục hành chính ngành dọc thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa các cấp theo danh mục được phê duyệt. |
2 |
|
Ghi chú: đối với đơn vị không có TTHC thuộc các Danh mục được phê duyệt đưa ra tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã thì chấm điểm đặc thù. |
|
|
|
2 |
Sử dụng và ứng dụng phần mềm điện tử phục vụ công tác tiếp nhận và theo dõi, quản lý hồ sơ (Thông qua kết quả theo dõi). |
3 |
|
a) |
Tiếp nhận 100% hồ sơ trên phần mềm |
1 |
|
b) |
Có khả năng thống kê và trích xuất kết quả tiếp nhận và xử lí hồ sơ theo quy định |
1 |
|
c) |
Số lượng hồ sơ được luân chuyển, xử lý hoàn toàn trên phần mềm, có đính kèm dự thảo, ban hành văn bản kết quả giải quyết hồ sơ |
1 |
|
Lấy mẫu ít nhất 30 hồ sơ; đếm số hồ sơ không được luân chuyển xử lý trên phần mềm: |
|
|
|
- Có 0 hồ sơ: 1 điểm |
|
|
|
- Có từ 01 đến dưới 05 hồ sơ: 0,5 điểm |
|
|
|
- Có từ 05 hồ sơ trở lên: 0 điểm |
|
|
|
3 |
Tỷ lệ hồ sơ được giải quyết đúng và sớm hẹn. |
3 |
|
a) |
Đạt 100% hồ sơ |
3 |
|
b) |
Từ 80% đến dưới 100% hồ sơ |
1,5 |
|
c) |
Dưới 80% hồ sơ |
1 |
|
4 |
Thực hiện khảo sát mức độ hài lòng của tổ chức, công dân đối với dịch vụ hành chính công của cơ quan, đơn vị. |
4 |
|
a) |
Đơn vị tự tổ chức khảo sát độc lập mức độ hài lòng của tổ chức, cá nhân đối với một hoặc một số thủ tục hành chính có số lượng hồ sơ phát sinh nhiều trong năm để rà soát, đánh giá việc cung ứng dịch vụ hành chính công, báo cáo kết quả đánh giá về UBND thành phố và Sở Nội vụ. |
2 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
Việc tiến hành khảo sát độc lập phải có kế hoạch cụ thể rõ ràng, có mẫu phiếu điều tra khảo sát, có đối tượng và hình thức triển khai khảo sát... theo Quyết định về Khung khảo sát mức độ hài lòng trên địa bàn thành phố. |
|
|
|
Số lượng phiếu khảo sát phải đảm bảo tỷ lệ tối thiểu (mẫu số chung) theo Quyết định về Khung khảo sát mức độ hài lòng. Thời điểm tính số hồ sơ làm cơ sở xác định số lượng phiếu căn cứ theo thời điểm kết thúc đợt khảo sát. |
|
|
|
Không lấy kết quả phục vụ khảo sát trực tuyến và kết quả khảo sát tự động để đánh giá đối với nội dung này. |
|
|
|
b) |
Có đánh giá kết quả khảo sát và đề xuất giải pháp cải thiện việc cung ứng dịch vụ hành chính công của đơn vị trong thời gian tới theo quy định tại Khung khảo sát mức độ hài lòng |
2 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
Báo cáo phải thể hiện đầy đủ các nội dung: 1. Về khảo sát trực tuyến; 2. Khảo sát độc lập do đơn vị tự triển khai; 3. Khảo sát độc lập do thành phố triển khai (Viện Nghiên cứu, Trung tâm IOC) (có thể ban hành chung hoặc riêng từng báo cáo) |
|
|
|
Báo cáo phải thể hiện rõ số liệu triển khai, kết quả đạt được nguyên nhân hạn chế và giải pháp trong thời gian đến. |
|
|
|
5 |
Có tiến hành tham mưu, được cấp có thẩm quyền ban hành và triển khai có hiệu quả trên thực tế việc giải quyết hồ sơ theo quy chế phối hợp theo chức năng, nhiệm vụ chuyên môn hoặc giải quyết TTHC được quy định trong Bộ TTHC của đơn vị (trong đó nêu rõ trách nhiệm, thời gian xử lý của các cơ quan, đơn vị khác có liên quan). |
2 |
|
a) |
Ban hành trong năm đánh giá. |
1 |
|
b) |
Có rà soát, đánh giá, có báo cáo thống kê, phân tích các Quy chế, đề án phối hợp, liên thông liên kết thủ tục hành chính ban hành qua các năm đánh giá. |
1 |
|
- |
Có tổ chức rà soát, đánh giá và báo cáo thống kê, phân tích đầy đủ. |
|
|
Ghi chú: Báo cáo thống kê, phân tích phải đảm bảo các nội dung thực hiện theo quy chế phối hợp, đánh giá hiệu quả, những khó khăn, vướng mắc (nếu có) và số liệu cụ thể những vấn đề đã giải quyết theo quy chế phối hợp. Trường hợp báo cáo chỉ nêu chung chung thì chấm 0,5 điểm. |
|
|
|
- |
Không tổ chức rà soát, đánh giá |
0 |
|
IV |
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY |
6 |
|
1 |
Thực hiện phân cấp, ủy quyền quản lý tổ chức bộ máy, cán bộ, công chức, giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của đơn vị đến các đơn vị trực thuộc. |
5 |
|
a) |
Tham mưu Quyết định phân cấp, ủy quyền quản lý ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền của đơn vị đến các đơn vị trực thuộc trong năm đánh giá (Ghi chú: nếu đã phân cấp, ủy quyền trong những năm trước đó hoặc không có nội dung phân cấp, ủy quyền sẽ tính điểm đặc thù). |
1 |
|
b) |
Quyết định được phê duyệt trong năm đánh giá (Ghi chú: nếu đã được phê duyệt trong những năm trước đó hoặc không có nội dung phân cấp, ủy quyền sẽ tính điểm đặc thù). |
1 |
|
c) |
Triển khai có hiệu quả trên thực tế đối với những nội dung thực hiện phân cấp, ủy quyền. Ghi chú: Đơn vị không có nội dung phân cấp, ủy quyền tính điểm đặc thù. |
2 |
|
- |
Có văn bản hướng dẫn, triển khai các nội dung được phân cấp, ủy quyền. |
0,5 |
|
- |
Trong năm tổ chức kiểm tra, rà soát chuyên đề các nội dung đã được phân cấp, ủy quyền. |
0,5 |
|
- |
Có ban hành văn bản kết luận và chỉ đạo khắc phục các nội dung được phân cấp, ủy quyền. |
0,5 |
|
- |
Đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục những bất cập, hạn chế sau kiểm tra. |
0,5 |
|
d) |
Có báo cáo thống kê, phân tích các nội dung được Bộ, ngành cấp trên phân cấp, ủy quyền cho đơn vị hoặc thống kê, phân tích các nội dung đơn vị đã phân cấp, ủy quyền cho các đơn vị trực thuộc. |
1 |
|
2 |
100% các phòng ban chuyên môn ban hành thông báo phân công nhiệm vụ, đơn vị trực thuộc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn (hoặc Quy chế tổ chức hoạt động) theo quy định. |
1 |
|
V |
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ |
11 |
|
1 |
Thực hiện chuyển đổi vị trí công tác của công chức, viên chức, người lao động tại đơn vị và các đơn vị trực thuộc. |
2 |
|
a) |
Có xây dựng Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác của công chức, viên chức, người lao động. |
1 |
|
Ghi chú: kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác phải nêu rõ đối tượng, vị trí chuyển đổi và thời gian thực hiện chuyển đổi. |
|
|
|
b) |
Triển khai trên thực tế đảm bảo hoàn thành 100% theo Kế hoạch đề ra |
1 |
|
2 |
Thúc đẩy phong trào lao động sáng tạo trong cơ quan, đơn vị. |
2 |
|
a) |
Có Quy chế về hoạt động sáng kiến và quy định mức khen thưởng đối với sáng kiến. |
1 |
|
b) |
Triển khai khen thưởng riêng đối với sáng kiến trên thực tế (không tính khen thưởng đối với những trường hợp các sáng kiến là cơ sở để xét các hình thức thi thi đua khen thưởng như chiến sĩ thi đua cơ sở) |
1 |
|
Ghi chú: Thực hiện khen thưởng không theo quy chế đã ban hành thì không có điểm. |
|
|
|
3 |
Về đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức. |
2 |
|
a) |
Có kế hoạch đào tạo bồi dưỡng hàng năm |
0,5 |
|
b) |
Triển khai trên thực tế đảm bảo hoàn thành 100% theo Kế hoạch đề ra |
0,5 |
|
c) |
Có báo cáo đánh giá công tác đào tạo, bồi dưỡng đã thực hiện trong năm. |
1 |
|
4 |
Triển khai công tác đánh giá kết quả làm việc công chức viên chức, người lao động tại đơn vị |
2 |
|
|
Triển khai thực hiện đánh giá kết quả làm việc thông qua phần mềm (hàng tháng hoặc hàng quý theo quy định của đơn vị). Điểm đánh giá: 2 điểm |
|
|
|
Triển khai thực hiện đánh giá kết quả làm việc không thông qua phần mềm. Đánh giá 0.5 điểm |
|
|
5 |
Thực hiện cập nhật thông tin hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị và các đơn vị trực thuộc trên hệ thống phần mềm để quản lý |
2 |
|
|
Có xây dựng phần mềm và thực hiện việc cập nhật thông tin hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị và các đơn vị trực thuộc trên hệ thống phần mềm để quản lý. *Ghi chú: Đối với các đơn vị thực hiện cập nhật trên hệ thống chung của bộ, ngành thì chấm điểm đặc thù. Tuy nhiên, tại thời điểm kiểm tra, đơn vị phải truy cập tài khoản và chứng minh được phân quyền cập nhật trên phần mềm bộ, ngành. |
2 |
|
|
Nếu sử dụng công cụ excel, word để quản lý thông tin hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của đơn vị và các đơn vị trực thuộc |
0,5 |
|
6 |
Có giải pháp trong việc thống kê, nâng cao chất lượng cuộc họp trong năm |
1 |
|
a) |
Có triển khai việc thống kê các cuộc họp trong năm |
0,5 |
|
b) |
Có ban hành văn bản đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng cuộc họp trong năm |
0,5 |
|
VI |
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG |
7 |
|
1 |
Thực hiện việc phân phối thu nhập tăng thêm dựa trên kết quả phân loại công chức theo đánh giá kết quả làm việc hàng tháng hoặc quý. |
5 |
|
a) |
Ban hành quy định, quy chế phân phối thu nhập tăng thêm dựa trên kết quả phân loại công chức theo đánh giá kết quả làm việc hàng tháng hoặc quý trên phần mềm. |
1 |
|
Ghi chú: Nếu quy định quy chế phân phối thu nhập tăng thêm không căn cứ trên kết quả đánh giá làm việc hàng tháng hoặc quý trên phần mềm thì được tối đa nửa số điểm |
|
|
|
Đối với Công an thành phố đánh giá thông qua tiêu chí: Có ban hành văn bản quy chế chi tiêu nội bộ tại đơn vị và thực hiện nghiêm túc quy chế chi tiêu nội bộ tại đơn vị (nếu không đảm bảo một trong hai nội dung thì không chấm điểm tiêu chí này) |
|
|
|
b) |
Ban hành các tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ để phân loại công chức, viên chức theo kết quả đánh giá hằng năm. |
1 |
|
c) |
Tổ chức triển khai thực hiện trên thực tế. |
3 |
|
* |
Đối với các cơ quan Trung ương |
|
|
- |
Phân phối thu nhập tăng thêm dựa trên kết quả đánh giá làm việc hàng tháng hoặc quý trên phần mềm (đảm bảo đầy đủ việc đánh giá hàng tháng hoặc quý) |
3 |
|
|
Ghi chú: Nếu đơn vị tiến hành tổng hợp các bảng đánh giá thông qua giấy; sau đó giao cho Văn phòng hoặc Phòng tổng hợp nhập tất cả các nội dung điểm lên trên phần mềm thì chỉ đạt tối đa 2 điểm. |
|
|
- |
Phân phối thu nhập tăng thêm theo kết quả không căn cứ trên kết quả đánh giá hàng tháng hoặc quý trên phần mềm (nghĩa là việc thực hiện đánh giá của cá nhân, phòng ban thông qua giấy, tổng hợp thông qua phiếu giấy hoặc nhập lên file excel, chưa có phần mềm hỗ trợ). |
2 |
|
* |
Đối với Công an thành phố đánh giá thông qua tiêu chí: Triển khai khen thưởng đối đối với các hoạt động ảnh hưởng lớn đến công tác cải cách hành chính trên địa bàn thành phố (cứ 01 hoạt động khen thưởng lớn: 01 điểm, tối đa 03 điểm) |
3 |
|
2 |
Về sử dụng kinh phí phục vụ cho công tác cải cách hành chính (thông qua các biên lai, chứng từ chi kế toán). |
2 |
|
a) |
Đạt mức từ 80 triệu đồng trở lên trong năm: điểm tối đa |
|
|
b) |
Đạt mức từ 70 đến dưới 80 triệu đồng trở lên trong năm: 1 điểm |
|
|
c) |
Đạt mức từ 50 đến dưới 70 triệu đồng trở lên trong năm: 0,5 điểm |
|
|
d) |
Dưới 50 triệu đồng: 0.5 điểm |
|
|
VII |
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC |
24 |
|
1 |
Số lượng CSDL thuộc Danh mục CSDL chuyên ngành đã được số hóa để lưu trữ, sử dụng. |
2 |
|
Mỗi CSDL được lưu trữ trên phần mềm CSDL chuyên ngành (của cơ quan hoặc bộ chuyên ngành) đạt 01 điểm, các CSDL được lưu trữ trên MS excel, MS access hoặc các ứng dụng có chức năng tương tự thì không tính điểm. |
|
|
|
Tổng số điểm không quá điểm tối đa của tiêu chí này. |
|
|
|
2 |
Về việc xây dựng các phần mềm chuyên ngành phục vụ cho công tác quản lý. |
3 |
|
a) |
Số lượng CSDL chuyên ngành của cơ quan hoặc Bộ, ngành chủ quản đã được chia sẻ cho các cơ quan khác của thành phố. Mỗi CSDL chia sẻ thông qua LGSP hoặc chia sẻ cho IOC thì được tính 01 điểm (không thông qua LGSP hoặc không chia sẻ cho IOC thì không tính điểm). Tổng số điểm không quá điểm tối đa của tiêu chí này. |
2 |
|
b) |
Phần mềm (bao gồm ứng dụng di động) được xây dựng mới, nâng cấp hoặc được Bộ ngành triển khai mới, đã chính thức sử dụng trong năm đánh giá (không tính website, dịch vụ công trực tuyến và các phần mềm có chức năng tương tự các phần mềm đang sử dụng). |
1 |
|
Ghi chú: các phần mềm, ứng dụng di động đã xây dựng các năm trước đó thì đơn vị cung cấp tài liệu minh chứng về việc nâng cấp trong năm đánh giá. |
|
|
|
3 |
Hệ thống quản lý văn bản và điều hành tại đơn vị. |
6 |
|
a) |
100% văn bản đến (trừ văn bản mật) được lưu trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
1 |
|
b) |
100% văn bản đi (trừ văn bản mật) được lưu trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
1 |
|
c) |
Tỷ lệ văn bản đến được Ban Giám đốc và Lãnh đạo văn phòng của cơ quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử lý trên phần mềm QLVBĐH/Tổng số văn bản đến. |
1 |
|
100% đạt 01 điểm. |
|
|
|
Từ 90% đến dưới 100%: điểm thực hiện = tỷ lệ đạt được*0,75/100 |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90%: điểm thực hiện = tỷ lệ đạt được*0,5/100 |
|
|
|
Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
|
d) |
Có đính kèm dự thảo trên phần mềm khi xử lý để trình các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi. |
1 |
|
Từ 100% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 01 điểm |
|
|
|
Từ 90% đến dưới 100% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 0,5 điểm |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90% văn bản đi có đính kèm dự thảo: 0,25 điểm |
|
|
|
đ) |
Tỷ lệ văn bản được gửi liên thông của cơ quan đối với các cơ quan ngành dọc |
1 |
|
100% đạt 01 điểm. |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 100%: điểm thực hiện = tỷ lệ đạt được*0,75/100 |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90%: điểm thực hiện = tỷ lệ đạt được*0,5/100 |
|
|
|
Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
|
e) |
Gửi liên thông văn bản điện tử thông qua Trục liên thông văn bản quốc gia |
1 |
|
- Phần mềm QLVBĐH không có chức năng gửi văn bản qua Trục liên thông văn bản quốc gia: 0 điểm |
|
|
|
- Phần mềm có chức năng nhưng chưa phát sinh văn bản được gửi: 0,25 điểm |
|
|
|
- Phần mềm có chức năng và đã phát sinh dưới 50 văn bản: 0,5 điểm |
|
|
|
- Phần mềm có chức năng và đã phát sinh từ 50 văn bản trở lên: 01 điểm. |
|
|
|
Ghi chú: Đối với các đơn vị do quy định của Bộ, ngành dọc không cho phép gửi liên thông văn bản do đặc thù ngành thì sẽ chấm điểm đặc thù với tiêu chí này. |
|
|
|
4 |
Về trang thông tin điện tử chuyên ngành của đơn vị. |
3 |
|
a) |
Có chức năng riêng và đăng thông tin đầy đủ về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công. |
1 |
|
Ghi chú: Được tính điểm khi đăng tải đầy đủ: Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đang triển khai, các dự án đã hoàn tất; Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự án |
|
|
|
* Đối với công an thành phố đánh giá thông qua tiêu chí: |
|
|
|
Đăng tải thông tin đầy đủ về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công trên Trang Thông tin điện tử. |
|
|
|
b) |
Đăng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch 5 năm phát triển ngành, lĩnh vực và báo cáo 6 tháng, báo cáo năm và kế hoạch, phương hướng trong năm đánh giá. |
1 |
|
* Đối với công an thành phố đánh giá thông qua tiêu chí: Đăng tải các chương trình, kế hoạch, báo cáo sơ kết, tổng kết về CCHC theo giai đoạn và hàng năm trên Trang Thông tin điện tử |
|
|
|
c) |
Số tin bài có nội dung về Cải cách hành chính do cơ quan tự viết và đăng trên trang thông tin điện tử của đơn vị. |
1 |
|
Có trên 30 tin tự viết/năm thì đạt điểm tối đa, dưới 30 tin bài thì tính điểm số = số tin/30*điểm chuẩn tiêu chí. |
|
|
|
Ghi chú: Đơn vị cung cấp đường dẫn bài viết. |
|
|
|
5 |
Thực hiện cung cấp các dịch vụ công trực tuyến |
5 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
1 |
|
|
- 100% dịch vụ công đủ điều kiện đã triển khai trực tuyến toàn trình: Đạt điểm tối đa - Từ 50% đến dưới 100%: Tính điểm theo % tỷ lệ*điểm tối đa - Dưới 50%: 0 điểm |
|
|
b) |
Tỷ lệ thủ tục dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến |
2 |
|
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến; d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến; - Tỷ lệ = (c+d)/(a+b) - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
|
c) |
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến |
2 |
|
- |
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan; b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần; c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình; - Tỷ lệ = (b+c)/a - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
6 |
Thanh toán trực tuyến |
2 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trên tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: - a là tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí; - b là sơ hồ sơ TTHC có có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100 |
|
|
b) |
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí. |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a) *điểm tối đa. Trong đó: - a là tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí.; - b là số hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100 |
|
|
7 |
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) |
3 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ công chức, viên chức |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh nghiệp |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI nâng cao khác |
1 |
|
VIII |
HIỆU QUẢ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (thông qua kết quả điều tra khảo sát) |
10 |
|
1 |
Kết quả điều tra khảo sát của Sở Nội vụ |
4 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng x số điểm /100 |
||
|
a) |
Chỉ số hài lòng về tiếp cận dịch vụ |
1 |
|
b) |
Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC và kết quả giải quyết TTHC |
1 |
|
c) |
Chỉ số hài lòng về công chức giải quyết TTHC |
1 |
|
d) |
Chỉ số hài lòng về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến TTHC |
1 |
|
2 |
Tác động của cải cách đến chất lượng VBQPPL do đơn vị triển khai thực hiện (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu, đơn vị trực thuộc đánh giá đối với đơn vị chủ quản). Ghi chú: |
3 |
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính đồng bộ, thống nhất của hệ thống VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
0,5 |
|
b) |
Tính hợp lý của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
0,5 |
|
c) |
Tính khả thi của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
1 |
|
d) |
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
1 |
|
3 |
Tác động của cải cách đến tổ chức bộ máy hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành; UBND phường, xã, đặc khu; đơn vị trực thuộc đánh giá đối với đơn vị chủ quản). |
1,5 |
|
Ghi chú: Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính hợp lý trong việc sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị theo quy định của Chính phủ |
1 |
|
b) |
Tính hợp lý trong việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa chức năng nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và đối với các đơn vị trực thuộc |
0,5 |
|
4 |
Tác động của cải cách đến hiện đại hóa hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu; đơn vị trực thuộc đánh giá đối với đơn vị chủ quản). |
1,5 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính kịp thời và mức độ đầy đủ của các thông tin chuyên ngành được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
0,5 |
|
b) |
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
1 |
|
IX |
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ |
|
|
1 |
Điểm thưởng |
10 |
|
a) |
Thực hiện đơn giản hóa hoặc kiến nghị đơn giản hóa TTHC được chấp thuận (về mặt thời gian, thành phần hồ sơ, quy trình…) từ 10% số TTHC trở lên |
1 |
|
b) |
Có tổ chức các hoạt động đối thoại, trả lời vướng mắc cho tổ chức, công dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị và xử lý các kiến nghị được nêu ra tại buổi đối thoại. |
1 |
|
Ghi chú: |
||
|
- Nội dung tổ chức đối thoại giữa người dân, doanh nghiệp với người đứng đầu cơ quan về giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị: Đạt tối đa điểm (Tiêu chí này chứng minh thông qua các tài liệu: Giấy mời đối thoại, hình ảnh tại buổi đối thoại, giải đáp các vướng mắc của tổ chức, công dân, văn bản thông báo kết luận khi thực hiện thủ tục hành chính do đơn vị cung cấp...) |
||
|
- Các nội dung tọa đàm, đối thoại thanh niên hoặc các nội dung khác lồng ghép (gặp mặt doanh nghiệp nhân ngày doanh nhân Việt Nam...): chấm 0,5 điểm. |
||
|
- Không tính đối với công tác tiếp dân định kỳ của lãnh đạo đơn vị theo quy định; không tính các lớp tập huấn đào tạo bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ công chức viên chức, người lao động của đơn vị |
||
|
c) |
Có sáng kiến cấp thành phố hoặc Bộ, ngành, được Hội đồng sáng kiến cấp thành phố hoặc Bộ, ngành công nhận (Cứ một sáng kiến cộng 01 điểm, tối đa không quá 2 điểm, không tính đối với đề tài nghiên cứu khoa học) |
2 |
|
d) |
Có tham mưu đề xuất và tổ chức thực hiện thí điểm có hiệu quả các nội dung cải cách hành chính. |
3 |
|
Ghi chú: |
||
|
Để có cơ sở chấm điểm, các đơn vị phải có báo cáo gửi Sở Nội vụ để theo dõi và đánh giá các nội dung thí điểm định kỳ (nếu không tiến hành báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện thí điểm, hình ảnh minh họa chứng minh thì không chấm điểm nội dung thí điểm). |
||
|
Mỗi nội dung tự nguyện đăng ký thí điểm, được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận hoặc được cơ quan có thẩm quyền chọn là đơn vị thí điểm và triển khai có hiệu quả trong thực tế thì được cộng 1 điểm, tối đa không quá 2 điểm. |
||
|
đ) |
Được Bộ, ngành cấp trên biểu dương bằng văn bản trong triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao. |
1 |
|
e) |
Hoàn thành nhiệm vụ do UBND thành phố, lãnh đạo UBND thành phố giao với tỷ lệ cao. (lấy ý kiến đánh giá của Văn phòng UBND thành phố) |
1 |
|
- Hoàn thành 100% nhiệm vụ được giao: 1 điểm. |
||
|
- Hoàn thành từ 90% đến dưới 100% nhiệm vụ được giao: 0,75 điểm. |
||
|
- Hoàn thành từ 80% đến dưới 90% nhiệm vụ được giao: 0,5 điểm. |
||
|
- Dưới 80% không chấm điểm. |
||
|
g) |
Tổ chức làm việc với các đoàn về cải cách hành chính theo phân công của thành phố hoặc phối hợp triển khai các nhiệm vụ cải cách hành chính do Trung ương tổ chức tại địa phương được thành phố chỉ định thực hiện. |
1 |
|
- |
Tiếp các đoàn làm việc về cải cách hành chính do thành phố chỉ định |
1 |
|
- |
Tiếp các đoàn làm việc về cải cách hành chính do các đơn vị tự liên hệ trực tiếp với đơn vị, không phải do thành phố chỉ định |
0,5 |
|
2 |
Điểm trừ |
10 |
|
a) |
Không triển khai hoặc triển khai không đúng thời gian về việc chuyển báo cáo thẩm định kết quả cải cách hành chính. |
1 |
|
b) |
Không triển khai hoặc triển khai không đúng thời gian việc lấy ý kiến điều tra xã hội học phục vụ đánh giá xếp hạng CCHC của thành phố (theo quy định về quy trình đánh giá xếp hạng của UBND thành phố và văn bản triển khai của Sở Nội vụ). |
1 |
|
c) |
Không thực hiện việc xin lỗi công dân hoặc không có văn bản giải thích cụ thể đối với các trường hợp hồ sơ trễ hẹn hoặc trả lại (kể cả trường hợp thẩm quyền quyết định của UBND thành phố). |
1 |
|
d) |
Có công chức hoặc viên chức bị xử lý kỷ luật (tính theo thời điểm ban hành Quyết định kỷ luật). |
1 |
|
đ) |
Không trung thực trong việc đính kèm các tài liệu giải trình đánh giá xếp hạng cải cách hành chính hàng năm. |
1 |
|
e) |
Không trung thực trong việc báo cáo hồ sơ giải quyết trễ hẹn thông qua báo cáo một cửa hàng tháng tại website https://cchc.danang.gov.vn. |
1 |
|
g) |
Thực hiện không tốt các nội dung về quản lý để báo đài, các phương tiện thông tin truyền thông phản ánh đúng sự thật hoặc phản ánh liên quan đến các nội dung về phòng, chống tham nhũng ở địa phương, gây mất hình ảnh của thành phố (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) |
1 |
|
h) |
Bị bộ, ngành cấp trên phê bình liên quan đến thực hiện các nhiệm vụ CCHC trong các thông báo kết luận, văn bản chỉ đạo... |
1 |
|
i) |
Bị lãnh đạo thành phố phản ánh, phê bình liên quan đến cải cách hành chính (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) trong các thông báo kết luận, văn bản chỉ đạo của UBND thành phố... |
1 |
|
k) |
Thực hiện cung cấp các thông tin chậm trễ hoặc không triển khai các nội dung trong Bộ Chỉ số CCHC của Bộ Nội vụ dù đã có văn bản nhắc nhở, gây ảnh hưởng trực tiếp đến điểm xếp lạng của thành phố, mất các điểm số chủ quan theo đánh giá của Bộ Chỉ số của thành phố (do Bộ Nội vụ thẩm định). |
1 |
BỘ CHỈ SỐ THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ, XẾP HẠNG KẾT QUẢ CẢI CÁCH
HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2691/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Nội dung Bộ Chỉ số |
Điểm tối đa |
|
I |
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
23 |
|
1 |
Xây dựng Kế hoạch CCHC hằng năm |
4 |
|
a) |
Ban hành đúng thời hạn (theo Công văn hướng dẫn xây dựng Kế hoạch hàng năm của Sở Nội vụ). |
1 |
|
b) |
Chất lượng của việc ban hành kế hoạch |
3 |
|
- |
Xác định đầy đủ các nhiệm vụ CCHC trên các lĩnh vực theo Kế hoạch CCHC của thành phố hàng năm. |
1 |
|
- |
Cụ thể hóa các nhiệm vụ được giao và xác định rõ kết quả hoàn thành; trách nhiệm triển khai. |
1 |
|
- |
Có xây dựng kinh phí triển khai đối với các nội dung theo Kế hoạch. |
1 |
|
2 |
Công tác quản trị tiến độ và mức độ hoàn thành Kế hoạch. |
3 |
|
a) |
Thực hiện cập nhật kế hoạch và cập nhật tiến độ trên phần mềm đầy đủ. |
1 |
|
|
Ghi chú: Nếu nội dung Kế hoạch nhập trên phần mềm không trùng khớp với nội dung bản giấy lưu tại đơn vị thì không chấm điểm nội dung này. Không cập nhật hoặc cập nhật trễ hạn không chấm điểm |
|
|
b) |
Mức độ hoàn thành Kế hoạch/Chương trình CCHC. |
2 |
|
|
100%: Đạt điểm tối đa |
|
|
|
Từ 90% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1,5/100 |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 |
|
|
|
Dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được *0,75/100 |
|
|
3 |
Công tác kiểm tra CCHC |
4,5 |
|
a) |
Có xây dựng kế hoạch kiểm tra đối với các đơn vị trực thuộc |
0,5 |
|
b) |
Tổ chức hoạt động kiểm tra công tác CCHC (chuyên đề hoặc cuối năm) thông qua môi trường số. Ghi chú: - Đảm bảo 100% cơ quan chuyên môn được kiểm tra, trong đó nếu đảm bảo từ 50% các phòng, ban chuyên môn trở lên được kiểm tra, đánh giá thông qua hình thức trực tuyến: Chấm 02 điểm - Đảm bảo 100% cơ quan chuyên môn được kiểm tra, trong đó nếu đảm bảo từ 10% đến 50% các phòng, ban chuyên môn trở lên được kiểm tra, đánh giá thông qua hình thức trực tuyến: Chấm 01 điểm - Nếu 100% các cơ quan tiến hành kiểm tra trực tiếp hoặc tỷ lệ kiểm tra trực tuyến đạt dưới 10% thì chấm tối đa 0,5 điểm - Không đảm bảo 100% cơ quan được tiến hành kiểm tra thì không chấm điểm |
2 |
|
c) |
Hoàn thành việc kiểm tra đảm bảo theo thời gian quy định (trước ngày 30 tháng 11 hằng năm) tại cơ quan, đơn vị. * Ghi chú: Bao gồm hoàn thành việc ban hành văn bản, báo cáo kết luận chung các nội dung kiểm tra trước ngày 30/11. Văn bản, báo cáo kết luận phải nêu rõ kết quả đạt được, những tồn tại, hạn chế, đề nghị khắc phục, thời hạn báo cáo khắc phục. Trường hợp chưa đảm bảo các nội dung thì không chấm điểm nội dung này. |
1 |
|
d) |
Các đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục kết quả sau kiểm tra. Ghi chú: Báo cáo khắc phục phải ban hành trong khoảng thời gian tối đa 10 ngày làm việc kể từ khi ban hành thông báo kết luận. |
1 |
|
- |
100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 1 điểm |
|
|
- |
Từ 90% đến dưới 100% các đơn vị có báo cáo khắc phục đảm bảo thời gian quy định và nội dung: 0,5 điểm |
|
|
- |
Dưới 90%: 0 điểm |
|
|
4 |
Thực hiện báo cáo kết quả CCHC trực tuyến |
2 |
|
a) |
Đầy đủ và đúng thời hạn các báo cáo theo quy định (thiếu hoặc trễ mỗi báo cáo trừ 0,5 điểm, một báo cáo không đầy đủ nội dung được xem là 01 báo cáo trễ hạn, không đầy đủ) |
1 |
|
b) |
Đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu (mỗi báo cáo không đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu trừ 0,5 điểm) Ghi chú: Một nội dung không báo cáo hoặc thiếu 01 báo cáo được tính là 01 báo cáo không đầy đủ. |
1 |
|
5 |
Công tác tuyên truyền cải cách hành chính |
5,5 |
|
a) |
Tuyên truyền công tác CCHC thông qua các hình thức trực quan: |
2,5 |
|
|
(1) Có phóng sự hoặc tin, bài về nội dung cải cách hành chính tại đơn vị được phát trên đài truyền thanh, truyền hình hoặc đăng tin trên các trang báo điện tử hoặc báo giấy |
0,5 |
|
|
(2) Xây dựng thiết kế tờ rơi, hồ sơ mẫu hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện TTHC (trực tuyến hoặc trực tiếp) tuyên truyền về công tác CCHC: 01 điểm. Ghi chú: Hướng đến việc ứng dụng chuyển đổi số, tờ rơi có thể được tuyên truyền thông qua các môi trường trực tuyến, các trang mạng xã hội (zalo, facebook, viber...) (không cần in ấn trên thực tế) tuy nhiên phải được thiết kế đồ họa, và phải được tuyên truyền rộng rãi (thông qua các trang zalo tại địa phương, tổ dân phố, số điện thoại thực hiện giao dịch TTHC…). Không chấm điểm nếu thông tin tuyên truyền đã lỗi thời. |
1 |
|
|
(3) Xây dựng video clip tuyên truyền về công tác CCHC: 01 điểm. Ghi chú: Đối với video clip tuyên truyền phải được đăng tải rộng rãi, dễ thấy trên website đơn vị và các đơn vị trực thuộc; nội dung tuyên truyền phải được mô tả, thuyết minh hoặc phụ đề hướng dẫn cụ thể. Nếu video clip chỉ thực hiện bằng hình thức đơn điệu thông qua việc sử dụng điện thoại quay lại màn hình thực hiện thao tác thủ tục hành chính trên máy tính thì chấm nửa số điểm; không mở và xem được nội dung tại thời điểm kiểm tra thì không chấm điểm. |
1 |
|
b) |
Tuyên truyền bằng các cuộc thi, hội nghị tập huấn về công tác CCHC: |
3 |
|
|
(1) Tổ chức Cuộc thi (thông qua một trong các hình thức trực tiếp, trực tuyến, sân khấu hóa...) liên quan đến công tác cải cách hành chính. |
1 |
|
|
(2) Tổ chức lớp tập huấn chuyên đề về công tác cải cách hành chính, chuyển đổi số |
1 |
|
|
(3) Thông qua các hình thức vật dụng, mỗi vật dụng 0,5 điểm tối đa không quá 01 điểm |
1 |
|
6 |
Sáng kiến trong CCHC được Hội đồng khoa học cấp cơ sở công nhận (01 giải pháp đầu tiên được tính 2 điểm, thêm 01 giải pháp thì được cộng 01 điểm, tối đa không quá 4 điểm) |
4 |
|
|
Mỗi đơn vị lựa chọn và kê khai tối đa 05 sáng kiến cấp cơ sở để trình Hội đồng đánh giá xếp hạng CCHC hàng năm xem xét. |
|
|
II |
CẢI CÁCH THỂ CHẾ |
6 |
|
1 |
Theo dõi thi hành pháp luật |
4 |
|
a) |
Xây dựng kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
1 |
|
|
Thực hiện đầy đủ nội dung và theo đúng thời hạn quy định tại Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật của Chủ tịch UBND thành phố, gửi về Sở Tư pháp để theo dõi, tổng hợp: 1 điểm |
|
|
|
Trường hợp kế hoạch không đảm bảo nội dung hoặc thời hạn thì không có điểm: 0 điểm |
|
|
b) |
Hoàn thành Kế hoạch theo dõi tình hình thi hành pháp luật theo đúng tiến độ. |
2 |
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 2 điểm |
|
|
|
Từ 85% đến dưới 100%: 1,5 điểm |
|
|
|
Dưới 85%: 1 điểm |
|
|
c) |
Báo cáo kết quả công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật |
1 |
|
|
Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm đảm bảo đúng, đầy đủ nội dung và thời hạn theo yêu cầu: 1 điểm |
|
|
|
Trường hợp báo cáo không đảm bảo nội dung hoặc không đảm bảo thời hạn theo yêu cầu: 0,5 điểm |
|
|
|
Không thực hiện báo cáo: 0 điểm |
|
|
2 |
Thực hiện tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
2 |
|
a) |
Thực hiện tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
1 |
|
|
Tự kiểm tra đầy đủ theo quy định: 1 điểm |
|
|
|
Có thực hiện tự kiểm tra nhưng chưa đầy đủ theo quy định: 0,5 điểm |
|
|
|
Không tự kiểm tra: 0 |
|
|
b) |
Báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền |
1 |
|
|
Thực hiện báo cáo kết quả tự kiểm tra văn bản theo thẩm quyền: 1 điểm |
|
|
|
Không thực hiện báo cáo: 0 điểm |
|
|
III |
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
16 |
|
1 |
Thực hiện các báo cáo liên quan đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính |
2 |
|
a) |
Báo cáo đầy đủ số lượng và đúng thời hạn (thiếu hoặc trễ 03 ngày làm việc mỗi báo cáo trừ nửa số điểm). |
1 |
|
b) |
Báo cáo đầy đủ các nội dung theo mẫu yêu cầu (thiếu mỗi nội dung trừ nửa số điểm). |
1 |
|
2 |
Thực hiện rà soát, đơn giản hóa TTHC |
4 |
|
a) |
Xây dựng văn bản triển khai Kế hoạch đơn giản hóa TTHC theo quy định |
2 |
|
|
Ban hành đúng thời hạn |
1 |
|
|
Có phương án tổ chức thực hiện Kế hoạch của thành phố |
1 |
|
b) |
Báo cáo kết quả rà soát đầy đủ và đúng thời hạn quy định (thiếu nội dung: 0,5, trễ hạn dưới 10 ngày: 0.5 điểm; trễ hạn từ 10 ngày trở lên: 0 điểm) |
1 |
|
c) |
Niêm yết công khai TTHC |
1 |
|
|
Niêm yết đầy đủ nội dung về các bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính: 1 điểm |
|
|
|
Niêm yết chưa đầy đủ hoặc không kịp thời: 0 điểm |
|
|
3 |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị. |
2 |
|
a) |
Xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết |
1 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a) *điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số kiến nghị phải trả lời |
|
|
|
b là số kiến nghị đã được trả lời |
|
|
|
Trường hợp a = 0 thì đạt điểm tối đa. |
|
|
b) |
Công khai kết quả trả lời PAKN của cá nhân, tổ chức đối với quy định TTHC thuộc thẩm quyền |
1 |
|
|
100% số phản ánh, kiến nghị được xử lý, trả lời được công khai theo quy định: 1 điểm |
|
|
|
Từ 80 %- Dưới 100% số phản ánh, kiến nghị được xử lý, trả lời theo quy định quy định: 0,5 điểm |
|
|
|
Dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
4 |
Sử dụng và ứng dụng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố phục vụ công tác tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả và theo dõi, quản lý hồ sơ (Thông qua kết quả theo dõi) |
2 |
|
|
Ghi chú: Số lượng hồ sơ được luân chuyển, xử lý hoàn toàn trên phần mềm, có đính kèm dự thảo, được Lãnh đạo cơ quan ký số, kết nối với phần mềm QLVBĐH để ban hành văn bản kết quả giải quyết hồ sơ (ngoại trừ các hồ sơ xác nhận vào đơn hoặc kết quả giải quyết không lấy số từ hệ thống quản lý văn bản điều hành). Lấy mẫu ít nhất 30 hồ sơ; đếm số hồ sơ không được luân chuyển xử lý trên phần mềm: |
|
|
|
Tất cả hồ sơ được luân chuyển, xử lý trên phần mềm: 2 điểm |
|
|
|
Có từ 01 đến dưới 05 hồ sơ: 1 điểm |
|
|
|
Có từ 05 hồ sơ trở lên: 0,5 điểm |
|
|
5 |
Kết quả đánh giá chất lượng phục vụ người dân doanh nghiệp Bộ Chỉ số ban hành kèm theo Quyết định số 766/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Bộ chỉ số chỉ đạo, điều hành và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công theo thời gian thực trên môi trường điện tử Tính điểm theo công thức: a* điểm tối đa. Trong đó: a là tỷ lệ % điểm tổng hợp thể hiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
2 |
|
6 |
Tỷ lệ hồ sơ thực tế được giải quyết đúng và sớm hẹn tại UBND xã, phường. |
2 |
|
a) |
Từ 95% đến 100% hồ sơ: 2 điểm |
|
|
b) |
Từ 85% đến dưới 95% hồ sơ: 1 điểm |
|
|
c) |
Từ 80% đến dưới 85%: 0,5 điểm |
|
|
d) |
Dưới 80%: 0 điểm |
|
|
7 |
Việc thực hiện cập nhật phần mềm Hệ thống Cơ sở dữ liệu tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết đơn. (lấy ý kiến đánh giá của Thanh tra thành phố) |
2 |
|
a) |
Cập nhật đầy đủ, kịp thời dữ liệu về tiếp công dân - 100% cập nhật kịp thời, đầy đủ đạt điểm tối đa. - Từ 80% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 - Từ 50% đến dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 - Dưới 50: không chấm điểm |
1 |
|
b) |
Cập nhật đầy đủ kết quả xử lý đơn, giải quyết đơn. - 100% hoàn thành xử lý đơn, cập nhật đầy đủ: đạt điểm tối đa. - Từ 80% đến dưới 100% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*1/100 - Từ 50% đến dưới 80% điểm đạt được: Tỷ lệ đạt được*0,5/100 - Dưới 50: không chấm điểm. |
1 |
|
IV |
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH |
10 |
|
1 |
Thực hiện phân cấp, ủy quyền quản lý ngành, lĩnh vực cho các phòng ban, đơn vị. |
2 |
|
a) |
Tham gia đề xuất các nội dung liên quan đến việc thực hiện phân cấp, ủy quyền |
1 |
|
- |
Có văn bản đề xuất các nội dung cần thực hiện phân cấp, ủy quyền |
|
|
- |
Đề xuất được phê duyệt, ban hành Quyết định để triển khai trong thực tế |
|
|
b) |
Quyết định phân cấp, ủy quyền các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND xã, phường, Chủ tịch UBND xã, phường cho các cơ quan chuyên môn, phường, xã trực thuộc. |
1 |
|
- |
Quyết định phân cấp, ủy quyền nội dung thuộc thẩm quyền, phạm vi quản lý đảm bảo với quy định của pháp luật, thực tế quản lý. |
|
|
- |
Thực hiện rà soát, đánh giá các nội dung đã được phân cấp, ủy quyền và báo cáo kết quả, tiến độ thực hiện về UBND thành phố (thông qua Sở Nội vụ) |
|
|
2 |
Kiểm tra các nội dung, lĩnh vực đã được phân cấp, ủy quyền. |
4 |
|
a) |
Ban hành kế hoạch tổ chức kiểm tra chuyên đề đối với các nội dung phân cấp, ủy quyền. |
1 |
|
- |
Tổ chức kiểm tra chuyên đề các nội dung đã phân cấp, ủy quyền cho các phòng chuyên môn thuộc UBND xã, phường. |
|
|
Ghi chú: Việc tổ chức kiểm tra phải đảm bảo số lượng ít nhất từ 50% cơ quan, đơn vị trở lên thực hiện nội dung phân cấp, ủy quyền. |
|
|
|
b) |
Có báo cáo kết quả đánh giá chi tiết kết quả kiểm tra, trong đó thể hiện rõ số liệu kết quả thực hiện về nội dung phân cấp, ủy quyền. |
1 |
|
c) |
Đơn vị được kiểm tra có báo cáo khắc phục các nội dung tồn tại hạn chế, đề xuất các giải pháp trong thời gian đến |
2 |
|
- |
100% các phòng chuyên môn được kiểm tra có báo cáo khắc phục các nội dung tồn tại hạn chế, đề xuất các giải pháp trong thời gian đến |
1 |
|
- |
100% các đơn vị trực thuộc được kiểm tra có báo cáo khắc phục các nội dung tồn tại hạn chế, đề xuất các giải pháp trong thời gian đến. |
1 |
|
3 |
Thực hiện quy định về cơ cấu số lượng lãnh đạo UBND phường, xã; lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc UBND xã, phường |
1 |
|
a) |
Thực hiện đúng 100% cơ cấu số lượng lãnh đạo UBND phường, xã; lãnh đạo các phòng chuyên môn thuộc UBND xã, phường |
1 |
|
b) |
Chưa thực hiện đúng quy định của cơ quan cấp trên |
0 |
|
4 |
Báo cáo tình hình sử dụng biên chế |
3 |
|
a) |
Báo cáo đầy đủ các nội dung và đúng thời hạn. Điểm đánh giá: 3 điểm |
|
|
b) |
Báo cáo đúng hạn nhưng không đầy đủ nội dung hoặc số liệu ráo cáo chưa đảm bảo (có tiến hành bổ sung nội dung theo yêu cầu của Sở Nội vụ) hoặc báo cáo đầy đủ nội dung, số liệu đảm bảo nhưng trễ hạn không quá 05 ngày làm việc. Điểm đánh giá: 2 điểm |
|
|
Ghi chú: Trong trường hợp không bổ sung nội dung theo yêu cầu của Sở Nội vụ hoặc bổ sung nhưng không đảm bảo thời gian theo yêu cầu của Sở Nội vụ thì không chấm điểm. |
|
|
|
c) |
Báo cáo không đầy đủ nội dung, số liệu chưa đảm bảo và trễ hạn không quá 05 ngày làm việc (có tiến hành bổ sung nội dung theo yêu cầu của Sở Nội vụ). Điểm đánh giá: 1 điểm |
|
|
Ghi chú: Trong trường hợp không bổ sung nội dung theo yêu cầu của Sở Nội vụ hoặc bổ sung nhưng không đảm bảo thời gian theo yêu cầu của Sở Nội vụ thì không chấm điểm. |
|
|
|
d) |
Không báo cáo hoặc báo cáo trễ hạn quá 07 ngày làm việc. Điểm đánh giá: 0 |
|
|
V |
CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ |
6 |
|
1 |
Tỷ lệ phòng, ban, trung tâm thuộc UBND xấp xã bố trí công chức đúng vị trí việc làm theo quy định |
2 |
|
|
100% số phòng, ban, trung tâm: 2 điểm |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số phòng, ban, trung tâm: 1,5 điểm |
|
|
|
Từ 60% - dưới 80% số phòng, ban, trung tâm: 1 điểm |
|
|
|
Dưới 60% số phòng, ban, trung tâm: 0,5 điểm |
|
|
2 |
Thực hiện cập nhật đầy đủ và kịp thời thông tin cán bộ, công chức, viên chức trên Phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức (kể cả đơn vị trực thuộc) |
2 |
|
|
Từ 90% đến 100% hồ sơ công chức, viên chức, người lao động được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức: 2 điểm |
|
|
|
Từ 80% đến dưới 90% hồ sơ được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức: 1 điểm |
|
|
|
Từ 60% đến dưới 90% hồ sơ được cập nhật kịp thời, đầy đủ thông tin và xác thực trên Phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức: 0.5 điểm |
|
|
|
Dưới 60%: 0 điểm |
|
|
3 |
Thực hiện quy định về bổ nhiệm vị trí lãnh đạo tại các phòng, ban, đơn vị trực thuộc UBND cấp xã |
2 |
|
|
100% lãnh đạo các phòng chuyên môn và tương đương bổ nhiệm đúng điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định. |
1 |
|
|
100% lãnh đạo tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại đúng điều kiện, tiêu chuẩn đúng quy định. |
1 |
|
VI |
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG |
6 |
|
1 |
Lập dự toán ngân sách hằng năm |
1 |
|
a) |
Lập và gửi dự toán đảm bảo thời gian và biểu mẫu theo quy định: 1 điểm |
|
|
b) |
Lập và gửi dự toán chưa đảm bảo thời gian hoặc thiếu biểu mẫu quy định: 0.5 điểm |
|
|
2 |
Tình hình chấp hành dự toán |
2 |
|
a) |
Thực hiện phân bổ và giao dự toán cho các đơn vị trực thuộc đảm bảo đầy đủ biểu mẫu và đúng thời gian quy định. (nếu không đảm bảo 01 trong các tiêu chí thì không đạt điểm phần này) (lấy ý kiến đánh giá của Sở Tài chính). |
1 |
|
Ghi chú: tại thời điểm kiểm tra đơn vị chuẩn bị các văn bản minh chứng liên quan đến công tác phân bổ dự toán. |
|
|
|
b) |
Lập và nộp báo cáo quyết toán năm trước liền kề đảm bảo đúng thời gian, biểu mẫu theo quy định (nếu không đảm bảo 01 trong các tiêu chí thì không đạt điểm phần này) (lấy ý kiến đánh giá của Sở Tài chính) |
1 |
|
3 |
Tình hình thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm tại các đơn vị sự nghiệp công lập (đối với nhóm đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND cấp xã) (lấy ý kiến đánh giá của Sở Tài chính) |
3 |
|
a) |
Có báo cáo tình hình thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đúng hạn theo quy định. |
1 |
|
b) |
100% số lượng đơn vị sự nghiệp công lập xây dựng Quy chế chi tiêu nội bộ |
1 |
|
c) |
Báo cáo tình hình thực hiện công khai dự toán và quyết toán ngân sách đảm bảo đúng thời gian quy định (nếu không đảm bảo 01 trong các tiêu chí thì không đạt điểm phần này). |
1 |
|
VII |
CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC |
25 |
|
1 |
Ứng dụng chữ ký số văn bản điện tử tại đơn vị (cả kết quả giải quyết TTHC) |
3 |
|
a) |
Tỷ lệ văn bản đến khi được quét từ bản giấy lên Phần mềm QLVBĐH có chữ ký số cơ quan (kiểm tra xác suất ít nhất 50 văn bản bất kỳ trong năm đánh giá) - Đạt 100%: đạt tối đa điểm - Từ 95% đến dưới 100%: đạt 0,25 điểm - Dưới 95%: 0 điểm. |
1 |
|
b) |
Tỷ lệ văn bản đi được ký số lãnh đạo UBND cấp xã và ký số cơ quan hợp lệ. Ghi chú: - Khi tiến hành thẩm định sẽ loại trừ các văn bản mật - 100% đạt tối đa điểm - Từ 50% đến dưới 100% cách tính điểm: tỷ lệ % hoàn thành x số điểm/100. - Dưới 50%: 0 điểm |
1 |
|
c) |
Tỷ lệ văn bản đi được ký số lãnh đạo Phòng, ban chuyên môn và ký số cơ quan phòng ban hợp lệ. Ghi chú: - Khi tiến hành thẩm định sẽ loại trừ các văn bản mật - 100% đạt tối đa điểm - Từ 50% đến dưới 100%, cách tính điểm: tỷ lệ % hoàn thành x số điểm/100. - Dưới 50%: 0 điểm |
1 |
|
2 |
Phát triển các ứng dụng, dịch vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước |
4 |
|
a) |
Tỷ lệ xử lý văn bản, hồ sơ công việc hoàn toàn trên môi trường điện tử của đơn vị |
1 |
|
|
Đạt 100%: 1 điểm |
|
|
|
Đạt từ 80% - dưới 100%: 0,5 điểm |
|
|
|
Đạt dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
b) |
Mức độ ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) |
3 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ công chức, viên chức |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI phục vụ người dân, doanh nghiệp |
1 |
|
|
Có ứng dụng AI nâng cao khác |
1 |
|
3 |
Ứng dụng Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
4 |
|
a) |
100% văn bản đến (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành/Tổng số văn bản đến Ghi chú: Nếu đơn vị không nhập đầy đủ văn bản đến trên phần mềm thì không đạt 100% theo quy định của tiêu chí |
1 |
|
b) |
100% văn bản đi (trừ văn bản mật) được nhập trên Phần mềm Quản lý văn bản và điều hành/Tổng số văn bản đi Ghi chú: Nếu đơn vị không nhập đầy đủ văn bản đi trên phần mềm thì không đạt 100%) theo quy định của tiêu chí |
1 |
|
c) |
Tỷ lệ văn bản đến được Ban Giám đốc và Lãnh đạo Văn phòng của cơ quan trực tiếp bút phê và có ý kiến khi chuyển xử lý trên phần mềm QLVBĐH hoặc lãnh đạo cơ quan lưu kết thúc và không bút phê/ Tổng số văn bản đến. - 100%: đạt 01 điểm - Từ 70 đến dưới 100% tính theo tỷ lệ - Dưới 70%: 0 điểm |
1 |
|
d) |
Tỷ lệ văn bản đi có đính kèm dự thảo trên phần mềm khi xử lý để trình các cấp lãnh đạo/Tổng số văn bản đi (Số liệu thống kê từ Hệ thống QLVBĐH). Ghi chú: Không tính văn bản được chuyển từ phần mềm Một cửa điện tử trên Tổng số văn bản đi. - 100%: đạt 01 điểm - Từ 70 đến dưới 100% tính theo tỷ lệ - Dưới 70%: 0 điểm |
1 |
|
4 |
Phát triển ứng dụng, dịch vụ phục vụ người dân, tổ chức |
7 |
|
a) |
Về việc xây dựng hoặc tiến hành nâng cấp các phần mềm chuyên ngành phục vụ cho công tác quản lý. Có tiến hành xây dựng phần mềm mới trong năm đánh giá hoặc tiến hành nâng cấp trong năm đánh giá. Ghi chú: - Đối với phần mềm xây dựng mới, đơn vị cung cấp hồ sơ phần mềm gồm 04 yếu tố: Hợp đồng, địa chỉ web, tài khoản đăng nhập, hình ảnh chụp màn hình phần mềm. Nếu không cung cấp đầy đủ thì không có điểm. - Đối với phần mềm đơn vị tự xây dựng và tự nâng cấp, đơn vị phải chứng minh thông qua các văn bản, hoặc chứng minh cụ thể về phần mềm tự xây dựng hoặc các tính năng được nâng cấp trong năm. |
1 |
|
b) |
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
1 |
|
|
Từ 90% đến 100%: 1 điểm |
|
|
|
Từ 80% - dưới 90%: 0,5 điểm |
|
|
|
Từ 60% - dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
|
Dưới 60%: 0 điểm |
|
|
c) |
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa: |
1 |
|
|
Từ 90% đến 100%: 1 điểm |
|
|
|
Từ 80% - dưới 90%: 0,5 điểm |
|
|
|
Từ 60% - dưới 80%: 0,25 điểm |
|
|
|
Dưới 60%: 0 điểm |
|
|
d) |
Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến có phát sinh hồ sơ trực tuyến |
2 |
|
|
a= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); b= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ (cả trực tuyến và không trực tuyến); c= Tổng số DVCTT một phần có phát sinh hồ sơ trực tuyến; d= Tổng số DVCTT toàn trình có phát sinh hồ sơ trực tuyến; - Tỷ lệ = (c+d)/(a+b) - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
đ) |
Tỷ lệ hồ sơ xử lý trực tuyến |
2 |
|
|
a = Tổng số hồ sơ TTHC trong năm của cơ quan; b = Tổng số hồ sơ trực tuyến một phần; c = Tổng số hồ sơ trực tuyến toàn trình; - Tỷ lệ = (b+c)/a - Điểm = Tỷ lệ*Điểm tối đa Không tính các TTHC không có phát sinh hồ sơ trực tiếp |
|
|
5 |
Thực hiện thanh toán trực tuyến |
3 |
|
a) |
Tỷ lệ TTHC có phí, lệ phí được tích hợp, đồng bộ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia trên tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí |
1,5 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết có phí, lệ phí |
|
|
|
b là số TTHC có phát sinh giao dịch có phí, lệ phí |
|
|
|
* Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100 |
|
|
b) |
Tỷ lệ hồ sơ thanh toán phí lệ phí, trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công thành phố trên tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí |
1,5 |
|
|
Tính điểm theo công thức: (b/a)*điểm tối đa. Trong đó: |
|
|
|
a là tổng số hồ sơ DVCTT có phí, lệ phí |
|
|
|
b là số hồ sơ DVCTT phát sinh có phí, lệ phí |
|
|
|
* Nếu cơ quan không có TTHC có phí, lệ phí thì không tính tiêu chí này trong thang điểm của đơn vị và thực hiện quy đổi về thang điểm 100. Không tính các TTHC có phí, lệ phí không có phát sinh hồ sơ |
|
|
6 |
Giao nộp hồ sơ công việc điện tử vào lưu trữ hiện hành đúng quy định 100%: Chấm tối đa điểm Từ 50% đến dưới 100%: Chấm điểm theo tỷ lệ hoàn thành Dưới 50%: Không chấm điểm |
1 |
|
7 |
Chất lượng HSCV điện tử được giao nộp vào lưu trữ hiện hành 100%: Chấm tối đa điểm Từ 50% đến dưới 100%: Chấm điểm theo tỷ lệ hoàn thành Dưới 50%: Không chấm điểm |
1 |
|
8 |
Cấu hình thủ tục hành chính cho việc lập HSCV điện tử (Tính từ thời điểm triển khai chính thức) 100%: Chấm tối đa điểm Dưới 100%: Không chấm điểm |
1 |
|
9 |
Triển khai camera giám sát tại Trung tâm phục vụ hành chính công của đơn vị |
1 |
|
VIII |
HIỆU QUẢ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH (thông qua kết quả điều tra khảo sát) |
8 |
|
1 |
Kết quả điều tra khảo sát của Sở Nội vụ |
4 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng x số điểm /100 |
||
|
a) |
Chỉ số hài lòng về tiếp cận dịch vụ |
1 |
|
b) |
Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC và kết quả giải quyết TTHC |
1 |
|
c) |
Chỉ số hài lòng về công chức giải quyết TTHC |
1 |
|
d) |
Chỉ số hài lòng về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến TTHC |
1 |
|
2 |
Tác động của cải cách đến chất lượng VBQPPL do đơn vị ban hành (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu) |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
||
|
a) |
Tính đồng bộ, thống nhất của hệ thống VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
0,5 |
|
b) |
Tính hợp lý của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
0,5 |
|
c) |
Tính khả thi của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
0,5 |
|
d) |
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị |
0,5 |
|
3 |
Tác động của cải cách đến tổ chức bộ máy hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát gồm Sở ban ngành, UBND phường, xã, đặc khu) |
1 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
|
|
|
a) |
Tính hợp lý trong việc sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của các cơ quan, đơn vị theo quy định của Chính phủ |
0,5 |
|
b) |
Tính hợp lý trong việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa chức năng nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị và cơ quan chuyên môn cấp tỉnh |
0,5 |
|
4 |
Tác động của cải cách đến hiện đại hóa hành chính (thông qua kết quả điều tra khảo sát, đối tượng khảo sát Sở ban ngành, UBND phường, xã) |
1 |
|
Ghi chú: |
|
|
|
Phương thức tính điểm: Tỷ lệ hài lòng (tính theo quy định tại Quy trình đánh giá xếp hạng) x số điểm /100 |
|
|
|
a) |
Tính kịp thời và mức độ đầy đủ của các thông tin chuyên ngành được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
0,5 |
|
b) |
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của đơn vị |
0,5 |
|
IX |
ĐIỂM THƯỞNG VÀ ĐIỂM TRỪ |
|
|
1 |
Điểm thưởng |
10 |
|
a) |
Có tổ chức các hoạt động đối thoại, trả lời vướng mắc cho tổ chức, công dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị và xử lý các kiến nghị được nêu ra tại buổi đối thoại. |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
Nội dung tổ chức đối thoại giữa người doanh nghiệp với Lãnh đạo UBND xã, phường về giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị và ban hành thông báo kết luận của UBND xã, phường sau buổi đối thoại: Đạt tối đa điểm. |
||
|
- Các nội dung tọa đàm, đối thoại thanh niên hoặc các nội dung khác lồng ghép (gặp mặt doanh nghiệp nhân ngày doanh nhân Việt Nam...): chấm 0,5 điểm. |
||
|
- Không tính đối với công tác tiếp dân định kỳ của lãnh đạo đơn vị theo quy định; không tính các lớp tập huấn đào tạo bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ công chức viên chức, người lao động của đơn vị |
||
|
b) |
Có đề xuất phương án tái cấu trúc quy trình đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết, được sở, ban, ngành tổng hợp trình và được Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt Phương án tái cấu trúc quy trình thực hiện thủ tục hành chính để cung cấp dịch vụ công trực tuyến. |
1 |
|
- |
Có tham mưu trong năm triển khai đánh giá. |
0,5 |
|
- |
Được cấp có thẩm quyền ban hành đối với nội dung tham mưu trong năm đánh giá. |
0,5 |
|
c) |
Có sáng kiến được Hội đồng xét sáng kiến thành phố công nhận có tác dụng, ảnh hưởng đối với thành phố. |
2 |
|
Ghi chú: Cứ một sáng kiến cộng 01 điểm, tối đa không quá 2 điểm; sáng kiến được Hội đồng cấp thành phố xét duyệt (do Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức) và được công nhận tại Quyết định của UBND thành phố |
||
|
d) |
Có đề xuất và tổ chức thực hiện thí điểm có hiệu quả các nội dung cải cách hành chính. Ghi chú: Để có cơ sở chấm điểm, các đơn vị phải có báo cáo gửi Sở Nội vụ để theo dõi và đánh giá các nội dung thí điểm định kỳ (nếu không tiến hành báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện thí điểm, hình ảnh minh họa chứng minh thì không chấm điểm nội dung thí điểm). |
2 |
|
Mỗi nội dung tự nguyện đăng ký thí điểm, được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận hoặc được cơ quan có thẩm quyền chọn là đơn vị thí điểm và triển khai có hiệu quả trong thực tế thì được cộng 1 điểm, tối đa không quá 2 điểm |
||
|
e) |
Được UBND thành phố biểu dương tên đơn vị trong văn bản về việc thực hiện công việc do UBND thành phố giao. |
1 |
|
f) |
Xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến hệ thống quản lý chất lượng đảm bảo quy định hiện hành |
1 |
|
g) |
Thực hiện thu ngân sách hàng năm vượt chỉ tiêu do thành phố giao |
1 |
|
2 |
Điểm trừ |
10 |
|
a) |
Không triển khai hoặc triển khai không đúng thời gian về việc chuyển báo cáo thẩm định kết quả cải cách hành chính. |
0,5 |
|
b) |
Không triển khai hoặc triển khai không đúng thời gian việc lấy ý kiến điều tra xã hội học phục vụ đánh giá xếp hạng CCHC của thành phố (theo quy định về quy trình đánh giá xếp hạng của UBND thành phố và văn bản triển khai của Sở Nội vụ). |
0,5 |
|
c) |
Không tiếp nhận hồ sơ qua Hệ thống egov, không thực hiện đúng thời gian trả kết quả theo quy định, không ban hành văn bản khi hồ sơ đến hạn trả kết quả nhưng chưa có kết quả theo ngày hẹn trên giấy biên nhận; không ban hành thông báo xin lỗi cho tổ chức, công dân khi hồ sơ trễ hạn và quá hạn trên thực tế. (kể cả trường hợp thẩm quyền quyết định của UBND thành phố). |
1 |
|
- |
Không tiếp nhận hồ sơ qua Hệ thống egov, không thực hiện đúng thời gian trả kết quả theo quy định, không ban hành văn bản khi hồ sơ đến hạn trả kết quả nhưng chưa có kết quả theo ngày hẹn trên giấy biên nhận. |
0,5 |
|
- |
Không ban hành thông báo xin lỗi cho tổ chức, công dân khi hồ sơ trễ hạn và quá hạn trên thực tế (kể cả trường hợp thẩm quyền quyết định của UBND thành phố). |
0,5 |
|
d) |
Có công chức hoặc viên chức bị xử lý kỷ luật (tính theo thời điểm ban hành Quyết định kỷ luật). |
2 |
|
đ) |
Không trung thực trong việc đính kèm các tài liệu giải trình đánh giá xếp hạng cải cách hành chính hàng năm; Không trung thực trong việc báo cáo hồ sơ giải quyết trễ hẹn thông qua báo cáo một cửa hàng tháng tại website https://cchc.danang.gov.vn |
1 |
|
e) |
Không hoàn thành từ 90% trở lên công việc của UBND thành phố giao (Theo dõi, đánh giá của Văn phòng UBND thành phố) |
1 |
|
g) |
Thực hiện không tốt các nội dung về quản lý để báo đài, các phương tiện thông tin truyền thông phản ánh đúng sự thật hoặc phản ánh liên quan đến các nội dung về phòng, chống tham nhũng ở địa phương, gây mất hình ảnh của thành phố (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc). |
1 |
|
h) |
Bị lãnh đạo thành phố phản ánh, phê bình liên quan đến cải cách hành chính (bao gồm cả đối với các đơn vị trực thuộc) trong các thông báo kết luận, văn bản chỉ đạo của UBND thành phố... hoặc chậm trễ xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân và bị lãnh đạo UBND thành phố nhắc nhở, đôn đốc bằng văn bản |
1 |
|
i) |
Chưa thực hiện đầy đủ chữ ký số của lãnh đạo UBND xã, phường, đặc khu. |
1 |
|
j) |
Thực hiện các văn bản tham gia ý kiến, các báo cáo chuyên đê liên quan đến công tác CCHC phục vụ công tác báo cáo của UBND thành phố (do Sở Nội vụ triển khai); các nội dung báo cáo phục vụ Ban Chỉ đạo CCHC Chính phủ không đảm bảo theo yêu cầu về thời gian và nội dung báo cáo (qua theo dõi của Phòng Cải cách hành chính và VTLT, Sở Nội vụ). |
1 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh