Quyết định 2667/QĐ-UBND năm 2026 công bố Quy trình nội giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Thương mại điện tử thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 2667/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2667/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực thương mại điện tử thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 189/TTr-SCT ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2667/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
- Mã số TTHC: 1.115417, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
1,75 ngày |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
||||
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo.
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2667/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 248/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thương mại điện tử;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực thương mại điện tử thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh, Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 189/TTr-SCT ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2667/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Khánh Hòa)
- Mã số TTHC: 1.115417, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
1,75 ngày |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo. |
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). |
||||
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có).
- Nhận biểu tượng xác nhận điện tử đã thông báo.
- Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp.
- Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Mã số TTHC: 1.115418, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
1,75 ngày |
|
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin nền tảng được công khai tại Danh sách nền tảng thương mại điện tử đã kết nối với cổng dịch vụ công quốc gia. |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin nền tảng được công khai tại Danh sách nền tảng thương mại điện tử đã kết nối với cổng dịch vụ công quốc gia. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin nền tảng được công khai tại Danh sách nền tảng thương mại điện tử đã kết nối với cổng dịch vụ công quốc gia. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Thông tin nền tảng được công khai tại Danh sách nền tảng thương mại điện tử đã kết nối với cổng dịch vụ công quốc gia. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
- Mã số TTHC: 1.115419, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
1,75 ngày |
|
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin hồ sơ bị rút khỏi danh sách nền tảng thương mại điện tử đã được xác nhận thông báo. |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin hồ sơ bị rút khỏi danh sách nền tảng thương mại điện tử đã được xác nhận thông báo. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông tin hồ sơ bị rút khỏi danh sách nền tảng thương mại điện tử đã được xác nhận thông báo. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Thông tin hồ sơ bị rút khỏi danh sách nền tảng thương mại điện tử đã được xác nhận thông báo. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
4. Thủ tục Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
- Mã số TTHC: 1.115420, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
28,75 ngày |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
27,5 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số TTHC: 1.115421, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
28,75 ngày |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
27,5 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
6. Thủ tục Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
- Mã số TTHC: 1.115422, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả theo Mẫu số 01 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo Mẫu số 02 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo Mẫu số 03 - Phụ lục kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. - Hồ sơ của tổ chức. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
28,75 ngày |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
27,5 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5- Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. |
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Văn bản thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại. - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh