Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2660/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ tỉnh Hưng Yên

Số hiệu 2660/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/10/2018
Ngày có hiệu lực 31/10/2018
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hưng Yên
Người ký Bùi Thế Cử
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2660/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 31 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN TIÊN LỮ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2070/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tiên Lữ; số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 786/TTr-STNMT ngày 22/10/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định BS (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

5486,26

69,81

4651,91

 

4651,91

59,19

1.1

Đất trồng lúa

4139,47

52,67

3692,34

 

3692,34

46,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4139,47

52,67

3692,34

 

3692,34

46,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

144,35

1,84

57,32

 

57,32

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

672,75

8,56

367,90

 

367,90

4,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

499,96

6,36

484,70

 

484,70

6,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

29,73

0,38

 

49,65

49,65

0,63

2

Đất phi nông nghiệp

2373,10

30,19

3207,45

 

3207,45

40,81

2.1

Đất quốc phòng

1,61

0,02

1,61

 

1,61

0,02

2.2

Đất an ninh

1,21

0,02

6,81

 

6,81

0,09

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

13,67

0,17

85,00

 

85,00

1,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,65

0,01

27,30

 

27,30

0,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,87

0,35

38,33

 

38,33

0,49

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1169,05

14,87

1744,15

 

1744,15

22,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,93

0,01

1,46

 

1,46

0,02

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,85

0,06

6,30

 

6,30

0,08

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

86,69

1,10

592,78

 

592,78

7,54

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

12,78

0,16

21,36

 

21,36

0,27

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,73

0,03

2,92

 

2,92

0,04

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3 86

0,05

21,26

 

21,26

0,27

2.11

Đất ở tại nông thôn

760,62

968

877,95

 

877,95

11,17

2.12

Đất ở tại đô thị

37,37

0,48

51,69

 

51,69

0,66

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,91

0,15

12,72

 

12,72

0,16

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,41

0,01

0,53

 

0,53

0,01

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

10,24

0,13

10,39

 

10,39

0,13

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

96,38

1,23

99,04

 

99,04

1,26

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

32,42

0,41

 

30,40

30,40

0,39

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,69

0,06

 

6,46

6,46

0,08

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,00

0,01

 

3,10

3,10

0,04

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

10,86

0,14

 

11,20

11,20

0,14

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

164,60

2,09

 

162,82

162,82

2,07

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

21,09

0,27

 

13,15

13,15

0,17

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

0,86

0,01

 

0,62

0,62

0,01

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo địa giới hành chính cấp xã

Liên Nghĩa

Phụng Công

TT Tiên Lữ

Long Hưng

Nghĩa Trụ

Thắng Lợi

Vĩnh Khúc

Tân Tiến

Cửu Cao

Xuân Quan

Mễ Sở

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.723,76

69,80

37,33

266,17

278,89

266,75

69,49

69,90

401,91

69,78

54,61

139,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

351,46

 

 

23,68

67,07

152,33

 

36,32

57,46

14,62

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

351,46

 

 

23,68

67,07

152,33

 

36,32

57,46

14,62

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

302,47

11,36

0,10

49,10

39,59

36,87

11,43

0,90

37,78

39,05

25,93

50,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

874,31

56,85

13,63

100,81

163,40

71,47

34,93

26,32

301,81

14,49

10,98

79,61

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

72,43

0,59

19,29

33,04

2,93

1,15

4,55

0,53

1,51

1,62

4,44

2,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

123,09

1,00

4,31

59,54

5,91

4,93

18,58

5,83

3,35

 

13,26

6,38

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

361,81

8,50

5,00

34,60

11,00

33,14

16,20

75,00

74,23

45,94

16,58

41,62

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

49,95

 

 

 

2,36

26,98

 

10,00

8,00

2,61

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

65,24

1,06

 

3,00

 

5,16

6,20

 

2,40

3,26

11,74

32,42

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

90,22

7,44

 

25,20

8,64

1,00

10,00

 

23,83

0,07

4,84

9,20

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

11,40

 

5,00

6,40

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

40,00

 

 

 

 

 

 

 

 

40,00

 

 

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

105,00

 

 

 

 

 

 

65,00

40,00

 

 

 

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ)

Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân then đơn vị hành chính

An Viên

Cương Chính

Di Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT. Vương

1

Đất nông nghiệp

NNP

5266,06

306,19

449,22

338,37

291,23

335,58

508,35

463,62

234,13

491,50

327,31

282,41

380,29

357,25

383,35

117,26

1.1

Đất trồng lúa

LUC

3929,04

246,42

347,37

250,98

223,96

240,66

361,51

383,01

173,91

414,24

255,72

165,22

267,93

212,11

296,66

89,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

142,65

6,10

12,91

9,58

3,23

1,86

1,98

11,10

6,62

1,45

0,69

28,01

5,27

48,61

3,54

1,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

671,44

19,21

29,07

23,85

23,44

54,23

74,30

22,81

37,15

47,78

56,39

67,25

82,36

79,76

4238

11,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

493,03

34,46

49,87

53,59

30,99

37,83

70,35

45,50

16,45

25,71

14,44

21,15

24,73

16,10

37,63

14,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,90

 

10,00

0,37

9,61

1,00

0,21

1,20

 

2,32

0,07

0,78

 

0,67

334

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2593,30

250,34

186,95

188,14

125,77

179,15

168,98

170,45

146,98

146,60

231,39

195,83

178,43

182,27

131,05

110,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,61

 

 

 

 

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,03

2.2

Đất an ninh

CAN

5,21

 

 

0,56

 

 

 

 

 

 

3,44

 

 

0,23

 

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,67

 

 

6,57

 

 

 

 

 

 

 

7,10

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,68

 

 

0,08

 

0,81

 

 

 

0,23

6,12

 

 

0,06

 

0,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

33,82

0,29

 

0,01

0,04

14,48

0,46

234

 

4,01

039

2,62

0,76

0,37

0,06

7,59

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1278,25

152,00

83,59

73,40

67,73

84,78

97,44

86,70

78,45

87,28

119,38

75,49

76,04

72,59

77,34

46,04

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,92

1,92

 

0,58

 

0,02

 

 

0,22

 

 

 

 

0,18

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,83

0,19

0,18

0,32

0,43

0,15

0,20

0,18

0,39

0,21

0,57

 

0,39

0,25

0,10

0,27

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

856,90

77,67

75,27

96,46

42,64

38,41

60,38

64,41

34,69

46,77

85,13

55,89

73,80

58,30

47,08

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

38,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38,75

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,80

0,39

0,29

0,53

0,24

0,38

1,20

0,71

0,56

1,32

0,82

0,46

0,38

0,54

0,28

3,70

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

DTS

0,42

 

 

 

 

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,24

0,27

0,61

0,84

0,47

0,58

1,10

0,20

0,92

0,31

1,50

0,22

1,87

1,24

0,11

 

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,16

8,41

7,02

7,16

5,32

8,86

6,49

8,33

4,95

4,19

6,22

4,94

11,86

7,68

3,69

3,04

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

27,43

 

 

 

0,86

9,17

 

0,10

1,36

 

0,32

15,42

0,08

0,12

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,57

0,31

 

0,19

0,40

0,10

0,08

0,45

0,60

0,23

0,57

0,38

0,18

0,32

0,50

0,26

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,68

0,47

0,69

0,14

0,86

0,20

0,54

0,49

0,20

1,79

0,40

0,66

1,78

1,09

0,56

0,81

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

164,71

8,30

18,51

0,87

5,86

20,21

0,94

5,55

20,06

 

6,27

25,23

11,29

34,20

0,99

6,43

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,03

0,12

0,68

0,43

0,92

0,16

0,15

0,79

4,58

0,26

0.06

7,42

 

5,10

0,34

0,02

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,62

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Viên

Cương Chính

Di Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT. Vương

1

Đất nông nghiệp

NNP

193,73

48,60

10,07

22,03

4,73

13,98

5,20

1,42

6,66

735

30,14

8,78

16,44

7,64

4,12

6,07

1.1

Đất trồng lúa

LUC

185,93

47,18

9,52

21,31

4,31

13,98

4,07

1,42

6,00

7,73

2932

733

16,18

7,64

3,90

5,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,58

0,60

0,16

0,43

0,04

 

 

 

0,04

0,12

 

 

0,15

 

0,02

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,26

0,07

0,07

 

0,30

 

 

 

0,37

 

 

0,01

0,10

 

0,02

032

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,38

0,75

0,31

0,29

0,08

 

039

 

035

 

0,62

134

0,01

 

0,15

0,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

 

0,01

 

 

 

0,54

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,78

11,22

2,49

2,14

0,29

5,64

039

037

1,13

0,45

3,45

0,53

5,14

 

1,93

0,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động KS

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

13,88

5,71

0,47

1,73

0,15

0,65

0,48

037

 

0,44

2,35

0,14

0,56

 

0,42

031

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

16,00

5,37

1,61

0,32

0,11

 

0,11

 

1,13

 

1,10

0,35

4,55

 

1,35

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất XD trụ sở của tổ chức SN

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

0,05

 

0,02

0,03

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

0,08

 

2.17

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

4,99

 

 

 

 

4,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

0,05

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,06

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,24

 

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Viên

Cương Chính

Di Chế

Đức Thắng

Hải Triều

Hưng Đạo

Lệ Xá

Minh Phượng

Ngô Quyền

Nhật Tân

Thiện Phiến

Thủ Sỹ

Thụy Lôi

Trung Dũng

TT. Vương

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

199,68

48,65

10,79

22,03

5,23

14,03

5,20

1,42

6,66

7,85

3336

8,81

16,88

7,70

4,50

6,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,72

47,18

10,22

21,31

4,34

13,98

4,07

1,42

6,00

7,73

32,31

7,53

16,48

7,64

4,28

6,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

190,72

47,18

10,22

21,31

4,34

13,98

4,07

1,42

6,00

7,73

32,31

7,53

16,48

7,64

4,28

6,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,70

0,60

0,16

0,43

0,04

 

 

 

0,04

0,12

0,05

 

0,15

0,06

0,02

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,31

0,07

0,09

 

0,30

 

 

 

0,37

 

 

0,04

0,10

 

0,02

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,37

0,80

0,31

0,29

0,55

0,05

0,59

 

0,25

 

0,90

1,24

0,15

 

0,15

0,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,58

 

0,01

 

 

 

0,54

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,75

 

 

0,37

038

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,10

1,41

038

1,56

 

0,62

0,43

0,58

 

0,41

0,88

 

0,59

 

0,24

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...