Quyết định 2660/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 2660/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/10/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 31/10/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Bùi Thế Cử |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2660/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 31 tháng 10 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2070/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tiên Lữ; số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 786/TTr-STNMT ngày 22/10/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng năm 2015 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Cấp tỉnh phân bổ |
Cấp huyện xác định, xác định BS (ha) |
Tổng số |
|||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
5486,26 |
69,81 |
4651,91 |
|
4651,91 |
59,19 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
4139,47 |
52,67 |
3692,34 |
|
3692,34 |
46,98 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
4139,47 |
52,67 |
3692,34 |
|
3692,34 |
46,98 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
144,35 |
1,84 |
57,32 |
|
57,32 |
0,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
672,75 |
8,56 |
367,90 |
|
367,90 |
4,68 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
499,96 |
6,36 |
484,70 |
|
484,70 |
6,17 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
29,73 |
0,38 |
|
49,65 |
49,65 |
0,63 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2373,10 |
30,19 |
3207,45 |
|
3207,45 |
40,81 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
1,61 |
0,02 |
1,61 |
|
1,61 |
0,02 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,21 |
0,02 |
6,81 |
|
6,81 |
0,09 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
13,67 |
0,17 |
85,00 |
|
85,00 |
1,08 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
0,65 |
0,01 |
27,30 |
|
27,30 |
0,35 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
27,87 |
0,35 |
38,33 |
|
38,33 |
0,49 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
1169,05 |
14,87 |
1744,15 |
|
1744,15 |
22,19 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
0,93 |
0,01 |
1,46 |
|
1,46 |
0,02 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
4,85 |
0,06 |
6,30 |
|
6,30 |
0,08 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo |
86,69 |
1,10 |
592,78 |
|
592,78 |
7,54 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
12,78 |
0,16 |
21,36 |
|
21,36 |
0,27 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
2,73 |
0,03 |
2,92 |
|
2,92 |
0,04 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
3 86 |
0,05 |
21,26 |
|
21,26 |
0,27 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
760,62 |
968 |
877,95 |
|
877,95 |
11,17 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
37,37 |
0,48 |
51,69 |
|
51,69 |
0,66 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
11,91 |
0,15 |
12,72 |
|
12,72 |
0,16 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
0,41 |
0,01 |
0,53 |
|
0,53 |
0,01 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
10,24 |
0,13 |
10,39 |
|
10,39 |
0,13 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
96,38 |
1,23 |
99,04 |
|
99,04 |
1,26 |
|
2.17 |
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
32,42 |
0,41 |
|
30,40 |
30,40 |
0,39 |
|
2.18 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
4,69 |
0,06 |
|
6,46 |
6,46 |
0,08 |
|
2.19 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
1,00 |
0,01 |
|
3,10 |
3,10 |
0,04 |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
10,86 |
0,14 |
|
11,20 |
11,20 |
0,14 |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
164,60 |
2,09 |
|
162,82 |
162,82 |
2,07 |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
21,09 |
0,27 |
|
13,15 |
13,15 |
0,17 |
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0,86 |
0,01 |
|
0,62 |
0,62 |
0,01 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo địa giới hành chính cấp xã |
||||||||||
|
Liên Nghĩa |
Phụng Công |
TT Tiên Lữ |
Long Hưng |
Nghĩa Trụ |
Thắng Lợi |
Vĩnh Khúc |
Tân Tiến |
Cửu Cao |
Xuân Quan |
Mễ Sở |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.723,76 |
69,80 |
37,33 |
266,17 |
278,89 |
266,75 |
69,49 |
69,90 |
401,91 |
69,78 |
54,61 |
139,14 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
351,46 |
|
|
23,68 |
67,07 |
152,33 |
|
36,32 |
57,46 |
14,62 |
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
351,46 |
|
|
23,68 |
67,07 |
152,33 |
|
36,32 |
57,46 |
14,62 |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
302,47 |
11,36 |
0,10 |
49,10 |
39,59 |
36,87 |
11,43 |
0,90 |
37,78 |
39,05 |
25,93 |
50,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
874,31 |
56,85 |
13,63 |
100,81 |
163,40 |
71,47 |
34,93 |
26,32 |
301,81 |
14,49 |
10,98 |
79,61 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
72,43 |
0,59 |
19,29 |
33,04 |
2,93 |
1,15 |
4,55 |
0,53 |
1,51 |
1,62 |
4,44 |
2,78 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
123,09 |
1,00 |
4,31 |
59,54 |
5,91 |
4,93 |
18,58 |
5,83 |
3,35 |
|
13,26 |
6,38 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
361,81 |
8,50 |
5,00 |
34,60 |
11,00 |
33,14 |
16,20 |
75,00 |
74,23 |
45,94 |
16,58 |
41,62 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/NKH |
49,95 |
|
|
|
2,36 |
26,98 |
|
10,00 |
8,00 |
2,61 |
|
|
|
2.2 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
HNK/NKH |
65,24 |
1,06 |
|
3,00 |
|
5,16 |
6,20 |
|
2,40 |
3,26 |
11,74 |
32,42 |
|
2.3 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/NKH |
90,22 |
7,44 |
|
25,20 |
8,64 |
1,00 |
10,00 |
|
23,83 |
0,07 |
4,84 |
9,20 |
|
2.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
NTS/NKH |
11,40 |
|
5,00 |
6,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
LUA/HNK |
40,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
40,00 |
|
|
|
2.6 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
105,00 |
|
|
|
|
|
|
65,00 |
40,00 |
|
|
|
(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ)
Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân then đơn vị hành chính |
||||||||||||||
|
An Viên |
Cương Chính |
Di Chế |
Đức Thắng |
Hải Triều |
Hưng Đạo |
Lệ Xá |
Minh Phượng |
Ngô Quyền |
Nhật Tân |
Thiện Phiến |
Thủ Sỹ |
Thụy Lôi |
Trung Dũng |
TT. Vương |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5266,06 |
306,19 |
449,22 |
338,37 |
291,23 |
335,58 |
508,35 |
463,62 |
234,13 |
491,50 |
327,31 |
282,41 |
380,29 |
357,25 |
383,35 |
117,26 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUC |
3929,04 |
246,42 |
347,37 |
250,98 |
223,96 |
240,66 |
361,51 |
383,01 |
173,91 |
414,24 |
255,72 |
165,22 |
267,93 |
212,11 |
296,66 |
89,34 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
142,65 |
6,10 |
12,91 |
9,58 |
3,23 |
1,86 |
1,98 |
11,10 |
6,62 |
1,45 |
0,69 |
28,01 |
5,27 |
48,61 |
3,54 |
1,70 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
671,44 |
19,21 |
29,07 |
23,85 |
23,44 |
54,23 |
74,30 |
22,81 |
37,15 |
47,78 |
56,39 |
67,25 |
82,36 |
79,76 |
4238 |
11,56 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
493,03 |
34,46 |
49,87 |
53,59 |
30,99 |
37,83 |
70,35 |
45,50 |
16,45 |
25,71 |
14,44 |
21,15 |
24,73 |
16,10 |
37,63 |
14,23 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
29,90 |
|
10,00 |
0,37 |
9,61 |
1,00 |
0,21 |
1,20 |
|
2,32 |
0,07 |
0,78 |
|
0,67 |
334 |
0,43 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2593,30 |
250,34 |
186,95 |
188,14 |
125,77 |
179,15 |
168,98 |
170,45 |
146,98 |
146,60 |
231,39 |
195,83 |
178,43 |
182,27 |
131,05 |
110,97 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1,61 |
|
|
|
|
0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,03 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
5,21 |
|
|
0,56 |
|
|
|
|
|
|
3,44 |
|
|
0,23 |
|
0,98 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
13,67 |
|
|
6,57 |
|
|
|
|
|
|
|
7,10 |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
7,68 |
|
|
0,08 |
|
0,81 |
|
|
|
0,23 |
6,12 |
|
|
0,06 |
|
0,38 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất PNN |
SKC |
33,82 |
0,29 |
|
0,01 |
0,04 |
14,48 |
0,46 |
234 |
|
4,01 |
039 |
2,62 |
0,76 |
0,37 |
0,06 |
7,59 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động KS |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1278,25 |
152,00 |
83,59 |
73,40 |
67,73 |
84,78 |
97,44 |
86,70 |
78,45 |
87,28 |
119,38 |
75,49 |
76,04 |
72,59 |
77,34 |
46,04 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
2,92 |
1,92 |
|
0,58 |
|
0,02 |
|
|
0,22 |
|
|
|
|
0,18 |
|
|
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
3,83 |
0,19 |
0,18 |
0,32 |
0,43 |
0,15 |
0,20 |
0,18 |
0,39 |
0,21 |
0,57 |
|
0,39 |
0,25 |
0,10 |
0,27 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
856,90 |
77,67 |
75,27 |
96,46 |
42,64 |
38,41 |
60,38 |
64,41 |
34,69 |
46,77 |
85,13 |
55,89 |
73,80 |
58,30 |
47,08 |
|
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
38,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38,75 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11,80 |
0,39 |
0,29 |
0,53 |
0,24 |
0,38 |
1,20 |
0,71 |
0,56 |
1,32 |
0,82 |
0,46 |
0,38 |
0,54 |
0,28 |
3,70 |
|
2.14 |
Đất XD trụ sở của tổ chức SN |
DTS |
0,42 |
|
|
|
|
0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
10,24 |
0,27 |
0,61 |
0,84 |
0,47 |
0,58 |
1,10 |
0,20 |
0,92 |
0,31 |
1,50 |
0,22 |
1,87 |
1,24 |
0,11 |
|
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
98,16 |
8,41 |
7,02 |
7,16 |
5,32 |
8,86 |
6,49 |
8,33 |
4,95 |
4,19 |
6,22 |
4,94 |
11,86 |
7,68 |
3,69 |
3,04 |
|
2.17 |
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
SKX |
27,43 |
|
|
|
0,86 |
9,17 |
|
0,10 |
1,36 |
|
0,32 |
15,42 |
0,08 |
0,12 |
|
|
|
2.18 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
4,57 |
0,31 |
|
0,19 |
0,40 |
0,10 |
0,08 |
0,45 |
0,60 |
0,23 |
0,57 |
0,38 |
0,18 |
0,32 |
0,50 |
0,26 |
|
2.19 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
10,68 |
0,47 |
0,69 |
0,14 |
0,86 |
0,20 |
0,54 |
0,49 |
0,20 |
1,79 |
0,40 |
0,66 |
1,78 |
1,09 |
0,56 |
0,81 |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
164,71 |
8,30 |
18,51 |
0,87 |
5,86 |
20,21 |
0,94 |
5,55 |
20,06 |
|
6,27 |
25,23 |
11,29 |
34,20 |
0,99 |
6,43 |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
21,03 |
0,12 |
0,68 |
0,43 |
0,92 |
0,16 |
0,15 |
0,79 |
4,58 |
0,26 |
0.06 |
7,42 |
|
5,10 |
0,34 |
0,02 |
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,62 |
|
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,51 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||
|
An Viên |
Cương Chính |
Di Chế |
Đức Thắng |
Hải Triều |
Hưng Đạo |
Lệ Xá |
Minh Phượng |
Ngô Quyền |
Nhật Tân |
Thiện Phiến |
Thủ Sỹ |
Thụy Lôi |
Trung Dũng |
TT. Vương |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
193,73 |
48,60 |
10,07 |
22,03 |
4,73 |
13,98 |
5,20 |
1,42 |
6,66 |
735 |
30,14 |
8,78 |
16,44 |
7,64 |
4,12 |
6,07 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUC |
185,93 |
47,18 |
9,52 |
21,31 |
4,31 |
13,98 |
4,07 |
1,42 |
6,00 |
7,73 |
2932 |
733 |
16,18 |
7,64 |
3,90 |
5,64 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1,58 |
0,60 |
0,16 |
0,43 |
0,04 |
|
|
|
0,04 |
0,12 |
|
|
0,15 |
|
0,02 |
0,02 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1,26 |
0,07 |
0,07 |
|
0,30 |
|
|
|
0,37 |
|
|
0,01 |
0,10 |
|
0,02 |
032 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
4,38 |
0,75 |
0,31 |
0,29 |
0,08 |
|
039 |
|
035 |
|
0,62 |
134 |
0,01 |
|
0,15 |
0,09 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,58 |
|
0,01 |
|
|
|
0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
35,78 |
11,22 |
2,49 |
2,14 |
0,29 |
5,64 |
039 |
037 |
1,13 |
0,45 |
3,45 |
0,53 |
5,14 |
|
1,93 |
0,21 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất PNN |
SKC |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04 |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động KS |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
13,88 |
5,71 |
0,47 |
1,73 |
0,15 |
0,65 |
0,48 |
037 |
|
0,44 |
2,35 |
0,14 |
0,56 |
|
0,42 |
031 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
16,00 |
5,37 |
1,61 |
0,32 |
0,11 |
|
0,11 |
|
1,13 |
|
1,10 |
0,35 |
4,55 |
|
1,35 |
|
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất XD trụ sở của tổ chức SN |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,19 |
0,05 |
|
0,02 |
0,03 |
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
|
0,08 |
|
|
2.17 |
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
SKX |
4,99 |
|
|
|
|
4,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,17 |
|
0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,18 |
0,05 |
|
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06 |
|
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
0,06 |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02 |
|
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,24 |
|
0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||
|
An Viên |
Cương Chính |
Di Chế |
Đức Thắng |
Hải Triều |
Hưng Đạo |
Lệ Xá |
Minh Phượng |
Ngô Quyền |
Nhật Tân |
Thiện Phiến |
Thủ Sỹ |
Thụy Lôi |
Trung Dũng |
TT. Vương |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
199,68 |
48,65 |
10,79 |
22,03 |
5,23 |
14,03 |
5,20 |
1,42 |
6,66 |
7,85 |
3336 |
8,81 |
16,88 |
7,70 |
4,50 |
6,67 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
190,72 |
47,18 |
10,22 |
21,31 |
4,34 |
13,98 |
4,07 |
1,42 |
6,00 |
7,73 |
32,31 |
7,53 |
16,48 |
7,64 |
4,28 |
6,23 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
190,72 |
47,18 |
10,22 |
21,31 |
4,34 |
13,98 |
4,07 |
1,42 |
6,00 |
7,73 |
32,31 |
7,53 |
16,48 |
7,64 |
4,28 |
6,23 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
1,70 |
0,60 |
0,16 |
0,43 |
0,04 |
|
|
|
0,04 |
0,12 |
0,05 |
|
0,15 |
0,06 |
0,02 |
0,03 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
1,31 |
0,07 |
0,09 |
|
0,30 |
|
|
|
0,37 |
|
|
0,04 |
0,10 |
|
0,02 |
0,32 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
5,37 |
0,80 |
0,31 |
0,29 |
0,55 |
0,05 |
0,59 |
|
0,25 |
|
0,90 |
1,24 |
0,15 |
|
0,15 |
0,09 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,58 |
|
0,01 |
|
|
|
0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
0,75 |
|
|
0,37 |
038 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
7,10 |
1,41 |
038 |
1,56 |
|
0,62 |
0,43 |
0,58 |
|
0,41 |
0,88 |
|
0,59 |
|
0,24 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2660/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 31 tháng 10 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2070/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tiên Lữ; số 1293/QĐ-UBND ngày 06/6/2018 về việc phân bổ các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 cho các huyện, thành phố,
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 786/TTr-STNMT ngày 22/10/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Hiện trạng năm 2015 |
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 |
||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Cấp tỉnh phân bổ |
Cấp huyện xác định, xác định BS (ha) |
Tổng số |
|||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
5486,26 |
69,81 |
4651,91 |
|
4651,91 |
59,19 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
4139,47 |
52,67 |
3692,34 |
|
3692,34 |
46,98 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
4139,47 |
52,67 |
3692,34 |
|
3692,34 |
46,98 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
144,35 |
1,84 |
57,32 |
|
57,32 |
0,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
672,75 |
8,56 |
367,90 |
|
367,90 |
4,68 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
499,96 |
6,36 |
484,70 |
|
484,70 |
6,17 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
29,73 |
0,38 |
|
49,65 |
49,65 |
0,63 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
2373,10 |
30,19 |
3207,45 |
|
3207,45 |
40,81 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
1,61 |
0,02 |
1,61 |
|
1,61 |
0,02 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,21 |
0,02 |
6,81 |
|
6,81 |
0,09 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
13,67 |
0,17 |
85,00 |
|
85,00 |
1,08 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
0,65 |
0,01 |
27,30 |
|
27,30 |
0,35 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
27,87 |
0,35 |
38,33 |
|
38,33 |
0,49 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
1169,05 |
14,87 |
1744,15 |
|
1744,15 |
22,19 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
0,93 |
0,01 |
1,46 |
|
1,46 |
0,02 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
4,85 |
0,06 |
6,30 |
|
6,30 |
0,08 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo |
86,69 |
1,10 |
592,78 |
|
592,78 |
7,54 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
12,78 |
0,16 |
21,36 |
|
21,36 |
0,27 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
2,73 |
0,03 |
2,92 |
|
2,92 |
0,04 |
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
3 86 |
0,05 |
21,26 |
|
21,26 |
0,27 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
760,62 |
968 |
877,95 |
|
877,95 |
11,17 |
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
37,37 |
0,48 |
51,69 |
|
51,69 |
0,66 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
11,91 |
0,15 |
12,72 |
|
12,72 |
0,16 |
|
2.14 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
0,41 |
0,01 |
0,53 |
|
0,53 |
0,01 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
10,24 |
0,13 |
10,39 |
|
10,39 |
0,13 |
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
96,38 |
1,23 |
99,04 |
|
99,04 |
1,26 |
|
2.17 |
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
32,42 |
0,41 |
|
30,40 |
30,40 |
0,39 |
|
2.18 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
4,69 |
0,06 |
|
6,46 |
6,46 |
0,08 |
|
2.19 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
1,00 |
0,01 |
|
3,10 |
3,10 |
0,04 |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
10,86 |
0,14 |
|
11,20 |
11,20 |
0,14 |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
164,60 |
2,09 |
|
162,82 |
162,82 |
2,07 |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
21,09 |
0,27 |
|
13,15 |
13,15 |
0,17 |
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
0,86 |
0,01 |
|
0,62 |
0,62 |
0,01 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo địa giới hành chính cấp xã |
||||||||||
|
Liên Nghĩa |
Phụng Công |
TT Tiên Lữ |
Long Hưng |
Nghĩa Trụ |
Thắng Lợi |
Vĩnh Khúc |
Tân Tiến |
Cửu Cao |
Xuân Quan |
Mễ Sở |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1.723,76 |
69,80 |
37,33 |
266,17 |
278,89 |
266,75 |
69,49 |
69,90 |
401,91 |
69,78 |
54,61 |
139,14 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
351,46 |
|
|
23,68 |
67,07 |
152,33 |
|
36,32 |
57,46 |
14,62 |
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
351,46 |
|
|
23,68 |
67,07 |
152,33 |
|
36,32 |
57,46 |
14,62 |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
302,47 |
11,36 |
0,10 |
49,10 |
39,59 |
36,87 |
11,43 |
0,90 |
37,78 |
39,05 |
25,93 |
50,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
874,31 |
56,85 |
13,63 |
100,81 |
163,40 |
71,47 |
34,93 |
26,32 |
301,81 |
14,49 |
10,98 |
79,61 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
72,43 |
0,59 |
19,29 |
33,04 |
2,93 |
1,15 |
4,55 |
0,53 |
1,51 |
1,62 |
4,44 |
2,78 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
123,09 |
1,00 |
4,31 |
59,54 |
5,91 |
4,93 |
18,58 |
5,83 |
3,35 |
|
13,26 |
6,38 |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
361,81 |
8,50 |
5,00 |
34,60 |
11,00 |
33,14 |
16,20 |
75,00 |
74,23 |
45,94 |
16,58 |
41,62 |
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
LUA/NKH |
49,95 |
|
|
|
2,36 |
26,98 |
|
10,00 |
8,00 |
2,61 |
|
|
|
2.2 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
HNK/NKH |
65,24 |
1,06 |
|
3,00 |
|
5,16 |
6,20 |
|
2,40 |
3,26 |
11,74 |
32,42 |
|
2.3 |
Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác |
CLN/NKH |
90,22 |
7,44 |
|
25,20 |
8,64 |
1,00 |
10,00 |
|
23,83 |
0,07 |
4,84 |
9,20 |
|
2.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác |
NTS/NKH |
11,40 |
|
5,00 |
6,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác |
LUA/HNK |
40,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
40,00 |
|
|
|
2.6 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
105,00 |
|
|
|
|
|
|
65,00 |
40,00 |
|
|
|
(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ)
Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân then đơn vị hành chính |
||||||||||||||
|
An Viên |
Cương Chính |
Di Chế |
Đức Thắng |
Hải Triều |
Hưng Đạo |
Lệ Xá |
Minh Phượng |
Ngô Quyền |
Nhật Tân |
Thiện Phiến |
Thủ Sỹ |
Thụy Lôi |
Trung Dũng |
TT. Vương |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
5266,06 |
306,19 |
449,22 |
338,37 |
291,23 |
335,58 |
508,35 |
463,62 |
234,13 |
491,50 |
327,31 |
282,41 |
380,29 |
357,25 |
383,35 |
117,26 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUC |
3929,04 |
246,42 |
347,37 |
250,98 |
223,96 |
240,66 |
361,51 |
383,01 |
173,91 |
414,24 |
255,72 |
165,22 |
267,93 |
212,11 |
296,66 |
89,34 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
142,65 |
6,10 |
12,91 |
9,58 |
3,23 |
1,86 |
1,98 |
11,10 |
6,62 |
1,45 |
0,69 |
28,01 |
5,27 |
48,61 |
3,54 |
1,70 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
671,44 |
19,21 |
29,07 |
23,85 |
23,44 |
54,23 |
74,30 |
22,81 |
37,15 |
47,78 |
56,39 |
67,25 |
82,36 |
79,76 |
4238 |
11,56 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
493,03 |
34,46 |
49,87 |
53,59 |
30,99 |
37,83 |
70,35 |
45,50 |
16,45 |
25,71 |
14,44 |
21,15 |
24,73 |
16,10 |
37,63 |
14,23 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
29,90 |
|
10,00 |
0,37 |
9,61 |
1,00 |
0,21 |
1,20 |
|
2,32 |
0,07 |
0,78 |
|
0,67 |
334 |
0,43 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
2593,30 |
250,34 |
186,95 |
188,14 |
125,77 |
179,15 |
168,98 |
170,45 |
146,98 |
146,60 |
231,39 |
195,83 |
178,43 |
182,27 |
131,05 |
110,97 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1,61 |
|
|
|
|
0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,03 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
5,21 |
|
|
0,56 |
|
|
|
|
|
|
3,44 |
|
|
0,23 |
|
0,98 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
13,67 |
|
|
6,57 |
|
|
|
|
|
|
|
7,10 |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
7,68 |
|
|
0,08 |
|
0,81 |
|
|
|
0,23 |
6,12 |
|
|
0,06 |
|
0,38 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất PNN |
SKC |
33,82 |
0,29 |
|
0,01 |
0,04 |
14,48 |
0,46 |
234 |
|
4,01 |
039 |
2,62 |
0,76 |
0,37 |
0,06 |
7,59 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động KS |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
1278,25 |
152,00 |
83,59 |
73,40 |
67,73 |
84,78 |
97,44 |
86,70 |
78,45 |
87,28 |
119,38 |
75,49 |
76,04 |
72,59 |
77,34 |
46,04 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
2,92 |
1,92 |
|
0,58 |
|
0,02 |
|
|
0,22 |
|
|
|
|
0,18 |
|
|
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
3,83 |
0,19 |
0,18 |
0,32 |
0,43 |
0,15 |
0,20 |
0,18 |
0,39 |
0,21 |
0,57 |
|
0,39 |
0,25 |
0,10 |
0,27 |
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
856,90 |
77,67 |
75,27 |
96,46 |
42,64 |
38,41 |
60,38 |
64,41 |
34,69 |
46,77 |
85,13 |
55,89 |
73,80 |
58,30 |
47,08 |
|
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
38,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38,75 |
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
11,80 |
0,39 |
0,29 |
0,53 |
0,24 |
0,38 |
1,20 |
0,71 |
0,56 |
1,32 |
0,82 |
0,46 |
0,38 |
0,54 |
0,28 |
3,70 |
|
2.14 |
Đất XD trụ sở của tổ chức SN |
DTS |
0,42 |
|
|
|
|
0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16 |
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
10,24 |
0,27 |
0,61 |
0,84 |
0,47 |
0,58 |
1,10 |
0,20 |
0,92 |
0,31 |
1,50 |
0,22 |
1,87 |
1,24 |
0,11 |
|
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
98,16 |
8,41 |
7,02 |
7,16 |
5,32 |
8,86 |
6,49 |
8,33 |
4,95 |
4,19 |
6,22 |
4,94 |
11,86 |
7,68 |
3,69 |
3,04 |
|
2.17 |
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
SKX |
27,43 |
|
|
|
0,86 |
9,17 |
|
0,10 |
1,36 |
|
0,32 |
15,42 |
0,08 |
0,12 |
|
|
|
2.18 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
4,57 |
0,31 |
|
0,19 |
0,40 |
0,10 |
0,08 |
0,45 |
0,60 |
0,23 |
0,57 |
0,38 |
0,18 |
0,32 |
0,50 |
0,26 |
|
2.19 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
10,68 |
0,47 |
0,69 |
0,14 |
0,86 |
0,20 |
0,54 |
0,49 |
0,20 |
1,79 |
0,40 |
0,66 |
1,78 |
1,09 |
0,56 |
0,81 |
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
164,71 |
8,30 |
18,51 |
0,87 |
5,86 |
20,21 |
0,94 |
5,55 |
20,06 |
|
6,27 |
25,23 |
11,29 |
34,20 |
0,99 |
6,43 |
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
21,03 |
0,12 |
0,68 |
0,43 |
0,92 |
0,16 |
0,15 |
0,79 |
4,58 |
0,26 |
0.06 |
7,42 |
|
5,10 |
0,34 |
0,02 |
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,62 |
|
0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,51 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||
|
An Viên |
Cương Chính |
Di Chế |
Đức Thắng |
Hải Triều |
Hưng Đạo |
Lệ Xá |
Minh Phượng |
Ngô Quyền |
Nhật Tân |
Thiện Phiến |
Thủ Sỹ |
Thụy Lôi |
Trung Dũng |
TT. Vương |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
193,73 |
48,60 |
10,07 |
22,03 |
4,73 |
13,98 |
5,20 |
1,42 |
6,66 |
735 |
30,14 |
8,78 |
16,44 |
7,64 |
4,12 |
6,07 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUC |
185,93 |
47,18 |
9,52 |
21,31 |
4,31 |
13,98 |
4,07 |
1,42 |
6,00 |
7,73 |
2932 |
733 |
16,18 |
7,64 |
3,90 |
5,64 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1,58 |
0,60 |
0,16 |
0,43 |
0,04 |
|
|
|
0,04 |
0,12 |
|
|
0,15 |
|
0,02 |
0,02 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1,26 |
0,07 |
0,07 |
|
0,30 |
|
|
|
0,37 |
|
|
0,01 |
0,10 |
|
0,02 |
032 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
4,38 |
0,75 |
0,31 |
0,29 |
0,08 |
|
039 |
|
035 |
|
0,62 |
134 |
0,01 |
|
0,15 |
0,09 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,58 |
|
0,01 |
|
|
|
0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
35,78 |
11,22 |
2,49 |
2,14 |
0,29 |
5,64 |
039 |
037 |
1,13 |
0,45 |
3,45 |
0,53 |
5,14 |
|
1,93 |
0,21 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất PNN |
SKC |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04 |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động KS |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất phát triển hạ tầng |
DHT |
13,88 |
5,71 |
0,47 |
1,73 |
0,15 |
0,65 |
0,48 |
037 |
|
0,44 |
2,35 |
0,14 |
0,56 |
|
0,42 |
031 |
|
2.9 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
|
|
2.11 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
16,00 |
5,37 |
1,61 |
0,32 |
0,11 |
|
0,11 |
|
1,13 |
|
1,10 |
0,35 |
4,55 |
|
1,35 |
|
|
2.12 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất XD trụ sở của tổ chức SN |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,19 |
0,05 |
|
0,02 |
0,03 |
|
|
|
|
0,01 |
|
|
|
|
0,08 |
|
|
2.17 |
Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
SKX |
4,99 |
|
|
|
|
4,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,17 |
|
0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,18 |
0,05 |
|
0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06 |
|
|
2.21 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
0,06 |
0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02 |
|
|
2.23 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,24 |
|
0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||||
|
An Viên |
Cương Chính |
Di Chế |
Đức Thắng |
Hải Triều |
Hưng Đạo |
Lệ Xá |
Minh Phượng |
Ngô Quyền |
Nhật Tân |
Thiện Phiến |
Thủ Sỹ |
Thụy Lôi |
Trung Dũng |
TT. Vương |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
199,68 |
48,65 |
10,79 |
22,03 |
5,23 |
14,03 |
5,20 |
1,42 |
6,66 |
7,85 |
3336 |
8,81 |
16,88 |
7,70 |
4,50 |
6,67 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
190,72 |
47,18 |
10,22 |
21,31 |
4,34 |
13,98 |
4,07 |
1,42 |
6,00 |
7,73 |
32,31 |
7,53 |
16,48 |
7,64 |
4,28 |
6,23 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
190,72 |
47,18 |
10,22 |
21,31 |
4,34 |
13,98 |
4,07 |
1,42 |
6,00 |
7,73 |
32,31 |
7,53 |
16,48 |
7,64 |
4,28 |
6,23 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
1,70 |
0,60 |
0,16 |
0,43 |
0,04 |
|
|
|
0,04 |
0,12 |
0,05 |
|
0,15 |
0,06 |
0,02 |
0,03 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
1,31 |
0,07 |
0,09 |
|
0,30 |
|
|
|
0,37 |
|
|
0,04 |
0,10 |
|
0,02 |
0,32 |
|
1.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
5,37 |
0,80 |
0,31 |
0,29 |
0,55 |
0,05 |
0,59 |
|
0,25 |
|
0,90 |
1,24 |
0,15 |
|
0,15 |
0,09 |
|
1.5 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,58 |
|
0,01 |
|
|
|
0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
0,03 |
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
0,75 |
|
|
0,37 |
038 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
7,10 |
1,41 |
038 |
1,56 |
|
0,62 |
0,43 |
0,58 |
|
0,41 |
0,88 |
|
0,59 |
|
0,24 |
|
- Báo cáo Hội đồng nhân dân huyện Tiên Lữ theo các chỉ tiêu điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt;
- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực, địa phương có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất trồng lúa ngoài thực địa;
- Quản lý sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh