Quyết định 2654/QĐ-UBND năm 2026 về Danh sách và số lượng xã thuộc nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 2654/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Phước Thiện |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2654/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 144/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025; Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị; Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị; Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035; Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11756/TTr-SNN&MT ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh sách và số lượng xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3 theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 2 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg, cụ thể:
1. Nhóm 1: Xã liền kề đô thị hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị; hoặc xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10%; hoặc xã được định hướng là đô thị mới: 21 xã;
2. Nhóm 2: Xã không thuộc Nhóm 1 và Nhóm 3: 61 xã;
3. Nhóm 3: Xã khu vực II và xã khu vực III thuộc địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo phân định của cấp có thẩm quyền: không có.
(Danh sách chi tiết các xã thuộc từng nhóm tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh danh sách, số lượng xã thuộc từng nhóm (nếu có) theo quy định; chủ trì tham mưu tổ chức rà soát, đánh giá hiện trạng làm cơ sở xây dựng kế hoạch thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 và hàng năm.
2. Các Sở, ban, ngành tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và hướng dẫn của Bộ, cơ quan trung ương, chủ động ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các nội dung tiêu chí nông thôn mới đối với từng nhóm xã; hướng dẫn, hỗ trợ Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai thực hiện các nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 (đối với các xã có điều kiện) theo lĩnh vực phụ trách, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế và lộ trình phấn đấu của từng xã.
3. Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 phù hợp nhóm xã; rà soát, xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc, đề xuất điều chỉnh phân nhóm (nếu có).
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành danh sách và số lượng xã thuộc nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Quy định xã nông thôn mới hiện đại giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH VÀ SỐ LƯỢNG XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên xã |
Phân nhóm |
||
|
Xã nhóm 1 |
Xã nhóm 2 |
Xã nhóm 3 |
||
|
|
Tổng cộng |
21 |
61 |
0 |
|
1 |
Xã Thường Phước |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
2 |
Xã Tháp Mười |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
3 |
Xã Lấp Vò |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
4 |
Xã Châu Thành |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
5 |
Xã Chợ Gạo |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
6 |
Xã Cái Bè |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
7 |
Xã An Hữu |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
8 |
Xã Gia Thuận |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
9 |
Xã Mỹ Thọ |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
10 |
Xã Tân Hồng |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
11 |
Xã Phú Hựu |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
12 |
Xã Tân Hòa |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
13 |
Xã Bình Phú |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
14 |
Xã Tràm Chim |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
15 |
Xã Vĩnh Bình |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
16 |
Xã Vĩnh Kim |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
17 |
Xã Thanh Bình |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
18 |
Xã Hòa Long |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
19 |
Xã Tân Phước 1 |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
20 |
Xã Tân Phú |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
21 |
Xã Tân Dương |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
22 |
Xã Hưng Thạnh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
23 |
Xã Ba Sao |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
24 |
Xã Long Phú Thuận |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
25 |
Xã Phong Mỹ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
26 |
Xã Phú Cường |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
27 |
Xã Tân Long |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
28 |
Xã Tân Thạnh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
29 |
Xã Bình Thành |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
30 |
Xã Bình Hàng Trung |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
31 |
Xã Tân Hộ Cơ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
32 |
Xã Tân Thành |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
33 |
Xã An Phước |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
34 |
Xã Long Khánh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
35 |
Xã Tam Nông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
36 |
Xã Phú Thọ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
37 |
Xã An Hòa |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
38 |
Xã An Long |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
39 |
Xã Thanh Mỹ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
40 |
Xã Mỹ Quí |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
41 |
Xã Đốc Binh Kiều |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
42 |
Xã Trường Xuân |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
43 |
Xã Phương Thịnh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
44 |
Xã Lai Vung |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
45 |
Xã Phong Hòa |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
46 |
Xã Tân Nhuận Đông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
47 |
Xã Tân Phú Trung |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
48 |
Xã Tân Phước 2 |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
49 |
Xã Tân Phước 3 |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
50 |
Xã Tân Hương |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
51 |
Xã Long Hưng |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
52 |
Xã Long Định |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
53 |
Xã Kim Sơn |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
54 |
Xã Bình Trưng |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
55 |
Xã Mỹ Tịnh An |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
56 |
Xã Tân Thuận Bình |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
57 |
Xã An Thạnh Thủy |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
58 |
Xã Bình Ninh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
59 |
Xã Thanh Hưng |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
60 |
Xã Mỹ Lợi |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
61 |
Xã Mỹ Đức Tây |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
62 |
Xã Mỹ Thiện |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
63 |
Xã Hậu Mỹ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
64 |
Xã Hội Cư |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
65 |
Xã Đồng Sơn |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
66 |
Xã Phú Thành |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
67 |
Xã Vĩnh Hựu |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
68 |
Xã Gò Công Đông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
69 |
Xã Hiệp Đức |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
70 |
Xã Ngũ Hiệp |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
71 |
Xã Thạnh Phú |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
72 |
Xã Tân Thới |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
73 |
Xã Tân Phú Đông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
74 |
Xã Mỹ Hiệp |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
75 |
Xã Mỹ An Hưng |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
76 |
Xã Tân Khánh Trung |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
77 |
Xã Lương Hòa Lạc |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
78 |
Xã Long Bình |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
79 |
Xã Tân Điền |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
80 |
Xã Tân Đông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
81 |
Xã Long Tiên |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
82 |
Xã Mỹ Thành |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2654/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 144/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025; Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị; Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị; Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035; Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11756/TTr-SNN&MT ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh sách và số lượng xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3 theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 2 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg, cụ thể:
1. Nhóm 1: Xã liền kề đô thị hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị; hoặc xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10%; hoặc xã được định hướng là đô thị mới: 21 xã;
2. Nhóm 2: Xã không thuộc Nhóm 1 và Nhóm 3: 61 xã;
3. Nhóm 3: Xã khu vực II và xã khu vực III thuộc địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo phân định của cấp có thẩm quyền: không có.
(Danh sách chi tiết các xã thuộc từng nhóm tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh danh sách, số lượng xã thuộc từng nhóm (nếu có) theo quy định; chủ trì tham mưu tổ chức rà soát, đánh giá hiện trạng làm cơ sở xây dựng kế hoạch thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 và hàng năm.
2. Các Sở, ban, ngành tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và hướng dẫn của Bộ, cơ quan trung ương, chủ động ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các nội dung tiêu chí nông thôn mới đối với từng nhóm xã; hướng dẫn, hỗ trợ Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai thực hiện các nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 (đối với các xã có điều kiện) theo lĩnh vực phụ trách, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế và lộ trình phấn đấu của từng xã.
3. Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 phù hợp nhóm xã; rà soát, xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc, đề xuất điều chỉnh phân nhóm (nếu có).
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành danh sách và số lượng xã thuộc nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Quy định xã nông thôn mới hiện đại giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH VÀ SỐ LƯỢNG XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên xã |
Phân nhóm |
||
|
Xã nhóm 1 |
Xã nhóm 2 |
Xã nhóm 3 |
||
|
|
Tổng cộng |
21 |
61 |
0 |
|
1 |
Xã Thường Phước |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
2 |
Xã Tháp Mười |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
3 |
Xã Lấp Vò |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
4 |
Xã Châu Thành |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
5 |
Xã Chợ Gạo |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
6 |
Xã Cái Bè |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
7 |
Xã An Hữu |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
8 |
Xã Gia Thuận |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
9 |
Xã Mỹ Thọ |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
10 |
Xã Tân Hồng |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
11 |
Xã Phú Hựu |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
12 |
Xã Tân Hòa |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
13 |
Xã Bình Phú |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
14 |
Xã Tràm Chim |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
15 |
Xã Vĩnh Bình |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
16 |
Xã Vĩnh Kim |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
17 |
Xã Thanh Bình |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
18 |
Xã Hòa Long |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
19 |
Xã Tân Phước 1 |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
20 |
Xã Tân Phú |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
21 |
Xã Tân Dương |
Xã nhóm 1 |
|
|
|
22 |
Xã Hưng Thạnh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
23 |
Xã Ba Sao |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
24 |
Xã Long Phú Thuận |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
25 |
Xã Phong Mỹ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
26 |
Xã Phú Cường |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
27 |
Xã Tân Long |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
28 |
Xã Tân Thạnh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
29 |
Xã Bình Thành |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
30 |
Xã Bình Hàng Trung |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
31 |
Xã Tân Hộ Cơ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
32 |
Xã Tân Thành |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
33 |
Xã An Phước |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
34 |
Xã Long Khánh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
35 |
Xã Tam Nông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
36 |
Xã Phú Thọ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
37 |
Xã An Hòa |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
38 |
Xã An Long |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
39 |
Xã Thanh Mỹ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
40 |
Xã Mỹ Quí |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
41 |
Xã Đốc Binh Kiều |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
42 |
Xã Trường Xuân |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
43 |
Xã Phương Thịnh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
44 |
Xã Lai Vung |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
45 |
Xã Phong Hòa |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
46 |
Xã Tân Nhuận Đông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
47 |
Xã Tân Phú Trung |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
48 |
Xã Tân Phước 2 |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
49 |
Xã Tân Phước 3 |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
50 |
Xã Tân Hương |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
51 |
Xã Long Hưng |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
52 |
Xã Long Định |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
53 |
Xã Kim Sơn |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
54 |
Xã Bình Trưng |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
55 |
Xã Mỹ Tịnh An |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
56 |
Xã Tân Thuận Bình |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
57 |
Xã An Thạnh Thủy |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
58 |
Xã Bình Ninh |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
59 |
Xã Thanh Hưng |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
60 |
Xã Mỹ Lợi |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
61 |
Xã Mỹ Đức Tây |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
62 |
Xã Mỹ Thiện |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
63 |
Xã Hậu Mỹ |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
64 |
Xã Hội Cư |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
65 |
Xã Đồng Sơn |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
66 |
Xã Phú Thành |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
67 |
Xã Vĩnh Hựu |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
68 |
Xã Gò Công Đông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
69 |
Xã Hiệp Đức |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
70 |
Xã Ngũ Hiệp |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
71 |
Xã Thạnh Phú |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
72 |
Xã Tân Thới |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
73 |
Xã Tân Phú Đông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
74 |
Xã Mỹ Hiệp |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
75 |
Xã Mỹ An Hưng |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
76 |
Xã Tân Khánh Trung |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
77 |
Xã Lương Hòa Lạc |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
78 |
Xã Long Bình |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
79 |
Xã Tân Điền |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
80 |
Xã Tân Đông |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
81 |
Xã Long Tiên |
|
Xã nhóm 2 |
|
|
82 |
Xã Mỹ Thành |
|
Xã nhóm 2 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh