Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2654/QĐ-UBND năm 2026 về Danh sách và số lượng xã thuộc nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2026-2030

Số hiệu 2654/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/08/2026
Ngày có hiệu lực 17/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Tháp
Người ký Nguyễn Phước Thiện
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2654/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 17 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH SÁCH VÀ SỐ LƯỢNG XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 ĐỂ ÁP DỤNG BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI VÀ BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI HIỆN ĐẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 144/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025; Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị; Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;

Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị; Nghị quyết số 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035; Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11756/TTr-SNN&MT ngày 10 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh sách và số lượng xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc Nhóm 1, Nhóm 2, Nhóm 3 theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 2 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg, cụ thể:

1. Nhóm 1: Xã liền kề đô thị hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị; hoặc xã có tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10%; hoặc xã được định hướng là đô thị mới: 21 xã;

2. Nhóm 2: Xã không thuộc Nhóm 1 và Nhóm 3: 61 xã;

3. Nhóm 3: Xã khu vực II và xã khu vực III thuộc địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo phân định của cấp có thẩm quyền: không có.

(Danh sách chi tiết các xã thuộc từng nhóm tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh danh sách, số lượng xã thuộc từng nhóm (nếu có) theo quy định; chủ trì tham mưu tổ chức rà soát, đánh giá hiện trạng làm cơ sở xây dựng kế hoạch thực hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 và hàng năm.

2. Các Sở, ban, ngành tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao và hướng dẫn của Bộ, cơ quan trung ương, chủ động ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các nội dung tiêu chí nông thôn mới đối với từng nhóm xã; hướng dẫn, hỗ trợ Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai thực hiện các nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 (đối với các xã có điều kiện) theo lĩnh vực phụ trách, bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế và lộ trình phấn đấu của từng xã.

3. Ủy ban nhân dân các xã tổ chức triển khai xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 phù hợp nhóm xã; rà soát, xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp thực hiện; kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) các khó khăn, vướng mắc, đề xuất điều chỉnh phân nhóm (nếu có).

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành danh sách và số lượng xã thuộc nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 để áp dụng Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Quy định xã nông thôn mới hiện đại giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN&MT;
- VPĐP TW CTMTQG;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Trung tâm TH - Công báo;
- Lưu: VT, P.KT(NTB).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Phước Thiện

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH VÀ SỐ LƯỢNG XÃ THUỘC NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(kèm theo Quyết định số 2654/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên xã

Phân nhóm

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

 

Tổng cộng

21

61

0

1

Xã Thường Phước

Xã nhóm 1

 

 

2

Xã Tháp Mười

Xã nhóm 1

 

 

3

Xã Lấp Vò

Xã nhóm 1

 

 

4

Xã Châu Thành

Xã nhóm 1

 

 

5

Xã Chợ Gạo

Xã nhóm 1

 

 

6

Xã Cái Bè

Xã nhóm 1

 

 

7

Xã An Hữu

Xã nhóm 1

 

 

8

Xã Gia Thuận

Xã nhóm 1

 

 

9

Xã Mỹ Thọ

Xã nhóm 1

 

 

10

Xã Tân Hồng

Xã nhóm 1

 

 

11

Xã Phú Hựu

Xã nhóm 1

 

 

12

Xã Tân Hòa

Xã nhóm 1

 

 

13

Xã Bình Phú

Xã nhóm 1

 

 

14

Xã Tràm Chim

Xã nhóm 1

 

 

15

Xã Vĩnh Bình

Xã nhóm 1

 

 

16

Xã Vĩnh Kim

Xã nhóm 1

 

 

17

Xã Thanh Bình

Xã nhóm 1

 

 

18

Xã Hòa Long

Xã nhóm 1

 

 

19

Xã Tân Phước 1

Xã nhóm 1

 

 

20

Xã Tân Phú

Xã nhóm 1

 

 

21

Xã Tân Dương

Xã nhóm 1

 

 

22

Xã Hưng Thạnh

 

Xã nhóm 2

 

23

Xã Ba Sao

 

Xã nhóm 2

 

24

Xã Long Phú Thuận

 

Xã nhóm 2

 

25

Xã Phong Mỹ

 

Xã nhóm 2

 

26

Xã Phú Cường

 

Xã nhóm 2

 

27

Xã Tân Long

 

Xã nhóm 2

 

28

Xã Tân Thạnh

 

Xã nhóm 2

 

29

Xã Bình Thành

 

Xã nhóm 2

 

30

Xã Bình Hàng Trung

 

Xã nhóm 2

 

31

Xã Tân Hộ Cơ

 

Xã nhóm 2

 

32

Xã Tân Thành

 

Xã nhóm 2

 

33

Xã An Phước

 

Xã nhóm 2

 

34

Xã Long Khánh

 

Xã nhóm 2

 

35

Xã Tam Nông

 

Xã nhóm 2

 

36

Xã Phú Thọ

 

Xã nhóm 2

 

37

Xã An Hòa

 

Xã nhóm 2

 

38

Xã An Long

 

Xã nhóm 2

 

39

Xã Thanh Mỹ

 

Xã nhóm 2

 

40

Xã Mỹ Quí

 

Xã nhóm 2

 

41

Xã Đốc Binh Kiều

 

Xã nhóm 2

 

42

Xã Trường Xuân

 

Xã nhóm 2

 

43

Xã Phương Thịnh

 

Xã nhóm 2

 

44

Xã Lai Vung

 

Xã nhóm 2

 

45

Xã Phong Hòa

 

Xã nhóm 2

 

46

Xã Tân Nhuận Đông

 

Xã nhóm 2

 

47

Xã Tân Phú Trung

 

Xã nhóm 2

 

48

Xã Tân Phước 2

 

Xã nhóm 2

 

49

Xã Tân Phước 3

 

Xã nhóm 2

 

50

Xã Tân Hương

 

Xã nhóm 2

 

51

Xã Long Hưng

 

Xã nhóm 2

 

52

Xã Long Định

 

Xã nhóm 2

 

53

Xã Kim Sơn

 

Xã nhóm 2

 

54

Xã Bình Trưng

 

Xã nhóm 2

 

55

Xã Mỹ Tịnh An

 

Xã nhóm 2

 

56

Xã Tân Thuận Bình

 

Xã nhóm 2

 

57

Xã An Thạnh Thủy

 

Xã nhóm 2

 

58

Xã Bình Ninh

 

Xã nhóm 2

 

59

Xã Thanh Hưng

 

Xã nhóm 2

 

60

Xã Mỹ Lợi

 

Xã nhóm 2

 

61

Xã Mỹ Đức Tây

 

Xã nhóm 2

 

62

Xã Mỹ Thiện

 

Xã nhóm 2

 

63

Xã Hậu Mỹ

 

Xã nhóm 2

 

64

Xã Hội Cư

 

Xã nhóm 2

 

65

Xã Đồng Sơn

 

Xã nhóm 2

 

66

Xã Phú Thành

 

Xã nhóm 2

 

67

Xã Vĩnh Hựu

 

Xã nhóm 2

 

68

Xã Gò Công Đông

 

Xã nhóm 2

 

69

Xã Hiệp Đức

 

Xã nhóm 2

 

70

Xã Ngũ Hiệp

 

Xã nhóm 2

 

71

Xã Thạnh Phú

 

Xã nhóm 2

 

72

Xã Tân Thới

 

Xã nhóm 2

 

73

Xã Tân Phú Đông

 

Xã nhóm 2

 

74

Xã Mỹ Hiệp

 

Xã nhóm 2

 

75

Xã Mỹ An Hưng

 

Xã nhóm 2

 

76

Xã Tân Khánh Trung

 

Xã nhóm 2

 

77

Xã Lương Hòa Lạc

 

Xã nhóm 2

 

78

Xã Long Bình

 

Xã nhóm 2

 

79

Xã Tân Điền

 

Xã nhóm 2

 

80

Xã Tân Đông

 

Xã nhóm 2

 

81

Xã Long Tiên

 

Xã nhóm 2

 

82

Xã Mỹ Thành

 

Xã nhóm 2

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...