Quyết định 2620/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 2620/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Giàng Quốc Hưng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2620/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa và Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Căn cứ Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi bổ sung bởi nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình 209/TTr- SKHCN ngày 09/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 14 Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công được phê duyệt kèm theo Quyết định này là cơ sở để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai theo quy định của pháp luật.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về căn cứ pháp lý, nội dung Quy trình, phương pháp xây dựng, tính chính xác của số liệu và hồ sơ trình phê duyệt; đồng thời hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo quy định.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới làm thay đổi nội dung của Quy trình này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quy trình theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY TRÌNH
THỰC
HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ,
BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO
CAI
(Kèm theo Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2620/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa và Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Căn cứ Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi bổ sung bởi nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình 209/TTr- SKHCN ngày 09/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 14 Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công được phê duyệt kèm theo Quyết định này là cơ sở để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai theo quy định của pháp luật.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về căn cứ pháp lý, nội dung Quy trình, phương pháp xây dựng, tính chính xác của số liệu và hồ sơ trình phê duyệt; đồng thời hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo quy định.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới làm thay đổi nội dung của Quy trình này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quy trình theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY TRÌNH
THỰC
HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ,
BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO
CAI
(Kèm theo Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường được xây dựng các bước công việc thực hiện theo quy định của Luật Đo lường năm 2011; Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi bổ sung bởi nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18/12/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; Quyết định số 870/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2022 của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công về duy trì, bảo quản và sử dụng chuẩn đo lường quốc gia; xây dựng quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
1. Mục đích
Phê duyệt quy trình thực hiện công tác duy trì, bảo quản, sử dụng thường xuyên đối với các chuẩn đo lường nhằm đảm bảo duy trì độ chính xác, độ ổn định đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các chuẩn đo lường đã được chứng nhận, dẫn xuất sao truyền chuẩn đo lường đến các chuẩn thấp hơn, nâng cao tuổi thọ của các hệ thống chuẩn, đồng thời sử dụng các chuẩn đo lường đã được chứng nhận để kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo theo quy định. Quy trình thực hiện trên là cơ sở để xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường.
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
2.1. Phạm vi
Quy định 14 quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ về duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường trong 5 lĩnh vực (Khối lượng; Dung tích, lưu lượng; Áp suất; Điện, điện từ; Độ dài) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
2.2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Nội dung quy trình
Gồm 14 quy trình thực hiện công tác duy trì, bảo quản, sử dụng thường xuyên chuẩn đo lường trong 5 lĩnh vực (Khối lượng; Dung tích, lưu lượng; Áp suất; Điện, điện từ; Độ dài) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai: Nội dung quy trình chi tiết của từng lĩnh vực đo lường được quy định tại các Phụ lục từ Phụ lục số I đến Phụ lục số XIV.
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BỘ QUẢ CÂN CHUẨN E2 (G1730996 - 15 quả/ AC62332 – 24 quả); BỘ QUẢ CÂN CHUẨN F1 (G1730969 - 24 quả/ AC62333 – 24 quả); BỘ QUẢ CÂN CHUẨN F2 (00b/90 - 05 quả/ AC62334 – 24 quả/ YB 06-2024 – 5 quả); BỘ QUẢ CÂN CHUẨN F2 (80 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F1 (29 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F1 (30 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (G1124539/G1124540/G1124541/G1124545/G1124547/G1124549/G1124550/G1124553 - 08 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (81 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (82 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (26 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (3131.25 - 01 quả).
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
|
|
Theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017QT- 19/TĐC BM- 19.01/TĐC |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận2 |
Theo quy trình đã được phê duyệt1 |
2 lần/ngày Theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017QT- 19/TĐC |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy3 |
Hàng ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn quốc gia hoặc chuẩn cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BỘ QUẢ CHUẨN M1(N324-11 ÷ N324-2290 – 2.280 quả/ 01/N313 ÷ 04/N313 – 04 quả/ 01/N313 ÷ 1199/N313 – 1199 quả)
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Hàng ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn M1 với chuẩn đo lường cao hơn |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra, vệ sinh làm sạch, sơn các quả chuẩn M1 trước khi liên kết với chuẩn đo lường cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn M1 với chuẩn đo lường cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá chuẩn M1 trước khi liên kết chuẩn đo lường cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Hiệu chuẩn hoặc so sánh để sao truyền độ chính xác của chuẩn đo lường đến chuẩn đo lường có độ chính xác thấp hơn; sử dụng chuẩn đo lường đã được chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên |
|
6 |
Nội dung 6: Hiệu chuẩn bộ quả cân chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
1 lần/năm |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
1 lần/năm |
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: XÍCH CHUẨN M2 (092017 – 06 xích)
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Hàng ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn quốc gia hoặc chuẩn cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
1 lần/năm |
PHỤ LỤC IV
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BÌNH CHUẨN KIM LOẠI (1-01 – 1 L; 2-01 – 2 L; 210 – 2 L; YB-01 – 2 L; 5-01 – 5 L; 210 – 5 L; YB-02 – 5 L; 10-01 – 10 L; 21A1M – 10 L; YB – 03 – 10 L; 20-01 – 20 L; 21A1M – 20 L; YB-04 – 20 L; 50-01 – 50 L; 21A1M – 50 L; YB-05 – 50 L; 100- 01 – 100 L; 200-01 – 200 L) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Hàng ngày |
|
2 |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
1 lần/năm |
PHỤ LỤC V
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BÌNH CHUẨN KIM LOẠI (TP:146 – 10 L và 50 L; 113: TP – 10 L và 70 L; TP:146 – 100 L và 500 L) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Hàng ngày |
|
2 |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
1 lần/năm |
PHỤ LỤC VI
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BÌNH CHUẨN KIM LOẠI (C320 – 100 L; CC320 – 200 L; 250-01 – 250 L; M320 – 1 000 L; 11M320 – 2 000 L; VM320 – 5 000 L) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Hàng ngày |
|
2 |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
1 lần/năm |
PHỤ LỤC VII
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BÌNH CHUẨN THỦY TINH (BBTTLC-02/ DURAN/ ĐỨC – 0,25 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH (BBTTLC-01/ DURAN/ ĐỨC – 0,5 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH (BBTTLC-03/ DURAN/ ĐỨC – 1 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH (V05.CN5.509.19/SCHOTT/ ĐỨC – 0,25 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH (V05.CN5.510.19/SCHOTT/ ĐỨC – 0,5 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH (V05.CN5.511.19/SCHOTT/ ĐỨC – 1 L) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Hàng ngày |
|
2 |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
1 lần/năm |
PHỤ LỤC VIII
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ (07563962/LR-CAL/ĐỨC – (-1 ÷ 39) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ (6768269/LR-CAL/ĐỨC – (0 ÷ 16) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ (6334668/LR-CAL/ĐỨC – (0 ÷ 100) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ (6344869/LR-CAL/ĐỨC – (0 ÷ 400) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ (5835199/LR-CAL/ĐỨC – (0 ÷ 1 000) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ (01883903/008 /ĐỨC – (0 ÷ 2 000) hPa, (0 ÷ 1 500) mmHg); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU HIỆN SỐ (02212516/110/ ĐỨC – (0 ÷ 2 000) hPa; ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ (6509083/ĐỨC – (0 ÷ 53) kPa, (0 ÷ 400) mmHg; ÁP KẾ CHUẨN KIỂU HIỆN SỐ (61060246/ĐỨC – (0 ÷ 20) bar VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt |
Trực quan |
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Trực quan |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực quan |
1 lần/tháng |
|
2 |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định của pháp luật |
Trực tiếp |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
2 |
Nội dung 2: kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Thực hiện thao tác kiểm tra theo quy trình tương ứng. |
|
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên khi sử dụng |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá) |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) |
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
PHỤ LỤC IX
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA (0912611/TRUNG QUỐC); THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ ĐIỆN 3 PHA (1408264/TRUNG QUỐC); THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ ĐIỆN 3 PHA (S2110/TRUNG QUỐC) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt |
Trực quan |
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Trực quan |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực quan |
1 lần/tháng |
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định của pháp luật |
Trực tiếp |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
2 |
Nội dung 2: kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Thực hiện thao tác kiểm tra theo quy trình tương ứng. |
|
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên khi sử dụng |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá) |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) |
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
PHỤ LỤC X
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ ĐIỆN 1 PHA LƯU ĐỘNG (SD1209398/TRUNG QUỐC); THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ ĐIỆN XOAY CHIỀU 1 PHA (1411452/TRUNG QUỐC) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt |
Trực quan |
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Trực quan |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực quan |
1 lần/tháng |
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định của pháp luật |
Trực tiếp |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
2 |
Nội dung 2: kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Thực hiện thao tác kiểm tra theo quy trình tương ứng. |
|
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên khi sử dụng |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá) |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) |
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
PHỤ LỤC XI
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BIẾN DÒNG ĐO LƯỜNG CHUẨN (011132/HLB-20G3/TRUNG QUỐC); BIẾN ÁP ĐO LƯỜNG CHUẨN (061253/HJB-35G3/TRUNG QUỐC) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt |
Đo, đánh giá trực tiếp |
Theo từng nội dung cụ thể |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực tiếp |
2 lần/ ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra điện áp, tần số nguồn điện |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực tiếp |
Trước khi thực hiện các phép đo |
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra chống rung động |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Đo bằng máy đo độ rung/chấn động |
Trước khi lắp đặt hệ thống chuẩn và khi phát hiện có ảnh hưởng |
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra về chống ảnh hưởng của nhiễu điện từ trường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Đo bằng DC/AC Gauss/Tesl a meter |
Trước khi lắp đặt hệ thống chuẩn và khi phát hiện có ảnh hưởng |
|
5 |
Nội dung 5: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
||
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
|
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
|
|
1 lần/tháng |
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Hàng ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra hệ thống chống sét, hệ thống an ninh chống mất mát |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực quan |
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
2 năm/1 lần |
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định của pháp luật |
Trực tiếp |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực tiếp |
|
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá Chuẩn gửi đi và hệ thống chuẩn sau khi hiệu chuẩn về |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy |
Trước và sau khi sử dụng chuẩn |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn xuất chuẩn trước khi sử dụng. |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực quan |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn xuất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản. |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
|
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Hiệu chuẩn /So sánh liên phòng |
|
|
Định kỳ: 1 lần/năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá xác định độ ổn định |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo quy định hồ ssơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
PHỤ LỤC XII
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: CHUẨN DÙNG ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐIỆN TIM (V08-TB-CT2012/26ĐT/VIỆT NAM; V08-TB-CT2016/60ĐT/VIỆT NAM) CHUẨN DÙNG ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐIỆN NÃO (V08-TB-CT2012/26ĐN/VIỆT NAM; V08-TB-CT2016/60ĐN) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt |
Đo, đánh giá trực tiếp |
Theo từng nội dung cụ thể |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm, áp suất |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực tiếp |
2 lần/ ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra điện áp, tần số nguồn điện |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực tiếp |
Trước khi thực hiện các phép đo |
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra chống rung động |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Đo bằng máy đo độ rung/chấn động |
Trước khi lắp đặt hệ thống chuẩn và khi phát hiện có ảnh hưởng |
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra về chống ảnh hưởng của nhiễu điện từ trường |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Đo bằng DC/AC Gauss/Tesla meter |
Trước khi lắp đặt hệ thống chuẩn và khi phát hiện có ảnh hưởng |
|
5 |
Nội dung 5: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
|
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
|
|
1 lần/tháng |
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được hứng nhận |
Theo quy định phòng cháy chữa cháy |
Hàng ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra hệ thống chống sét, hệ thống an ninh chống mất mát |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực quan |
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
2 năm/1 lần |
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định của pháp luật |
Trực tiếp |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực tiếp |
|
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá Chuẩn gửi đi và hệ thống chuẩn sau khi hiệu chuẩn về |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
Trước và sau khi sử dụng chuẩn |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn xuất chuẩn trước khi sử dụng. |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực quan |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn xuất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản. |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
|
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Hiệu chuẩn /So sánh liên phòng |
|
|
Định kỳ: 1 lần/năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) |
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá xác định độ ổn định |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
PHỤ LỤC XIII
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: CHUẨN ĐO LƯỜNG LƯU ĐỘNG KIỂM ĐỊNH TAXIMET (167/VIỆT NAM; YB-08/ VIỆT NAM) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Trực quan |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định PCCC |
Hàng ngày |
|
2 |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định của pháp luật |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá hệ thống chuẩn trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và Trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Thực hiện thao tác kiểm tra theo quy trình tương ứng. |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên khi sử dụng |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá) |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) |
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
PHỤ LỤC XIV
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: ĐỒNG HỒ BẤM GIÂY (101.25/TRUNG QUỐC- (0 ÷ 10) h; YB-07 TRUNG QUỐC- (0 ÷ 10) h) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu kỹ thuật |
Phương pháp thực hiện |
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất) |
|
I |
Công việc 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác |
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt |
Trực quan |
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt độ, độ ẩm |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Trực quan |
2 lần/ngày |
|
2 |
Nội dung 2: Kiểm tra chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài |
Trực quan |
Thường xuyên, hàng ngày |
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật |
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ thống chuẩn hoạt động |
||
|
|
+ Kiểm tra đo lường |
1 lần/tháng |
||
|
II |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng |
|
|
|
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm tra hệ thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...) |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Trực quan |
1 lần/tháng |
|
2 |
Công việc 2: Kiểm tra, duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư hỏng... |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
III |
Công việc 3: Liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
1 lần/năm |
|
1 |
Nội dung 1: Liên hệ, thương thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục cần thiết khác |
Theo quy định của pháp luật |
Trực tiếp |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Bao gói vận chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Đánh giá xử lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được phê duyệt |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
IV |
Công việc 4: Sử dụng chuẩn đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước |
|
1 |
Nội dung 1: Kiểm soát điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện hiệu chuẩn |
Theo chế độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường |
|
|
|
2 |
Nội dung 2: kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng |
Thực hiện thao tác kiểm tra theo quy trình tương ứng. |
|
|
|
3 |
Nội dung 3: Kiểm tra các biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
4 |
Nội dung 4: Kiểm tra tình trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng để bảo quản |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
5 |
Nội dung 5: Ghi chép nhật ký sử dụng chuẩn |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản lý thiết bị |
Thường xuyên khi sử dụng |
|
V |
Công việc 5: Đánh giá hệ thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá) |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc di chuyển chuẩn) |
|
1 |
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So sánh liên phòng |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
2 |
Nội dung 2: Đánh giá độ chính xác |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
3 |
Nội dung 3: Đánh giá độ ổn định |
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được chứng nhận |
Theo quy trình đã được phê duyệt |
|
|
4 |
Nội dung 4: Công tác báo cáo thường xuyên, định kỳ |
Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận |
Theo quy định |
* Ghi chú:
1. Theo quy trình đã được phê duyệt:
- Căn cứ Điểm đ, khoản 1 và khoản 2 Điều 25, Luật đo lường quy định cụ thể như sau: “đ) Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý phù hợp với lĩnh vực hoạt động; 2. Tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm bắt buộc phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và phải được chỉ định”.
- Căn cứ Khoản 6, Điều 3, chương II Điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm của Nghị định 105/2016 ngày 01/7/2016 của CHính phủ Quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường cụ thể như sau: Đã thiết lập và duy trì hệ thống quản lý phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường. Có văn bản của người đứng đầu tổ chức quy định: Quản lý chứng chỉ (tem, dấu, giấy chứng nhận) kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; các biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ (niêm phong, kẹp chì,...) phải thực hiện khi kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm để ngăn ngừa, phòng chống sự tác động làm thay đổi đặc tính kỹ thuật đo lường chính của phương tiện đo, chuẩn đo lường trong quá trình sử dụng.
- Khoản 3, Điều 3, Thông tư 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ KHCN quy định: “Bản công bố đã thiết lập và duy trì hệ thống quản lý phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này”.
Từ các Căn cứ trên việc thiết lập và duy trì hệ thống quản lý phù hợp Têu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 là yêu cầu bắt buộc đối với các tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.
Một số bước công việc có nêu phương pháp thực hiện là: “theo quy trình đã được phê duyệt” đó là các quy trình phù hợp Têu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 được thiết lập, ban hành, phê duyệt theo quy định của pháp luật.
2. Theo quy định hồ sơ chuẩn được chứng nhận
Hồ sơ chuẩn được chứng nhận: (Ghi hồ sơ chứng nhận chuẩn không thể ghi rõ tên văn bản vì theo quy định 05 năm tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo phải thực hiện đánh giá lại 1 lần, chuẩn đo lường cũng phải làm hồ sơ chứng nhận lại) 1. Theo Điều 11 Chương III Thông tư 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 “Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 gồm: 1. Đề nghị chứng nhận chuẩn đo lường; 2. Bản sao có xác nhận sao y bản chính của tổ chức đề nghị hoặc bản sao điện tử giấy chứng nhận hiệu chuẩn của chuẩn công tác hoặc giấy chứng nhận kết quả thử nghiệm hoặc so sánh (Certificate of analysis) của chất chuẩn đáp ứng quy định tại Điều 9 Thông tư này; 3. Ảnh chụp của chuẩn đo lường (đối với trường hợp chuẩn đo lường lần đầu tiên được đề nghị chứng nhận) bao gồm 01 ảnh tổng thể và 01 ảnh nhãn mác. Ảnh mày phải bảo đảm sắc nét, rõ ràng thông tin của chuẩn đo lường. 2. Quyết định số 369/QĐ-SKHCN ngày 27/11/2025 của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai Quyết định về việc chứng nhận chuẩn đo lường.
3. Theo quy định phòng cháy chữa cháy
Luật số 55/2024/QH15 ngày 29/11/2024 của Quốc hội: Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Thông tư số 36/2025/TT-BCA ngày 15/5/2025 của Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh