Quyết định 2580/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Du lịch, Quảng cáo, Nhập khẩu hàng hóa quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2580/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2580/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH, QUẢNG CÁO, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1325/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1326/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 730/TTr-SVHTTDL ngày 08 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Quảng cáo, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Du lịch), 02 thủ tục hành chính đặc thù bị bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Nhập khẩu hàng hóa quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng.
Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 30 mục IV, phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 2, 3 mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính đặc thù (cấp tỉnh) có thứ tự số 1,2 mục I, phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DU
LỊCH, QUẢNG CÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 2580/QĐ -UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
1.004645.H17 |
05 ngày làm việc |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
-Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 75/2025/QH15. - Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo. -Thông tư số 12/2026/TT- BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
|
01 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001616.H17 |
-Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
Du lịch |
|
02 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622.H17 |
||
|
03 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc |
1.010104 |
Mua bán hàng hóa quốc tế |
|
|
04 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu danh mục đối với đồ chơi trẻ em, máy móc thiết bị |
1.010105 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2580/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH, QUẢNG CÁO, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1325/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1326/QĐ-BVHTTDL ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 730/TTr-SVHTTDL ngày 08 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Quảng cáo, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Du lịch), 02 thủ tục hành chính đặc thù bị bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực Nhập khẩu hàng hóa quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng.
Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 30 mục IV, phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 2, 3 mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính đặc thù (cấp tỉnh) có thứ tự số 1,2 mục I, phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DU
LỊCH, QUẢNG CÁO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 2580/QĐ -UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
1.004645.H17 |
05 ngày làm việc |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
-Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 75/2025/QH15. - Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo. -Thông tư số 12/2026/TT- BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo và Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
|
01 |
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001616.H17 |
-Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
Du lịch |
|
02 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622.H17 |
||
|
03 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài đặt chương trình trả thưởng và thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc |
1.010104 |
Mua bán hàng hóa quốc tế |
|
|
04 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu danh mục đối với đồ chơi trẻ em, máy móc thiết bị |
1.010105 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh