Quyết định 2534/QĐ-BXD năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 2534/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Nguyễn Xuân Sang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2534/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2534/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Thủ tục hành chính do trung ương giải quyết |
||||
|
1. |
1.001364 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa và Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm |
Cục Đăng kiểm Việt Nam, Chi cục Đăng kiểm |
|
2. |
1.004424 |
Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
3. |
1.004423 |
Công nhận lại đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
4. |
2.000121 |
Công nhận nâng hạng đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
5. |
1.004422 |
Công nhận đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa trong trường hợp đặc biệt |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
6. |
1.000336 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
7. |
1.004977 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
8. |
1.004976 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực nhập khẩu sử dụng trong giao thông vận tải |
Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Chi cục Đăng kiểm |
|
|
9. |
1.004932 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sản xuất, hoán cải sử dụng trong giao thông vận tải |
Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc |
|
|
|
Chi cục Đăng kiểm |
|||
|
10. |
2.00009 |
Kiểm định và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho công-te-nơ, máy, vật liệu, trang thiết bị sử dụng cho tàu biển trong chế tạo, lắp ráp, nhập khẩu, sửa chữa phục hồi, hoán cải |
Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Chi cục Đăng kiểm |
|
|
11. |
1.004318 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển (công trình biển) |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
12. |
2.000087 |
Thẩm định thiết kế tàu biển |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
II. Thủ tục hành chính do trung ương và địa phương giải quyết |
||||
|
1. |
1.001284 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm |
Chi cục Đăng kiểm, Đơn vị Đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng |
|
2. |
1.001131 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu |
Chi cục Đăng kiểm, Đơn vị Đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng |
|
|
3. |
1.005091 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
Chi cục Đăng kiểm, Đơn vị Đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng |
|
|
4. |
1.004337 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực đang khai thác sử dụng trong giao thông vận tải |
Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
|
|
5. |
1.000300 |
Cấp Giấy chứng nhận thợ hàn |
Chi cục Đăng kiểm |
|
|
6. |
1.000010 |
Đánh giá, chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường tàu biển |
Chi cục Đăng kiểm |
|
|
7. |
1.000305 |
Kiểm định, cấp hồ sơ đăng kiểm cho tàu biển |
Chi cục Đăng kiểm |
|
2. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.000229 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cán bộ quản lý an toàn công ty tàu biển |
Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm |
Trung tâm chuyển đổi số, dữ liệu phương tiện quốc gia và tập huấn nghiệp vụ (DTTC) hoặc cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2534/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2534/QĐ-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Thủ tục hành chính do trung ương giải quyết |
||||
|
1. |
1.001364 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa và Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm |
Cục Đăng kiểm Việt Nam, Chi cục Đăng kiểm |
|
2. |
1.004424 |
Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
3. |
1.004423 |
Công nhận lại đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
4. |
2.000121 |
Công nhận nâng hạng đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
5. |
1.004422 |
Công nhận đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa trong trường hợp đặc biệt |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
6. |
1.000336 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
7. |
1.004977 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
8. |
1.004976 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực nhập khẩu sử dụng trong giao thông vận tải |
Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Chi cục Đăng kiểm |
|
|
9. |
1.004932 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sản xuất, hoán cải sử dụng trong giao thông vận tải |
Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc |
|
|
|
Chi cục Đăng kiểm |
|||
|
10. |
2.00009 |
Kiểm định và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho công-te-nơ, máy, vật liệu, trang thiết bị sử dụng cho tàu biển trong chế tạo, lắp ráp, nhập khẩu, sửa chữa phục hồi, hoán cải |
Cục Đăng kiểm Việt Nam hoặc Chi cục Đăng kiểm |
|
|
11. |
1.004318 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển (công trình biển) |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
12. |
2.000087 |
Thẩm định thiết kế tàu biển |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
II. Thủ tục hành chính do trung ương và địa phương giải quyết |
||||
|
1. |
1.001284 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địa |
Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm |
Chi cục Đăng kiểm, Đơn vị Đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng |
|
2. |
1.001131 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện nhập khẩu |
Chi cục Đăng kiểm, Đơn vị Đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng |
|
|
3. |
1.005091 |
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa |
Chi cục Đăng kiểm, Đơn vị Đăng kiểm thuộc Sở Xây dựng |
|
|
4. |
1.004337 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực đang khai thác sử dụng trong giao thông vận tải |
Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
|
|
5. |
1.000300 |
Cấp Giấy chứng nhận thợ hàn |
Chi cục Đăng kiểm |
|
|
6. |
1.000010 |
Đánh giá, chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường tàu biển |
Chi cục Đăng kiểm |
|
|
7. |
1.000305 |
Kiểm định, cấp hồ sơ đăng kiểm cho tàu biển |
Chi cục Đăng kiểm |
|
2. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.000229 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cán bộ quản lý an toàn công ty tàu biển |
Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm |
Trung tâm chuyển đổi số, dữ liệu phương tiện quốc gia và tập huấn nghiệp vụ (DTTC) hoặc cơ sở đào tạo, huấn luyện thuyền viên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
