Quyết định 2503/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các Khu công nghiệp Đà Nẵng
| Số hiệu | 2503/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2503/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng tại Tờ trình số 1648/TTr-BQL ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ
NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
|
Lĩnh vực thương mại quốc tế |
|
|
1 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
2.000255.H17 |
|
2 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
2.000370.H17 |
|
3 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa: gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
2.000362.H17 |
|
4 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
2.000351.H17 |
|
5 |
Quy trình cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
2.000340.H17 |
|
6 |
Quy trình điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
2.000330.H17 |
|
7 |
Quy trình cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
2.000272.H17 |
|
8 |
Quy trình cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
2.000361.H17 |
|
9 |
Quy trình cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
1.000774.H17 |
|
10 |
Quy trình điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính; tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ; loại hình của cơ sở bán lẻ (trừ trường hợp thay đổi loại hình cơ sở bán lẻ thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini); điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
2.000339.H17 |
|
11 |
Quy trình điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
2.000334.H17 |
|
12 |
Quy trình điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
2.000322.H17 |
|
13 |
Quy trình điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
2.002166.H17 |
|
14 |
Quy trình cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
2.000665.H17 |
|
15 |
Quy trình gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
1.001441.H17 |
|
16 |
Quy trình cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
2.000662.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (Mã TTHC: 2.000255.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2503/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2043/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương và Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng tại Tờ trình số 1648/TTr-BQL ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này và phối hợp với các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
3. Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ
NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
|
Lĩnh vực thương mại quốc tế |
|
|
1 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa |
2.000255.H17 |
|
2 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn |
2.000370.H17 |
|
3 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa: gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí |
2.000362.H17 |
|
4 |
Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP |
2.000351.H17 |
|
5 |
Quy trình cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
2.000340.H17 |
|
6 |
Quy trình điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
2.000330.H17 |
|
7 |
Quy trình cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP |
2.000272.H17 |
|
8 |
Quy trình cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
2.000361.H17 |
|
9 |
Quy trình cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) |
1.000774.H17 |
|
10 |
Quy trình điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính; tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ; loại hình của cơ sở bán lẻ (trừ trường hợp thay đổi loại hình cơ sở bán lẻ thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini); điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
2.000339.H17 |
|
11 |
Quy trình điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 |
2.000334.H17 |
|
12 |
Quy trình điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại |
2.000322.H17 |
|
13 |
Quy trình điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini |
2.002166.H17 |
|
14 |
Quy trình cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
2.000665.H17 |
|
15 |
Quy trình gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ |
1.001441.H17 |
|
16 |
Quy trình cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động |
2.000662.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (Mã TTHC: 2.000255.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, trình dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
huyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: Thời gian thẩm định: 28 ngày làm việc (224 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
176 giờ làm việc (22 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
224 giờ làm việc (28 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc (224 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
176 giờ làm việc (22 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
huyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
224 giờ làm việc (28 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc (224 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian Này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
176 giờ làm việc (22 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
224 giờ làm việc (28 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc (224 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
176 giờ làm việc (22 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
huyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
224 giờ làm việc (28 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc (160 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
huyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc (160 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
116 giờ làm việc (14,5 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc (440 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý thẩm định hồ sơ: - Lấy ý kiến Hội đồng ENT; - Sau khi có kết luận của ENT dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; - Tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTHC trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
392 giờ làm việc (49 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
440 giờ làm việc (55 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
24 giờ làm việc (03 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
huyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
huyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc (160 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
116 giờ làm việc (14,5 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc (440 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý thẩm định hồ sơ: - Lấy ý kiến Hội đồng ENT; - Sau khi có kết luận của ENT dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; - Tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTHC trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
392 giờ làm việc (49 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
440 giờ làm việc (55 ngày làm việc) |
|
|
14. Quy trình cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 2.000665.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
15. Quy trình gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mã TTHC: 1.001441.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ kiểm tra hồ sơ; lấy ý kiến các cơ quan, các phòng thuộc Ban Quản lý liên quan; tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTH trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTH và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc (440 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH . - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định: xuất Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: ó thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ, chính xác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ nhưng tối đa không quá 04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTH cho Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 3 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên được phân công xử lý thẩm định hồ sơ: - Lấy ý kiến Hội đồng ENT; - Sau khi có kết luận của ENT dự thảo văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan; - Tổng hợp ý kiến và dự thảo kết quả TTHC trình Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
392 giờ làm việc (49 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại xem xét hồ sơ, chuyển Chánh Văn phòng điều hành |
Trưởng phòng Xúc tiến thương mại |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Chánh Văn phòng điều hành trình Lãnh đạo Ban Quản lý phê duyệt |
Chánh Văn phòng điều hành |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Ban Quản lý ký duyệt kết quả, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, ký số văn bản và phát hành kết quả giải quyết TTH ; chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Văn thư Ban Quản lý |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Chuyên viên được phân công xử lý hồ sơ |
04 giờ làm việc (1/2 ngày làm việc) |
|
|
Bước 10 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
440 giờ làm việc (55 ngày làm việc) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh