Quyết định 2452/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Bình Định
| Số hiệu | 2452/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Định |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2452/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm rà soát, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định tại Điều 10 Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2452/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (29 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
|
Mã số TTHC |
|||||||||
|
1 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 2.002635 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp. (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); |
- |
|
2 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo 2.002636 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP |
- |
|
3 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 2.002637 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). |
- |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy 2.002638 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác 2.002639 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không thu lệ phí |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác 2.002640 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác 2.002641 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
8 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 2.002642 |
* Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định. * Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn (thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác). |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
9 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002643 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC. |
- |
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác 2.002644 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
11 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002645 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
12 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài 2.002646 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
13 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002648 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp. (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ phí trong trường hợp sau: + Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. + Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh). + Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
14 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002649 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
15 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002650 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không thu lệ phí |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
16 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất 1.005280 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ). - Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC |
|
|
17 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh 2.002123 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 1.005277 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ). - Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. - Không thu lệ phí khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
19 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1.005378 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
20 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1.004982 |
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể. - Sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nhận được nghị quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
21 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 1.004979 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
22 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.001958 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1.005377 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
24 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1.005010 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo. |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC.. |
|
|
25 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1.004901 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ). - Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
26 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.001973 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ). - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
27 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 2.002226 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
28 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác 2.002228 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
29 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002668 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
TỔNG CỘNG: 29 TTHC |
|||||||||
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
|
Mã số TTHC |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 1.001612 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ phí trong trường hợp sau: + Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lại tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã do thay đổi quy định cơ quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. + Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh) |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 01/2021/NĐ-CP); - Nghị định số 125 /2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Thông tư số 85/2019/TT-BTC); - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT). - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). |
- |
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 2.000720 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ phí trong trường hợp sau: + Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lại tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã do thay đổi quy định cơ quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. + Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh) |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
3 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh 1.001570 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
4 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 1.001266 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 2.000575 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ phí trong trường hợp sau: + Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lại tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã do thay đổi quy định cơ quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. + Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh) |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
TỔNG CỘNG: 05 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
||
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Mức độ DVC trực tuyến |
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
Quyết định công bố Danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Mã số TTHC |
||||
|
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai theo Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
||||
|
1 |
Thông báo thay đổi tổ hợp tác (2.002227) |
Toàn trình |
Gộp chung vào thủ tục Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 2.002226 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2452/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính, giải quyết thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm rà soát, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định tại Điều 10 Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH
MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2452/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (29 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
|
Mã số TTHC |
|||||||||
|
1 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 2.002635 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp. (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); |
- |
|
2 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo 2.002636 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP |
- |
|
3 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 2.002637 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). |
- |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy 2.002638 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác 2.002639 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không thu lệ phí |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác 2.002640 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác 2.002641 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
8 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 2.002642 |
* Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định. * Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ. - 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn (thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác). |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
9 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002643 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC. |
- |
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác 2.002644 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
11 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002645 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
12 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài 2.002646 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
13 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002648 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp. (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ phí trong trường hợp sau: + Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. + Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh). + Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến. Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
14 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002649 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
15 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002650 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không thu lệ phí |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
- |
|
16 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất 1.005280 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ). - Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC |
|
|
17 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh 2.002123 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 1.005277 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ). - Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. - Không thu lệ phí khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
19 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1.005378 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
20 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1.004982 |
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể. - Sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện nhận được nghị quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
21 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 1.004979 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
22 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.001958 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 1.005377 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
24 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1.005010 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác. - Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo. |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC.. |
|
|
25 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1.004901 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ). - Lệ phí đăng ký kinh doanh không được hoàn trả trong trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã không được cấp đăng ký. - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
26 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.001973 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Đối với trường hợp cấp Giấy CN ĐKKD hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ). - Không thu lệ khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
27 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 2.002226 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
28 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác 2.002228 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
29 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2.002668 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
TỔNG CỘNG: 29 TTHC |
|||||||||
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
|
Mã số TTHC |
|||||||||
|
1 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 1.001612 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ phí trong trường hợp sau: + Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lại tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã do thay đổi quy định cơ quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. + Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh) |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 01/2021/NĐ-CP); - Nghị định số 125 /2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Thông tư số 85/2019/TT-BTC); - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT). - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). |
- |
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 2.000720 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ phí trong trường hợp sau: + Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lại tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã do thay đổi quy định cơ quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. + Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh) |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
3 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh 1.001570 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
4 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 1.001266 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 2.000575 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã/ bộ phận Một cửa cấp xã |
Có |
Toàn trình |
- Lệ phí: 100.000 đồng/lần cấp (Nộp tại thời điểm nộp hồ sơ) - Không thu lệ phí trong trường hợp sau: + Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Tài chính cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lại tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã do thay đổi quy định cơ quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Hộ kinh doanh, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. + Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh) |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT. - Thông tư số 43/2025/TT-BTC. |
|
|
TỔNG CỘNG: 05 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
||
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Mức độ DVC trực tuyến |
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
Quyết định công bố Danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Mã số TTHC |
||||
|
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai theo Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
||||
|
1 |
Thông báo thay đổi tổ hợp tác (2.002227) |
Toàn trình |
Gộp chung vào thủ tục Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 2.002226 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh