Quyết định 2446/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Nhà ở, Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đường sắt, Đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2446/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Võ Tấn Đức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2446/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2212/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2213/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt, đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 140/TTr-SXD và Tờ trình số 141/TTr-SXD ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình kèm theo), cụ thể:
1. Quy trình giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung: cấp tỉnh (26 quy trình); cấp xã (12 quy trình).
2. Quy trình TTHC thay thế cấp tỉnh: 02 quy trình.
Trường hợp các quy trình giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2021 và Quyết định số 3570/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện cấu hình nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, gỡ bỏ các quy trình giải quyết TTHC bị thay thế trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên cổng dịch vụ công quốc gia để cung cấp Sở Khoa học và Công nghệ mã số hồ sơ kiểm thử phục vụ kết nối, đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA,
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2446/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2212/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2213/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường sắt, đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 140/TTr-SXD và Tờ trình số 141/TTr-SXD ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình kèm theo), cụ thể:
1. Quy trình giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung: cấp tỉnh (26 quy trình); cấp xã (12 quy trình).
2. Quy trình TTHC thay thế cấp tỉnh: 02 quy trình.
Trường hợp các quy trình giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2021 và Quyết định số 3570/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện cấu hình nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, gỡ bỏ các quy trình giải quyết TTHC bị thay thế trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên cổng dịch vụ công quốc gia để cung cấp Sở Khoa học và Công nghệ mã số hồ sơ kiểm thử phục vụ kết nối, đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA,
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
I. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN |
|||||
|
1 |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn). |
10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG |
|||||
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương. |
30 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 20 ngày đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
14 ngày kể từ này tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
14 ngày kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
III. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|||||
|
1 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia hoặc hình thức phù hợp khác |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
03 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
03 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
- 01 (một) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng quy định; - Trường hợp không gia hạn phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do trong vòng 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản trả lời của Cảng vụ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đà hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
9 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
10 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
11 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
12 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chú phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
13 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
14 |
2.001659 |
Xóa đăng ký phương tiện |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
IV. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT |
|||||
|
1 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
V. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|||||
|
1 |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
B. QUY TRÌNH TTHC THAY THẾ CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình |
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở |
|||||
|
1 |
- Mã số TTHC mới (1.013769); - Thay thế các mã số TTHC cũ (1.012877; 1.012878; 1.012879) |
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
Không quá 30 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Thay thế |
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN |
|||||
|
1 |
- Mã số TTHC mới (1.013777); - Thay thế các mã số TTHC cũ (1.012909; 1.012911) |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia |
Thay thế |
C. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình |
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở |
|||||
|
1 |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia |
Sửa đổi, bổ sung |
|
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|||||
|
1 |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đà hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
9 |
2.001659 |
Xóa đăng ký phương tiện |
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có). |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
10 |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
Không quá 02 (hai) giờ làm việc, kể từ khi đã nhận đủ các giấy tờ hợp lệ theo quy định. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
III. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|||||
|
1 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
1. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. 1.012906 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0.5 ngày làm việc |
200.000 đồng |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực và trình phê duyệt |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (phòng quản lý chất lượng xây dựng) |
07 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
200.000 đồng |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực và trình phê duyệt |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (phòng quản lý chất lượng xây dựng) |
07 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
200.000 đồng |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực và trình phê duyệt |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (phòng quản lý chất lượng xây dựng) |
07 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
a) Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hiện trạng, kiểm tra hồ sơ chất lượng công trình và trình phê duyệt |
Chuyên viên |
26 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||
|
b) Đối với công trình còn lại |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hiện trạng, kiểm tra hồ sơ chất lượng công trình và trình phê duyệt |
Chuyên viên |
17 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Tổ chức kiểm tra hồ sơ, hiện trạng công trình; dự thảo tờ trình và văn bản kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên phòng quản lý chất lượng xây dựng |
07 ngày |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, ban hành văn bản kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
UBND tỉnh |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Phòng quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân) |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
14 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Tổ chức kiểm tra hồ sơ, hiện trạng công trình; dự thảo tờ trình và văn bản kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên phòng quản lý chất lượng xây dựng |
07 ngày |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, ban hành văn bản kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
UBND tỉnh |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Phòng quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
14 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
- Cấp mới, cấp lại chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy; - Cấp mới, cấp lại chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy. |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
3,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
|
2. Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới. Mã thủ tục: 1.004261.000.00.00.H19 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
3. Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới. Mã thủ tục: 1.004259.000.00.00.H19 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,125 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,125 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản trả lời của Cảng vụ |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
13. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 1.003930.000.00.00.H19 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy Sửa đổi, bổ sung |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
14. Xóa đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 2.001659.000.00.00.H19 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Quản lý vận tải Phương tiện và người lái |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
1. Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. Mã thủ tục: 1.005126 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
06 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký trình |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
04 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký trình |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
|
3. Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. Mã thủ tục - 1.005058. Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký trình |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
04 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký trình |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận và trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
04 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký trình |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản trả lời của Cảng vụ |
|
|
||
|
3. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục-1.013061- Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT |
04 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký trình |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ CẤP TỈNH
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết tthc |
Thời gian giải quyết tthc |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
1. Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công - Mã thủ tục: 1.013769 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Nhà và Thị trường bất động sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên |
23,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xem xét |
UBND tỉnh |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Phòng Quản lý Nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||
|
1. Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản. 1.013777- Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Nhà và Thị trường bất động sản |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh |
Chuyên viên |
13,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xem xét |
UBND tỉnh |
04 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Phòng Quản lý Nhà và Thị trường bất động sản |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
B. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết tthc |
Thời gian giải quyết tthc |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
1. Công nhận Ban quản trị nhà chung cư. Mã thủ tục: 1.012888 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định và trình phê duyệt |
Chuyên viên |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||||
|
8. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 1.003930- Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
70.000 đồng/giấy |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
0,25 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm duyệt |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,25 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
30 phút |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ: đề xuất nội dung giải quyết |
Đội CSGT đường thủy thuộc Phòng CSGT tỉnh hoặc UBND gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố |
60 phút |
||
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Đội trưởng CSGT đường thủy hoặc UBND gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố |
10 phút |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Trưởng phòng CSGT tỉnh hoặc UBND gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố |
10 phút |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
10 phút |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
120 phút |
||||
|
1. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục - 1.013061- Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận |
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị |
04 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Ký trình |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh