Quyết định 2438/QĐ-UBND năm 2025 công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động xây dựng được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2438/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Võ Tấn Đức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2438/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 139/TTr-SXD ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 16 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã: 06 quy trình.
(Phụ lục Danh mục quy trình kèm theo)
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền liên quan thực hiện cấu hình nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử để đồng bộ dịch vụ công trực tuyến lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|||||
|
1 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
- Dự án nhóm A, thời gian thẩm định không quá 35 ngày; - Dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 25 ngày; - Dự án nhóm C, thời gian thẩm định không quá 15 ngày. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
- Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; - Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; - Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
14 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
55 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
1.013220 |
Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
14 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
1.013221 |
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
05 ngày đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ; 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
9 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
10 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
11 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
12 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
13 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
14 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
15 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. |
10 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
16 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. |
10 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
B. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|||||
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Công trình: 20 ngày Nhà ở riêng lẻ: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Công trình: 20 ngày Nhà ở riêng lẻ: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Công trình: 20 ngày Nhà ở riêng lẻ: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Công trình: 20 ngày Nhà ở riêng lẻ: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2438/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 139/TTr-SXD ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh: 16 quy trình.
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung cấp xã: 06 quy trình.
(Phụ lục Danh mục quy trình kèm theo)
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền liên quan thực hiện cấu hình nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử để đồng bộ dịch vụ công trực tuyến lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|||||
|
1 |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
- Dự án nhóm A, thời gian thẩm định không quá 35 ngày; - Dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 25 ngày; - Dự án nhóm C, thời gian thẩm định không quá 15 ngày. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
- Không quá 40 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; - Không quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; - Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
14 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
55 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
1.013220 |
Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
14 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
1.013221 |
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
05 ngày đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ; 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
9 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
10 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
11 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
12 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
20 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
13 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
14 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
15 |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. |
10 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
16 |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. |
10 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
B. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG |
|||||
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Công trình: 20 ngày Nhà ở riêng lẻ: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Công trình: 20 ngày Nhà ở riêng lẻ: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Công trình: 20 ngày Nhà ở riêng lẻ: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Công trình: 20 ngày Nhà ở riêng lẻ: 15 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
05 ngày làm việc |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia. |
Sửa đổi, bổ sung |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2438/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền |
Ghi chú |
|
a) Đối với dự án nhóm A |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
29 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo phòng |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
35 ngày |
||||
|
b) Đối với dự án nhóm B |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
19 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo phòng |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
25 ngày |
||||
|
c) Đối với dự án nhóm C |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
11 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
a) Đối với công trình cấp I |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
33 ngày |
||
|
Bước 4 |
Duyệt trình hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo phòng |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
40 ngày |
||||
|
b) Đối với công trình cấp II, cấp III |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
25 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Duyệt hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo phòng |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||
|
c) Đối với công trình còn lại |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
16 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Duyệt hồ sơ thẩm định |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực |
Phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
6,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
05 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Phòng Quản lý chất lượng Xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
14 ngày |
|
|
||
|
4. Thủ tục Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. Mã thủ tục: 1.013237 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Lệ phí: 300.000 đ (nộp trực tiếp) 240.000 đ (nộp trực tuyến đến hết ngày 31/12/2025) - Chi phí sát hạch: 350.000 đồng |
Lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính. 6. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, nhà thầu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo hình thức trực tuyến: a) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, áp dụng mức thu lệ phí bằng 80% (tám mươi phần trăm) mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này. b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.” |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (Phòng Quản lý Chất lượng xây dựng) |
52 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chủ tịch Hội đồng (Lãnh đạo phòng) |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
55 ngày |
|
|
||
|
5. Thủ tục Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. Mã thủ tục: 1.013219 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Lệ phí: 300.000 đ (nộp trực tiếp) 240.000 đ (nộp trực tuyến đến hết ngày 31/12/2025) |
Lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính. 6. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, nhà thầu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo hình thức trực tuyến: a) Ke từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, áp dụng mức thu lệ phí bằng 80% (tám mươi phần trăm) mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này. b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.” |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (phòng Quản lý chất lượng xây dựng) |
12 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chủ tịch Hội đồng (Lãnh đạo phòng) |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|
|
||
|
6. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng. Mã thủ tục: 1.013217 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
- Lệ phí: 150.000 đ (nộp trực tiếp) 120.000 đ (nộp trực tuyến đến hết ngày 31/12/2025) Không thu lệ phí đối với trường hợp cấp lại do cơ quan cấp chứng chỉ ghi sai thông tin |
Lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính. 6. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, nhà thầu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo hình thức trực tuyến: a) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, áp dụng mức thu lệ phí bằng 80% (tám mươi phần trăm) mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này. b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.” |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (phòng Quản lý chất lượng xây dựng) |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chủ tịch Hội đồng (lãnh đạo phòng) |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
|
7. Thủ tục Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Mã thủ tục: 1.013220 - Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Lệ phí: 1.000.000 đ (nộp trực tiếp) 800.000 đ (nộp trực tuyến đến hết ngày 31/12/2025) |
Lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính. 6. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, nhà thầu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo hình thức trực tuyến: a) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 áp dụng mức thu lệ phí bằng 80% (tám mươi phần trăm) mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này. b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.” |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (phòng Quản lý chất lượng xây dựng) |
11 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chủ tịch Hội đồng (Lãnh đạo phòng) |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
14 ngày |
||||
|
8. Thủ tục Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Mã thủ tục: 1.013221 - Toàn trình |
|||||
|
a) Trường hợp cấp lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Lệ phí: 500.000 đ (nộp trực tiếp) 400.000 đ (nộp trực tuyến đến hết ngày 31/12/2025) Không thu lệ phí đối với trường hợp cấp lại do cơ quan cấp chứng chỉ ghi sai thông tin |
Lệ phí theo quy định tại 1 Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính. 6. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, nhà thầu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo hình thức trực tuyến: a) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, áp dụng mức thu lệ phí bằng 80% (tám mươi phần trăm) mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này. b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.” |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (phòng Quản lý chất lượng xây dựng) |
03 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chủ tịch Hội đồng (Lãnh đạo phòng) |
0,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày |
||||
|
b) Đối với các trường hợp khác. |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Lệ phí: 500.000 đ (nộp trực tiếp) 400.000 đ (nộp trực tuyến đến hết ngày 31/12/2025) Không thu lệ phí đối với trường hợp cấp lại do cơ quan cấp chứng chỉ ghi sai thông tin |
Lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính. 6. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, nhà thầu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo hình thức trực tuyến: a) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, áp dụng mức thu lệ phí bằng 80% (tám mươi phần trăm) mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này. b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.” |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
01 ngày |
||
|
Bước 3 |
Đánh giá năng lực |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ (Phòng Quản lý chất lượng xây dựng) |
04 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Chủ tịch Hội đồng (Lãnh đạo phòng) |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
150.000 đồng |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ 1 nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
16 ngày |
||
|
Bước 4 |
trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
150.000 đồng |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
16 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
150.000 đồng |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
16 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Phê duyệt |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
150.000 đồng |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
16 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Phê duyệt |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày |
|
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
15.000 đồng |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình Phê duyệt |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
15.000 đồng |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Hoạt động và Vật liệu Xây dựng và Phòng Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình Phê duyệt |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- 2.000.000 đồng/giấy phép (hình thức nộp trực tiếp) - 1.600.000 đòng/giấy phép (hình thức nộp trực tuyến đến hết ngày 31/12/2025) |
Lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, nhà thầu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo hình thức trực tuyến: a) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, áp dụng mức thu lệ phí bằng 80% (tám mươi phần trăm) mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này. b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.” |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Phòng Quản lý chất lượng xây dựng |
7,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- 2.000.000 đồng/giấy phép (hình thức nộp trực tiếp) - 1.600.000 đồng/giấy phép (hình thức nộp trực tuyến đến hết ngày 31/12/2025) |
Lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính. Trường hợp tổ chức nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, nhà thầu nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động xây dựng theo hình thức trực tuyến: a) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025, áp dụng mức thu lệ phí bằng 80% (tám mươi phần trăm) mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này. b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trở đi, áp dụng mức thu lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.” |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng Xây dựng |
7,5 ngày |
||
|
Bước 5 |
phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày |
||||
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ), ghi cụ thể số tiền |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Công trình: 150.000 đồng. - Nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng. |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- 15 ngày công trình - 10 ngày nhà ở riêng lẻ |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày đối với công trình; 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Công trình: 150.000 đồng. - Nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng. |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- 15 ngày công trình - 10 ngày nhà ở riêng lẻ |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày đối với công trình; 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Công trình: 150.000 đồng. - Nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng. |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- 15 ngày công trình - 10 ngày nhà ở riêng lẻ |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày |
||
|
Bước 5
|
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày đối với công trình; 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
- Công trình: 150.000 đồng. - Nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng. |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
- 15 ngày công trình - 10 ngày nhà ở riêng lẻ |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND cấp xã |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
01 ngày (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
20 ngày đối với công trình; 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
15.000 đồng |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND; ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
15.000 đồng |
Miễn lệ phí đối với hồ sơ nộp trực tuyến theo Nghị quyết số 19/2023/ NQ-HĐND ngày 29/9/2023 cho đến khi có quy định mới. |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả của TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc (Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí) |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh