Quyết định 2419/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 2419/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Trịnh Minh Hoàng |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2419/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Công văn số 6177/BNNMT-TNN ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc tăng cường các giải pháp điều hòa nguồn nước, phòng, chống ngập úng, tiêu thoát lũ, bảo vệ môi trường;
Xét Báo cáo số 543/BC-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định thực hiện nhiệm vụ “điều tra, lập danh mục hồ, ao, đầm, phá; đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 490/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp gồm 202 hồ, ao, đầm (Kèm theo Phụ lục Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
a) Tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định; thông báo đến các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu để triển khai thực hiện.
b) Định kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường hợp cần thiết, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu rà soát, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế và quy định pháp luật hiện hành.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác, hợp pháp, trung thực của toàn bộ thông tin, số liệu, tài liệu và kết quả điều tra, khảo sát được thể hiện trong Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm: phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện lập, điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh; phối hợp trong công tác tuyên truyền, quản lý, bảo vệ đối với các hồ, ao, đầm thuộc phạm vi quản lý của ngành, lĩnh vực.
3. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu có trách nhiệm:
a) Thông báo, phổ biến nội dung Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm thuộc Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để biết và triển khai thực hiện theo quy định.
b) Thực hiện niêm yết công khai Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh tại Trụ sở cơ quan, đơn vị.
c) Tuyên truyền phổ biến, nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư trên địa bàn không xả chất thải chưa xử lý vào hồ, ao, đầm gây ô nhiễm nguồn nước, không được tự ý san lấp, cải tạo hồ, ao, đầm thuộc Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
d) Theo dõi, quản lý chặt chẽ không để xảy ra hoạt động san lấp hồ, ao, đầm trái phép trên địa bàn theo quy định; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời xử lý theo quy định của pháp luật.
đ) Thực hiện rà soát, đề xuất Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh đối với các hồ, ao, đầm thuộc địa bàn quản lý; các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác đã đảm bảo các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, môi trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ nước, cấp nước, tạo cảnh quan theo quy định.
4. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm có trách nhiệm:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2419/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH1 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định việc kiểm tra việc chấp hành pháp luật về tài nguyên nước và thẩm định, nghiệm thu kết quả hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên nước;
Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước, có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Công văn số 6177/BNNMT-TNN ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc tăng cường các giải pháp điều hòa nguồn nước, phòng, chống ngập úng, tiêu thoát lũ, bảo vệ môi trường;
Xét Báo cáo số 543/BC-SNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường về kết quả thẩm định thực hiện nhiệm vụ “điều tra, lập danh mục hồ, ao, đầm, phá; đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 490/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp gồm 202 hồ, ao, đầm (Kèm theo Phụ lục Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
a) Tổ chức công bố Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh; gửi đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng và cập nhật vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia theo quy định; thông báo đến các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu để triển khai thực hiện.
b) Định kỳ 05 năm một lần hoặc trong trường hợp cần thiết, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu rà soát, tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế và quy định pháp luật hiện hành.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác, hợp pháp, trung thực của toàn bộ thông tin, số liệu, tài liệu và kết quả điều tra, khảo sát được thể hiện trong Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm: phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện lập, điều chỉnh, bổ sung Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh; phối hợp trong công tác tuyên truyền, quản lý, bảo vệ đối với các hồ, ao, đầm thuộc phạm vi quản lý của ngành, lĩnh vực.
3. Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu có trách nhiệm:
a) Thông báo, phổ biến nội dung Quyết định này đến các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm thuộc Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh để biết và triển khai thực hiện theo quy định.
b) Thực hiện niêm yết công khai Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh tại Trụ sở cơ quan, đơn vị.
c) Tuyên truyền phổ biến, nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư trên địa bàn không xả chất thải chưa xử lý vào hồ, ao, đầm gây ô nhiễm nguồn nước, không được tự ý san lấp, cải tạo hồ, ao, đầm thuộc Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh.
d) Theo dõi, quản lý chặt chẽ không để xảy ra hoạt động san lấp hồ, ao, đầm trái phép trên địa bàn theo quy định; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời xử lý theo quy định của pháp luật.
đ) Thực hiện rà soát, đề xuất Sở Nông nghiệp và Môi trường để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, bổ sung hoặc điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh đối với các hồ, ao, đầm thuộc địa bàn quản lý; các moong khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác đã đảm bảo các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, môi trường, khoáng sản tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ nước, cấp nước, tạo cảnh quan theo quy định.
4. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý hồ, ao, đầm có trách nhiệm:
a) Xây dựng kế hoạch quản lý, thực hiện các biện pháp quản lý chặt chẽ và bảo vệ hồ, ao, đầm không được san lấp; trường hợp phát hiện các hành vi vi phạm kịp thời phối hợp với cơ quan có thẩm quyền ở địa phương để xử lý theo quy định của pháp luật.
b) Sử dụng hồ, ao, đầm đúng mục đích, không được tự ý san lấp, cải tạo.
c) Kiểm soát chặt chẽ các hành vi lấn chiếm hồ, ao, đầm xây dựng công trình trái phép, xả nước thải sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ.
d) Hồ, ao, đầm trong danh mục không được san lấp được ưu tiên xem xét, xây dựng kè bờ bảo vệ các khu vực dễ bị san lấp, sạt lở; định kỳ nạo vét, lưu thông dòng chảy.
đ) Việc khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm trong danh mục không được san lấp vào các mục đích (vui chơi giải trí, nuôi trồng thủy sản, du lịch...) phải được cấp có thẩm quyền cho phép.
5. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư: Không được san lấp, lấn chiếm trái phép hồ, ao, đầm sử dụng cho mục đích cá nhân; các hành vi vi phạm các quy định về quản lý, khai thác, sử dụng hồ, ao, đầm không được san lấp sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 226/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022; Quyết định số 179/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024 và Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (cũ) về việc phê duyệt Danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (nay là tỉnh Khánh Hòa).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2419/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Khánh Hòa)
|
TT |
Tên ao, hồ, đầm |
Vị trí hành chính |
Tọa độ vị trí (Hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3°) |
Diện tích mặt nước (ha) |
Dung tích (106m3) |
Loại hình chức năng |
Thuộc công trình phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Đơn vị quản lý |
|
|
X |
Y |
||||||||
|
I.1 |
Xã Tu Bông: 06 hồ |
||||||||
|
1 |
Hồ Hoa Sơn |
Thôn Vạn Long, Xã Tu Bông |
612845,99 |
1415352,99 |
136,4 |
18,04 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 824 ha đất canh tác (lúa); Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, dịch vụ khoảng 3.000 m³/ngày đêm cho Nhà máy nước Tu Bông, Công ty TNHH MTV Đá Phú Tài Khánh Hòa. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du. |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
2 |
Hồ Bà Bác |
Thôn Vạn Phước, xã Tu Bông |
615407,7 |
1415592,26 |
0,987 |
0,029 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 30 ha đất canh tác (lúa) |
- |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
3 |
Hồ Cây Bứa |
Thôn Vạn Khánh, xã Tu Bông |
610851,02 |
1411379,49 |
7,81 |
0,271 |
Cấp nước tưới hỗ trợ 30 ha lúa khi hồ chứa Hoa Sơn không đảm bảo nguồn nước |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
4 |
Hồ số 1 |
Thôn Vạn Long, xã Tu Bông |
612700,88 |
1414037,73 |
3,21 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Tu Bông |
|
5 |
Hồ số 2 |
Thôn Vạn Long, Xã Tu Bông |
612747,01 |
1413933,03 |
4,00 |
- |
Sản xuất nông nghiệp, phục vụ nuôi trồng thủy sản |
x |
UBND xã Tu Bông |
|
6 |
Hồ số 3 |
Thôn Long Hòa, xã Tu Bông |
613249,74 |
1414529,39 |
3,65 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Tu Bông |
|
I.2 |
Xã Vạn Thắng: 01 ao, 01 hồ |
||||||||
|
7 |
Ao số 1 |
Thôn Suối Luồng, xã Vạn Thắng |
606573,16 |
1409401,57 |
0,94 |
- |
Sản xuất nông nghiệp và phục vụ sinh hoạt |
- |
UBND xã Vạn Thắng |
|
8 |
Hồ Suối Luồng |
Thôn Suối Luồng, xã Vạn Thắng |
607254,96 |
1410138,30 |
13,40 |
0,579 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 83 ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, Phòng chống lũ cho hạ du. |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.3 |
Xã Vạn Ninh: 03 ao, 02 cụm ao |
||||||||
|
9 |
Ao số 1 |
Thôn Vạn Phú, xã Vạn Ninh |
604654,99 |
1404297,74 |
0,66 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND xã Vạn Ninh |
|
10 |
Ao số 2 |
Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh |
604702,89 |
1403272,14 |
0,51 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Vạn Ninh |
|
11 |
Ao số 3 |
Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh |
604415,34 |
1403189,2 |
0,52 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Vạn Ninh |
|
12 |
Cụm ao số 1 |
Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh |
604579,08 |
1403119,23 |
1,59 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Vạn Ninh |
|
13 |
Cụm ao số 2 |
Thôn Vạn Lương, xã Vạn Ninh |
604870,98 |
1403492,14 |
1,64 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND xã Vạn Ninh |
|
I.4 |
Xã Đại Lãnh: 01 hồ |
||||||||
|
14 |
Hồ Suối Lớn |
Thôn Vạn Thọ, xã Đại Lãnh |
617375,22 |
1416410,28 |
2,86 |
0,203 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 69 ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du. |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.5 |
Xã Vạn Hưng: 01 hồ |
||||||||
|
15 |
Hồ Đá Đen |
Thôn Xuân Thọ, xã Vạn Hưng |
596072,39 |
1402712,08 |
46,0 |
3,43 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp, thủy sản cho 462 ha đất canh tác (lúa); cấp nước sinh hoạt không thường xuyên cho người dân các xã Vạn Hưng và Vạn Ninh. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du. |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.6 |
Xã Bắc Ninh Hòa: 02 hồ |
||||||||
|
16 |
Hồ Đá Bàn |
Thôn Ninh Sơn, xã Bắc Ninh Hòa |
593049,9 |
1397735,52 |
668,8 |
75,0 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 4.276 ha đất canh tác (lúa và màu); Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp, dịch vụ khoảng 12.000 m³/ngày đêm cho 02 nhà máy nước Ninh Đông và Ninh Sơn. Ngoài ra, Phòng chống lũ cho hạ du. Góp phần phát triển kinh tế xã hội của địa phương |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
17 |
Hồ số 2 |
Thôn Ninh An, xã Bắc Ninh Hòa |
599925,01 |
1384912,76 |
2,54 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Bắc Ninh Hòa |
|
I.7 |
Xã Hòa Trí: 02 ao |
||||||||
|
18 |
Ao số 1 |
Thôn Ninh Trung, Xã Hòa Trí |
594479,56 |
1387091,7 |
0,59 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Hòa Trí |
|
19 |
Ao số 2 |
Thôn Ninh Thân, Xã Hòa Trí |
590796,6 |
1383681,86 |
0,5 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt và sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Hòa Trí |
|
I.8 |
Xã Tây Ninh Hòa: 03 hồ |
||||||||
|
20 |
Hồ Suối Sim |
Thôn Nông Trường, xã Tây Ninh Hòa |
583607,71 |
1390300,29 |
90 |
1,73 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 2,2 ha đất canh tác (lúa) |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
21 |
Hồ thủy điện Eakrong Rou |
Xã Tây Ninh Hòa |
574464,21 |
1394716,20 |
299 |
- |
Tích trữ nước để phát điện, điều tiết dòng chảy và góp phần cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt ở khu vực xung quanh |
x |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Miền Trung |
|
22 |
Hồ số 1 |
Xã Tây Ninh Hòa |
579150,69 |
1388645,37 |
2,76 |
- |
Sản xuất nông nghiệp, chăn nuôi |
x |
UBND xã Tây Ninh Hòa |
|
I.9 |
Phường Ninh Hòa: 01 ao; 01 hồ |
||||||||
|
23 |
Ao số 1 |
Ninh Phụng, phường Ninh Hòa |
590888 |
1383341,64 |
0,5 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND phường Ninh Hòa |
|
24 |
Hồ số 1 |
Trần Quý Cáp, Phường Ninh Hòa |
594930,69 |
1381283,55 |
1,24 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND phường Ninh Hòa |
|
I.10 |
Xã Tân Định: 02 ao; 05 hồ |
||||||||
|
25 |
Ao số 1 |
Ninh Xuân, xã Tân Định |
587426,56 |
1383607,67 |
0,85 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Tân Định |
|
26 |
Ao số 2 |
Ninh Xuân, xã Tân Định |
585235,34 |
1384400,34 |
1,0 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Tân Định |
|
27 |
Hồ số 1 |
Tân Bình, xã Tân Định |
594719,92 |
1381873,61 |
1,37 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND xã Tân Định |
|
28 |
Hồ số 2 |
Tân Bình, xã Tân Định |
594621,24 |
1381239,71 |
1,28 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND xã Tân Định |
|
29 |
Hồ số 3 |
Ninh Xuân, xã Tân Định |
586868,92 |
1379236,36 |
11,5 |
- |
- |
x |
UBND xã Tân Định |
|
30 |
Hồ số 4 |
Ninh Xuân, xã Tân Định |
589204,4 |
1382685,09 |
2,1 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Tân Định |
|
31 |
Hồ Suối Trầu |
Ninh Xuân, xã Tân Định |
586295,93 |
1382957,2 |
239 |
9,545 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 467 ha đất canh tác (lúa, hoa màu) |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.11 |
Phường Hòa Thắng: 01 ao; 02 hồ |
||||||||
|
32 |
Ao số 1 |
Phú Thạnh, phường Hòa Thắng |
598854,47 |
1379775,52 |
0,63 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND phường Hòa Thắng |
|
33 |
Hồ Tiên Du |
Ninh Phú, phường Hòa Thắng |
606614,4 |
1377731,22 |
142,7 |
7,13 |
Cấp nước sản xuất nông nghiệp cho 73 ha đất canh tác (lúa); Cấp nước sinh hoạt không thường xuyên cho người dân (xã Ninh Phú, thị xã Ninh Hòa cũ). Nay là phường Hòa Thắng. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du.. |
x |
Công ty TNHH MtV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
34 |
Hồ số 1 |
Ninh Phú, phường Hòa Thắng |
601357 |
1379407,86 |
1,64 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND phường Hòa Thắng |
|
I.12 |
Phường Đông Ninh Hòa: 01 hồ |
||||||||
|
35 |
Hồ Hyundai Vinasin (hồ chứa nước Hòn Khói) |
Mỹ Á, phường Đông Ninh Hòa |
607345,58 |
1382682,70 |
33,3 |
1,26 |
Cấp nước sinh hoạt, công nghiệp cho khu công nghiệp HuynDai- Vinashin và khu dân cư Ninh Thủy, với lượng cấp 1,36 Tr.m³/năm (trong giai đoạn 1) và 2,83 Tr.m³/năm (trong giai đoạn 2, hiện nay chưa được tiến hành xây dựng); các nhu cầu dùng nước khác khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt năm 2022 |
x |
UBND phường Đông Ninh Hòa |
|
I.13 |
Xã Nam Ninh Hòa: 01 ao; 02 hồ |
||||||||
|
36 |
Ao số 1 |
Mỹ Lợi, xã Nam Ninh Hòa |
594452,84 |
1377071,92 |
0,62 |
- |
Cung cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND xã Nam Ninh Hòa |
|
37 |
Hồ số 1 |
Ninh Tân, xã Nam Ninh Hòa |
579303,09 |
1378293,34 |
2,24 |
- |
Sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái |
x |
UBND xã Nam Ninh Hòa |
|
38 |
Hồ số 2 |
Ninh Lộc, xã Nam Ninh Hòa |
592624,22 |
1374854,44 |
7,19 |
- |
Sản xuất nông nghiệp, tích trữ và điều hòa nguồn nước |
x |
UBND xã Nam Ninh Hòa |
|
I.14 |
Xã Trung Khánh Vĩnh: 02 hồ |
||||||||
|
39 |
Hồ Thủy điện sông Giang |
Khánh Trung, xã Trung Khánh Vĩnh |
563311,31 |
1368530,19 |
23,4 |
- |
Tích trữ nước để phát điện, điều tiết dòng chảy và góp phần cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt ở khu vực xung quanh |
x |
Công ty Cổ phần Khai thác Thủy điện Sông Giang |
|
40 |
Hồ Sông Chò 2 |
Khánh Hiệp, xã Trung Khánh Vĩnh |
564407,21 |
1376153,03 |
35,0 |
- |
Đập thủy điện sông Chò 2 giúp tích nước tạo hồ chứa, tận dụng chênh lệch độ cao để sản xuất điện năng. Ngoài ra, đập giúp điều tiết dòng chảy, cắt giảm lũ cho hạ du, cung cấp nước tưới tiêu nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản |
x |
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Chò |
|
I.15 |
Xã Bắc Khánh Vĩnh: 01 hồ |
||||||||
|
41 |
Hồ chứa nước Ba Dùi |
Ba Dùi, xã Bắc Khánh Vĩnh |
576831,12 |
1369581,6 |
7,25 |
0,2310 |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Bắc Khánh Vĩnh |
|
I.16 |
Phường Bắc Nha Trang: 05 hồ |
||||||||
|
42 |
Hồ số 1 |
Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang |
600006,1 |
1359933,15 |
1,88 |
- |
Hồ cung cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND phường Bắc Nha Trang |
|
43 |
Hồ số 2 |
Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang |
600446,14 |
1359680,88 |
2,13 |
- |
Điều hòa khí hậu vùng dân cư |
x |
UBND phường Bắc Nha Trang |
|
44 |
Hồ số 3 |
Vĩnh Hải, phường Bắc Nha Trang |
596505,8 |
1358359,66 |
2,97 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND phường Bắc Nha Trang |
|
45 |
Hồ số 4 |
Vĩnh Phương, phường Bắc Nha Trang |
596505,8 |
1358359,66 |
3,17 |
- |
Cung cấp nước tưới tiêu - sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND phường Bắc Nha Trang |
|
46 |
Hồ Đắc Lộc |
Vĩnh Phương, phường Bắc Nha Trang |
597639,84 |
1362343,73 |
41 |
2,24 |
Cấp nước tưới cho một số diện tích nhỏ, lẻ dọc kênh thoát lũ. (Các diện tích sản xuất dọc kênh tưới thiết kế hiện đang sử dụng nguồn nước từ giếng khoan của người dân). Ngoài ra, phòng lũ cho hạ lưu thôn Đắc Lộc và cải tạo cảnh quan môi trường sinh thái |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.17 |
Xã Diên Lâm: 3 hồ, 2 ao |
||||||||
|
47 |
Hồ chứa nước Đồng Mộc |
Xuân Trung, xã Diên Lâm |
580534,27 |
1362842,52 |
12,9 |
0,920 |
Chức năng tạo cảnh quan và sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Diên Lâm |
|
48 |
Hồ chứa nước Đá Mài |
Khánh Xuân, xã Diên Lâm |
581765,42 |
1361450,66 |
10,5 |
0,235 |
Chức năng tạo cảnh quan và sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Diên Lâm |
|
49 |
Hồ Đồng Hằng |
Diên Xuân, xã Diên Lâm |
577667,38 |
1361799,64 |
1,17 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Diên Lâm |
|
50 |
Ao số 1 |
xã Diên Lâm |
584628,82 |
1357812,55 |
2,09 |
- |
Tích trữ nước |
x |
UBND xã Diên Lâm |
|
51 |
Ao số 2 |
Xuân Lâm, xã Diên Lâm |
582976,88 |
1358227,30 |
4,09 |
|
Tích trữ nước |
x |
UBND xã Diên Lâm |
|
I.18 |
Xã Diên Điền: 02 hồ |
||||||||
|
52 |
Hồ Am Chúa |
Xã Diên Điền |
592014,7 |
1361605,17 |
70 |
4,29 |
Cấp nước tưới cho 360 ha đất canh tác. Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
53 |
Hồ số 1 |
Diên Sơn, xã Diên Điền |
589987,93 |
1358309,55 |
1,91 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước |
- |
UBND xã Diên Điền |
|
I.19 |
Xã Diên Thọ: 02 ao; 05 hồ |
||||||||
|
54 |
Ao số 2 |
Xã Diên Thọ |
582348,59 |
1356268,94 |
0,57 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước |
- |
UBND xã Diên Thọ |
|
55 |
Ao số 3 |
Diên Phước, xã Diên Thọ |
586311,03 |
1357261,81 |
0,93 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND xã Diên Thọ |
|
56 |
Hồ Láng Nhớt |
Diên Tân, xã Diên Thọ |
579069,81 |
1352295,64 |
42,3 |
2,134 |
Cấp nước tưới cho khoảng 354 ha đất canh tác (lúa). Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
57 |
Hồ Cây Sung |
Diên Tân, xã Diên Thọ |
578474,44 |
1353171,99 |
13,1 |
0,453 |
Cấp nước tưới cho khoảng 75 ha đất canh tác (lúa) |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
58 |
Hồ số 1 |
Xã Diên Thọ |
580602,28 |
1356998,06 |
2,21 |
- |
Cấp nước cho nông nghiệp |
x |
UBND xã Diên Thọ |
|
59 |
Hồ số 3 |
Xã Diên Thọ |
584834,04 |
1355360,07 |
1,53 |
- |
Cấp nước cho nông nghiệp |
- |
UBND xã Diên Thọ |
|
60 |
Hồ số 4 |
Xã Diên Thọ |
579926,16 |
1357949,33 |
1,11 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND xã Diên Thọ |
|
61 |
Hồ số 5 |
Xã Diên Thọ |
586671,01 |
1355627,22 |
9,42 |
- |
|
x |
UBND xã Diên Thọ |
|
62 |
Hồ số 6 |
Xã Diên Thọ |
586444,72 |
1357267,41 |
0,86 |
- |
|
- |
UBND xã Diên Thọ |
|
63 |
Hồ số 7 |
Xã Diên Thọ |
586686,78 |
1356590,62 |
1,45 |
- |
|
- |
UBND xã Diên Thọ |
|
I.20 |
Phường Nha Trang: 04 hồ; 01 cụm hồ |
||||||||
|
64 |
Hồ số 1 |
Vĩnh Nguyên, phường Nha Trang |
609398,29 |
1349983,85 |
5,54 |
- |
Hồ cung cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Nha Trang |
|
65 |
Hồ số 2 |
Vĩnh Nguyên, phường Nha Trang |
611296,79 |
1350342,9 |
6,73 |
- |
Hồ cung cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Nha Trang |
|
66 |
Hồ số 3 |
Hòn Tre, phường Nha Trang |
612148,36 |
1352133,59 |
8,11 |
- |
Hồ cung cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Nha Trang |
|
67 |
Hồ số 4 |
Hòn Lớn, phường Nha Trang |
616719,81 |
1350063,43 |
4,56 |
- |
Hồ cung cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Nha Trang |
|
68 |
Cụm hồ số 1 |
Hòn Tre, phường Nha Trang |
609641,39 |
1350857,75 |
5,0 |
- |
Tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng |
x |
UBND phường Nha Trang |
|
I.21 |
Xã Nam Khánh Vĩnh: 01 hồ |
||||||||
|
69 |
Hồ Bầu Sang |
Bầu Sang, xã Nam Khánh Vĩnh |
562157,41 |
1356665,54 |
1,18 |
- |
Tích trữ và điều hòa nguồn nước |
- |
UBND xã Nam Khánh Vĩnh |
|
I.22 |
Phường Nam Nha Trang: 4 ao; 2 hồ; 01 cụm hồ |
||||||||
|
70 |
Hồ Đồng Bò |
Phước Trung, phường Nam Nha Trang |
598331,67 |
1348218,04 |
7,9 |
0,54 |
Cấp nước tưới cho khoảng 7 ha đất canh tác (lúa). Cấp nước thô khoảng 400 m3/ngày-đêm cho Công ty CP Hoàn Cầu Nha Trang và hộ kinh doanh Trần Thị Duyên. Ngoài ra, phòng lũ cho hạ du, tạo cảnh quan, du lịch sinh thái |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
71 |
Hồ số 1 |
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang |
603138,82 |
1345962,4 |
5,0 |
- |
Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng |
x |
UBND phường Nam Nha Trang |
|
72 |
Cụm hồ số 2 |
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang |
602148,08 |
1346335,75 |
7,02 |
- |
Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng |
x |
UBND phường Nam Nha Trang |
|
73 |
Ao số 1 |
Phước Trung, phường Nam Nha Trang |
604508,15 |
1344537,23 |
0,82 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước |
- |
UBND phường Nam Nha Trang |
|
74 |
Ao số 2 |
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang |
602806,51 |
1346219,44 |
0,36 |
- |
Tích trữ nước |
- |
UBND phường Nam Nha Trang |
|
75 |
Ao số 3 |
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang |
602629,31 |
1346254,34 |
0,24 |
- |
Tích trữ nước |
- |
UBND phường Nam Nha Trang |
|
76 |
Ao số 4 |
Phước Hạ, phường Nam Nha Trang |
602472,55 |
1346515,98 |
0,64 |
- |
Tích trữ nước |
- |
UBND phường Nam Nha Trang |
|
I.23 |
Xã Khánh Vĩnh: 02 hồ; 02 ao |
||||||||
|
77 |
Hồ số 1 |
Khánh Phú, xã Khánh Vĩnh |
572292,4 |
1348262,76 |
1,60 |
- |
Tạo cảnh quan, điều hòa khí hậu |
- |
UBND xã Cam Lâm |
|
78 |
Hợp thuỷ thôn Đông 1 |
Thôn Đông, xã Khánh Vĩnh |
576341,7 |
1357490,6 |
0,02 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Khánh Vĩnh |
|
79 |
Hợp thuỷ thôn Đông 2 |
Thôn Đông, xã Khánh Vĩnh |
575687,24 |
1357383,99 |
0,03 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Khánh Vĩnh |
|
80 |
Hồ điều tra |
Thôn Tây Nam, xã Khánh Vĩnh |
575883,72 |
1356056,83 |
0,50 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Khánh Vĩnh |
|
I.24 |
Xã Suối Dầu: 01 hồ |
||||||||
|
81 |
Hồ Suối Dầu |
Xã Suối Dầu |
587552,92 |
1344126,35 |
345 |
35,99 |
Cấp nước tưới cho khoảng 1.550 ha đất canh tác (lúa và màu) và có thể tiếp tục giảm trong thời gian đến. Cấp nước thô khoảng 30.000 m3/ngày-đêm cho Khu công nghiệp Suối Dầu, Công ty Cấp thoát nước Suối Dầu. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.25 |
Xã Cam Lâm: 01 ao; 03 hồ |
||||||||
|
82 |
Ao số 1 |
Cam Hải Đông, xã Cam Lâm |
602511,94 |
1334207,29 |
1,50 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND xã Cam Lâm |
|
83 |
Hồ Bầu Ró |
Cam Hải Đông, xã Cam Lâm |
603121,58 |
1332347,32 |
6,25 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND xã Cam Lâm |
|
84 |
Hồ số 3 |
Cam Hải Đông, xã Cam Lâm |
602530,48 |
1335558,10 |
1,65 |
- |
Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng |
- |
UBND xã Cam Lâm |
|
85 |
Hồ số 4 |
Cam Hải Đông, xã Cam Lâm |
602570,26 |
1335735,8 |
2,15 |
- |
Tạo cảnh quan, điều hòa vi khí hậu và phục vụ nhu cầu nghỉ dưỡng |
x |
UBND xã Cam Lâm |
|
I.26 |
Xã Cam Hiệp: 01 ao, 01 hồ |
||||||||
|
86 |
Ao Bầu Gốc |
Xuân Lập, xã Cam Hiệp |
591864,84 |
1338941,97 |
1,5 |
- |
Nuôi trồng thủy sản và cấp, thoát nước sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Cam Hiệp |
|
87 |
Hồ chứa nước Cam Ranh (Hồ Cam Thượng) |
Sơn Tân, xã Cam Hiệp |
591235,31 |
1338502,02 |
256 |
22,1 |
Cấp nước tưới cho khoảng 1.046 ha đất canh tác (lúa) và có thể tiếp tục giảm trong thời gian đến. Cấp nước thô khoảng 15.000 m3/ngày đêm cho Nhà máy nước Cam Lâm, Công ty CP Đường Việt Nam. Phòng chống lũ cho hạ du |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.27 |
Xã Cam An: 01 hồ |
||||||||
|
88 |
Hồ Tà Rục |
Xã Cam An |
588592,92 |
1325188,77 |
166 |
23,48 |
Cấp nước tưới cho khoảng 650 ha đất canh tác (lúa và màu). Cấp nước thô khoảng 20.000 m3/ngày đêm cho Nhà máy nước Cam Phước Tây. Phòng chống lũ cho hạ du |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.28 |
Xã Bác Ái Tây: 02 hồ |
||||||||
|
89 |
Hồ Sông Cái |
Phước Hoà, xã Bác Ái Tây |
556442 |
1312734,95 |
945 |
219,81 |
Tưới và tạo nguồn tưới cho 7.480 ha đất nông nghiệp; tiếp nước cho hệ thống thủy nông Nha Trinh – Lâm Cấm và các khu tưới hồ Cho Mo, hồ Bà Râu, hồ Sông Trâu, hồ Ông,... Tạo nguồn hạ lưu |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
90 |
Hồ Trà Co |
Xã Bác Ái Tây và Bác Ái |
561842,02 |
1312266,98 |
139,7 |
10,1 |
Cấp nước tưới cho 1.162 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.29 |
Phường Bắc Cam Ranh: 02 ao; 08 hồ; 02 cụm hồ |
||||||||
|
91 |
Ao số 3 |
Phường Bắc Cam Ranh |
607688,53 |
1323435,23 |
0,72 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
92 |
Ao số 4 |
Cam Nghĩa, phường Bắc Cam Ranh |
609366,95 |
1313271,62 |
0,88 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, phục vụ tưới tiêu nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
93 |
Hồ số 3 |
Phường Bắc Cam Ranh |
607185,79 |
1322659,37 |
5,29 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
94 |
Hồ số 4 |
Phường Bắc Cam Ranh |
607567,26 |
1323690,79 |
3,71 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
95 |
Hồ số 5 |
Phường Bắc Cam Ranh |
607310,75 |
1324057,15 |
2,10 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
96 |
Hồ số 6 |
Phường Bắc Cam Ranh |
607328,33 |
1324380,25 |
1,87 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
97 |
Hồ số 7 |
Phường Bắc Cam Ranh |
608182,59 |
1325584,18 |
2,40 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
98 |
Hồ số 8 |
Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh |
- |
- |
5,79 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
99 |
Hồ số 9 |
Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh |
600907,87 |
1323144,53 |
2,83 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
100 |
Hồ Con Hổ |
Phường Bắc Cam Ranh |
606996,07 |
1315931,91 |
35,60 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, phục vụ tưới tiêu nông nghiệp và cấp nước sinh hoạt |
x |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
101 |
Cụm ao số 10 |
Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh |
601368,51 |
1323207,7 |
0,86 |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
102 |
Cụm ao số 11 |
Cam Phúc Bắc, phường Bắc Cam Ranh |
601104,37 |
1323273,4 |
- |
- |
Tích trữ và điều tiết nguồn nước, cấp nước sinh hoạt |
- |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
|
I.30 |
Phường Ba Ngòi: 01 hồ |
||||||||
|
103 |
Hồ Suối Hành |
Cam Phước Đông, phường Ba Ngòi |
588288,77 |
1319880,29 |
144,4 |
9,49 |
Cấp nước tưới cho khoảng 216 ha đất canh tác. Ngoài ra, phòng chống lũ cho hạ du |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Khánh Hòa |
|
I.31 |
Xã Bác Ái Đông: 01 ao; 04 hồ |
||||||||
|
104 |
Ao chống hạn thôn Suối Lỡ |
Phước Thành, xã Bác Ái Đông |
579089,34 |
1310919,41 |
0,34 |
0,005742 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
- |
UBND xã Bác Ái Đông |
|
105 |
Hồ sinh thái thôn Ma Dú |
Phước Thành, xã Bác Ái Đông |
579721,52 |
1311957,35 |
0,58 |
0,008642 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
- |
UBND xã Bác Ái Đông |
|
106 |
Hồ sinh thái Đá Ba Cái |
Phước Thành, xã Bác Ái Đông |
579632,22 |
1313926,8 |
1,10 |
0,022246 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
- |
UBND xã Bác Ái Đông |
|
107 |
Hồ Ma Dú |
Phước Thành, xã Bác Ái Đông |
580235,54 |
1310527,74 |
0,37 |
0,009187 |
Phục vụ sản xuất |
- |
UBND xã Bác Ái Đông |
|
108 |
Hồ Sông Sắt |
Phước Thành, xã Bác Ái Đông |
574085,99 |
1311353,01 |
791,5 |
69,33 |
Cấp nước tưới cho 3.800 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt, chăn nuôi v nuôi trồng thủy sản, kết hợp phát triển du lịch, cải tạo môi trường sinh thái khu vực |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.32 |
Xã Bác Ái: 06 ao |
||||||||
|
109 |
Ao chống hạn thôn Ma Ty |
Phước Thắng, xã Bác Ái |
566366,16 |
1307766,08 |
12,211 |
0,021528 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
x |
UBND xã Bác Ái |
|
110 |
Ao chống hạn thôn Ma Ty |
Phước Thắng, xã Bác Ái |
567320,06 |
1307865,41 |
13,067 |
0,01456 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
x |
UBND xã Bác Ái |
|
111 |
Ao chống hạn |
Phước Thắng, xã Bác Ái |
565508,15 |
1307510,57 |
20,205 |
0,01656 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
x |
UBND xã Bác Ái |
|
112 |
Ao chống hạn thôn Đá Bàn |
Phước Tiến, xã Bác Ái |
562419,56 |
131052,59 |
0,000189 |
0,00567 |
Phục vụ sản xuất và chăn nuôi |
- |
UBND xã Bác Ái |
|
113 |
Ao chống hạn thôn Suối Rớ |
Phước Chính, xã Bác Ái |
566579,2 |
1305329,9 |
0,000162 |
0,00486 |
Phục vụ sản xuất và chăn nuôi |
- |
UBND xã Bác Ái |
|
114 |
Ao chống hạn thôn Suối Rớ |
Phước Chính, xã Bác Ái |
566530,3 |
1305740,7 |
0,000163 |
1,00486 |
Phục vụ sản xuất và chăn nuôi |
- |
UBND xã Bác Ái |
|
I.33 |
Xã Lâm Sơn: 03 hồ |
||||||||
|
115 |
Hồ thủy điện Hạ Sông Pha 1 |
Xã Lâm Sơn |
547761,88 |
1308141,75 |
- |
- |
Cung cấp điện |
- |
Công ty Cổ phần Thủy điện Hạ Sông Pha |
|
116 |
Hồ thủy điện Hạ Sông Pha 2 |
Xã Lâm Sơn |
549698,79 |
1308525,59 |
- |
- |
Cung cấp điện |
- |
Công ty Cổ phần Thủy điện Hạ Sông Pha |
|
117 |
Hồ thủy điện Thượng Sông Ông 1 |
Xã Lâm Sơn |
553667,95 |
1307211,59 |
- |
- |
Cung cấp điện |
- |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hoàng Sơn Ninh Thuận |
|
I.34 |
Xã Công Hải: 03 hồ |
||||||||
|
118 |
Hồ Ba Chi |
Xã Công Hải |
586676 |
1309668,02 |
11,36 |
0,40 |
Cấp nước cho 40 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
119 |
Hồ Ma Trai |
Xã Công Hải |
590038,02 |
1308385,96 |
15 |
0,48 |
Cấp nước cho 40 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
120 |
Hồ Sông Trâu |
Xã Công Hải |
588896,68 |
1305431,9 |
396 |
31,53 |
Cấp nước tưới cho 3.000 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt; dịch vụ và công nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.35 |
Xã Ninh Sơn: 05 hồ |
||||||||
|
121 |
Hồ sinh thái 3 tháng 4 |
Xã Ninh Sơn |
558472,48 |
1302035,06 |
0,6314 |
0,01579 |
Tạo cảnh quan sinh thái |
- |
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ninh Sơn |
|
122 |
Hồ thủy điện Thượng Sông Ông |
Xã Ninh Sơn |
560662,92 |
1300632,78 |
- |
- |
Cung cấp điện |
- |
Công ty Cổ phần Thủy điện Quảng Sơn |
|
123 |
Hồ thủy điện Sông Ông |
Xã Ninh Sơn |
560382,01 |
1299349,63 |
- |
- |
Cung cấp điện |
- |
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ông |
|
124 |
Hồ thủy điện Tân Mỹ 2 |
Xã Ninh Sơn |
560885,62 |
1300801,56 |
- |
- |
Cung cấp điện |
- |
Công ty Cổ phần Đầu tư Vinacco |
|
125 |
Hồ thủy điện Mỹ Sơn |
Xã Ninh Sơn |
561038,47 |
1297012,98 |
- |
- |
Cung cấp điện |
- |
Công ty Cổ phần Thủy điện Mỹ Sơn |
|
I.36 |
Xã Thuận Bắc: 03 ao; 03 hồ |
||||||||
|
126 |
Ao Nhà nước |
Xã Thuận Bắc |
584359,01 |
1293787,02 |
1,1 |
0,01 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi (chống hạn) |
- |
UBND xã Thuận Bắc |
|
127 |
Ao Thủy Lợi |
Xã Thuận Bắc |
586303,04 |
1292172,95 |
0,2 |
0,004 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi (chống hạn) |
- |
UBND xã Thuận Bắc |
|
128 |
Ao Ông Ngũ |
Xã Thuận Bắc |
585987,95 |
1292172,95 |
0,25 |
0,01 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi (chống hạn) |
- |
UBND xã Thuận Bắc |
|
129 |
Hồ Bà Râu |
Xã Thuận Bắc |
585731,62 |
1298771,24 |
87 |
4,67 |
Cấp nước cho 300 ha đất sản xuất nông nghiệp, và cấp nước cho khu công nghiệp Du Long |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
130 |
Hồ Kiền Kiền |
Xã Thuận Bắc |
590648,58 |
1295388,02 |
3 |
0,03 |
Duy trì dòng chảy môi trường hạ lưu bổ sung cấp nước đối với hệ thống cấp nước Kiền Kiền hiện có (nhánh Kiền Kiền); chuyển nước san lưu vực suối Đá (đảm bảo nước tưới cho 300ha đất nông nghiệp); cấp nước sinh hoạt. |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
131 |
Hồ Lợi Hải |
Xã Thuận Bắc |
589649,61 |
1297642,52 |
48 |
3,26 |
Duy trì dòng chảy môi trường hạ lưu bổ sung cấp nước đối với hệ thống cấp nước Kiền Kiền hiện có (nhánh Kiền Kiền); chuyển nước san lưu vực suối Đá (đảm bảo nước tưới cho 300ha đất nông nghiệp); cấp nước sinh hoạt. |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.37 |
Xã Mỹ Sơn: 02 ao; 04 hồ |
||||||||
|
132 |
Ao số 3 |
Xã Mỹ Sơn |
568422,63 |
1288246,05 |
0,9167 |
0,02292 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
- |
UBND xã Mỹ Sơn |
|
133 |
Ao số 4 |
Xã Mỹ Sơn |
568286,82 |
1287729,07 |
0,6302 |
0,01576 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
- |
UBND xã Mỹ Sơn |
|
134 |
Hồ Phước Trung |
Phước Trung, xã Mỹ Sơn |
573918,01 |
1294250,05 |
55,7 |
2,35 |
Cấp nước tưới cho 270 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
135 |
Hồ Phước Nhơn |
Thuộc xã Mỹ Sơn và Thuận Bắc |
579440,95 |
1296323,99 |
24,01 |
0,97 |
Cấp nước tưới cho 205 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước phục vụ chăn nuôi, gia súc |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
136 |
Hồ Cho Mo |
Xã Mỹ Sơn |
562854,01 |
1297461,99 |
160,38 |
8,8 |
Cấp nước cho 1.242 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
137 |
Hồ Thành Sơn |
Xã Mỹ Sơn |
578853,01 |
1290772 |
141,83 |
3,1 |
Cung cấp nước tưới cho 150 ha đất sản xuất nông nghiệp v chăn nuôi |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.38 |
Xã Vĩnh Hải: 14 ao; 03 hồ |
||||||||
|
138 |
Ao Bàu Tró trong |
Thái An, xã Vĩnh Hải |
598722,98 |
1288504,98 |
3,39 |
0,05 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
x |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
139 |
Ao Bàu Tró giữa |
Thái An, xã Vĩnh Hải |
598981,95 |
1288541,98 |
4,5 |
0,067 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
x |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
140 |
Ao Bàu Tró ngoài |
Thái An, xã Vĩnh Hải |
599152,01 |
1288691,98 |
2,9 |
0,043 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
x |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
141 |
Ao Mang Khô |
Thái An, xã Vĩnh Hải |
599155,04 |
1289784,05 |
0,9 |
0,013 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
142 |
Ao Hòn Dung |
Thái An, xã Vĩnh Hải |
596702,01 |
1283747,04 |
1,5 |
0,022 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
143 |
Ao Bầu Đình |
Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải |
597169,04 |
1284048,95 |
1,7 |
0,025 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
144 |
Ao Đồng Giữa |
Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải |
596987,03 |
1283661,98 |
1,3 |
0,026 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
145 |
Ao Đồn Dưới |
Mỹ Hòa, xã Vĩnh Hải |
596892,01 |
1282938,99 |
1,6 |
0,024 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
146 |
Ao Khánh Tân |
Nhơn Hải, xã Vĩnh Hải |
591317 |
1286328,95 |
2,35 |
0,007 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
x |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
147 |
Ao Bầu Chùa |
Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải |
592491,04 |
1282232,96 |
23,4 |
0,035 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
x |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
148 |
Ao Hố Chại |
Nhơn Hải, xã Vĩnh Hải |
593728 |
1283871,98 |
1,1 |
0,003 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
149 |
Ao Mỹ Tường 2 |
Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải |
594620 |
1281262,05 |
0,5 |
0,002 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
150 |
Ao Mỹ Tường 1 |
Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải |
593662,05 |
1281479,05 |
11,3 |
0,022 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
x |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
151 |
Ao Đá Bàn |
Xã Vĩnh Hải |
595687,96 |
1282086,02 |
2,5 |
0,05 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
x |
UBND xã Vĩnh Hải |
|
152 |
Hồ Nước Ngọt |
Đá Hang, Xã Vĩnh Hải |
599387,02 |
1292606,01 |
27,81 |
1,81 |
Cấp nước tưới cho 144,5 ha đất nông nghiệp trên địa bàn xã Vĩnh Hải. Tạo nguồn cấp nước cho sinh hoạt, dịch vụ và du lịch |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
153 |
Hồ Ông Kinh |
Nhơn Hải, Xã Vĩnh Hải |
594886,05 |
1283783,02 |
29,92 |
0,83 |
Cung cấp nước tưới cho 108ha đất canh tác thuộc thôn Mỹ Tường, xã Vĩnh Hải với cây trồng chính là cây hành và cây tỏi |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
154 |
Hồ sinh thái Amanoi |
Vĩnh Hy, Xã Vĩnh Hải |
603138,97 |
1295205,97 |
1,0085 |
0,018 |
Tưới tiêu, tạo cảnh quan |
- |
BQL Vườn Quốc gia Núi Chúa |
|
I.39 |
Xã Ninh Hải: 01 ao |
||||||||
|
155 |
Ao Mỹ Phong |
Xã Ninh Hải |
586718,17 |
1285632,31 |
0,7 |
0,015 |
Phục vụ sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Ninh Hải |
|
I.40 |
Xã Xuân Hải: 01 hồ |
||||||||
|
156 |
Hồ số 5 |
Thôn Đá Bắn, xã Xuân Hải |
581120,62 |
1284928,64 |
2,87 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
- |
|
I.41 |
Phường Đô Vinh: 03 ao |
||||||||
|
157 |
Ao chống hạn |
Phường Đô Vinh |
571939 |
1289831,1 |
0,21 |
0,00525 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
- |
UBND phường Đô Vinh |
|
158 |
Ao chống hạn |
Phường Đô Vinh |
572298,54 |
1288922,46 |
0,06 |
0,0015 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
- |
UBND phường Đô Vinh |
|
159 |
Ao chống hạn |
Phường Đô Vinh |
573512,81 |
1290320,31 |
0,06 |
0,0015 |
Phục vụ sinh hoạt và chăn nuôi |
- |
UBND phường Đô Vinh |
|
I.41 |
Xã Anh Dũng: 01 hồ |
||||||||
|
160 |
Hồ Sông Than |
Hòa Sơn, xã Anh Dũng |
555239,02 |
1293184,04 |
771 |
85,04 |
Cấp nước tưới cho 4.500 ha đất canh tác. Cấp nước sinh hoạt cho khoảng 20.000 dân vùng hạ lưu Cấp nước cho các ngành kinh tế khác: 4x 6m /năm Cấp nước bổ sung cho các hồ Lanh Ra, Tà Ranh, Bầu Zôn. Xả trả lại nguồn nước tự nhiên cho hạ du về mùa kiệt để đảm bảo môi trường; Kết hợp giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, giảm lũ và tạo cảnh quan du lịch |
- |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.43 |
Xã Phước Hậu: 02 ao; 02 hồ |
||||||||
|
161 |
Ao số 1 |
Phước Vinh, xã Phước Hậu |
565260 |
1286133,98 |
1,2 |
0,018 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hậu |
|
162 |
Ao số 2 |
Phước Vinh, xã Phước Hậu |
565619,01 |
1286939,02 |
1,0 |
0,015 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hậu |
|
163 |
Hồ Bầu Xít |
Hoài Nhơn, xã Phước Hậu |
571720,98 |
1282857,04 |
14 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Phước Hậu |
|
164 |
Hồ Lanh Ra |
Phước Vinh, xã Phước Hậu |
564651,01 |
1284664,96 |
189 |
13,88 |
Cấp nước cho 1050 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.44 |
Phường Ninh Chử: 01 ao; 01 đầm |
||||||||
|
165 |
Ao số 1 |
phường Ninh Chử |
584762,34 |
1281848,71 |
0,53 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND phường Ninh Chử |
|
166 |
Đầm Nại |
Phường Ninh Chử |
584856,17 |
1285221,29 |
691,76 |
- |
Nuôi trồng thủy sản và thoát nước mưa, nước thải |
x |
Thuộc UBND xã Ninh Hải, Xuân Hải và phường Ninh Chử |
|
I.45 |
Xã Phước Hữu: 05 ao; 04 hồ |
||||||||
|
167 |
Ao La Thăng |
Thôn Thành Đức, xã Phước Hữu |
574993,53 |
1273683,3 |
1,0 |
0,01 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hữu |
|
168 |
Ao Mu Lâm |
Thành Đức, xã Phước Hữu |
568940 |
1274908 |
1,0 |
0,02 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hữu |
|
169 |
Ao Hậu Sanh |
Hậu Sanh, xã Phước Hữu |
568931 |
1274906 |
1,0 |
0,01 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hữu |
|
170 |
Ao Bà Tàng |
Hậu Sanh, xã Phước Hữu |
569505 |
1272503 |
0,8 |
0,016 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hữu |
|
171 |
Ao Ba Mang |
Hậu Sanh, xã Phước Hữu |
569172 |
1271934 |
0,7 |
0,014 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hữu |
|
172 |
Hồ Đá Trắng |
Đá Trắng, xã Phước Hữu |
569201 |
1278190 |
1,2 |
0,075 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hữu |
|
173 |
Hồ Thái Giao |
Thái Giao, xã Phước Hữu |
569248,03 |
1279817,03 |
0,6 |
0,045 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hữu |
|
174 |
Hồ Tà Ranh |
Như Bình, xã Phước Hữu |
568112,03 |
1277804,99 |
58,17 |
1,22 |
Cấp nước cho 100 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
175 |
Hồ Bầu Zôn |
Thành Đức, xã Phước Hữu |
567278,96 |
1274050,04 |
89 |
1,69 |
Cấp nước cho 135 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.46 |
Phường Phan Rang: 03 hồ |
||||||||
|
176 |
Hồ điều hòa Kinh Dinh |
Phường Phan Rang |
580805,98 |
1278406,04 |
0,74 |
0,026 |
Thoát nước mưa, nước thải |
- |
UBND phường Phan Rang |
|
177 |
Hồ điều hòa Công viên 16 tháng 4 |
Phường Phan Rang |
581255,03 |
1279202,99 |
1,0 |
0,035 |
Thoát nước mưa, nước thải |
- |
UBND phường Phan Rang |
|
178 |
Hồ trước Đập Hạ lưu Sông Dinh |
Phường Phan Rang |
581720,9 |
1276617,42 |
140 |
3,5 |
Cung cấp nước tưới sản xuất và sinh hoạt ngăn chặn tình trạng xâm nhập mặn; tạo nguồn để cấp nước cho nhiệt điện; phát triển du lịch, kết hợp giao thông |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.47 |
Phường Đông Hải: 03 hồ |
||||||||
|
179 |
Hồ Đông Hải |
Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông Hải |
584749,96 |
1277268,98 |
3,4 |
0,051 |
Phục vụ điều hòa tiêu thoát nước chung cho thành phố và một phần sử dụn cho tưới tiêu khi cần thiết |
x |
UBND phường Đông Hải |
|
180 |
Hồ công viên trung tâm thành phố |
Tổ dân phố 1, phường Đông Hải |
582143,02 |
1280099 |
17,7 |
0,265 |
Phục vụ điều hòa tiêu thoát nước chung cho thành phố và một phần sử dụn cho tưới tiêu khi cần thiết |
x |
UBND phường Đông Hải |
|
181 |
Hồ điều hòa Trung tâm |
Tổ dân phố 1, phường Đông Hải |
581959 |
1279484,03 |
10,0 |
0,35 |
Thoát nước mưa, nước thải |
x |
UBND phường Đông Hải |
|
I.48 |
Xã Ninh Phước: 04 ao; 01 hồ |
||||||||
|
182 |
Ao Bầu Chùa |
Phước Hải, xã Ninh Phước |
577405,96 |
1274833 |
1,7 |
0,068 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Ninh Phước |
|
183 |
Ao Chung Mỹ |
xã Ninh Phước |
574066,97 |
1272891,01 |
2,65 |
0,0795 |
Chứa nước mưa |
x |
UBND xã Ninh Phước |
|
184 |
Ao Bầu Xúc |
xã Ninh Phước |
573349,96 |
1274956,05 |
1,8 |
0,036 |
Tạo cảnh quan sinh thái v chăn nuôi |
- |
UBND xã Ninh Phước |
|
185 |
Ao chứa nước khu phố 13 |
xã Ninh Phước |
575060,44 |
1273722,55 |
0,5 |
0,01 |
Chứa nước mưa, thoát nước mưa |
- |
UBND xã Ninh Phước |
|
186 |
Hồ số 3 |
xã Ninh Phướ c |
574019,39 |
1272896,76 |
4,53 |
- |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Ninh Phước |
|
I.49 |
Xã Phước Hà: 02 ao; 03 hồ |
||||||||
|
187 |
Ao chống hạn (đồng Nước Nhỉ) |
Xã Phước Hà |
563466,98 |
1270050,79 |
0,27 |
0,006 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hà |
|
188 |
Ao chống hạn (đồng Láng Dầu) |
Xã Phước Hà |
562584,55 |
1270558,06 |
0,2 |
0,005 |
Sản xuất nông nghiệp và chăn nuôi |
- |
UBND xã Phước Hà |
|
189 |
Hồ Tân Giang |
Xã Phước Hà |
558387,96 |
1270805,01 |
104 |
13,39 |
Cấp nước tưới cho 3.000 ha đất sản xuất nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
190 |
Hồ Sông Biêu |
Xã Phước Hà |
558481,02 |
1264198 |
343 |
23,78 |
Cấp nước cho 1.200 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
191 |
Hồ CK7 |
Xã Phước Hà |
563348,05 |
1271621,04 |
32 |
1,43 |
Cấp nước tưới cho 100 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.50 |
Xã Thuận Nam: 02 ao; 01 hồ |
||||||||
|
192 |
Ao Chà Vin |
Xã Thuận Nam |
566643,74 |
1266830,47 |
28,5 |
0,2 |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Thuận Nam |
|
193 |
Ao Cà Vay |
Xã Thuận Nam |
573511,37 |
1269264,73 |
8,5 |
0,15 |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Thuận Nam |
|
194 |
Hồ Suối Lớn |
Xã Thuận Nam |
564863 |
1266868 |
19,1 |
1,06 |
Cấp nước tưới cho 95 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
I.51 |
Xã Phước Dinh: 05 ao; 02 hồ; 01 đầm |
||||||||
|
195 |
Ao xử lý nước thải khu nuôi tôm |
Xã Phước Dinh |
582689,04 |
1272277,03 |
0,8 |
0,012 |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Phước Dinh |
|
196 |
Ao Láng (Bầu Láng) |
Xã Phước Dinh |
580564,02 |
1276985,97 |
0,72 |
0,0108 |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Phước Dinh |
|
197 |
Ao Ké (Bầu Ké) |
Xã Phước Dinh |
580490,98 |
1275744,99 |
1,08 |
0,01836 |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Phước Dinh |
|
198 |
Ao Ông Giỏi (Bầu Ông Giỏi) |
Xã Phước Dinh |
579659,02 |
1276373,04 |
2,03 |
0,0203 |
Sản xuất nông nghiệp |
x |
UBND xã Phước Dinh |
|
199 |
Ao Xoài (Bầu Xoài) |
Xã Phước Dinh |
580032,03 |
1276607,95 |
0,36 |
0,00504 |
Sản xuất nông nghiệp |
- |
UBND xã Phước Dinh |
|
200 |
Hồ Núi Một |
Xã Phước Dinh |
578797,96 |
1261521,97 |
56 |
2,25 |
Cấp nước cho 151ha nuôi trồng thủy sản; cấp nước phục vụ Công nghiệp với công suất 600m³/ngày và cấp nước phục vụ sản xuất nông nghiệp với diện tích 30ha |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
201 |
Hồ Bầu Ngứ |
Xã Ninh Phước |
599387,02 |
1292606,01 |
46 |
1,6 |
Cấp nước cho 170 ha đất sản xuất nông nghiệp |
x |
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận |
|
202 |
Đầm Sơn Hải |
Xã Phước Dinh |
581516,01 |
1261909,62 |
20,54 |
- |
Thoát nước mưa |
x |
UBND xã Phước Dinh |
Ghi chú: Đánh dấu “x” là thuộc công trình phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh