Quyết định 2413/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 84 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng; Luật sư; Đấu giá tài sản; Hòa giải thương mại; Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 2413/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2413/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 84 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG; LUẬT SƯ; ĐẤU GIÁ TÀI SẢN; HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI; TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 908/QÐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1803/TTr-STP ngày 21 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 84 (Tám mươi bốn) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công chứng; Luật sư; Đấu giá tài sản; Hòa giải thương mại; Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Lĩnh vực Công chứng: 28 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long và Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực Luật sư: 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1338 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực Đấu giá tài sản: 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 908/QÐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 và Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực Hòa giải thương mại: 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực Trọng tài thương mại: 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
(Đính kèm các Phụ lục)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trước đây, sau đây:
- Quyết định số 1451/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2413/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 84 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG; LUẬT SƯ; ĐẤU GIÁ TÀI SẢN; HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI; TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1338/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 908/QÐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1803/TTr-STP ngày 21 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 84 (Tám mươi bốn) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực Công chứng; Luật sư; Đấu giá tài sản; Hòa giải thương mại; Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
- Lĩnh vực Công chứng: 28 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 về việc công bố danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long và Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực Luật sư: 20 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1338 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực Đấu giá tài sản: 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 908/QÐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 và Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực Hòa giải thương mại: 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực Trọng tài thương mại: 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
(Đính kèm các Phụ lục)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trước đây, sau đây:
- Quyết định số 1451/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 2303/QĐ UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đấu giá tài sản; Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (các quy trình nội bộ số thứ tự từ 1-7 phần I) phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trọng tài Thương mại; Đấu giá tài sản; Bồi thường nhà nước; Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1404/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG
CHỨNG; LUẬT SƯ; ĐẤU GIÁ TÀI SẢN; HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI; TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định
số 2413/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC: CÔNG CHỨNG (28 TTHC) |
||
|
1 |
1.013803.H61 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.013804.H61 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
|
|
3 |
1.013805.H61 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
|
|
4 |
1.013806.H61 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài |
|
|
5 |
1.013807.H61 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.013808.H61 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
|
7 |
1.013810.H61 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
8 |
1.013812.H61 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
|
|
9 |
3.000444.H61 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
|
|
10 |
1.013816.H61 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
|
|
11 |
1.013818.H61 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
|
|
12 |
1.013859.H61 |
Cấp thẻ công chứng viên |
|
|
13 |
1.013830.H61 |
Cấp lại thẻ công chứng viên |
|
|
14 |
1.013832.H61 |
Thu hồi thẻ công chứng viên |
|
|
15 |
1.013834.H61 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
|
|
16 |
1.013835.H61 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
|
|
17 |
1.013836.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
|
|
18 |
1.013837.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
|
|
19 |
1.013839.H61 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
20 |
1.013840.H61 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
|
|
21 |
1.013842.H61 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
22 |
1.013843.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
|
|
23 |
1.013846.H61 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh Văn phòng công chứng |
|
|
24 |
1.013848.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
|
|
25 |
1.013849.H61 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
|
|
26 |
1.013852.H61 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
|
|
27 |
1.013853.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
|
|
28 |
1.013856.H61 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
|
|
II. |
LĨNH VỰC: LUẬT SƯ (20 TTHC) |
|
|
|
01 |
1.000828 .H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Quyết định số 1338 /QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
02 |
1.000688 .H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
|
|
03 |
1.008614 .H61 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư |
|
|
04 |
1.008624.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
|
|
05 |
1.008628 .H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
|
|
06 |
1.001928. H61 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
|
07 |
1.002010.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
08 |
1.002032.000.00.00.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
09 |
1.002055.000.00.00.H61 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
|
10 |
1.002079.000.00.00.H61 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
|
|
11 |
1.002099.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
|
|
12 |
1.002153. 000.00.00.H61 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
|
|
13 |
1.002181.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
14 |
1.002198.000.00.00.H61 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
15 |
1.002218.000.00.00.H61 |
Hợp nhất công ty luật |
|
|
16 |
1.002234.000.00.00.H61 |
Sáp nhập công ty luật |
|
|
17 |
1.008709.000.00.00.H61 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
|
|
18 |
1.002398.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi thành công ty luật nước ngoài |
|
|
19 |
1.002384.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
20 |
1.002368.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
|
|
III |
LĨNH VỰC: ĐẤU GIÁ (10 TTHC) |
|
|
|
01 |
2.001395.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Quyết định số 908/QÐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
02 |
2.001333.000.00.00.H61) |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
03 |
2.001258.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
04 |
2.001247.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
05 |
2.002139.000.00.00.H61 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá |
|
|
06 |
2.001225.H61 |
Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến |
|
|
07 |
1.013634.H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
08 |
1.013635.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
|
09 |
1.003915.H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
1.000802.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
|
|
IV |
LĨNH VỰC: HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI (13 TTHC) |
|
|
|
01 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
02 |
1.008908.H61 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
03 |
1.008909.H61 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
|
|
04 |
1.008910.H61 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
05 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/ văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
||
|
06 |
1.009284.000.00.00.H61 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
|
|
07 |
1.008913.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
|
|
08 |
2.001716.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
|
|
09 |
1.008914.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
10 |
2.000515.000.00.00.H61 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
|
|
11 |
1.008915.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được phép thành lập |
|
|
12 |
1.008916.000.00.00.H61 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
|
|
13 |
1.009283.000.00.00.H61 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
|
V |
LĨNH VỰC: TRỌNG TẠI THƯƠNG MẠI (13 TTHC) |
|
|
|
01 |
2.000822.H61 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
Quyết định số 1298/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
02 |
2.000819.H61 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
|
|
03 |
1.008885.H61 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
|
|
04 |
1.008886.H61 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
05 |
1.001609.H61 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
06 |
1.008887.H61 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
|
|
07 |
1.008888.H61 |
Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
08 |
1.008889.00000.00 .H61 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
09 |
1.008890.00000.00 .H61 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
10 |
1.008904.000.00.00.H61 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
11 |
1.008905.000.00.00.H61 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
12 |
1.008906.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
|
13 |
1.001248.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
