Quyết định 2409/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2409/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Vừ A Bằng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2409/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Số 3488/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 9 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Số 3550/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 10 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 38 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, 03 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo
Quyết định số: 2409/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
12 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
16 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
17 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
18 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
19 |
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
20 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
21 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
22 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
23 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
24 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
25 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
26 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
27 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
28 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
29 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
30 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
31 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
32 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
33 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
34 |
Thủ tục quyết định việc tổ chức liên hoan 01 hoặc nhiều di sản văn hóa phi vật thể trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
35 |
Thủ tục tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
36 |
Thủ tục phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
37 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
38 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục lập, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích và quy hoạch di tích đối với cụm di tích cấp tỉnh |
Nghị định số 208/2025/NĐ-CP ngày 17/7/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng bày bảo tàng công lập |
Các thủ tục hành chính nội bộ này được công bố tại Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
|
2 |
Thủ tục phê duyệt dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh |
||
|
3 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 2409/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: Số 3488/QĐ-BVHTTDL ngày 30 tháng 9 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Số 3550/QĐ-BVHTTDL ngày 06 tháng 10 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 38 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, 03 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo
Quyết định số: 2409/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
10 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
11 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
12 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
14 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
15 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
16 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
17 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
18 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
19 |
Thủ tục lấy ý kiến Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
20 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
21 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
22 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
23 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
24 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
25 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
26 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
27 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
28 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
29 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
30 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
31 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
32 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp cấp giấy phép xây dựng) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
33 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
34 |
Thủ tục quyết định việc tổ chức liên hoan 01 hoặc nhiều di sản văn hóa phi vật thể trong phạm vi 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương do Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
35 |
Thủ tục tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
36 |
Thủ tục phê duyệt đề án quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
37 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
38 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
Thủ tục lập, phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch di tích và quy hoạch di tích đối với cụm di tích cấp tỉnh |
Nghị định số 208/2025/NĐ-CP ngày 17/7/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng bày bảo tàng công lập |
Các thủ tục hành chính nội bộ này được công bố tại Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
|
2 |
Thủ tục phê duyệt dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh |
||
|
3 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
