Quyết định 2405/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua - khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2405/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2405/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 969/TTr-SNV ngày 09/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01 – Huy chương Thanh niên xung phong: QT-01-TNXP
Áp dụng đối với thủ tục: Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" cho cá nhân theo công trạng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/ sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
Giấy hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
12 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 3 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) |
Chủ tịch UBND các phường, xã; Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 4 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của Sở Nội vụ |
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Trả kết quả sau khi có kết quả của Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ trả về |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc (Không tính thời gian niêm yết, lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị liên quan và thời gian giải quyết của các cơ quan bộ, ngành Trung ương) |
||||
2. Quy trình số 02 – Tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”: QT-01-BMVNAH
Áp dụng đối với thủ tục: Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/ sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
Giấy hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 3 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) |
Chủ tịch phường, xã; Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 4 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của Sở Nội vụ |
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Trả kết quả sau khi có kết quả của Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc (Không tính thời gian niêm yết, lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị liên quan và thời gian giải quyết của Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành có liên quan) |
||||
3. Quy trình số 03 – Truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”: QT-02-BMVNAH
Áp dụng đối với thủ tục: Thủ tục truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/ sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
Giấy hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 3 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) |
Chủ tịch phường, xã; Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 4 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của Sở Nội vụ |
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Trả kết quả sau khi có kết quả của Bộ Nội vụ, Thủ tướng Chính phủ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc (Không tính thời gian niêm yết, lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị liên quan và thời gian giải quyết của Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành có liên quan) |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2405/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 2360/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 969/TTr-SNV ngày 09/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01 – Huy chương Thanh niên xung phong: QT-01-TNXP
Áp dụng đối với thủ tục: Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" cho cá nhân theo công trạng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/ sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
Giấy hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
12 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 3 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) |
Chủ tịch UBND các phường, xã; Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 4 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của Sở Nội vụ |
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Trả kết quả sau khi có kết quả của Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ trả về |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc (Không tính thời gian niêm yết, lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị liên quan và thời gian giải quyết của các cơ quan bộ, ngành Trung ương) |
||||
2. Quy trình số 02 – Tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”: QT-01-BMVNAH
Áp dụng đối với thủ tục: Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/ sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
Giấy hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 3 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) |
Chủ tịch phường, xã; Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 4 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của Sở Nội vụ |
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Trả kết quả sau khi có kết quả của Bộ Nội vụ; Thủ tướng Chính phủ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc (Không tính thời gian niêm yết, lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị liên quan và thời gian giải quyết của Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành có liên quan) |
||||
3. Quy trình số 03 – Truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”: QT-02-BMVNAH
Áp dụng đối với thủ tục: Thủ tục truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”.
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ ngày làm việc) |
Kết quả/ sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
Giấy hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Văn hóa - Xã hội |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 3 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Nội vụ) |
Chủ tịch phường, xã; Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND xã |
|
Bước 4 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
08 ngày làm việc |
Dự thảo Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 5 |
Ký duyệt hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
Tờ trình của Sở Nội vụ |
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND tỉnh ký Tờ trình trình Thủ tướng Chính phủ |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Tờ trình của UBND tỉnh |
|
Bước 7 |
Trả kết quả sau khi có kết quả của Bộ Nội vụ, Thủ tướng Chính phủ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính, trong ngày |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc (Không tính thời gian niêm yết, lấy ý kiến tham gia của các cơ quan, đơn vị liên quan và thời gian giải quyết của Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành có liên quan) |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh