Quyết định 2396/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 2396/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2396/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1931/QĐ-BNNMT ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6291/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (1.000049) |
- Trường hợp cấp chứng chỉ hành nghề hạng II: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị; - Trường hợp gia hạn/cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Chưa quy định |
- Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14/6/2018; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; - Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.
(Kèm theo Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1) 1.000049 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1.1. Đối với trường hợp: Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, giao việc. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, tham mưu quyết định thành lập hội đồng; - Thành lập hội đồng và tham mưu tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề; - Tổng hợp tham mưu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng xem xét trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
60 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính, ký nháy bằng ký số và chuyển Lãnh đạo Sở trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị hoặc có kết quả sát hạch) |
|||
|
1.2. Đối với trường hợp: Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Còng chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đo đạc. Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
1.3. Đối với trường hợp: Cấp lại/Cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2396/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 04 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1931/QĐ-BNNMT ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6291/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc phạm chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II (1.000049) |
- Trường hợp cấp chứng chỉ hành nghề hạng II: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị; - Trường hợp gia hạn/cấp lại/ cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Chưa quy định |
- Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14/6/2018; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025; - Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; - Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; - Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; - Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ; - Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG.
(Kèm theo Quyết định số 2396/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1) 1.000049 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
1.1. Đối với trường hợp: Cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, giao việc. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra hồ sơ, tham mưu quyết định thành lập hội đồng; - Thành lập hội đồng và tham mưu tổ chức đánh giá hồ sơ, tổ chức sát hạch kinh nghiệm nghề nghiệp, kiến thức pháp luật của cá nhân đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề; - Tổng hợp tham mưu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển hồ sơ đến Trưởng phòng xem xét trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
60 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả thủ tục hành chính, ký nháy bằng ký số và chuyển Lãnh đạo Sở trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị hoặc có kết quả sát hạch) |
|||
|
1.2. Đối với trường hợp: Gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Còng chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đo đạc. Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
|
1.3. Đối với trường hợp: Cấp lại/Cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: |
||||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung công việc sau khi nhận được hồ sơ hợp lệ |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (Scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và chuyển hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết gửi Lãnh đạo Phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Đo đạc, Bản đồ và Viễn thám - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ vào kho lưu trữ trên Hệ thống, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh