Quyết định 2396/QĐ-UBND năm 2025 điều chỉnh, bổ sung Quyết định 1731/QĐ-UBND về mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế
| Số hiệu | 2396/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Thanh Bình |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2396/QĐ-UBND |
Huế, ngày 31 tháng 7 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Công văn số 1018/BTTTT-KHCN ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 1447/BKHCN-CĐSQG ngày 10 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc điều chỉnh mã định danh điện tử của cơ quan nhà nước khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã theo tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc thành lập và tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2452/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và đóng một số Mã định danh điện tử tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, cụ thể như sau:
1. Bổ sung mã định danh điện tử.
2. Điều chỉnh tên đơn vị.
3. Đóng mã định danh các đơn vị.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế không thay đổi so với Quyết định này vẫn giữ nguyên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA DANH MỤC BAN
HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1731/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số: 2396/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND thành phố Huế)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2396/QĐ-UBND |
Huế, ngày 31 tháng 7 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Công văn số 1018/BTTTT-KHCN ngày 07 tháng 4 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Công văn số 1447/BKHCN-CĐSQG ngày 10 tháng 5 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc điều chỉnh mã định danh điện tử của cơ quan nhà nước khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã theo tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế về việc thành lập và tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2452/TTr-SKHCN ngày 28 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung và đóng một số Mã định danh điện tử tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, cụ thể như sau:
1. Bổ sung mã định danh điện tử.
2. Điều chỉnh tên đơn vị.
3. Đóng mã định danh các đơn vị.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc ban hành mã định danh điện tử của các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn thành phố Huế không thay đổi so với Quyết định này vẫn giữ nguyên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA DANH MỤC BAN
HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1731/QĐ-UBND
(Kèm theo Quyết định số: 2396/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND thành phố Huế)
1. Bổ sung mã định danh điện tử
|
STT |
Mã điện tử |
Tên đơn vị |
|
1 |
|
Phường Phong Điền |
|
|
H57.101.34 |
Trường tiểu học Tân Mỹ |
|
2 |
|
Phường Thuận Hóa |
|
|
H57.119.38 |
Trường Mầm Non 1 |
|
3 |
|
Xã Khe Tre |
|
|
H57.135.30 |
Trường Tiểu học Thượng Lộ |
|
4 |
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4.1 |
H57.24.39 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
|
H57.24.39.20 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Phong Điền |
|
|
H57.24.39.21 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Quảng Điền |
|
|
H57.24.39.22 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Hương Trà |
|
|
H57.24.39.23 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Phú Xuân |
|
|
H57.24.39.24 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Thuận Hóa |
|
|
H57.24.39.25 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Phú Vang |
|
|
H57.24.39.26 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Hương Thủy |
|
|
H57.24.39.27 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Phú Lộc |
|
|
H57.24.39.28 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Nam Đông |
|
|
H57.24.39.29 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực A Lưới |
|
4.2 |
H57.24.24 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
H57.24.24.20 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực 1 |
|
|
H57.24.24.21 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực 2 |
|
|
H57.24.24.22 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực 3 |
|
|
H57.24.24.23 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực 4 |
|
|
H57.24.24.24 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực 5 |
|
|
H57.24.24.25 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực 6 |
|
|
H57.24.24.26 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y khu vực 7 |
|
|
H57.24.24.27 |
Trạm Chẩn đoán xét nghiệm và Điều trị bệnh động vật |
|
4.3 |
H57.24.20 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
|
|
H57.24.20.20 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực 1 |
|
|
H57.24.20.21 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực 2 |
|
|
H57.24.20.22 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực 3 |
|
|
H57.24.20.23 |
Trạm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Khu vực 4 |
|
4.4 |
H57.24.22 |
Chi cục Kiểm lâm |
|
|
H57.24.22.20 |
Hạt Kiểm lâm khu vực phía Bắc thành phố |
|
|
H57.24.22.21 |
Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc Sông Hương |
|
|
H57.24.22.22 |
Hạt Kiểm lâm khu vực Trung tâm |
|
|
H57.24.22.23 |
Hạt Kiểm lâm khu vực Nam Sông Hương |
|
|
H57.24.22.24 |
Hạt Kiểm lâm khu vực phía Nam thành phố |
|
|
H57.24.22.25 |
Hạt Kiểm lâm khu vực Nam Đông |
|
|
H57.24.22.26 |
Hạt Kiểm lâm khu vực A Lưới |
|
|
H57.24.22.27 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 1 |
|
|
H57.24.22.28 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 2 |
|
5 |
|
Sở Công Thương |
|
5.1 |
H57.03.20 |
Chi cục Quản lý thị trường |
|
|
H57.03.20.01 |
Đội Quản lý thị trường số 1 |
|
|
H57.03.20.02 |
Đội Quản lý thị trường số 2 |
|
|
H57.03.20.03 |
Đội Quản lý thị trường số 3 |
|
|
H57.03.20.04 |
Đội Quản lý thị trường số 4 |
|
|
H57.03.20.05 |
Phòng Tổ chức hành chính |
|
|
H57.03.20.06 |
Phòng Nghiệp vụ - Tổng hợp |
|
6 |
|
Thanh tra thành phố |
|
|
H57.19.08 |
Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo lĩnh vực nội chính và khoa học công nghệ |
|
|
H57.19.09 |
Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo lĩnh vực tài chính, công thương |
|
|
H57.19.10 |
Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo lĩnh vực nông nghiệp, môi trường |
|
|
H57.19.11 |
Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo lĩnh vực xây dựng |
|
|
H57.19.12 |
Phòng Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo lĩnh vực văn hóa, xã hội |
|
7 |
|
Sở Y tế |
|
7.1 |
H57.18.33 |
Trung tâm Y tế A Lưới |
|
|
H57.18.33.20 |
Trạm Y tế xã A Lưới 1 |
|
|
H57.18.33.21 |
Trạm Y tế xã A Lưới 2 |
|
|
H57.18.33.22 |
Trạm Y tế xã A Lưới 3 |
|
|
H57.18.33.23 |
Trạm Y tế xã A Lưới 4 |
|
|
H57.18.33.24 |
Trạm Y tế xã A Lưới 5 |
|
7.2 |
H57.18.34 |
Trung tâm Y tế Phong Điền |
|
|
H57.18.34.20 |
Trạm Y tế phường Phong Điền |
|
|
H57.18.34.21 |
Trạm Y tế phường Phong Thái |
|
|
H57.18.34.22 |
Trạm Y tế phường Phong Dinh |
|
|
H57.18.34.23 |
Trạm Y tế phường Phong Phú |
|
7.3 |
H57.18.35 |
Trung tâm Y tế Phú Lộc |
|
|
H57.18.35.20 |
Trạm Y tế xã Lộc An |
|
|
H57.18.35.21 |
Trạm Y tế xã Phú Lộc |
|
|
H57.18.35.22 |
Trạm Y tế xã Chân Mây - Lăng cô |
|
|
H57.18.35.23 |
Trạm Y tế xã Vinh Lộc |
|
|
H57.18.35.24 |
Trạm Y tế xã Hưng Lộc |
|
|
H57.18.35.25 |
Trạm Y tế xã Long Quảng |
|
|
H57.18.35.26 |
Trạm Y tế xã Nam Đông |
|
|
H57.18.35.27 |
Trạm Y tế xã Khe Tre |
|
7.4 |
H57.18.36 |
Trung tâm Y tế Phú Vang |
|
|
H57.18.36.20 |
Trạm Y tế xã Phú Vang |
|
|
H57.18.36.21 |
Trạm Y tế xã Phú Hồ |
|
|
H57.18.36.22 |
Trạm Y tế xã Phú Vinh |
|
7.5 |
H57.18.37 |
Trung tâm Y tế Quảng Điền |
|
|
H57.18.37.20 |
Trạm Y tế phường Phong Quảng |
|
|
H57.18.37.21 |
Trạm Y tế xã Quảng Điền |
|
|
H57.18.37.22 |
Trạm Y tế xã Đan Điền |
|
7.6 |
H57.18.38 |
Trung tâm Y tế Thuận Hóa |
|
|
H57.18.38.20 |
Trạm Y tế phường Thuận Hóa |
|
|
H57.18.38.21 |
Trạm Y tế phường An Cựu |
|
|
H57.18.38.22 |
Trạm Y tế phường Thủy Xuân |
|
|
H57.18.38.23 |
Trạm Y tế phường Vỹ Dạ |
|
|
H57.18.38.24 |
Trạm Y tế phường Mỹ Thượng |
|
|
H57.18.38.25 |
Trạm Y tế phường Dương Nỗ |
|
|
H57.18.38.26 |
Trạm Y tế phường Thuận An |
|
7.7 |
H57.18.39 |
Trung tâm Y tế Hương Thuỷ |
|
|
H57.18.39.20 |
Trạm Y tế phường Thanh Thuỷ |
|
|
H57.18.39.21 |
Trạm Y tế phường Hương Thuỷ |
|
|
H57.18.39.22 |
Trạm Y tế phường Phú Bài |
|
7.8 |
H57.18.40 |
Trung tâm Y tế Hương Trà |
|
|
H57.18.40.20 |
Trạm Y tế phường Hương Trà |
|
|
H57.18.40.21 |
Trạm Y tế phường Kim Trà |
|
|
H57.18.40.22 |
Trạm Y tế xã Bình Điền |
|
7.9 |
H57.18.41 |
Trung tâm Y tế Phú Xuân |
|
|
H57.18.41.20 |
Trạm Y tế phường Phú Xuân |
|
|
H57.18.41.21 |
Trạm Y tế phường Kim Long. |
|
|
H57.18.41.22 |
Trạm Y tế phường Hương An |
|
|
H57.18.41.23 |
Trạm Y tế phường Hóa Châu |
|
8 |
|
Sở Xây dựng |
|
|
H57.17.24 |
Trung tâm Công viên Cây xanh thành phố Huế |
|
|
H57.17.25 |
Trung tâm Quản lý và Khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
9 |
H57.91 |
Ban chỉ huy Phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn thành phố Huế |
|
STT |
Mã điện tử |
Tên đơn vị cũ |
Tên đơn vị sau khi điều chỉnh |
|
1 |
H57.104.27 |
Trường Trung học cơ sở Điền Hòa |
Trường TH&THCS Điền Hoà |
|
2 |
H57.107.12 |
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công phường Quảng Điền |
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công xã Quảng Điền |
|
3 |
H57.127.23 |
Trường Mầm non Hoa Hướng Dương |
Trường Mầm non Phú Sơn |
|
4 |
H57.127.24 |
Trường Mầm non Họa Mi |
Trường Mầm non Dương Hoà |
|
5 |
H57.129.24 |
Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 |
Trường Tiểu học Lộc Sơn |
|
6 |
H57.19.04 |
Phòng Tiếp công dân và xử lý đơn thư |
Phòng Tiếp công dân và xử lý đơn |
|
7 |
H57.19.06 |
Phòng Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực |
Phòng Phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
|
8 |
H57.19.07 |
Phòng Giám sát, thẩm định, xử lý sau thanh tra |
Phòng Giám sát, thẩm định và xử lý sau thanh tra |
3. Đóng mã định danh các đơn vị
|
STT |
Mã điện tử |
Tên đơn vị |
|
1 |
H57.04.03 |
Thanh tra Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
H57.07.03 |
Thanh tra Sở Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
H57.10.03 |
Thanh tra Sở Nội vụ |
|
4 |
H57.12.03 |
Thanh tra Sở Tài chính |
|
5 |
H57.15.03 |
Thanh tra Sở Tư pháp |
|
6 |
H57.16.03 |
Thanh tra Sở Văn hóa và Thể thao |
|
7 |
H57.17.03 |
Thanh tra Sở Xây dựng |
|
8 |
H57.18.03 |
Thanh tra Sở Y tế |
|
9 |
H57.19.03 |
Phòng Thanh tra |
|
10 |
H57.19.05 |
Phòng Giải quyết khiếu nại, tố cáo |
|
11 |
H57.23.03 |
Thanh tra Sở Du lịch |
|
12 |
H57.24.03 |
Thanh tra Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
H57.128.27 |
Trường Tiểu học Vinh Hưng 2 |
|
14 |
H57.129.25 |
Trường Tiểu học Lộc Sơn 2 |
|
15 |
H57.90 |
Trung tâm Quản lý giao thông thành phố Huế |
|
16 |
H57.85 |
Trung tâm Công viên cây xanh thành phố Huế |
|
17 |
H57.86 |
Trung tâm Quản lý và khai thác hạ tầng thành phố Huế |
|
18 |
H57.101.11 |
Trạm y tế Phường Phong Điền |
|
19 |
H57.102.11 |
Trạm y tế Phường Phong Thái |
|
20 |
H57.103.11 |
Trạm y tế Phường Phong Dinh |
|
21 |
H57.104.11 |
Trạm y tế Phường Phong Phú |
|
22 |
H57.105.11 |
Trạm y tế Phường Phong Quảng |
|
23 |
H57.106.11 |
Trạm y tế Xã Đan Điền |
|
24 |
H57.107.11 |
Trạm y tế Xã Quảng Điền |
|
25 |
H57.108.11 |
Trạm y tế Phường Hương Trà |
|
26 |
H57.109.11 |
Trạm y tế Phường Kim Trà |
|
27 |
H57.110.11 |
Trạm y tế Xã Bình Điền |
|
28 |
H57.111.11 |
Trạm y tế Phường Kim Long |
|
29 |
H57.112.11 |
Trạm y tế Phường Hương An |
|
30 |
H57.113.11 |
Trạm y tế Phường Phú Xuân |
|
31 |
H57.114.11 |
Trạm y tế Phường Thuận An |
|
32 |
H57.115.11 |
Trạm y tế Phường Hóa Châu |
|
33 |
H57.116.11 |
Trạm y tế Phường Dương Nỗ |
|
34 |
H57.117.11 |
Trạm y tế Phường Mỹ Thượng |
|
35 |
H57.118.11 |
Trạm y tế Phường Vỹ Dạ |
|
36 |
H57.119.11 |
Trạm y tế Phường Thuận Hóa |
|
37 |
H57.120.11 |
Trạm y tế Phường An Cựu |
|
38 |
H57.121.11 |
Trạm y tế Phường Thủy Xuân |
|
39 |
H57.122.11 |
Trạm y tế Xã Phú Vinh |
|
40 |
H57.123.11 |
Trạm y tế Xã Phú Hồ |
|
41 |
H57.124.11 |
Trạm y tế Xã Phú Vang |
|
42 |
H57.125.11 |
Trạm y tế Phường Thanh Thủy |
|
43 |
H57.126.11 |
Trạm y tế Phường Hương Thủy |
|
44 |
H57.127.11 |
Trạm y tế Phường Phú Bài |
|
45 |
H57.128.11 |
Trạm y tế Xã Vinh Lộc |
|
46 |
H57.129.11 |
Trạm y tế Xã Lộc Sơn |
|
47 |
H57.130.11 |
Trạm y tế Xã Lộc An |
|
48 |
H57.131.11 |
Trạm y tế Xã Phú Lộc |
|
49 |
H57.132.11 |
Trạm y tế Xã Chân Mây - Lăng Cô |
|
50 |
H57.133.11 |
Trạm y tế Xã Long Quảng |
|
51 |
H57.134.11 |
Trạm y tế Xã Nam Đông |
|
52 |
H57.135.11 |
Trạm y tế Xã Khe Tre |
|
53 |
H57.136.11 |
Trạm y tế Xã A Lưới 1 |
|
54 |
H57.137.11 |
Trạm y tế Xã A Lưới 2 |
|
55 |
H57.138.11 |
Trạm y tế Xã A Lưới 3 |
|
56 |
H57.139.11 |
Trạm y tế Xã A Lưới 4 |
|
57 |
H57.140.11 |
Trạm y tế Xã A Lưới 5 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh