Quyết định 2391/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 2391/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2391/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-BNV ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 571/TTr-SNV ngày 21 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính nội bộ (TTHCNB) giữa các cơ quan hành chính nhà nước: 01 THCNB mới ban hành; 07 TTHCNB được sửa đổi, bổ sung; 04 TTHCNB bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Thông tin) công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh và Cổng Thông tin điện tử của cơ quan. Thời hạn hoàn thành chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực theo Quyết định số 964/QĐ-BNV ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ TTHCNB tương ứng công bố tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh:
- Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 Về việc chuẩn hóa danh mục TTHCNB giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (tại Phụ lục V kèm theo Quyết định);
- Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 Về việc công bố danh mục TTHCNB giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH ĐƯỜNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẮC NINH [1]
(Kèm theo Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC TTHCNB MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Nộp hồ sơ tại trụ sở Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Tầng 2-3-4-5 Nhà A, Khu liên cơ quan tỉnh Bắc Ninh, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ |
- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. - Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. - Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2025/NĐ-CP. - Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (Sau đây viết tắt là: Quyết định 36/2026/QĐ-UBND) |
II. DANH MỤC TTHCNB ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
6.005259 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
2 |
6.005260 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
3 |
6.005261 |
Thôi việc đối với công chức |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. - Cơ quan có thẩm quyền: Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
4 |
6.001684 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
5 |
6.001689 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
6 |
6.001690 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
7 |
6.001695 |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. - Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
III. DANH MỤC TTHCNB BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý bãi bỏ TTHC |
|
1 |
6.005258 |
Tạm đình chỉ công tác đối với công chức |
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chuẩn hóa danh mục TTHCNB giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Người đứng đầu cấp có thẩm quyền bổ nhiệm và quản lý; người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ |
|
2 |
6.001693 |
Điều động công chức |
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức quyết định việc điều động hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ |
|
3 |
6.001694 |
Biệt phái công chức, viên chức |
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức và cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ |
|
4 |
6.001716 |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2391/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 24 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẮC NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-BNV ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 571/TTr-SNV ngày 21 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính nội bộ (TTHCNB) giữa các cơ quan hành chính nhà nước: 01 THCNB mới ban hành; 07 TTHCNB được sửa đổi, bổ sung; 04 TTHCNB bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Thông tin) công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh và Cổng Thông tin điện tử của cơ quan. Thời hạn hoàn thành chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực theo Quyết định số 964/QĐ-BNV ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ TTHCNB tương ứng công bố tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh:
- Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 Về việc chuẩn hóa danh mục TTHCNB giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (tại Phụ lục V kèm theo Quyết định);
- Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 Về việc công bố danh mục TTHCNB giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH ĐƯỜNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẮC NINH [1]
(Kèm theo Quyết định số 2391/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC TTHCNB MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Tiếp nhận vào làm công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
Nộp hồ sơ tại trụ sở Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Tầng 2-3-4-5 Nhà A, Khu liên cơ quan tỉnh Bắc Ninh, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ |
- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15. - Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức. - Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2025/NĐ-CP. - Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (Sau đây viết tắt là: Quyết định 36/2026/QĐ-UBND) |
II. DANH MỤC TTHCNB ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
6.005259 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
2 |
6.005260 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
3 |
6.005261 |
Thôi việc đối với công chức |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. - Cơ quan có thẩm quyền: Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
4 |
6.001684 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
5 |
6.001689 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
6 |
6.001690 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã; Đơn vị sự nghiệp công lập hoặc cấp có thẩm quyền quyết định. - Cơ quan có thẩm quyền: + Đối với công chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. + Đối với viên chức giữ chức vụ quản lý: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
|
7 |
6.001695 |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
Trực tiếp |
Công chức, viên chức |
- Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ; Các sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND cấp xã. - Cơ quan có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh; Người đứng đầu sở, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã. |
- Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định 36/2026/QĐ- UBND. |
III. DANH MỤC TTHCNB BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý bãi bỏ TTHC |
|
1 |
6.005258 |
Tạm đình chỉ công tác đối với công chức |
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc chuẩn hóa danh mục TTHCNB giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
Người đứng đầu cấp có thẩm quyền bổ nhiệm và quản lý; người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ |
|
2 |
6.001693 |
Điều động công chức |
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản lý công chức quyết định việc điều động hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định của pháp luật |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ |
|
3 |
6.001694 |
Biệt phái công chức, viên chức |
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức và cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận công chức, viên chức biệt phái |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ |
|
4 |
6.001716 |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức, viên chức |
Nghị định số 300/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ |
[1] Nội dung chi tiết theo Quyết định số 964/QĐ-BXD ngày 15/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh