Quyết định 2384/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2384/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2384/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 674/TTr-SVHTTDL ngày 27 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành (cấp tỉnh), 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh); 01 thủ tục hành chính mới ban hành (cấp xã), 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã), 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp xã) trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 2 năm 2027.
Thay thế 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 9,10 mục III phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố; Thay thế 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 103 mục XIV, phần I, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Thay thế 02 thủ tục hành chính (cấp xã) có thứ tự số 1, 2 mục I, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 99, 102, 105, 106 mục XIV, phần I, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 2 mục I, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có số thứ tự 6 mục V, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3401/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) tại Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) tại Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 6,7 mục I, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1838/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 0 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 11 mục III, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Bãi bỏ 01thủ tục hành chính (cấp xã) có thứ tự số 01 (B) phần I, Phụ lục , ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 2384/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI VÀ BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (cho cơ quan báo chí của địa phương) |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
-Luật Báo chí số 103/2016/QH13. -Thông tư số 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
UBND thành phố |
|
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không có |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; -Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; -Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; -Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP; -Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; -Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo; -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (cho cơ quan báo chí của địa phương) |
1.013784.H17 |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
-Luật Báo chí số 103/2016/QH13. -Thông tư số 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. -Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001740.H17 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không có |
-Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
3 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001737.H17 |
03 ngày làm việc |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không có |
-Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố |
|
01 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.000963.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 |
|
02 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.001029.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 |
|
03 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.001008.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 |
|
04 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.000922.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 |
|
05 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013786.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
06 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013787.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
07 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013783.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
08 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
2.001171.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
09 |
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) |
2.001173.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
10 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
1.003725.H17 |
XB, I & PH |
Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 |
|
11 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.003114.H17 |
XB, I & PH |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 |
|
12 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.008201.H17 |
XB, I & PH |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 |
|
13 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
1.004260.H17 |
XB, I & PH |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 |
|
14 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
1.014861.H17 |
PTTH& TTĐT |
Quyết định số 304/QĐ-BVHTTDL ngày 11/02/2026 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2384/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 674/TTr-SVHTTDL ngày 27 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành (cấp tỉnh), 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh); 01 thủ tục hành chính mới ban hành (cấp xã), 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã), 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp xã) trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 2 năm 2027.
Thay thế 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 9,10 mục III phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố; Thay thế 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 103 mục XIV, phần I, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Thay thế 02 thủ tục hành chính (cấp xã) có thứ tự số 1, 2 mục I, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 99, 102, 105, 106 mục XIV, phần I, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 2 mục I, Phụ lục I, ban hành kèm theo Quyết định số 521/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có số thứ tự 6 mục V, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3401/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) tại Quyết định số 66/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) tại Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 6,7 mục I, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1838/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố; Bãi bỏ 0 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) có thứ tự số 11 mục III, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Bãi bỏ 01thủ tục hành chính (cấp xã) có thứ tự số 01 (B) phần I, Phụ lục , ban hành kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 2384/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI VÀ BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (cho cơ quan báo chí của địa phương) |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
-Luật Báo chí số 103/2016/QH13. -Thông tư số 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
UBND thành phố |
|
|
II |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) |
|
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không có |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; -Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; -Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; -Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP; -Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; -Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo; -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (cho cơ quan báo chí của địa phương) |
1.013784.H17 |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
-Luật Báo chí số 103/2016/QH13. -Thông tư số 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. -Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001740.H17 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không có |
-Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
3 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) |
2.001737.H17 |
03 ngày làm việc |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không có |
-Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố |
|
01 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.000963.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 |
|
02 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.001029.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 |
|
03 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.001008.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 |
|
04 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.000922.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 |
|
05 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013786.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
06 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013787.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
07 |
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
1.013783.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 |
|
08 |
Cho phép họp báo trong nước (địa phương) |
2.001171.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
09 |
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) |
2.001173.H17 |
Báo chí |
Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 |
|
10 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) |
1.003725.H17 |
XB, I & PH |
Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 |
|
11 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.003114.H17 |
XB, I & PH |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 |
|
12 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
1.008201.H17 |
XB, I & PH |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 |
|
13 |
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm |
1.004260.H17 |
XB, I & PH |
Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 |
|
14 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) |
1.014861.H17 |
PTTH& TTĐT |
Quyết định số 304/QĐ-BVHTTDL ngày 11/02/2026 |
Phần II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI, SỬA ĐỔI VÀ BỊ BÃI BỎ CẤP XÃ A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không có |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; -Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; -Thông tư số 23/2023/TT- BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. -Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
3.000569.H17 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
-Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Phòng Văn hóa Xã hội thuộc UBND cấp xã |
Phòng Văn hóa Xã hội thuộc UBND cấp xã |
|
|
2 |
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) |
3.000570.H17 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
-Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính. - Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không quy định |
-Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; -Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. -Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Phòng Văn hóa Xã hội thuộc UBND cấp xã |
Phòng Văn hóa Xã hội thuộc UBND cấp xã |
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố |
|
01 |
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
1.014475.H17 |
Văn hóa |
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh