Quyết định 2365/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2365/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Thành Đô |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2365/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 2365/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 1. Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả (sản phẩm) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận. |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
- Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có xác nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|||
2. Quy trình số 2. Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả (sản phẩm) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu Mẫu 02a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu Mẫu 02a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu Mẫu 02a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
- Phiếu yêu cầu Mẫu 02a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|||
3. Quy trình số 3: Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả (sản phẩm) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận |
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
||||
4. Quy trình số 4: Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả (sản phẩm) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
Phiếu yêu cầu mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|||
5. Quy trình số 5: Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả (sản phẩm) |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP - Giấy chứng nhận; |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2365/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 2365/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình số 1. Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả (sản phẩm) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận. |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
- Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 01a phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có xác nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|||
2. Quy trình số 2. Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả (sản phẩm) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu Mẫu 02a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu Mẫu 02a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu Mẫu 02a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
- Phiếu yêu cầu Mẫu 02a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|||
3. Quy trình số 3: Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả (sản phẩm) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
- Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận
|
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận |
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận |
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
Phiếu yêu cầu xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất mẫu 03a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
||||
4. Quy trình số 4: Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả (sản phẩm) |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận
|
|||
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
Phiếu yêu cầu mẫu 04a Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/2022/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|||
5. Quy trình số 5: Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
|
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả (sản phẩm) |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân |
Giờ hành chính (đối với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh thì phải chuyển ngay hồ sơ tới Văn phòng đăng ký đất đai, hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày) |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
Hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 3 |
Viên chức chuyên môn thực hiện các công việc: - Kiểm tra hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực ký xác nhận hồ sơ. |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
03 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Hồ sơ TTHC - Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP - Giấy chứng nhận; |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét ký xác nhận Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP; nội dung đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
02 giờ làm việc (01 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 5 |
- Sao, quét, lưu hồ sơ - Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến Bộ phận tiếp nhận |
Viên chức Văn phòng đăng ký đất đai (Đối với tổ chức) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
01 giờ làm việc (0,5 ngày làm việc đối với trường hợp kéo dài thời gian giải quyết) |
- Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP - Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Thu phí, lệ phí theo quy định; trả kết quả cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất |
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Đối với tổ chức) - Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Đối với tổ chức) - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; (Đối với hộ gia đình, cá nhân) - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Đối với hộ gia đình, cá nhân) |
Giờ hành chính |
Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp mẫu 05a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 99/NĐ-CP và Giấy chứng nhận (có chứng nhận của Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đăng ký đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thì thời hạn giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực nhận được hồ sơ đăng ký hợp lệ. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh