Quyết định 2353/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
| Số hiệu | 2353/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2353/QĐ-UBND |
Huế, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp);
Căn cứ Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 1675/TTr-KKTCN ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 25 thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp, thành phố Huế.
Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC; hoàn thành trước ngày 10/7/2026.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế nội dung công bố TTHC phần I lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam có các số thứ tự từ 1 đến 18 tại Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026
Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định đã công bố |
|
|
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|||||||
|
|
Phần A. TTHC CẤP TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
|||||||
|
1. |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.115143.01 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
2. |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC 1.115146.01 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
3. |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư 1.115147.01 |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
4. |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.009645) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
5. |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (1.009748) |
17 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
6. |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
7. |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009644) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
8. |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009659) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
9. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009664) |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Trường hợp 1: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
9.2 |
Trường hợp 2: Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
5 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
10. |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009647) |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư sắp xếp đơn vị hành chính và chính quyền hai cấp |
3 ngày làm việc kể |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
10.2 |
Trường hợp 2: Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
7 ngày làm việc |
3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
10.3 |
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
11. |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
12. |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009671) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
13. |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (1.009729) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
14. |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009731) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
15. |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009736) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
16. |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009661) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
17. |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009662) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
18. |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1.115144.01 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
19. |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế 1.115145.01 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
20. |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế (1.009755) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
21. |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (1.009759) |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Trường hợp 1: Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22.2 |
Trường hợp 2: Đối với các trường hợp a8 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22.3 |
Trường hợp 3: Đối với các trường hợp a9 |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22. |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.009646) |
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Trường hợp 1: Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22.2 |
Trường hợp 2: Đối với các trường hợp a8 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
6.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22.3 |
Trường hợp 3: Đối với các trường hợp a9 |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
23. |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (1.009770) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
24. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
25. |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2353/QĐ-UBND |
Huế, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (bao gồm thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp);
Căn cứ Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 1675/TTr-KKTCN ngày 02 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 25 thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết TTHC lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp, thành phố Huế.
Điều 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm thực hiện các công việc sau:
1. Thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC; hoàn thành trước ngày 10/7/2026.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan đã được Bộ Tài chính công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế nội dung công bố TTHC phần I lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam có các số thứ tự từ 1 đến 18 tại Quyết định số 2015/QĐ-UBND ngày 17/6/2026
Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định đã công bố |
|
|
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|||||||
|
|
Phần A. TTHC CẤP TỈNH |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam |
|||||||
|
1. |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.115143.01 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
2. |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC 1.115146.01 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
3. |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư 1.115147.01 |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
4. |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.009645) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
5. |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (1.009748) |
17 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
6. |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009642) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
7. |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009644) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
8. |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009659) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
9. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009664) |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1 |
Trường hợp 1: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
9.2 |
Trường hợp 2: Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
5 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
10. |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009647) |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1 |
Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư sắp xếp đơn vị hành chính và chính quyền hai cấp |
3 ngày làm việc kể |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
10.2 |
Trường hợp 2: Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP |
7 ngày làm việc |
3.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
10.3 |
Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
11. |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009665) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
12. |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (1.009671) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
13. |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (1.009729) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
14. |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009731) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
15. |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009736) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
16. |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009661) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
17. |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (1.009662) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
1.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
18. |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1.115144.01 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1800/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 |
|
19. |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế 1.115145.01 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
20. |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế (1.009755) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
21. |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (1.009759) |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1 |
Trường hợp 1: Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22.2 |
Trường hợp 2: Đối với các trường hợp a8 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
6 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22.3 |
Trường hợp 3: Đối với các trường hợp a9 |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22. |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.009646) |
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1 |
Trường hợp 1: Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22.2 |
Trường hợp 2: Đối với các trường hợp a8 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
6.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
22.3 |
Trường hợp 3: Đối với các trường hợp a9 |
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
23. |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (1.009770) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
24. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
8.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
|
25. |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
7.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Lệ phí : 0 Đồng |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025; - Quyết định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026; - Thông tư số 55/2026/TT- BTC ngày 15/5/2026. |
Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh