Quyết định 2821/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 2821/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Đặng Ngọc Hậu |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2821/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 11 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 1081/TTr-BQL ngày 06/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công bố 02 Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi, bổ sung 04 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam tại số thứ tự 01, 02, 14, 19 mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Đầu tư tại Việt Nam; Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
(Có Phụ lục II kèm theo)
3. Hợp nhất và thay thế 11 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam từ số thứ tự 03 đến 13 mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La thành 03 thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục III kèm theo)
4. Phê duyệt 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam và thay thế 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 01, 02, 14.1, 14.2, 19 mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; bãi bỏ 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính từ số thứ tự 03 đến 13 mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La.
(Có Phụ lục IV kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC
KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Ban Quản lý thực hiện) |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2821/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 11 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 1081/TTr-BQL ngày 06/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công bố 02 Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Sửa đổi, bổ sung 04 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam tại số thứ tự 01, 02, 14, 19 mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực: Đầu tư tại Việt Nam; Quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý các khu công nghiệp.
(Có Phụ lục II kèm theo)
3. Hợp nhất và thay thế 11 Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam từ số thứ tự 03 đến 13 mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La thành 03 thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục III kèm theo)
4. Phê duyệt 13 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam và thay thế 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 01, 02, 14.1, 14.2, 19 mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; bãi bỏ 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính từ số thứ tự 03 đến 13 mục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1842/QĐ-UBND ngày 22/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La.
(Có Phụ lục IV kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC
KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Ban Quản lý thực hiện) |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-truc tuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
|
3 |
Thủ tục gia hạn thời gian hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý |
17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
|
4 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, Đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
Ghi chú: Chữ in nghiêng là các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay thế.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC HỢP NHẤT, THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. Danh mục thủ tục hành chính được hợp nhất, thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
TT |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Ban Quản lý thực hiện) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; |
Đầu tư tại Việt Nam |
- Ban Quản lý các khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và trình UBND cấp tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. - Ban Quản lý các khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, lấy ý kiến thẩm định và điều chỉnh chủ trương đầu tư |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
||||
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
||||
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
||||
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
||||
|
6 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
||||
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
||||
|
8 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
||||
|
9 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
||||
|
10 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; |
Đầu tư tại Việt Nam |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tiếp nhận hồ sơ, xem xét và điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
|
11 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) |
II. Danh mục thủ tục hành chính sau hợp nhất thay thế trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Ban Quản lý thực hiện) |
- Trường hợp 1,2,3,4,5,6,7[1]: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
- Trường hợp 1,2,3,4,5,6,7: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT- BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
- Trường hợp 1[2]: 03 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2[3]: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 3[4]: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận một cửa - Ban Quản lý các khu công nghiệp; Trung tâm Phục vụ Hành chính công xã, phường, tỉnh |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, công ích; dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dichvu-cong-tructuyen.html) |
Không |
- Luật Đầu tư ngày 17/6/2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 03/2021/TT- BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư; - Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động Đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN
QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
1. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (Ban Quản lý thực hiện)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,25 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Sở, ngành, UBND xã liên quan tham gia ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình và gửi Ban Quản lý |
Ý kiến thẩm định |
07 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập báo cáo thẩm định |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
02 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
B8 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B9 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B10 |
Xem xét và Quyết định |
UBND tỉnh |
Văn bản đã ký duyệt |
03 ngày |
|
B11 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày |
|||
2. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- Thời gian giải quyết: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,25 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Sở, ngành, UBND xã liên quan tham gia ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình và gửi Ban Quản lý |
Ý kiến thẩm định |
07 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập báo cáo thẩm định và dự thảo Quyết định chấp thuận nhà đầu tư |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
05 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
01 ngày |
|
B8 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B9 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Kèm kết quả |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày |
|||
3. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
- Thời gian giải quyết: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,25 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Sở, ngành, UBND xã liên quan tham gia ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình và gửi Ban Quản lý |
Ý kiến thẩm định |
07 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập báo cáo thẩm định và dự thảo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
05 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
01 ngày |
|
B8 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B9 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Kèm kết quả |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày |
|||
- Thời gian giải quyết: 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
8 ngày |
|||
5. Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
- Thời gian giải quyết: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,25 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Sở, ngành, UBND xã liên quan tham gia ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình và gửi Ban Quản lý |
Ý kiến thẩm định |
07 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập báo cáo thẩm định và dự thảo văn bản |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
05 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
01 ngày |
|
B8 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B9 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Kèm kết quả |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày |
|||
- Thời gian giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,25 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh có ý kiến về việc đáp ứng điều kiện đảm bảo quốc phòng, an ninh và gửi Ban Quản lý |
Ý kiến tham gia |
05 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập báo cáo thẩm định và dự thảo văn bản thông báo |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
1,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
B8 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,25 ngày |
|
B9 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Kèm kết quả |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày |
|||
- Thời gian giải quyết: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:
(1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng chung);
(2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
(3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
(4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
(5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
(6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh;
(7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,25 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Sở, ngành, UBND xã liên quan tham gia ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình và gửi Ban Quản lý |
Ý kiến thẩm định |
07 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập báo cáo thẩm định |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
02 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
B8 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B9 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B10 |
Xem xét và Quyết định |
UBND tỉnh |
Văn bản đã ký duyệt |
03 ngày |
|
B11 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày |
|||
- Thời gian giải quyết: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
3,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ liên thông UBND tỉnh |
Bộ phận một cửa |
Kèm hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B6 |
Xem xét và Quyết định |
UBND tỉnh |
Văn bản đã ký duyệt |
05 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
12 ngày |
|||
8. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
- Thời gian giải quyết: 17 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp:
(1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (áp dụng chung);
(2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ hợp lệ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,25 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và ký văn bản lấy ý kiến thẩm định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Gửi hồ sơ và văn bản cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến |
Văn thư |
Văn bản đã ký duyệt |
0,25 ngày |
|
B5 |
Liên thông |
Sở, ngành, UBND xã liên quan tham gia ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình và gửi Ban Quản lý |
Ý kiến thẩm định |
07 ngày |
|
B6 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận tài liệu liên thông, xử lý, lập báo cáo thẩm định và dự thảo Quyết định |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
05 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B7 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Văn bản đã ký duyệt |
01 ngày |
|
B8 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B9 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Kèm kết quả |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày |
|||
- Thời gian giải quyết: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP):
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
8,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
12 ngày |
|||
9.1. Thời gian giải quyết: 03 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,25 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
0,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,25 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
0,5 ngày |
|
B4 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
03 ngày |
|||
9.2. Thời gian giải quyết: 07 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nội dung điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục 9.1 nêu trên:
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
3,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
07 ngày |
|||
9.3. Thời gian giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Kèm scan hồ sơ |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phòng Quản lý đầu tư - Xây dựng và Môi trường tiếp nhận, xử lý hồ sơ |
Trưởng phòng |
Phân công thụ lý |
0,5 ngày |
|
Chuyên viên phụ trách |
Văn bản đầu ra |
1,5 ngày |
||
|
Trưởng phòng |
Thẩm định |
0,5 ngày |
||
|
B3 |
Xem xét và Quyết định |
Trưởng Ban |
Phê duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lấy số, vào sổ, phát hành |
Văn thư |
Văn bản phát hành |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa |
Văn bản đã ký duyệt |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
05 ngày |
|||
[1] (1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (áp dụng chung);
(2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý;
(7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
[2] Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại điểm 1b Điều 27 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp;
[3] Trường hợp 2: Nội dung điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc trường hợp tại mục 1 nêu trên;
[4] Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP):
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh