Quyết định 2353/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2353/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Báu Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2353/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các Văn bản: số 6244/TTr- STC ngày 09/9/2025, số 6288/TTr-STC ngày 10/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2353/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ NHÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí |
|
Trước ngày 30/11 hàng năm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua hệ thống bưu chính. |
Không |
- Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ đầu tư; - Quyết định số 3083/QĐ-BTC ngày 04/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
II |
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
1 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
2.002603 |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của LuYPERLINK "h về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực; - Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành LuYPERLINK "h, LuYPERLINK " về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất; - Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06/02/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu. - Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành LuYPERLINK "h về lựa chọn nhà đầu tư; - Quyết định số 2857/QĐ-BTC ngày 19/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
PHẦN B: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
HTĐT.01 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam đáp ứng tiêu chí và điều kiện tại Điều 25 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua hệ thống bưu chính. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị hưởng hỗ trợ chi phí. |
x |
|
|||||
|
- |
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. |
|
x |
|||||
|
- |
Một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu và phát triển hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản trước ngày Luật Công nghệ cao có hiệu lực về việc ghi nhận thông tin doanh nghiệp công nghệ cao. Đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao thì không cần nộp các giấy tờ này. |
|
x |
|||||
|
- |
Báo cáo tình hình thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư trong giai đoạn đề nghị hỗ trợ chi phí |
x |
|
|||||
|
- |
Báo cáo tài chính của năm đề nghị hỗ trợ đã được kiểm toán bởi cơ quan kiểm toán độc lập thuộc danh mục Công ty kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán do Ủy ban chứng khoán nhà nước công bố năm liền trước năm lập báo cáo tài chính. Báo cáo chi phí được hỗ trợ đã được kiểm toán bởi cơ quan kiểm toán độc lập kèm bảng kê khai các chi phí đề nghị hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. Chi phí đề nghị hỗ trợ phải có hóa đơn chứng từ hợp pháp và được lưu trữ tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về kế toán. Trường hợp tại thời điểm nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024, doanh nghiệp chưa có kết quả kiểm tra định kỳ thì muộn nhất ngày 15 tháng 1 của năm dương lịch tiếp theo năm nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hỗ trợ chi phí, doanh nghiệp bổ sung tài liệu cho Cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Đối với trường hợp doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản trước ngày Luật Công nghệ cao có hiệu lực về việc ghi nhận thông tin doanh nghiệp công nghệ cao thì không phải nộp giấy tờ này. |
|
x |
|||||
|
- |
Kết quả kiểm tra định kỳ kết quả hoạt động của các tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu và phát triển, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ nếu doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ chi phí quy định tại điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị định số 182/2024/NĐ- CP ngày 31/12/2024. |
|
x |
|||||
|
- |
Danh sách lao động do doanh nghiệp đang sử dụng kèm theo bản gốc hoặc bản sao văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc tham gia bảo hiểm cho người lao động. |
x |
|
|||||
|
- |
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp doanh nghiệp. |
x |
|
|||||
|
- |
Văn bản cam kết về việc hưởng hỗ trợ được thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024, từ bỏ quyền khiếu kiện quốc tế (nếu có) liên quan đến hoạt động hỗ trợ chi phí theo Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. |
x |
|
|||||
|
- |
Tài liệu khác có liên quan theo quy định của pháp luật (nếu có). |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 08 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Trước ngày 30/11 hàng năm |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua hệ thống bưu chính. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư - Sở Tài chính. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư - Sở Tài chính. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản quyết định hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đạt điều kiện theo Mẫu số 03/HTĐT kèm theo Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); qua hệ thống bưu chính. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Tổ chức/cá nhân, Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02 (nếu có), 06; Hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức TN&TKQ |
0,5 ngày làm việc |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì sơ lấy ý kiến các đơn vị cùng cấp về các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. Trường hợp cần thiết, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ gửi văn bản lấy ý kiến của các đơn vị ở cấp khác có liên quan. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo cho doanh nghiệp kèm chi tiết lý do yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc từ chối. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
15 ngày làm việc |
Văn bản xin ý kiến các cơ quan đơn vị hoặc Văn bản gửi doanh nghiệp từ chối hồ sơ do không đủ điều kiện đã ký nháy |
||||
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ tổng hợp các yêu cầu giải trình và gửi cho doanh nghiệp |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
33 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu doanh nghiệp giải trình đã ký nháy |
||||
|
B5 |
Lập báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của các doanh nghiệp theo các nội dung quy định tại |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
9 ngày làm việc |
Báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí đã ký nháy |
||||
|
B6 |
Tổng hợp các đề nghị hỗ trợ đầu tư của doanh nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Trước ngày 01/10 hàng nằm |
Báo cáo tổng hợp đề nghị hỗ trợ chi phí gửi Cơ quan điều hành Quỹ đã ký nháy |
||||
|
B7 |
Tổng hợp và lập báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp trình Hội đồng quản lý Quỹ |
Cơ quan điều hành Quỹ |
Trước ngày 15/10 hàng năm |
Báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp trình Hội đồng quản lý Quỹ |
||||
|
B8 |
Đánh giá và báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định về tổng mức hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp theo nguyên tắc quy định tại Điều 27 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. |
Cơ quan điều hành Quỹ |
Trong 15 ngày làm việc |
Báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp trình Chính Phủ |
||||
|
B11 |
Thông báo về hạn mức hỗ trợ cho các Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đề xuất hỗ trợ chi phí và đồng thời gửi thông báo về hạn mức hỗ trợ tới Kho bạc Nhà nước. |
Cơ quan điều hành Quỹ |
15 ngày làm việc |
Thông báo về hạn mức hỗ trợ |
||||
|
B12 |
UBND tỉnh phê duyệt Quyết định Hỗ trợ cho doanh nghiệp. Kho bạc nhà nước khu vực thực hiện thanh toán tiền hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp |
Kho bạc nhà nước |
15 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hỗ trợ chi phí |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 chuyển sang Trung tâm Phục vục HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||||||
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||||||
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
|||||||
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|||||||
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
|||||||
|
01/HTĐT |
Văn bản đề nghị hỗ trợ chi phí |
|||||||
|
|
02/HTĐT |
Văn bản cam kết |
||||||
|
|
03/HTĐT |
Quyết định hỗ trợ |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Bản sao Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Quyết định hỗ trợ chi phí của UBND tỉnh |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng DNĐT, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ của Sở Tài chính thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
II. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.LCNĐT.01 |
|||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Có hồ sơ đầy đủ, đúng và hợp lệ. - Dự án đầu tư có sử dụng đất không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư gồm thông tin quy định tại các điểm b, c, d và e khoản 2 Điều 47 Luật Đấu thầu, cụ thể gồm: tên dự án; mục tiêu; quy mô đầu tư; vốn đầu tư; địa điểm thực hiện dự án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt; thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn (nếu có); Nội dung khác có liên quan (nếu có). |
x |
|
||||
|
- |
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận theo mẫu BM.LCNĐT.01.01. |
x |
|
||||
|
- |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư. |
|
x |
||||
|
- |
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư. |
|
x |
||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu. + Nếu nộp hồ sơ qua Bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử, nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 04 (bộ). |
||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn |
||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Các Sở, ban ngành và địa phương liên quan. |
||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân. |
||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. |
||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ |
Tổ chức/cá nhân, Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 04 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
|||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư, Sở Tài chính Hà Tĩnh giải quyết. |
Công chức TN&TKQ |
0,25 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
|||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư |
0,25 ngày |
Mẫu số 01, 05 và hồ sơ kèm theo |
|||
|
BB4 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, Lãnh đạo sở ký duyệt, Văn thư phát hành văn bản chuyển Trung tâm PVHCC để trả cho tổ chức cá nhân theo bước B12. - Trường hợp, hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thì ban hành văn bản lấy ý kiến thẩm định của các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó theo quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025) trình lãnh đạo phòng ký nháy, Lãnh đạo sở ký duyệt, Văn thư đóng dấu gửi các cơ quan. Chuyển sang thực hiện B5. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ/ Lãnh đạo phòng/Lãnh đạo Sở/ Văn thư |
1,5 ngày |
- Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định - Hoặc mẫu 05 và Văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan. |
|||
|
B5 |
Các cơ quan liên quan góp ý thẩm định hồ sơ. |
Các cơ quan liên quan |
06 ngày |
Văn bản cho ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan. |
|||
|
B6 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan và dự thảo Báo cáo thẩm định, đề nghị UBND tỉnh phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh kèm dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
07 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Báo cáo thẩm định phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 2); Dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (BM.LCNĐT.01.0 3). |
|||
|
B7 |
Xem xét, ký nháy kết quả thực hiện tại bước B6. |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 2); đã ký nháy; Dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (BM.LCNĐT.01.0 3). |
|||
|
B8 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt kết quả thẩm định của phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 2) đã ký duyệt; Dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (BM.LCNĐT.01.0 3). |
|||
|
B9 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả kèm theo 01 bộ hồ sơ sang UBND tỉnh để giải quyết (qua Trung tâm phục vụ HCC tỉnh). |
Văn thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ; TTPV HCC tỉnh |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 2) đã ký duyệt, đóng dấu; Dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (BM.LCNĐT.01.0 3) và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||
|
B10 |
UBND tỉnh xem xét quyết định. |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 3) hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt thông tin dự án đầu tư. |
|||
|
B11 |
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, cá nhân. - Cập nhật, theo dõi kết quả xử lý công việc. |
Công chức TN&TKQ; Công chức được giao xử lý hồ sơ; Tổ chức, cá nhân |
- Giờ hành chính - 0,5 ngày |
Mẫu 01, 06; Phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 3) hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. |
|||
|
B12 |
Sở Tài chính thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư |
03 ngày |
Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư được đăng tải. |
|||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 chuyển sang Trung tâm Phục vục HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình. |
||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|||||
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
(BM.LCNĐT.01.01) |
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư |
||||||
|
(BM.LCNĐT.01.02) |
Báo cáo thẩm định |
||||||
|
(BM.LCNĐT.01.03) |
Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
||||||
|
- |
Hồ sơ theo mục 2.3. |
||||||
|
- |
Văn bản lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan. |
||||||
|
- |
Báo cáo thẩm định. |
||||||
|
- |
Bản sao Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. |
||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ của Sở Tài chính thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành./. |
|||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2353/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 18 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các Văn bản: số 6244/TTr- STC ngày 09/9/2025, số 6288/TTr-STC ngày 10/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2353/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC HỖ TRỢ NHÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí |
|
Trước ngày 30/11 hàng năm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua hệ thống bưu chính. |
Không |
- Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ Hỗ trợ đầu tư; - Quyết định số 3083/QĐ-BTC ngày 04/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hỗ trợ đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
II |
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ |
|||||
|
1 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
2.002603 |
25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; - Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của LuYPERLINK "h về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành, lĩnh vực; - Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành LuYPERLINK "h, LuYPERLINK " về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất; - Nghị định số 17/2025/NĐ-CP ngày 06/02/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu. - Nghị định số 225/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành LuYPERLINK "h về lựa chọn nhà đầu tư; - Quyết định số 2857/QĐ-BTC ngày 19/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
PHẦN B: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
HTĐT.01 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam đáp ứng tiêu chí và điều kiện tại Điều 25 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua hệ thống bưu chính. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị hưởng hỗ trợ chi phí. |
x |
|
|||||
|
- |
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương. |
|
x |
|||||
|
- |
Một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu và phát triển hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản trước ngày Luật Công nghệ cao có hiệu lực về việc ghi nhận thông tin doanh nghiệp công nghệ cao. Đối với doanh nghiệp có dự án đầu tư thực hiện hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao thì không cần nộp các giấy tờ này. |
|
x |
|||||
|
- |
Báo cáo tình hình thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư trong giai đoạn đề nghị hỗ trợ chi phí |
x |
|
|||||
|
- |
Báo cáo tài chính của năm đề nghị hỗ trợ đã được kiểm toán bởi cơ quan kiểm toán độc lập thuộc danh mục Công ty kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán do Ủy ban chứng khoán nhà nước công bố năm liền trước năm lập báo cáo tài chính. Báo cáo chi phí được hỗ trợ đã được kiểm toán bởi cơ quan kiểm toán độc lập kèm bảng kê khai các chi phí đề nghị hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. Chi phí đề nghị hỗ trợ phải có hóa đơn chứng từ hợp pháp và được lưu trữ tại doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về kế toán. Trường hợp tại thời điểm nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024, doanh nghiệp chưa có kết quả kiểm tra định kỳ thì muộn nhất ngày 15 tháng 1 của năm dương lịch tiếp theo năm nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hỗ trợ chi phí, doanh nghiệp bổ sung tài liệu cho Cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Đối với trường hợp doanh nghiệp được cơ quan có thẩm quyền xác nhận bằng văn bản trước ngày Luật Công nghệ cao có hiệu lực về việc ghi nhận thông tin doanh nghiệp công nghệ cao thì không phải nộp giấy tờ này. |
|
x |
|||||
|
- |
Kết quả kiểm tra định kỳ kết quả hoạt động của các tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, Giấy chứng nhận dự án đầu tư trung tâm nghiên cứu và phát triển, Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ nếu doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ chi phí quy định tại điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị định số 182/2024/NĐ- CP ngày 31/12/2024. |
|
x |
|||||
|
- |
Danh sách lao động do doanh nghiệp đang sử dụng kèm theo bản gốc hoặc bản sao văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc tham gia bảo hiểm cho người lao động. |
x |
|
|||||
|
- |
Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp doanh nghiệp. |
x |
|
|||||
|
- |
Văn bản cam kết về việc hưởng hỗ trợ được thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024, từ bỏ quyền khiếu kiện quốc tế (nếu có) liên quan đến hoạt động hỗ trợ chi phí theo Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. |
x |
|
|||||
|
- |
Tài liệu khác có liên quan theo quy định của pháp luật (nếu có). |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 08 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Trước ngày 30/11 hàng năm |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua hệ thống bưu chính. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư - Sở Tài chính. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư - Sở Tài chính. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản quyết định hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đạt điều kiện theo Mẫu số 03/HTĐT kèm theo Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); qua hệ thống bưu chính. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Tổ chức/cá nhân, Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02 (nếu có), 06; Hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức TN&TKQ |
0,5 ngày làm việc |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì sơ lấy ý kiến các đơn vị cùng cấp về các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 29 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. Trường hợp cần thiết, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ gửi văn bản lấy ý kiến của các đơn vị ở cấp khác có liên quan. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo cho doanh nghiệp kèm chi tiết lý do yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc từ chối. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
15 ngày làm việc |
Văn bản xin ý kiến các cơ quan đơn vị hoặc Văn bản gửi doanh nghiệp từ chối hồ sơ do không đủ điều kiện đã ký nháy |
||||
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ tổng hợp các yêu cầu giải trình và gửi cho doanh nghiệp |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
33 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu doanh nghiệp giải trình đã ký nháy |
||||
|
B5 |
Lập báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của các doanh nghiệp theo các nội dung quy định tại |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
9 ngày làm việc |
Báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí đã ký nháy |
||||
|
B6 |
Tổng hợp các đề nghị hỗ trợ đầu tư của doanh nghiệp |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Trước ngày 01/10 hàng nằm |
Báo cáo tổng hợp đề nghị hỗ trợ chi phí gửi Cơ quan điều hành Quỹ đã ký nháy |
||||
|
B7 |
Tổng hợp và lập báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp trình Hội đồng quản lý Quỹ |
Cơ quan điều hành Quỹ |
Trước ngày 15/10 hàng năm |
Báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp trình Hội đồng quản lý Quỹ |
||||
|
B8 |
Đánh giá và báo cáo Chính phủ xem xét, quyết định về tổng mức hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp theo nguyên tắc quy định tại Điều 27 Nghị định số 182/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024. |
Cơ quan điều hành Quỹ |
Trong 15 ngày làm việc |
Báo cáo đánh giá đề nghị hỗ trợ chi phí của doanh nghiệp trình Chính Phủ |
||||
|
B11 |
Thông báo về hạn mức hỗ trợ cho các Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có đề xuất hỗ trợ chi phí và đồng thời gửi thông báo về hạn mức hỗ trợ tới Kho bạc Nhà nước. |
Cơ quan điều hành Quỹ |
15 ngày làm việc |
Thông báo về hạn mức hỗ trợ |
||||
|
B12 |
UBND tỉnh phê duyệt Quyết định Hỗ trợ cho doanh nghiệp. Kho bạc nhà nước khu vực thực hiện thanh toán tiền hỗ trợ chi phí cho doanh nghiệp |
Kho bạc nhà nước |
15 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt hỗ trợ chi phí |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 chuyển sang Trung tâm Phục vục HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||||||
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||||||
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
|||||||
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|||||||
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
|||||||
|
01/HTĐT |
Văn bản đề nghị hỗ trợ chi phí |
|||||||
|
|
02/HTĐT |
Văn bản cam kết |
||||||
|
|
03/HTĐT |
Quyết định hỗ trợ |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
Hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Bản sao Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện hoặc Quyết định hỗ trợ chi phí của UBND tỉnh |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng DNĐT, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ của Sở Tài chính thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
II. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.LCNĐT.01 |
|||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Có hồ sơ đầy đủ, đúng và hợp lệ. - Dự án đầu tư có sử dụng đất không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
||||||
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích. - Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. |
||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư gồm thông tin quy định tại các điểm b, c, d và e khoản 2 Điều 47 Luật Đấu thầu, cụ thể gồm: tên dự án; mục tiêu; quy mô đầu tư; vốn đầu tư; địa điểm thực hiện dự án; hiện trạng sử dụng đất, diện tích khu đất thực hiện dự án; mục đích sử dụng đất; các chỉ tiêu quy hoạch được duyệt; thời hạn, tiến độ thực hiện dự án; sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có); tiến độ thực hiện dự án theo từng giai đoạn (nếu có); Nội dung khác có liên quan (nếu có). |
x |
|
||||
|
- |
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư, gồm cả cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận theo mẫu BM.LCNĐT.01.01. |
x |
|
||||
|
- |
Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư. |
|
x |
||||
|
- |
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư gồm ít nhất một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư. |
|
x |
||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu. + Nếu nộp hồ sơ qua Bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử, nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 04 (bộ). |
||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn |
||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Các Sở, ban ngành và địa phương liên quan. |
||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân. |
||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. |
||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); qua dịch vụ bưu chính công ích; Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tại địa chỉ: https://motcua.hatinh.gov.vn. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ |
Tổ chức/cá nhân, Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 04 bộ hồ sơ theo mục 2.3 |
|||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư, Sở Tài chính Hà Tĩnh giải quyết. |
Công chức TN&TKQ |
0,25 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
|||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, phân công cán bộ chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư |
0,25 ngày |
Mẫu số 01, 05 và hồ sơ kèm theo |
|||
|
BB4 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, Lãnh đạo sở ký duyệt, Văn thư phát hành văn bản chuyển Trung tâm PVHCC để trả cho tổ chức cá nhân theo bước B12. - Trường hợp, hồ sơ đủ điều kiện thẩm định thì ban hành văn bản lấy ý kiến thẩm định của các sở, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi dự kiến thực hiện dự án và các cơ quan có liên quan về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó theo quy định tại khoản 6 hoặc khoản 8 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025) trình lãnh đạo phòng ký nháy, Lãnh đạo sở ký duyệt, Văn thư đóng dấu gửi các cơ quan. Chuyển sang thực hiện B5. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ/ Lãnh đạo phòng/Lãnh đạo Sở/ Văn thư |
1,5 ngày |
- Mẫu 05, 06 và Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định - Hoặc mẫu 05 và Văn bản lấy ý kiến các cơ quan liên quan. |
|||
|
B5 |
Các cơ quan liên quan góp ý thẩm định hồ sơ. |
Các cơ quan liên quan |
06 ngày |
Văn bản cho ý kiến thẩm định của các cơ quan liên quan. |
|||
|
B6 |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan liên quan và dự thảo Báo cáo thẩm định, đề nghị UBND tỉnh phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh kèm dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
07 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Báo cáo thẩm định phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 2); Dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (BM.LCNĐT.01.0 3). |
|||
|
B7 |
Xem xét, ký nháy kết quả thực hiện tại bước B6. |
Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 2); đã ký nháy; Dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (BM.LCNĐT.01.0 3). |
|||
|
B8 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt kết quả thẩm định của phòng chuyên môn |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 2) đã ký duyệt; Dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (BM.LCNĐT.01.0 3). |
|||
|
B9 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả kèm theo 01 bộ hồ sơ sang UBND tỉnh để giải quyết (qua Trung tâm phục vụ HCC tỉnh). |
Văn thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ; TTPV HCC tỉnh |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Báo cáo thẩm định phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 2) đã ký duyệt, đóng dấu; Dự thảo Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh (BM.LCNĐT.01.0 3) và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||
|
B10 |
UBND tỉnh xem xét quyết định. |
UBND tỉnh |
05 ngày |
Phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 3) hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện phê duyệt thông tin dự án đầu tư. |
|||
|
B11 |
- Nhận kết quả từ UBND tỉnh và trả cho tổ chức, cá nhân. - Cập nhật, theo dõi kết quả xử lý công việc. |
Công chức TN&TKQ; Công chức được giao xử lý hồ sơ; Tổ chức, cá nhân |
- Giờ hành chính - 0,5 ngày |
Mẫu 01, 06; Phê duyệt thông tin dự án đầu tư (BM.LCNĐT.01.0 3) hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. |
|||
|
B12 |
Sở Tài chính thực hiện đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư |
03 ngày |
Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư được đăng tải. |
|||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 chuyển sang Trung tâm Phục vục HCC tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình. |
||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|||||
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
(BM.LCNĐT.01.01) |
Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư |
||||||
|
(BM.LCNĐT.01.02) |
Báo cáo thẩm định |
||||||
|
(BM.LCNĐT.01.03) |
Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
||||||
|
- |
Hồ sơ theo mục 2.3. |
||||||
|
- |
Văn bản lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan; Văn bản cho ý kiến của các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan. |
||||||
|
- |
Báo cáo thẩm định. |
||||||
|
- |
Bản sao Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp Văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định. |
||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Doanh nghiệp và Đầu tư, thời gian lưu 01 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ lưu trữ của Sở Tài chính thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành./. |
|||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh