Quyết định 2341/QĐ-UBND năm 2026 xác định và công bố danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 2341/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Lê Trung Hồ |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2341/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh An Giang, giai đoạn 2026 – 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh An Giang tại Tờ trình số 324/TTr-STC ngày 20 tháng 4 năm 2026, ý kiến của Thuế tỉnh An Giang tại Văn bản số 743/AGI-NVDTPC ngày 10/4/2026, ý kiến của Sở Tư pháp tại Văn bản số 2350/STP-XDTHPL ngày 10/4/2026, ý kiến của Sở Nội vụ tại Văn bản số 4150/SNV-VP ngày 13/4/2026, ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Văn bản số 722/SDTTG-CSDT ngày 16/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác định và công bố địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (Danh mục kèm theo).
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, hồ sơ trình xác định và công bố danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang theo đúng quy định.
2. Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm công bố Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị mình và tổ chức thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các địa phương có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2341/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Xã, phường, đặc khu |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
||
|
1 |
Đặc khu Kiên Hải |
|
|
2 |
Đặc khu Phú Quốc |
|
|
3 |
Đặc khu Thổ Châu |
|
|
4 |
Phường Hà Tiên |
|
|
5 |
Phường Tô Châu |
|
|
6 |
Xã Tiên Hải |
|
|
7 |
Xã Vĩnh Phong |
|
|
8 |
Xã Vĩnh Bình |
|
|
9 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
|
10 |
Xã U Minh Thượng |
|
|
11 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
|
12 |
Xã An Minh |
|
|
13 |
Xã Đông Hòa |
|
|
14 |
Xã Tân Thạnh |
|
|
15 |
Xã Đông Hưng |
|
|
16 |
Xã Vân Khánh |
|
|
17 |
Xã An Biên |
|
|
18 |
Xã Tây Yên |
|
|
19 |
Xã Đông Thái |
|
|
20 |
Xã Gò Quao |
|
|
21 |
Xã Định Hòa |
|
|
22 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
|
|
23 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
|
24 |
Xã Giồng Riềng |
|
|
25 |
Xã Thạnh Hưng |
|
|
26 |
Xã Long Thạnh |
|
|
27 |
Xã Hòa Hưng |
|
|
28 |
Xã Ngọc Chúc |
|
|
29 |
Xã Hòa Thuận |
|
|
30 |
Xã Tân Hiệp |
|
|
31 |
Xã Tân Hội |
|
|
32 |
Xã Thạnh Đông |
|
|
33 |
Xã Châu Thành |
|
|
34 |
Xã Bình An |
|
|
35 |
Xã Thạnh Lộc |
|
|
36 |
Xã Hòn Đất |
|
|
37 |
Xã Sơn Kiên |
|
|
38 |
Xã Mỹ Thuận |
|
|
39 |
Xã Bình Giang |
|
|
40 |
Xã Bình Sơn |
|
|
41 |
Xã Kiên Lương |
|
|
42 |
Xã Hòa Điền |
|
|
43 |
Xã Hòn Nghệ |
|
|
44 |
Xã Sơn Hải |
|
|
45 |
Xã Giang Thành |
|
|
46 |
Xã Vĩnh Điều |
|
|
47 |
xã An Phú |
|
|
48 |
xã Vĩnh Hậu |
|
|
49 |
xã Nhơn Hội |
|
|
50 |
xã Khánh Bình |
|
|
51 |
xã Phú Hữu |
|
|
52 |
xã Tân An |
|
|
53 |
xã Châu Phong |
|
|
54 |
xã Vĩnh Xương |
|
|
55 |
xã An Cư |
|
|
56 |
xã Núi Cấm |
|
|
57 |
xã Ba Chúc |
|
|
58 |
xã Tri Tôn |
|
|
59 |
xã Ô Lâm |
|
|
60 |
xã Cô Tô |
|
|
61 |
xã Vĩnh Gia |
|
|
62 |
xã Thoại Sơn |
|
|
63 |
xã Óc Eo |
|
|
64 |
xã Định Mỹ |
|
|
65 |
xã Phú Hòa |
|
|
66 |
xã Vĩnh Trạch |
|
|
67 |
xã Tây Phú |
|
|
68 |
phường Tân Châu |
|
|
69 |
phường Long Phú |
|
|
70 |
phường Tịnh Biên |
|
|
71 |
phường Thới Sơn |
|
|
72 |
phường Chi Lăng |
|
|
|
||
|
1 |
Phường Rạch Giá |
|
|
2 |
Phường Vĩnh Thông |
|
|
3 |
xã Phú Tân |
|
|
4 |
xã Phú An |
|
|
5 |
xã Bình Thạnh Đông |
|
|
6 |
xã Chợ Vàm |
|
|
7 |
xã Hòa Lạc |
|
|
8 |
xã Phú Lâm |
|
|
9 |
xã Châu Phú |
|
|
10 |
xã Mỹ Đức |
|
|
11 |
xã Vĩnh Thạnh Trung |
|
|
12 |
xã Bình Mỹ |
|
|
13 |
xã Thạnh Mỹ Tây |
|
|
14 |
xã An Châu |
|
|
15 |
xã Bình Hòa |
|
|
16 |
xã Cần Đăng |
|
|
17 |
xã Vĩnh Hanh |
|
|
18 |
xã Vĩnh An |
|
|
19 |
xã Chợ Mới |
|
|
20 |
xã Cù Lao Giêng |
|
|
21 |
xã Hội An |
|
|
22 |
xã Long Điền |
|
|
23 |
xã Nhơn Mỹ |
|
|
24 |
xã Long Kiến |
|
|
25 |
phường Châu Đốc |
|
|
26 |
phường Vĩnh Tế |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2341/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 5 năm 2026 |
XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 300/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh An Giang, giai đoạn 2026 – 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh An Giang tại Tờ trình số 324/TTr-STC ngày 20 tháng 4 năm 2026, ý kiến của Thuế tỉnh An Giang tại Văn bản số 743/AGI-NVDTPC ngày 10/4/2026, ý kiến của Sở Tư pháp tại Văn bản số 2350/STP-XDTHPL ngày 10/4/2026, ý kiến của Sở Nội vụ tại Văn bản số 4150/SNV-VP ngày 13/4/2026, ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Văn bản số 722/SDTTG-CSDT ngày 16/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác định và công bố địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang (Danh mục kèm theo).
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, hồ sơ trình xác định và công bố danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh An Giang theo đúng quy định.
2. Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm công bố Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị mình và tổ chức thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban ngành đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các địa phương có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2341/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Xã, phường, đặc khu |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
||
|
1 |
Đặc khu Kiên Hải |
|
|
2 |
Đặc khu Phú Quốc |
|
|
3 |
Đặc khu Thổ Châu |
|
|
4 |
Phường Hà Tiên |
|
|
5 |
Phường Tô Châu |
|
|
6 |
Xã Tiên Hải |
|
|
7 |
Xã Vĩnh Phong |
|
|
8 |
Xã Vĩnh Bình |
|
|
9 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
|
10 |
Xã U Minh Thượng |
|
|
11 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
|
12 |
Xã An Minh |
|
|
13 |
Xã Đông Hòa |
|
|
14 |
Xã Tân Thạnh |
|
|
15 |
Xã Đông Hưng |
|
|
16 |
Xã Vân Khánh |
|
|
17 |
Xã An Biên |
|
|
18 |
Xã Tây Yên |
|
|
19 |
Xã Đông Thái |
|
|
20 |
Xã Gò Quao |
|
|
21 |
Xã Định Hòa |
|
|
22 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
|
|
23 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
|
24 |
Xã Giồng Riềng |
|
|
25 |
Xã Thạnh Hưng |
|
|
26 |
Xã Long Thạnh |
|
|
27 |
Xã Hòa Hưng |
|
|
28 |
Xã Ngọc Chúc |
|
|
29 |
Xã Hòa Thuận |
|
|
30 |
Xã Tân Hiệp |
|
|
31 |
Xã Tân Hội |
|
|
32 |
Xã Thạnh Đông |
|
|
33 |
Xã Châu Thành |
|
|
34 |
Xã Bình An |
|
|
35 |
Xã Thạnh Lộc |
|
|
36 |
Xã Hòn Đất |
|
|
37 |
Xã Sơn Kiên |
|
|
38 |
Xã Mỹ Thuận |
|
|
39 |
Xã Bình Giang |
|
|
40 |
Xã Bình Sơn |
|
|
41 |
Xã Kiên Lương |
|
|
42 |
Xã Hòa Điền |
|
|
43 |
Xã Hòn Nghệ |
|
|
44 |
Xã Sơn Hải |
|
|
45 |
Xã Giang Thành |
|
|
46 |
Xã Vĩnh Điều |
|
|
47 |
xã An Phú |
|
|
48 |
xã Vĩnh Hậu |
|
|
49 |
xã Nhơn Hội |
|
|
50 |
xã Khánh Bình |
|
|
51 |
xã Phú Hữu |
|
|
52 |
xã Tân An |
|
|
53 |
xã Châu Phong |
|
|
54 |
xã Vĩnh Xương |
|
|
55 |
xã An Cư |
|
|
56 |
xã Núi Cấm |
|
|
57 |
xã Ba Chúc |
|
|
58 |
xã Tri Tôn |
|
|
59 |
xã Ô Lâm |
|
|
60 |
xã Cô Tô |
|
|
61 |
xã Vĩnh Gia |
|
|
62 |
xã Thoại Sơn |
|
|
63 |
xã Óc Eo |
|
|
64 |
xã Định Mỹ |
|
|
65 |
xã Phú Hòa |
|
|
66 |
xã Vĩnh Trạch |
|
|
67 |
xã Tây Phú |
|
|
68 |
phường Tân Châu |
|
|
69 |
phường Long Phú |
|
|
70 |
phường Tịnh Biên |
|
|
71 |
phường Thới Sơn |
|
|
72 |
phường Chi Lăng |
|
|
|
||
|
1 |
Phường Rạch Giá |
|
|
2 |
Phường Vĩnh Thông |
|
|
3 |
xã Phú Tân |
|
|
4 |
xã Phú An |
|
|
5 |
xã Bình Thạnh Đông |
|
|
6 |
xã Chợ Vàm |
|
|
7 |
xã Hòa Lạc |
|
|
8 |
xã Phú Lâm |
|
|
9 |
xã Châu Phú |
|
|
10 |
xã Mỹ Đức |
|
|
11 |
xã Vĩnh Thạnh Trung |
|
|
12 |
xã Bình Mỹ |
|
|
13 |
xã Thạnh Mỹ Tây |
|
|
14 |
xã An Châu |
|
|
15 |
xã Bình Hòa |
|
|
16 |
xã Cần Đăng |
|
|
17 |
xã Vĩnh Hanh |
|
|
18 |
xã Vĩnh An |
|
|
19 |
xã Chợ Mới |
|
|
20 |
xã Cù Lao Giêng |
|
|
21 |
xã Hội An |
|
|
22 |
xã Long Điền |
|
|
23 |
xã Nhơn Mỹ |
|
|
24 |
xã Long Kiến |
|
|
25 |
phường Châu Đốc |
|
|
26 |
phường Vĩnh Tế |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh