Quyết định 2331/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2331/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2331/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 23 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 188/TTr-SYT ngày 09/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK
LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
25 |
|
|
Bước 3 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
25 |
|
|
Bước 3 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
25 |
|
|
Bước 3 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
|
Bước 3 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 05 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2331/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 23 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1803/QĐ-BYT ngày 19/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 21/2026/TT-BYT ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-UBND ngày 07/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 188/TTr-SYT ngày 09/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK
LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
25 |
|
|
Bước 3 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
25 |
|
|
Bước 3 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
25 |
|
|
Bước 3 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
01 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Y tế (Phòng Nghiệp vụ Y dược) để xử lý hồ sơ. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Sở Y tế |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
|
Bước 3 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược |
0.5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0.5 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
0.5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu; số hóa, Lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Văn thư |
0.5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Y tế |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 05 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh