Quyết định 2297/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực Lao động, tiền lương, Quản lý lao động ngoài nước và Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2297/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2297/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 27 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ; Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 38 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước và người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
- Ban hành mới: 03 thủ tục hành chính (02 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp xã).
- Sửa đổi, bổ sung: 15 thủ tục hành chính liên thông (xã - tỉnh) và 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Bãi bỏ: 17 thủ tục hành chính (16 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp xã). (Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) các thủ tục hành chính lĩnh vực người có công (gồm các mã: 1.010808, 1.010807, 1.013748, 1.010815, 1.010802, 1.010803, 1.010804, 1.010814, 1.010816, 1.010817, 1.010818, 1.010819, 1.010820, 1.010805, 1.010810, 1.010812, 1.010806) được công bố tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và mã thủ tục 1.010811 được công bố tại Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (18 thủ tục hành chính cấp tỉnh).
2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính (gồm các mã: 1.000414 (tại mục C lĩnh vực lao động); 2.000134; 1.005449; 1.005450 (tại mục Đ lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động); 1.013934 (tại mục I lĩnh vực lưu trữ) và 1.013734 (lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước - cấp xã) (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) được công bố tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp xã).
3. Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại lĩnh vực việc làm (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) được công bố tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm và quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05 thủ tục cấp tỉnh).
4. Bãi bỏ các thủ tục hành chính (gồm các mã: 1.015021; 1.013733 (tại mục I lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước); 1.000479; 1.000448; 1.000464; 1.000436 (tại mục II lĩnh vực lao động, tiền lương) (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) được công bố tại Quyết định số 0641/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước, lao động, tiền lương và việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (06 thủ tục cấp tỉnh).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2297/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 27 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có công thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ; Quyết định số 641/QĐ-BNV ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP và Thông tư số 09/2026/TT-BNV các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 38 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc lĩnh vực lao động, tiền lương, quản lý lao động ngoài nước và người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
- Ban hành mới: 03 thủ tục hành chính (02 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp xã).
- Sửa đổi, bổ sung: 15 thủ tục hành chính liên thông (xã - tỉnh) và 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh.
- Bãi bỏ: 17 thủ tục hành chính (16 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp xã). (Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) các thủ tục hành chính lĩnh vực người có công (gồm các mã: 1.010808, 1.010807, 1.013748, 1.010815, 1.010802, 1.010803, 1.010804, 1.010814, 1.010816, 1.010817, 1.010818, 1.010819, 1.010820, 1.010805, 1.010810, 1.010812, 1.010806) được công bố tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và mã thủ tục 1.010811 được công bố tại Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (18 thủ tục hành chính cấp tỉnh).
2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính (gồm các mã: 1.000414 (tại mục C lĩnh vực lao động); 2.000134; 1.005449; 1.005450 (tại mục Đ lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động); 1.013934 (tại mục I lĩnh vực lưu trữ) và 1.013734 (lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước - cấp xã) (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) được công bố tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05 thủ tục cấp tỉnh và 01 thủ tục cấp xã).
3. Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại lĩnh vực việc làm (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) được công bố tại Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm và quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (05 thủ tục cấp tỉnh).
4. Bãi bỏ các thủ tục hành chính (gồm các mã: 1.015021; 1.013733 (tại mục I lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước); 1.000479; 1.000448; 1.000464; 1.000436 (tại mục II lĩnh vực lao động, tiền lương) (bao gồm danh mục thủ tục hành chính, nội dung, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử) được công bố tại Quyết định số 0641/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước, lao động, tiền lương và việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (06 thủ tục cấp tỉnh).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2297/QĐ-UBND ngày 27 tháng 07 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
||
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (XÃ - TỈNH) |
||||||||||||||
|
1 |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
|
|
|
x |
x |
|
x |
|
x |
|
||
|
2 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
3 |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
4 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
x |
|
||
|
5 |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
6 |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
7 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
8 |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
9 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
10 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
11 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
|
|
|
x |
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
12 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
|
|
|
x |
x |
|
x |
|
x |
|
||
|
13 |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
|
|
|
x |
x |
|
x |
|
x |
|
||
|
14 |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
|
|
|
x |
x |
|
x |
|
x |
|
||
|
15 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
|
|
|
|
x |
x |
x |
|
x |
|
||
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG |
||||||||||||||
|
1 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Mới ban hành |
||
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
||||||||||||||
|
1 |
1.115115 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Mới ban hành |
||
|
III. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||||||||||||||
|
1 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
||
|
2 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
|
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
||
|
3 |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
|
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
||
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||||||||
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
||||||||||||||
|
1 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Mới ban hành |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
