Quyết định 2293/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2293/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2293/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Năng phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1059/TTr-KHCN ngày 24 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 14 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi và 02 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 885/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET |
|||||||
|
1 |
6.000028 |
Thủ tục hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trạm y tế xã và điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân cư phục vụ đồng bào dân tộc thiểu |
05 ngày kể từ ngày nhận được danh sách theo báo cáo của doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ thông thực hiện rà soát, xác nhận. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Gửi hồ sơ đến email skhcn@danang. gov.vn |
Không |
Thông tư số 14/2022/TT- BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
II |
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ QUỐC GIA |
|||||||
|
2 |
5.000357 |
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức mặc định |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
|
3 |
5.000358 |
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức theo yêu cầu đặc thù |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
|
4 |
5.000359 |
Giải quyết vướng mắc về kết nối, chia sẻ dữ liệu |
07 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận yêu cầu giải quyết |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
|
5 |
5.000839 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng CNTT nhóm B (địa phương). |
15 ngày kể từ ngày đơn vị thẩm định thiết kế nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí. |
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư. b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư. - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. |
|
|
6 |
5.000840 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng CNTT nhóm C (địa phương). |
10 ngày kể từ ngày đơn vị thẩm định thiết kế nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí. |
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư. b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư. - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với dự án không do Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư. |
|
|
7 |
5.000841 |
Thẩm định kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (địa phương) |
24 ngày kể từ ngày đơn vị đầu mối thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí. |
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
Hội đồng thẩm định được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành lập hoặc đơn vị chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê. |
|
|
III |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||||
|
8 |
6.000962 |
Thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư. |
- Trường hợp không thông qua tổ chức giám định được chỉ định: 65 ngày; - Trường hợp phải thực hiện giám định thông qua tổ chức giám định được chỉ định: 110 ngày; -Trường hợp phải đấu thầu lựa chọn tổ chức giám định được chỉ định, thời gian có thể kéo dài thêm. Thời gian thực hiện đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
- Luật Đầu tư năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Quyết định số 33/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
9 |
6.000734 |
Thủ tục thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng |
45 ngày |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
không |
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 16/2014/TT- BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lập, hoạt động của tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
10 |
6.000791 |
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh. |
18 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp. Trường hợp từ chối thì phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trục tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020. - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Thông tư số 03/2022/TT- BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
11 |
6.000792 |
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh. |
09 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020. - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Thông tư số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ . |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Chủ tịch UBND thành phố |
PHỤ LỤC II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Cấp mới, sửa đổi, thu hồi tên miền con danang.gov. vn |
Công nghệ thông tin |
Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng |
|
2 |
Cấp mới, thay đổi, hủy bỏ địa chỉ thư công vụ thành phố và quyền sử dụng Phần mềm quản lý văn bản và điều hành |
Công nghệ thông tin |
Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng và Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà Nẵng |
|
3 |
Khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Tích hợp ứng dụng trên Hệ thống eGov |
Công nghệ thông tin |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Sử dụng dữ liệu trên Hệ thống eGov |
Công nghệ thông tin |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2293/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Năng phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1059/TTr-KHCN ngày 24 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 14 thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi và 02 thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục I, II đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 885/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND xã, phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG - INTERNET |
|||||||
|
1 |
6.000028 |
Thủ tục hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trạm y tế xã và điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân cư phục vụ đồng bào dân tộc thiểu |
05 ngày kể từ ngày nhận được danh sách theo báo cáo của doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ thông thực hiện rà soát, xác nhận. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Gửi hồ sơ đến email skhcn@danang. gov.vn |
Không |
Thông tư số 14/2022/TT- BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
II |
LĨNH VỰC CHUYỂN ĐỔI SỐ QUỐC GIA |
|||||||
|
2 |
5.000357 |
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức mặc định |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
|
3 |
5.000358 |
Thủ tục yêu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu theo hình thức theo yêu cầu đặc thù |
15 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
|
4 |
5.000359 |
Giải quyết vướng mắc về kết nối, chia sẻ dữ liệu |
07 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận yêu cầu giải quyết |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
Sở Khoa học và công nghệ (đối với dữ liệu do UBND thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý) |
|
5 |
5.000839 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng CNTT nhóm B (địa phương). |
15 ngày kể từ ngày đơn vị thẩm định thiết kế nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí. |
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư. b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư. - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. |
|
|
6 |
5.000840 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng CNTT nhóm C (địa phương). |
10 ngày kể từ ngày đơn vị thẩm định thiết kế nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí. |
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
a) Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu tư công: Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư. b) Trường hợp dự án sử dụng kinh phí chi thường xuyên: - Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định đối với các dự án do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư. - Đơn vị chuyên môn về công nghệ thông tin trực thuộc cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với dự án không do Chủ tịch UBND các cấp quyết định đầu tư. |
|
|
7 |
5.000841 |
Thẩm định kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (địa phương) |
24 ngày kể từ ngày đơn vị đầu mối thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Thực hiện theo pháp luật phí, lệ phí. |
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. |
Hội đồng thẩm định được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành lập hoặc đơn vị chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê. |
|
|
III |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||||
|
8 |
6.000962 |
Thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư. |
- Trường hợp không thông qua tổ chức giám định được chỉ định: 65 ngày; - Trường hợp phải thực hiện giám định thông qua tổ chức giám định được chỉ định: 110 ngày; -Trường hợp phải đấu thầu lựa chọn tổ chức giám định được chỉ định, thời gian có thể kéo dài thêm. Thời gian thực hiện đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
- Luật Đầu tư năm 2020; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Quyết định số 33/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
9 |
6.000734 |
Thủ tục thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng |
45 ngày |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
không |
- Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 16/2014/TT- BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lập, hoạt động của tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
10 |
6.000791 |
Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh. |
18 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định bổ nhiệm giám định viên tư pháp. Trường hợp từ chối thì phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trục tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020. - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Thông tư số 03/2022/TT- BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
11 |
6.000792 |
Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh. |
09 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp. |
- Trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ. - Trực tuyến: Liên thông hồ sơ qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020. - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp. - Thông tư số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ . |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Chủ tịch UBND thành phố |
PHỤ LỤC II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2293/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Cấp mới, sửa đổi, thu hồi tên miền con danang.gov. vn |
Công nghệ thông tin |
Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng |
|
2 |
Cấp mới, thay đổi, hủy bỏ địa chỉ thư công vụ thành phố và quyền sử dụng Phần mềm quản lý văn bản và điều hành |
Công nghệ thông tin |
Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng và Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà Nẵng |
|
3 |
Khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Tích hợp ứng dụng trên Hệ thống eGov |
Công nghệ thông tin |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
Sử dụng dữ liệu trên Hệ thống eGov |
Công nghệ thông tin |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1. Cấp mới, sửa đổi, thu hồi tên miền con danang.gov.vn
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ đến Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng.
- Trong thời gian không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng xem xét nội dung đề nghị, quyết định cấp/không cấp tên miền theo quy định.
- Kết quả xử lý hồ sơ hoặc thông báo từ chối hồ sơ được gửi đến hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ hoặc thông báo qua điện thoại di động của người nộp hồ sơ.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến bằng hình thức liên thông văn bản điện tử qua Phần mềm quản lý văn bản và điều hành hoặc gửi đến hộp thư điện tử [email protected]. vn.
Tổ chức, cá nhân nhận kết quả trực tuyến qua hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị cấp/sửa đổi/thu hồi tên miền của cơ quan, đơn vị.
Văn bản điện tử có chữ ký số của cơ quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết
04 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Các cơ quan, đơn vị nhà nước trên địa bàn thành phố
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Thông báo kết quả cấp/sửa đổi/thu hồi tên miền được gửi đến hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai: Tổ chức, cá nhân thực hiện theo mẫu Văn bản đề nghị cấp/sửa đổi/thu hồi tên miền của cơ quan, đơn vị (Mẫu KHCN-01).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Thông tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet;
- Thông tư số 21/2021/TT-BTTTT ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet;
- Công văn số 981/UBND-KT ngày 19 tháng 02 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc tham mưu UBND thành phố cấp tên miền con của tên miền danang.gov. vn.
Mẫu KHCN-01
|
<CƠ QUAN CHỦ QUẢN> |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
<Số, ký hiệu> |
Đà Nẵng, ngày tháng năm 20... |
Kính gửi: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng
Căn cứ Công văn số 981/UBND-KT ngày 19 tháng 02 năm 2019 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc tham mưu UBND thành phố cấp tên miền con của tên miền danang.gov.vn; <Cơ quan, Tổ chức đề nghị> kính đề nghị Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét cấp tên miền con danang.gov.vn như sau:
1. Nội dung đề nghị cấp/sửa đổi/thu hồi:
a) Mục đích cấp/sửa đổi/thu hồi:
b) Tên miền đề nghị cấp/sửa đổi/thu hồi: <xxx>.danang.gov.vn
c) Địa chỉ Ip public1:
d) Địa chỉ IP nội bộ mạng MAN (nếu có)2:
<Đơn vị> xác nhận đã thực hiện kiểm thử an toàn an ninh thông tin hệ thống ... trước khi sử dụng trên môi trường Internet và cung cấp hồ sơ kiểm thử.
2. Thông tin đầu mối triển khai:
a) Họ và tên:
b) Chức vụ:
c) Bộ phận công tác:
d) Số điện thoại liên lạc:
đ) Địa chỉ email:
|
|
Người đứng đầu Cơ quan, tổ chức đề nghị |
_______________________________
1 Trường hợp cấp mới tên miền
2 Trường hợp cấp mới tên miền
a) Trình tự thực hiện
- Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nộp hồ sơ đến Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng.
- Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
++ Trong thời gian không quá 1,5 ngày làm việc, Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng tiến hành xử lý cấp mới, thay đổi, hủy bỏ địa chỉ thư công vụ thành phố theo đề nghị.
++ Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng chuyển thông tin cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà Nẵng tiếp tục xử lý.
++ Trong thời gian không quá 1,5 ngày làm việc, Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà Nẵng cấp quyền sử dụng Phần mềm quản lý văn bản và điều hành theo đề nghị.
++ Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà Nẵng thông báo kết quả xử lý cho Trung tâm Phát triển hạ tầng Công nghệ thông tin Đà Nẵng.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng từ chối tiếp nhận hồ sơ.
- Kết quả xử lý hồ sơ hoặc thông báo từ chối hồ sơ được gửi đến hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ hoặc thông báo qua điện thoại di động của người nộp hồ sơ.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tuyến bàng hình thức liên thông văn bản điện tử qua Phần mềm quản lý văn bản và điều hành hoặc gửi đến hộp thư điện tử [email protected]. vn.
Tổ chức, cá nhân nhận kết quả trực tuyến qua hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
+ Trường hợp cấp cho cá nhân: Phiếu yêu cầu cấp mới/thay đổi/hủy bỏ hộp thư điện tử và quyền sử dụng Phần mềm quản lý văn bản và điều hành cho cá nhân.
+ Trường hợp cấp cho phòng ban, cơ quan: Phiếu yêu cầu cấp mới/thay đổi/hủy bỏ hộp thư điện tử phòng ban, cơ quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết
03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Các cơ quan, đơn vị nhà nước trên địa bàn thành phố.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng và Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà Nẵng.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Thông báo kết quả xử lý được gửi đến hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức/người nộp hồ sơ.
h) Phí, lệ phí: Không có.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Phiếu yêu cầu cấp mới/thay đổi/hủy bỏ hộp thư điện tử và quyền sử dụng Phần mềm quản lý văn bản và điều hành cho cá nhân (Mẫu KHCN-02);
- Phiếu yêu cầu cấp mới/thay đổi/hủy bỏ hộp thư điện tử phòng ban, cơ quan (Mẫu KHCN-03).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Quyết định số 3712/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử thành phố Đà Nẵng.
- Quyết định số 3308/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng ứng dụng Quản lý văn bản và Điều hành trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Mẫu KHCN-02
|
<TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN> |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHIẾU YÊU CẦU
CẤP MỚI/THAY ĐỔI/HỦY BỘ HỘP THƯ ĐIỆN TỬ VÀ QUYỀN SỬ DỤNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH CHO CÁ NHÂN
Kính gửi:
- Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng;
- Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Đà Nẵng.
Người lập: ..................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Điện thoại liên lạc: ……………………………….., Thư điện tử: ........................................
Nội dung yêu cầu: .......................................................................................................
...................................................................................................................................
Liệt kê cụ thể các yêu cầu (nếu có):
|
STT |
Họ và tên |
Điện thoại |
Mục đích sử dụng |
Hình thức |
|
1 |
|
|
□ Thư điện tử (email) □ VBĐH (Egov) □ Khác: ... |
□ Cấp mới □ Thay đổi □ Hủy bỏ |
|
2 |
|
|
□ Thư điện tử (email) □ VBĐH (Egov) □ Khác: ... |
□ Cấp mới □ Thay đổi □ Hủy bỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
….. , ngày ... tháng ... năm … |
|
NGƯỜI LẬP |
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ |
Ghi chú: Khuyến khích sử dụng chữ ký số.
Mẫu KHCN-03
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHIẾU YÊU CẦU CẤP MỚI/THAY ĐỔI/HỦY BỎ HỘP THƯ ĐIỆN TỬ PHÒNG BAN, CƠ QUAN (@danang.gov.vn)
Kính gửi: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng
Người lập: ..................................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Điện thoại liên lạc: ……………………………….., Thư điện tử: ........................................
Nội dung yêu cầu: .......................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Liệt kê cụ thể các yêu cầu (nếu có):
|
STT |
Tên phòng ban/cơ quan |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
3 |
|
|
|
…. |
|
|
|
|
….. , ngày ... tháng ... năm … |
|
NGƯỜI LẬP |
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ |
Ghi chú: Khuyến khích sử dụng chữ ký số.
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
a) Trình tự thực hiện
- Bước 1: Các tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị xét khen thưởng về Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ nhận hồ sơ đề nghị khen thưởng thường xuyên, liên tục trong năm. Thời hạn nhận hồ sơ trong năm xét khen thưởng là đến ngày 31 tháng 10 hằng năm.
- Bước 2: Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra, thẩm định hồ sơ; trong trường hợp cần thiết Sở khoa học và Công nghệ tổ chức xin ý kiến tư vấn của chuyên gia hoặc Hội đồng khoa học và công nghệ hoặc các ngành có liên quan; trình Chủ tịch UBND thành phổ thông qua Ban Thi đua - Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ trước ngày 31 tháng 3 hằng năm.
- Bước 3. Ban Thi đua - Khen thưởng thành phố thẩm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định trong tháng 4 hằng năm.
- Bước 4. Công bố kết quả và trao giải thưởng vào Ngày Khoa học và Công nghệ Việt Nam hoặc vào thời điểm phù hợp tùy tình hình thực tế của thành phố.
b) Cách thức thực hiện
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ bằng một trong các cách thức thực hiện sau: Trực tuyến (liên thông qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành); trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xét khen thưởng của các tổ chức, cá nhân;
- Báo cáo thành tích của tổ chức, cá nhân đề nghị xét khen thưởng (Mẫu KHCN-04);
- Các tài liệu chứng minh đáp ứng đầy đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét khen thưởng;
- Hồ sơ đặc thù theo từng đối tượng.
d) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
đ) Thời hạn giải quyết:
- Nhận hồ sơ trước ngày 31/10 hằng năm;
- Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phổ thông qua Ban Thi đua - Khen thưởng trước ngày 31 tháng 3 hàng năm;
- Ban Thi đua - khen thưởng thẩm tra hồ sơ và trình Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định trong tháng 4 hàng năm.
e) Cơ quan thực hiện: UBND thành phố.
g) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân đề nghị xét khen thưởng.
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết định về việc khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố;
- Bằng khen cho các tổ chức, cá nhân;
- Tiền thưởng theo quy định.
i) Lệ phí: Không có.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Theo các mẫu thành phần hồ sơ như trên.
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện: Hồ sơ đáp ứng theo các điều kiện tại Điều 4 của Nghị quyết 248/2019/NQ-HĐND và Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết 86/2022/NQ-HĐND.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng Quy định về khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
- Nghị quyết số 86/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của HĐND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Mẫu KHCN-04
|
ĐƠN VỊ CẤP TRÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
…., ngày .... tháng ... năm …. |
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG ………..2
(Mẫu báo cáo này áp dụng đối với cá nhân)
I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH
- Họ tên (Ghi đầy đủ bằng chữ in thường, không viết tắt):
- Sinh ngày, tháng, năm: Giới tính:
- Quê quán3:
- Trú quán:
- Đơn vị công tác:
- Chức vụ (Đảng, chính quyền, đoàn thể):
- Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ:
- Học hàm, học vị, danh hiệu, giải thưởng:
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1. Quyền hạn, nhiệm vụ được giao hoặc đảm nhận:
2. Thành tích đạt được của cá nhân4:
III. CÁC HÌNH THỨC ĐÃ ĐƯỢC KHEN THƯỞNG5
1. Danh hiệu thi đua:
|
Năm |
Danh hiệu thi đua |
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hình thức khen thưởng:
|
Năm |
Hình thức khen thưởng |
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ quan ban hành quyết định |
|
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ XÁC NHẬN, ĐỀ NGHỊ |
NGƯỜI BÁO CÁO THÀNH TÍCH |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CẤP TRÊN TRỰC TIẾP XÁC NHẬN
(Ký, đóng dấu)
_______________________________
[1] Báo cáo thành tích 03 năm đối với danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp bộ, cấp tỉnh; 02 năm đối với Bằng khen cấp bộ, cấp tỉnh; 01 năm đối với Chiến sĩ thi đua cơ sở và Giấy khem
2 Ghi rõ hình thức đề nghị khen thưởng.
3 Đơn vị hành chính: Xã (phường, thị trấn); huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh): tỉnh (thành phố trực thuộc trung ương).
4 Nếu thành tích cá nhân trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao (kết quả đã đạt được về năng suất, chất lượng, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ; các biện pháp, giải pháp công tác trong việc đổi mới công tác quản lý, những sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học; việc đổi mới công nghệ, ứng dụng khoa học, kỹ thuật vào thực tiễn; việc thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; công tác bồi dưỡng, học tập nâng cao trình độ chuyên môn, phẩm chất đạo đức; chăm lo đời sống cán bộ, nhân viên, vai trò của cá nhân trong công tác xây dựng Đảng và các đoàn thể; công tác tham gia các hoạt động xã hội, từ thiện ...).
- Đối với cán bộ làm công tác quản lý nêu tóm tắt thành tích của đơn vị, riêng thủ trưởng đơn vị kinh doanh lập bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Giá trị tổng sản lượng, doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách, đầu tư tái sản xuất, thu nhập bình quân; các sáng kiến cải tiến kỹ thuật, áp dụng khoa học (giá trị làm lọi); phúc lợi xã hội; thực hiện chính sách bảo hiểm đối với người lao động ... việc thực hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước; đảm bảo môi trường, an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh thực phẩm (có trích lục và nội dung xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Đối với trường học: Lập bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Tổng số học sinh, hạnh kiểm và kết quả học tập; số học sinh giỏi cấp trường, cấp huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tình), cấp tình (thành phố thuộc Trung ương), cấp quốc gia; số giáo viên giỏi các cấp; số đề tài nghiên cứu,...
- Đối với bệnh viện: Lập bảng thống kê so sánh các tiêu chí: Tổng số người khám, chữa bệnh; tổng số người được điều trị nội, ngoại trú; tổng số giường bệnh đưa vào sử dụng; số người được khám, điều trị bệnh, chữa bệnh miễn phí; số đề tài nghiên cứu khoa học, các sáng kiến, áp dụng khoa học (giá trị làm lợi về kinh tế, xã hội, ...).
- Đối với các hội đoàn thể, lấy kết quả thực hiện các nhiệm vụ công tác trọng tâm và các chương trình công tác của Trung ương hội, đoàn thể giao.
- Đối với các cơ quan quản lý nhà nước, lấy kết quả thực hiện các nhiệm vụ chính trong quản lý nhà nước, thực hiện nhiệm vụ chuyên môn và công tác tham mưu cho lãnh đạo trong phát triển đơn vị, ngành, địa phương ...
5 Nêu các hình thức khen thưởng đã được Đảng, Nhà nước, Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tặng hoặc phong tặng (ghi rõ số quyết định, ngày, tháng, năm ký quyết định).
Đối với báo cáo đề nghị phong tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ngành, tỉnh, thành phố thuộc Trung ương” ghi rõ thời gian 03 lần liên tục được tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở” trước thời điểm đề nghị; các sáng kiến được cấp có thẩm quyền công nhận.
MẪU TỔNG HỢP CÁC BÀI BÁO ISI ĐỀ NGHỊ XÉT KHEN THƯỞNG
(Mẫu để các trường, viện, các tổ chức KH&CN tổng hợp các bài báo của
đơn vị đề nghị xét khen thưởng)
|
TT |
Tên bài báo (Tiếng Anh) |
Tên bài báo (Tiếng Việt) |
Thông tin tạp chí đăng bài, thời gian đăng bài |
Nhóm tác giả bài báo (ghi theo thứ tự như nêu trong bài báo) |
Các tác giả đang sinh sống, học tập, lao động tại TP Đà Nẵng (Ghi rõ họ tên, học hàm học vị, giới tính và tên đơn vị công tác của các tác giả này) |
Tác giả gửi đơn đề nghị khen thưởng (Ghi rõ họ tên, học hàm học vị, giới tính và tên đơn vị công tác) |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
|
3. |
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh