Quyết định 2277/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2277/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Đào Mỹ |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2277/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Tờ trình số 13/TTr-KCN ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông tương ứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh đã được phê duyệt tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/ /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI TTHC MỚI BAN HÀNH: 03 TTHC
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
15 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 17 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 7 |
|||
3. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư: (Mã TTHC 1.115147)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|
|
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
28 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2277/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Tờ trình số 13/TTr-KCN ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông tương ứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh đã được phê duyệt tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/ /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI TTHC MỚI BAN HÀNH: 03 TTHC
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
15 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 17 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 7 |
|||
3. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư: (Mã TTHC 1.115147)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|
|
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
28 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 30 |
|||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 14 TTHC
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
15 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 17 |
|||
- Đối với các trường hợp điều chỉnh theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 54, Điều 57, Điều 58, Điều 59, Điều 60, Điều 61 và Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
15 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 17 |
|||
- Đối với trường hợp điều chỉnh theo quy định tại Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
10 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 12 |
|||
- Đối với trường hợp điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
3 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 5 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
15 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 17 |
|||
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt: (Mã TTHC 2.002725)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
13 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 15 |
|||
5. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt: (Mã TTHC 2.002727)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn Phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
13 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 15 |
|||
6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: ( Mã TTHC 1.009664)
- Trường hợp 1: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,25 |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
8 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 10 |
|||
- Trường hợp 2: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
3 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 5 |
|||
- Trường hợp 3: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
3 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 5 |
|||
- Trường hợp 4: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
8 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 10 |
|||
7. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: (Mã TTHC 1.009647)
- Trường hợp 1: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 3 |
|||
- Trường hợp 2: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 7 |
|||
- Trường hợp 3: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
3 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 5 |
|||
8. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: (Mã TTHC 1.009665)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 3 |
|||
9. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: (Mã TTHC 1.009671)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 3 |
|||
10. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp: (Mã TTHC 1.009729)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
8 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 10 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
8 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 10 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
|
|
|||||
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
8 |
|
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 10 |
|
|||
13. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư: (Mã TTHC 1.009661)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 3 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 3 |
|||
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU
CÔNG NGHIỆP TỈNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG ĐỐI VỚI TTHC MỚI BAN HÀNH: 01 TTHC
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
11,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Ban Quản lý tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,125 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh |
(3) |
|||
|
Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) + (3) = 17 |
|||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 05 THỦ TỤC
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
11,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Ban Quản lý tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,125 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh |
(3) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) + (3) = 17 |
|||
- Đối với các trường hợp điều chỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 53, Điều 57, Điều 58, Điều 59, Điều 60, Điều 61, Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gia |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
11,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Ban Quản lý tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,125 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng
thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
(3) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) + (3) = 17 |
|||
- Đối với trường hợp điều chỉnh theo quy định tại Điều 63 Nghị định 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
4,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Ban Quản lý tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3,125 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh |
(3) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) + (3) = 12 |
|||
- Đối với trường hợp điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ:
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Ban Quản lý tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,125 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh |
(3) 2,5 |
|||
|
Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) + (3) = 5 |
|||
3. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh: (Mã TTHC 1.009642)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,25 |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
11,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Ban Quản lý tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) 13,75 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,125 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh |
(3) 3 |
|||
|
Trung tâm
PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) + (3) = 17 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
11,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Ban Quản lý tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,125 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh |
(3) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) + (3) = 17 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Ban Quản lý trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Văn phòng xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Xem xét hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng |
11,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình Lãnh đạo Ban phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức của Ban Quản lý tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Ban Quản lý |
(2) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế xử lý hồ sơ |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,125 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư - Kinh tế |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng
UBND tỉnh |
(3) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) + (3) = 17 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh