Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2253/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Chăn nuôi và Thú y, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 2253/QĐ-UBND
Ngày ban hành 20/05/2026
Ngày có hiệu lực 20/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Lê Trọng Yên
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2253/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 20 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CÁC LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT, TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1649/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 1693/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ các lĩnh vực địa chất và khoáng sản, lâm nghiệp và kiểm lâm, chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật, tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trọng Yên

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y, TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT, TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2253/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/Lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực chăn nuôi (02 TTHC)

1

Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu

Mã TTHC: 1.011033

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 7 ngày làm việc.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 8 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã TTHC: 1.011030

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10 ngày làm việc.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 11 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

II

Lĩnh vực thú y (04 TTHC)

1

Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất.

Mã TTHC: 1.011325

 

05 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Phí kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, phi mậu dịch): 2.000.000 đồng/01 đơn hàng.

 

- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Phòng, chống ma túy;

- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT;

- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y (Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT).

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.

2

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Mã TTHC: 1.014777

 

07 ngày làm việc

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

3

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Mã TTHC: 1.014778

07 ngày làm việc

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.

 

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

 - Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

4

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Mã TTHC: 1.014779

07 ngày làm việc

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần

 

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

 - Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

III

Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (02 TTHC)

1

Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

Mã TTHC: 2.002338

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

-Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu;

-Nghị định số 11/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2020/NĐ-CP ngày 04/9/2020 của Chính phủ về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu để hướng dẫn thực hiện việc chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu và Liên hiệp Vương Quốc Anh và Bắc Ai-len;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

2

Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch

Mã TTHC: 2.002339

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công

Không

- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

IV

Lĩnh vực địa chất và khoáng sản (01 TTHC)

1

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (cấp Tỉnh)

Mã TTHC: 1.014787

22 ngày làm việc, trong đó:

+ Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: 15 ngày làm việc

+ Thời hạn xem xét quyết định: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;

+ Thời hạn trả kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Địa chất khoáng sản;

- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;

- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;

 - Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (17 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/ Lệ phí

Căn cứ pháp lý

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (16 TTHC)

 

Lĩnh vực chăn nuôi (04 TTHC)

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mã TTHC: 1.011031

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 12 ngày làm việc.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

2

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Mã TTHC: 1.008128

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 15 ngày làm việc.

-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 16 ngày làm việc.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Mã TTHC: 1.008126

- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 13 ngày làm việc

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 14 ngày làm việc.

- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:

+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:10 ngày làm việc

+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 11 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:

+ Trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.

+ Trường hợp không phải đánh giá điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP;

- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

4

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Mã TTHC: 1.008122

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 10 ngày làm việc

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: 11 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần.

 

- Luật Chăn nuôi.

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP;

 - Nghị định số 46/2022/NĐ-CP;

- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

 

Lĩnh vực thú y (06 TTHC)

1

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

Mã TTHC: 1.004756

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

+ 50.000 đồng/lần (theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).

+ 25.000 đồng/lần (áp dụng từ kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.)

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

2

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin

Mã TTHC: 1.002549

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

3

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Mã TTHC: 1.013809

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

4

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Mã TTHC: 1.013813

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:

- Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.

- Cơ sở mới thành lập có từ 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.

- Cơ sở đang hoạt động có 1 dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

5

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Mã TTHC: 1.002409

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra điều kiện nhập khẩu thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.

 

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

6

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Mã TTHC: 1.001686

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần.

 

- Luật Thú y ;

- Luật số 146/2025/QH15;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ;

- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ;

 - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP;

- Thông tư số 101/2020/TT-BTC.

 

Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật (05 TTHC)

1

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Mã TTHC: 1.007928

- 20 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón;

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón thay đổi nội dung, thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

2.500.000 đồng (cơ sở sản xuất)

1.200.000 đồng (cơ sở đóng gói)

Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP

2

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Mã TTHC: 1.012070

- 08 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.

- 16 ngày làm việc đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

3

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Mã TTHC: 1.012063

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005;

- Luật số 131/2025/QH15;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

4

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Mã TTHC: 1.012064

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005;

- Luật số 131/2025/QH15;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

5

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Mã TTHC: 1.012062

05 ngày làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005;

- Luật số 131/2025/QH15;

- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP;

- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP;

- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

 

Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (01 TTHC)

1

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh

Mã TTHC: 1.000058

15 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lâm nghiệp;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP.

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm)

1

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân.

Mã TTHC: 1.012531

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã

Không

 

- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (09 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực chăn nuôi (01 TTHC)

 

1

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Mã TTHC: 1.011032

Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

II

Lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

 

1

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Mã TTHC: 1.012073

Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

2

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Mã TTHC: 1.012001

3

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Mã TTHC: 1.012002

4

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Mã TTHC: 1.011999

5

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Mã TTHC: 1.012003

6

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Mã TTHC: 1.012004

7

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Mã TTHC: 1.012000

III

Lĩnh vực tài nguyên nước

 

1

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Mã TTHC: 1.004253

Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...