Quyết định 1583/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 1583/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 04/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Đặng Ngọc Điệp |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1583/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính “Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản” tại số thứ tự 34 mục B phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.014787 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
Khoản 10 Điều 3 Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
1 |
1.014782 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
Khoản 10 Điều 3 Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Địa chất và khoáng sản |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1583/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính “Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản” tại số thứ tự 34 mục B phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1583/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.014787 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
Khoản 10 Điều 3 Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Địa chất và khoáng sản |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan/ người có thẩm quyền thực hiện |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
||||
|
1 |
1.014782 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
Khoản 10 Điều 3 Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Địa chất và khoáng sản |
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1. Nộp hồ sơ (tổ chức/cá nhân)
Tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản lựa chọn nộp hồ sơ thông qua một trong các hình thức sau:
- Trực tiếp hoặc thông qua đường bưu điện về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công (sau đây viết tắt là cơ quan tiếp nhận hồ sơ).
- Trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ http://dichvucong.gov.vn).
b) Bước 2. Tiếp nhận và thông báo công khai
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng quy định: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ lập phiếu tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản.
c) Bước 3. Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định và báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, chấp thuận việc lấy mẫu.
Trường hợp khu vực đề nghị lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên thì thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có diện tích khu vực đề nghị lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản chiếm tỷ lệ diện tích lớn nhất. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện lấy ý kiến của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có diện tích địa giới hành chính thuộc diện tích khu vực đề nghị lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản.
d) Bước 4. Xem xét, quyết định
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành văn bản chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản sau khi nhận được đầy đủ hồ sơ đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 100a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 39 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ. Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
đ) Bước 5. Trả kết quả giải quyết
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết hồ sơ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc bản điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Bản chính văn bản đề nghị lấy mẫu, trong đó nêu rõ mục đích lấy mẫu, loại khoáng sản, vị trí, độ sâu, khối lượng và thời gian thực hiện (Mẫu số 01 - Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026);
- Bản chính phương án lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (Mẫu số 02 - Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026);
- Bản chính bản đồ vị trí lấy mẫu và mô tả điều kiện địa chất, khoáng sản (Mẫu số 03 - Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026);
- Bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm hoặc văn bản thỏa thuận với đơn vị có chức năng phân tích, thử nghiệm công nghệ;
- Bản sao hợp lệ văn bản chấp thuận của tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản trong trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực thăm dò khoáng sản hoặc diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản (Mẫu số 04 - Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc, trong đó:
- Thời hạn tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Thời hạn xem xét, quyết định: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả giải quyết.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan thẩm định hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 06 - Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị lấy mẫu, trong đó nêu rõ mục đích lấy mẫu, loại khoáng sản, vị trí, độ sâu, khối lượng và thời gian thực hiện (Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT- BNNMT ngày 02/7/2025 được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 21 của Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 54/2024/QH15);
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (Luật số 147/2025/QH15);
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng sản; phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản đối với từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung đề án và báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
Mẫu số 01 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ...... |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……… |
Địa danh….., ngày... tháng... năm... |
Kính gửi: .....(Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận)……
Tên tổ chức, cá nhân đề nghị…..
Trụ sở tại:….Điện thoại: …………………..Fax: ………………….
Đề nghị được lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản như sau:
1. Phạm vi lấy mẫu:
2. Thời gian thực hiện:
3. Phương pháp, biện pháp kỹ thuật:
3.1.Thi công công trình….
3.2. Công tác mẫu: Số lượng, chủng loại, kích thước, khối lượng…..
…..(Tên tổ chức, cá nhân)... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ
chức, cá nhân |
Mẫu số 02 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN............
PHƯƠNG ÁN
Địa danh……, năm 20... |
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN............
PHƯƠNG ÁN ……(tên loại khoáng sản)……, thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Địa danh….., năm 20…. |
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết
1.1. Căn cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ sở tài liệu và đối tượng khoáng sản.
- Văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật.
- Cơ sở tài liệu địa chất, khoáng sản (tài liệu đã có trước đây, kết quả khảo sát (nếu có)).
- Tính cấp thiết (nêu rõ sự cần thiết của việc lấy mẫu).
2. Mục tiêu, nhiệm vụ (quy trình, sản phẩm, giá trị sản phẩm dự kiến đạt được….).
3. Phạm vi nghiên cứu (địa danh, toạ độ khép góc)
4. Thông tin về đơn vị lập (tên đơn vị, người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax, chứng chỉ năng lực….)
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN
1. Đặc điểm và lĩnh vực sử dụng
2. Nguồn nguyên liệu trong nước và quốc tế
3. Tình hình nghiên cứu thế giới và tại Việt Nam
4. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm nghiên cứu
5. Giá và chất lượng sản phẩm nghiên cứu (dự kiến) trên thị trường
CHƯƠNG 2
HỆ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Cơ sở khoa học lựa chọn phương pháp nghiên cứu (đặc điểm đối tượng nghiên cứu, áp dụng các phương pháp tương tự tiên tiến trên thế giới…)
2. Các phương pháp kỹ thuật
2.1. Công tác lấy mẫu (quy cách, phương pháp, bảo quản…)
2.2. Công tác gia công (quy trình gia công, địa điểm nghiên cứu…)
2.3. Công tác phân tích (thành phần khoáng vật, thành phần hoá học, địa điểm nghiên cứu,…)
3. Công tác kiểm soát, kiểm tra, giám sát…
* Lưu ý: Việc thiết kế khối lượng các hạng mục công việc phải logic và đảm bảo đủ chi tiết để áp đúng giá dự toán theo các định mức đơn giá hiện hành;
Đối với các hạng mục chưa có đơn giá phải nêu được đầy đủ mục đích, yêu cầu sản phẩm và mô tả chi tiết quy trình/cách thức thực hiện.
CHƯƠNG 3
QUẢN LÝ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
1. Dự báo các tác động của hoạt động nghiên cứu mẫu công nghệ chế biến khoáng sản tới môi trường
2. Các biện pháp quản lý và bảo vệ môi trường
3. Giải pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản
CHƯƠNG 4
DỰ KIẾN SẢN PHẨM VÀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
1. Nghiên cứu thử nghiệm
2. Nghiên cứu chế độ chế biến
3. Thử nghiệm chế biến sơ đồ, các thông số thử nghiệm
4. Sơ đồ công nghệ chế biến kiến nghị và thông số kỹ thuật
5. Sản phẩm, quy cách, bảo quản, bàn giao quản lý...
Chương 5
TỔ CHỨC THI CÔNG
1. Tổ chức thi công
2. Thời gian thi công
3. Danh mục tài liệu nộp cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản (sau khi hoàn thành đề án)
CHƯƠNG 6
DỰ TOÁN KINH TẾ
1. Căn cứ xây dựng đơn giá dự toán và vốn đầu tư nghiên cứu
2. Đơn giá các hạng mục công việc
3. Tổng vốn đầu tư
CHƯƠNG 7
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
2. Kiến nghị
|
|
.............,
tháng ……. năm …… |
DANH MỤC CÁC BẢN VẼ KÈM THEO PHƯƠNG ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài liệu Lưu trữ: tên tài liệu, tác giả, năm, nơi lưu trữ (sắp xếp theo mức độ tham khảo, sử dụng);
- Tài liệu công bố: tài liệu, tác giả, năm, nơi xuất bản;
- Tài liệu đang thi công (nếu có)
Mẫu số 03 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)

Mẫu số 04 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh ....., ngày tháng năm
Kính gửi: …..(Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận)…..
Căn cứ quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản
Ngày … tháng … năm… tại (địa danh thảo luận về phương án lấy mẫu) Công ty (tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu) và Công ty (tên tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản) đã thống nhất các nội dung như sau:
1. Công ty (tên tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản) đồng ý để Công ty (tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu) lấy mẫu nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản (loại khoáng sản) theo phương án lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản (có phương án kèm theo).
2. Các điều kiện khác (nếu có): chia sẻ dữ liệu, số liệu, quy trình…. trách nhiệm của các bên….
Công ty (tên tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản) cam kết …… để Công ty (tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu) được thực hiện theo đúng phương án lấy mẫu nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản sau khi được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận đồng ý bằng văn bản./.
|
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN |
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN CÓ GIẤP PHÉP |
Mẫu số 05 - Phụ lục VII
(ban
hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
CƠ
QUAN CÓ THẨM QUYỀN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
/… -… |
Địa danh ....., ngày tháng năm |
Kính gửi: ……(Tên tổ chức, cá nhân)……
Xét đề nghị của …(tên tổ chức, cá nhân)…. tại Văn bản số …...….. về việc ……; căn cứ quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản; trên cơ sở báo cáo kết quả xem xét, thẩm định hồ sơ của ….(tên cơ quan thẩm định hồ sơ)….., ….(tên cơ quan có thẩm quyền chấp thuận)…..có ý kiến như sau:
1. Chấp thuận cho …(tên tổ chức, cá nhân)… được tiến hành lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản với một số nội dung chính như sau:
- Loại khoáng sản nghiên cứu.
- Phạm vi (vị trí và diện tích): Trong phạm vi ranh giới khu vực được phép lấy mẫu theo phương án lấy mẫu …, kèm theo Bản đồ vị trí lấy mẫu và mô tả điều kiện địa chất khoáng sản.
- Phương pháp và khối lượng lấy mẫu: Thực hiện theo phương án lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản kèm theo Văn bản số ….… của…(tên tổ chức, cá nhân)…..
- Thời gian lấy mẫu: … tháng, kể từ ngày ban hành văn bản này.
2. …..(Tên tổ chức, cá nhân)…. có trách nhiệm
a) Thực hiện việc lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản theo phương pháp và khối lượng tại phương án kèm theo Công văn này; tuân thủ các quy định của pháp luật về địa chất, khoáng sản và các quy định của pháp luật khác có liên quan;
b) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và …… (tên cơ quan chấp thuận)…… nếu xảy ra sai phạm trong quá trình thực hiện lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản;
c) Các yêu cầu khác (nếu có).
3. …….(Tên tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, khai thác khoáng sản)…. có trách nhiệm[1]:
a) Thực hiện theo đúng nội dung tại Văn bản chấp thuận để tổ chức, cá nhân nghiên cứu thực hiện việc lấy mẫu;
b) Theo dõi, giám sát quá trình lấy mẫu tại mỏ, đảm bảo an toàn lao động;
c) Các yêu cầu khác (nếu có).
……..(Tên cơ quan chấp thuận lấy mẫu)…… thông báo để ...(tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu và tổ chức cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có))... biết, thực hiện./.
|
|
THỦ
TRƯỞNG CƠ QUAN |
_____________________
[1] Chỉ áp dụng trong trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực thăm dò khoáng sản hoặc diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh