Quyết định 2207/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng lĩnh vực Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2207/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Báu Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2207/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 07/07/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 5122/SXD-VP ngày 22/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2207/QĐ-UBND ngày 04/09/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Mã hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DVC trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
1.004685 |
Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. - Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
x |
|
|
2 |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt |
02 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
|
3 |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
04 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
|
4 |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt |
02 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
|
5 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
04 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
x |
|
|
6 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
02 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
|
7 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
02 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
1. Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.01 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC - Bảo đảm yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, phòng chống cháy nổ, cứu hộ, cứu nạn, đáp ứng yêu cầu về đồng bộ, an toàn và phát huy hiệu quả khai thác. - Khi kết nối ray tuyến đường sắt địa phương, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia, doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt quốc gia tổ chức điều hành giao thông vận tải đường sắt tại vị trí kết nối. - Phải đáp ứng yêu cầu đồng bộ về quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, bảo đảm công tác điều hành giao thông vận tải đường sắt thống nhất, an toàn. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị cấp phép theo mẫu BM.QLHT.ĐS.01.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Quyết định đầu tư dự án tuyến đường sắt đề xuất kết nối ray; |
x |
|
|||||
|
- |
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công kết nối công trình đường sắt; kết nối hệ thống thông tin, tín hiệu giao thông đường sắt và kết nối hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt đã được phê duyệt; |
x |
|
|||||
|
- |
Phương án kết nối trung tâm điều hành giao thông vận tải và phương án tổ chức điều hành chạy tàu; |
x |
|
|||||
|
- |
Phương án tổ chức thi công và biện pháp bảo đảm an toàn. |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT- Sở Xây dựng |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT |
03 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
B4 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT |
0,5 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 ngày |
Mẫu 05, 06 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.01.01 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.01.02 |
Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.02 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Mỗi giấy phép kết nối ray chỉ được gia hạn thời gian thi công một lần, không quá 12 tháng trong thời gian giấy phép còn hiệu lực, đồng thời thời gian gia hạn không vượt quá thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
a |
Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray |
|
|
|||||
|
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray theo mẫu BM.QLHT.ĐS.02.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của tài liệu chứng minh lý do gia hạn giấy phép kết nối ray. |
x |
|
|||||
|
b |
Hồ sơ đề nghị bãi bỏ kết nối ray gồm |
|
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị bãi bỏ kết nối ray theo mẫu BM.QLHT.ĐS.02.02; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của tài liệu phương án tổ chức thi công khi bãi bỏ kết nối ray. |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng Cơ quan được ủy quyền: Không Cơ quan phối hợp: Không |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC - Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray; - Quyết định bãi bỏ kết nối ray. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT- Sở Xây dựng |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,25 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT |
01 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
B4 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT |
0,25 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
Mẫu 05 và Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,25 ngày |
Mẫu 05, 06 và Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.01 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray theo mẫu |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.02 |
Đơn đề nghị bãi bỏ kết nối ray theo mẫu |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.03 |
Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.04 |
Quyết định bãi bỏ kết nối ray |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.03 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không có |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị theo mẫu BM.QLHT.ĐS.03.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản giao nhiệm vụ chủ đầu tư công trình. + Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công. + Tài liệu xác định công trình phải bố trí trong phạm vi đất dành cho đường sắt: Quyết định phê duyệt quy hoạch hoặc thỏa thuận hướng tuyến công trình của UBND cấp xã trở lên đối với công trình thiết yếu phục vụ kinh tế - xã hội; hợp đồng cho thuê dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt. + Tiến độ thi công công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Phương án tổ chức thi công công trình và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình trong quá trình thi công. |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng Cơ quan được ủy quyền: Không Cơ quan phối hợp: Không |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có); - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT để xử lý. |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT |
02 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
B4 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT |
0,5 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05 và Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05, 06 và Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND cấp tỉnh xem xét (nếu đủ điều kiện) |
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.03.01 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.03.02 |
Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2207/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 07/07/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 5122/SXD-VP ngày 22/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2207/QĐ-UBND ngày 04/09/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT |
Mã hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DVC trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
1.004685 |
Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày 14/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt. - Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày 10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
x |
|
|
2 |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt |
02 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
|
3 |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
04 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
|
4 |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt |
02 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
|
5 |
1.005126 |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
04 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16/6/2026 của của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
x |
|
|
6 |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
02 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
|
7 |
1.005058 |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
02 ngày làm việc |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
1. Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.01 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC - Bảo đảm yêu cầu nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, phòng chống cháy nổ, cứu hộ, cứu nạn, đáp ứng yêu cầu về đồng bộ, an toàn và phát huy hiệu quả khai thác. - Khi kết nối ray tuyến đường sắt địa phương, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia, doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt quốc gia tổ chức điều hành giao thông vận tải đường sắt tại vị trí kết nối. - Phải đáp ứng yêu cầu đồng bộ về quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, bảo đảm công tác điều hành giao thông vận tải đường sắt thống nhất, an toàn. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị cấp phép theo mẫu BM.QLHT.ĐS.01.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Quyết định đầu tư dự án tuyến đường sắt đề xuất kết nối ray; |
x |
|
|||||
|
- |
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công kết nối công trình đường sắt; kết nối hệ thống thông tin, tín hiệu giao thông đường sắt và kết nối hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt đã được phê duyệt; |
x |
|
|||||
|
- |
Phương án kết nối trung tâm điều hành giao thông vận tải và phương án tổ chức điều hành chạy tàu; |
x |
|
|||||
|
- |
Phương án tổ chức thi công và biện pháp bảo đảm an toàn. |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng. Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT- Sở Xây dựng |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT |
03 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
B4 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT |
0,5 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 ngày |
Mẫu 05, 06 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.01.01 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.01.02 |
Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.02 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Mỗi giấy phép kết nối ray chỉ được gia hạn thời gian thi công một lần, không quá 12 tháng trong thời gian giấy phép còn hiệu lực, đồng thời thời gian gia hạn không vượt quá thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
a |
Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray |
|
|
|||||
|
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray theo mẫu BM.QLHT.ĐS.02.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của tài liệu chứng minh lý do gia hạn giấy phép kết nối ray. |
x |
|
|||||
|
b |
Hồ sơ đề nghị bãi bỏ kết nối ray gồm |
|
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị bãi bỏ kết nối ray theo mẫu BM.QLHT.ĐS.02.02; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của tài liệu phương án tổ chức thi công khi bãi bỏ kết nối ray. |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng Cơ quan được ủy quyền: Không Cơ quan phối hợp: Không |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC - Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray; - Quyết định bãi bỏ kết nối ray. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT- Sở Xây dựng |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,25 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT |
01 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
B4 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT |
0,25 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
Mẫu 05 và Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,25 ngày |
Mẫu 05, 06 và Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.01 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray theo mẫu |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.02 |
Đơn đề nghị bãi bỏ kết nối ray theo mẫu |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.03 |
Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.04 |
Quyết định bãi bỏ kết nối ray |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.03 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không có |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị theo mẫu BM.QLHT.ĐS.03.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản giao nhiệm vụ chủ đầu tư công trình. + Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công. + Tài liệu xác định công trình phải bố trí trong phạm vi đất dành cho đường sắt: Quyết định phê duyệt quy hoạch hoặc thỏa thuận hướng tuyến công trình của UBND cấp xã trở lên đối với công trình thiết yếu phục vụ kinh tế - xã hội; hợp đồng cho thuê dịch vụ khai thác kết cấu hạ tầng đường sắt đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung với đường sắt. + Tiến độ thi công công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Phương án tổ chức thi công công trình và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình trong quá trình thi công. |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng Cơ quan được ủy quyền: Không Cơ quan phối hợp: Không |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có); - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT để xử lý. |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT |
02 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
B4 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT |
0,5 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05 và Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05, 06 và Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND cấp tỉnh xem xét (nếu đủ điều kiện) |
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.03.01 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.03.02 |
Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.04 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Mỗi giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt chỉ được gia hạn 01 lần trong thời gian còn hiệu lực, thời gian gia hạn không quá 12 tháng, đồng thời không vượt quá thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐS.04.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của các tài liệu sau: + Tiến độ thi công công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Tài liệu chứng minh lý do đề nghị gia hạn là một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao mặt bằng thi công xây dựng công trình trong trường hợp vướng mắc về mặt bằng thi công; Biên bản xác nhận thiệt hại giữa chủ đầu tư dự án và nhà thầu thi công xây dựng công trình trong trường hợp thiên tai, sự cố làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công xây dựng công trình; Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án hoặc quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư xây dựng công trình trong trường hợp việc điều chỉnh dự án làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công xây dựng công trình. |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng Cơ quan được ủy quyền: Không. Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT- Sở Xây dựng |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,25 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ + Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy. + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy. |
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT |
01 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện |
||||
|
B4 |
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT |
0,25 ngày |
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện |
||||
|
B5 |
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
Mẫu 05 và Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện |
||||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,25 ngày |
Mẫu 05, 06 và Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện |
||||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06 và Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.04.01 |
Đơn đề nghị công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.04.02 |
Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.05 |
|||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
||||||
|
|
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị theo mẫu BM.QLHT.ĐS.05.01; |
x |
|
||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; + Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của đường ngang; + Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của đường ngang đã được phê duyệt; + Phương án tổ chức thi công đường ngang và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc chủ đầu tư dự án chấp thuận. |
x |
|
||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc |
||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng Cơ quan được ủy quyền: Không Cơ quan phối hợp: Không |
||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án hoặc chủ quản lý, sử dụng đường ngang |
||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có); - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT để xử lý |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,5 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
|||
|
B3 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ + Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy; + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT |
02 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép. |
|||
|
B4 |
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC tại bước B3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép đã được ký nháy. |
|||
|
B5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC tại bước B4 |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Mẫu 05; Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép. |
|||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư |
0,5 ngày |
Mẫu 05, 06; Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép. |
|||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép. |
|||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
|||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
|||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
|||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.05.01 |
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang theo mẫu |
|||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.05.02 |
Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
|||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||||
|
- |
Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép. |
||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.06 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
|||||||
|
|
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐS.06.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của một trong các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình vào sử dụng đối với cầu vượt, hầm chui hoặc đường ngang khác để tổ chức giao thông thay thế cho đường ngang đề nghị bãi bỏ; + Phương án tổ chức giao thông thay thế khi bãi bỏ đường ngang |
x |
|
|||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
|||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng Cơ quan được ủy quyền: Không Cơ quan phối hợp: Không |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định bãi bỏ đường ngang |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có); - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT để xử lý |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,25 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
||||
|
B3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ và Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc dự thảo Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT |
01 ngày |
Mẫu 01, 05; Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc dự thảo Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết đã được ký nháy |
||||
|
B4 |
Xem xét, ký nháy kết quả thực hiện TTHC tại bước B3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT |
0,25 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc dự thảo Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết đã được ký nháy. |
||||
|
B5 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
Mẫu 05; Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết. |
||||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư |
0,25 ngày |
Mẫu 05, 06; Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
||||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.06.01 |
Đơn đề nghị bãi bỏ đường ngang theo mẫu |
||||||
|
|
BM.QLHT.ĐS.06.02 |
Quyết định bãi bỏ đường ngang |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
|||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||||||
|
- |
Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.QLHT.ĐS.07 |
|||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Mỗi giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang chỉ được gia hạn 01 lần trong thời gian còn hiệu lực, thời gian gia hạn không quá 12 tháng, đồng thời không vượt quá thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC |
||||||
|
|
Cách thức thực hiện TTHC - Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; - Qua Dịch vụ bưu chính công ích; - Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm |
Bản chính |
Bản sao |
||||
|
- |
Bản chính hoặc bản điện tử đơn đề nghị theo mẫu QT.QLHT.ĐS.07.01 |
x |
|
||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của các tài liệu sau: + Tiến độ thi công công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt + Tài liệu chứng minh lý do đề nghị gia hạn là một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao mặt bằng thi công xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang trong trường hợp vướng mắc về mặt bằng thi công; Biên bản xác nhận thiệt hại giữa chủ đầu tư dự án và nhà thầu thi công đường ngang trong trường hợp thiên tai, sự cố làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang; Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án hoặc quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư xây dựng công trình trong trường hợp việc điều chỉnh dự án làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang. |
x |
|
||||
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu; + Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính; + Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc |
||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||||
|
2.7 |
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng Cơ quan được ủy quyền: Không Cơ quan phối hợp: Không |
||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư dự án hoặc chủ quản lý, sử dụng đường ngang |
||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn 2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
|||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT để xử lý |
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI |
0,25 ngày |
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo. |
|||
|
B3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ + Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy; + Nếu hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy. |
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT |
01 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết. |
|||
|
B4 |
Xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết TTHC tại bước B3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT |
0,25 ngày |
Mẫu 05; Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết đã được ký nháy. |
|||
|
B5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC tại bước B4 |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
Mẫu 05; Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết. |
|||
|
B6 |
Phát hành văn bản và chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã để trả cho tổ chức, cá nhân |
Văn thư |
0,25 ngày |
Mẫu 05, 06; Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết. |
|||
|
B7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết. |
|||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước trong quy trình. |
||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ |
|||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
|||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
|||||
|
|
QT.QLHT.ĐS.07.01 |
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
|||||
|
|
QT.QLHT.ĐS.07.02 |
Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
|||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
||||||
|
- |
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ. |
||||||
|
- |
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3. |
||||||
|
- |
Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện thực hiện. |
||||||
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành./. |
|||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh