Quyết định 2194/QĐ-UBND năm 2025 quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2194/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Hữu Quế |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2194/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CÓ SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 155/TTr-SXD ngày 07 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô
1. Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô
a) Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này.
b) Đối với một số trường hợp:
- Xe ô tô đưa, đón lãnh đạo thuộc các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa, đón từ nơi ở đến nơi làm việc được tăng thêm nhưng không vượt quá 5% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Xe ô tô phục vụ trên các tuyến đường giao thông chưa hình thành, đi khảo sát, hoạt động tại vùng sâu, vùng xa, đường quá xấu, đường do mưa lũ, lụt lội, trơn, lầy, gây nhiều khó khăn cho ô tô, tắc đường ở các đô thị (vận tốc <40km/h) thì định mức tiêu hao nhiên liệu có thể tăng thêm nhưng không vượt quá 20% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Xe ô tô đã qua đại tu động cơ, định mức tiêu hao nhiên liệu sau đại tu thì được tăng thêm 3% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Đối với các loại xe chưa được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn (K=1) bằng mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp do nhà sản xuất công bố.
3. Đối với xe ô tô chuyên dùng và xe ô tô khác không có thông số về mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp do nhà sản xuất công bố thì cơ quan, tổ chức, đơn vị phối hợp với Sở Xây dựng và Sở Tài chính tổ chức xác định định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn (K=1) của xe ô tô.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng xe ô tô có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị mình tổ chức thực hiện Quyết định này. Căn cứ quy định về định mức tiêu hao nhiên liệu tại Điều 2 Quyết định này, tùy trường hợp cụ thể, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định mức tiêu hao nhiên liệu cho phù hợp nhưng không vượt quá quy định tại Quyết định này; trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, khó khăn các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, giải quyết hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét và giải quyết theo quy định.
2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị tổ chức thực hiện Quyết định này; phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị xác định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này khi được đề nghị; tổng hợp các vướng mắc, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế các quyết định:
a) Quyết định số 4447/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
b) Quyết định số 4537/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định phê duyệt bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô trên địa bàn tỉnh.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2194/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 13 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CÓ SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 155/TTr-SXD ngày 07 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô
1. Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô
a) Định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này.
b) Đối với một số trường hợp:
- Xe ô tô đưa, đón lãnh đạo thuộc các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa, đón từ nơi ở đến nơi làm việc được tăng thêm nhưng không vượt quá 5% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Xe ô tô phục vụ trên các tuyến đường giao thông chưa hình thành, đi khảo sát, hoạt động tại vùng sâu, vùng xa, đường quá xấu, đường do mưa lũ, lụt lội, trơn, lầy, gây nhiều khó khăn cho ô tô, tắc đường ở các đô thị (vận tốc <40km/h) thì định mức tiêu hao nhiên liệu có thể tăng thêm nhưng không vượt quá 20% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Xe ô tô đã qua đại tu động cơ, định mức tiêu hao nhiên liệu sau đại tu thì được tăng thêm 3% so với định mức tiêu hao nhiên liệu quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Đối với các loại xe chưa được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn (K=1) bằng mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp do nhà sản xuất công bố.
3. Đối với xe ô tô chuyên dùng và xe ô tô khác không có thông số về mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp do nhà sản xuất công bố thì cơ quan, tổ chức, đơn vị phối hợp với Sở Xây dựng và Sở Tài chính tổ chức xác định định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn (K=1) của xe ô tô.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng xe ô tô có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị mình tổ chức thực hiện Quyết định này. Căn cứ quy định về định mức tiêu hao nhiên liệu tại Điều 2 Quyết định này, tùy trường hợp cụ thể, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị quyết định mức tiêu hao nhiên liệu cho phù hợp nhưng không vượt quá quy định tại Quyết định này; trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, khó khăn các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, giải quyết hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét và giải quyết theo quy định.
2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, đơn vị tổ chức thực hiện Quyết định này; phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị xác định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này khi được đề nghị; tổng hợp các vướng mắc, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế các quyết định:
a) Quyết định số 4447/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
b) Quyết định số 4537/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định phê duyệt bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô trên địa bàn tỉnh.
c) Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
ĐỊNH
MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU XE Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số: 2194/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
STT |
Loại xe, nhãn hiệu |
Nhiên liệu sử dụng |
Dung tích xi lanh (Cm3) |
Định mức tiêu hao nhiên liệu áp dụng cho các chỉ số km xe đã vận hành (lít/100 km) |
||||||
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn |
Xe hoạt động dưới 10.000 km (chạy rô đa) |
Từ 10.000 km đến 60.000 km |
Trên 60.000 km đến 120.000 km |
Trên 120.000 km đến 200.000 km |
Trên 200.000 km trở lên |
Ghi chú |
||||
|
a |
b |
c |
d |
K=1 |
K=1,35 |
K=1,3 |
K=1,35 |
K=1,4 |
K=1,45 |
|
|
I |
TOYOTA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vios |
Xăng |
1497 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
2 |
Zace GL 1.8 |
Xăng |
1781 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
3 |
Hiace Commuter |
Xăng |
2694 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
4 |
Hiace Commuter |
Diesel |
2494 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
5 |
Corolla Altis 1.8 |
Xăng |
1794 |
8.0 |
10.8 |
10.4 |
10.8 |
11.2 |
11.6 |
|
|
6 |
Corolla |
Xăng |
1296 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
7 |
Corolla |
Xăng |
1998 |
14.0 |
18.9 |
18.2 |
18.9 |
19.6 |
20.3 |
|
|
8 |
Camry |
Xăng |
2959 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
9 |
Camry 2.2G |
Xăng |
2164 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
10 |
Camry 2.4G |
Xăng |
2362 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
11 |
Camry 3.0V |
Xăng |
2995 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
12 |
Camry 3.5G |
Xăng |
3456 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
13 |
Crown |
Xăng |
2237 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
14 |
Crown |
Xăng |
2759 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
15 |
Cressida |
Xăng |
2367 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
16 |
Lan Cruiser |
Xăng |
4477 |
16.0 |
21.6 |
20.8 |
21.6 |
22.4 |
23.2 |
|
|
17 |
Lan Cruiser |
Diesel |
4164 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
18 |
Innova |
Xăng |
1998 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
19 |
Innova |
Xăng |
2237 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
20 |
Innova (AT) |
Xăng |
1998 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
21 |
Pickup (4WD) |
Xăng |
2366 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
22 |
Hilux (4WD) |
Diesel |
2440 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
23 |
Hilux |
Diesel |
2779 |
12.8 |
17.3 |
16.6 |
17.3 |
17.9 |
18.6 |
|
|
24 |
Hiace RZH |
Xăng |
2438 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
25 |
Hiace (15 chỗ ngồi) |
Xăng |
1980 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
26 |
Hiace (09 chỗ ngồi) |
Xăng |
1998 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
27 |
Hiace (15 chỗ ngồi) |
Diesel |
2500 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
28 |
Hiace (12 chỗ ngồi) |
Xăng |
2438 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
29 |
Hiace (16 chỗ ngồi) |
Xăng |
2694 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
30 |
Hiace Comut (16 chỗ ngồi) |
Xăng |
1998 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
31 |
Hiace Super (12 chỗ ngồi) |
Xăng |
1998 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
32 |
Corolla Altis 1.8 AT |
Xăng |
1798 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
33 |
Corolla Altis 1.8 MT |
Xăng |
1798 |
8.0 |
10.8 |
10.4 |
10.8 |
11.2 |
11.6 |
|
|
34 |
Hilux 3.0G 4x4 |
Diesel |
2982 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
35 |
Fotuner 2.7V AT |
Xăng |
2694 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
36 |
Fotuner 2.5G MT |
Xăng |
2494 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
37 |
Fortuner |
Xăng |
2694 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
38 |
Fortuner |
Xăng |
3956 |
15.0 |
20.3 |
19.5 |
20.3 |
21.0 |
21.8 |
|
|
39 |
Land Cruiser |
Xăng |
4477 |
16.0 |
21.6 |
20.8 |
21.6 |
22.4 |
23.2 |
|
|
40 |
Land Cruiser Prado AT |
Xăng |
2694 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
41 |
Land Cruiser Pradogx |
Xăng |
2694 |
13.5 |
18.2 |
17.6 |
18.2 |
18.9 |
19.6 |
|
|
42 |
Land Cruiser Prado TX-L |
Diesel |
2982 |
15.0 |
20.3 |
19.5 |
20.3 |
21.0 |
21.8 |
|
|
43 |
Land Cruiser VX |
Xăng |
4664 |
18.0 |
24.3 |
23.4 |
24.3 |
25.2 |
26.1 |
|
|
44 |
Land Cruiser Prado MT |
Xăng |
2694 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
45 |
3RZ-FE |
Xăng |
2694 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
46 |
Toyota Hilux 4x4 |
Xăng |
2694 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
47 |
Toyota |
Xăng |
2494 |
12.8 |
17.3 |
16.6 |
17.3 |
17.9 |
18.6 |
|
|
48 |
Land Cruiser VX |
Xăng |
4608 |
18.0 |
24.3 |
23.4 |
24.3 |
25.2 |
26.1 |
|
|
49 |
Land Cruiser (300 Series) |
Xăng |
3445 |
15.0 |
20.3 |
19.5 |
20.3 |
21.0 |
21.8 |
|
|
II |
HONDA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Accord |
Xăng |
1995 |
9.5 |
12.8 |
12.4 |
12.8 |
13.3 |
13.8 |
|
|
2 |
Accord |
Xăng |
2156 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
3 |
Civic |
Xăng |
1590 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
4 |
Civic 2.0L |
Xăng |
1998 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
5 |
Civic 1.8L MT |
Xăng |
1798 |
9.5 |
12.8 |
12.4 |
12.8 |
13.3 |
13.8 |
|
|
6 |
Civic AT |
Xăng |
1799 |
9.5 |
12.8 |
12.4 |
12.8 |
13.3 |
13.8 |
|
|
III |
MAZDA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mazda 3 AT |
Xăng |
1598 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
2 |
Mazda 6 2.3L |
Xăng |
2261 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
3 |
Mazda 6 2.0L |
Xăng |
1999 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
4 |
Mazda E2000 |
Xăng |
2184 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
5 |
Mazda 626 |
Xăng |
1991 |
9.5 |
12.8 |
12.4 |
12.8 |
13.3 |
13.8 |
|
|
6 |
Mazda |
Xăng |
1998 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
7 |
Mazda BT50 |
Diesel |
2198 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
8 |
Mazda Fremacy 1.8 |
Xăng |
1839 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
IV |
MERCEDES |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mercedes |
Xăng |
2295 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
2 |
MB 100 |
Diesel |
2295 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
3 |
MB140 |
Diesel |
2874 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
4 |
Sprinter 331CD1 |
Diesel |
2150 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
2 |
Mercedes Benz |
Diesel |
2874 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
V |
MEKONG |
|
|
|
|
|
|
|
0.0 |
|
|
1 |
Mekong |
Diesel |
2299 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
2 |
Mekong Star |
Diesel |
2238 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
VI |
NISSAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cefiro |
Xăng |
2494 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
2 |
Cefiro |
Xăng |
2988 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
3 |
Cefiro |
Xăng |
1998 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
4 |
Terrno |
Xăng |
2389 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
5 |
Patrol |
Xăng |
4169 |
13.0 |
17.6 |
16.9 |
17.6 |
18.2 |
18.9 |
|
|
6 |
Patrol |
Xăng |
2960 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
7 |
Patrol GL |
Diesel |
2953 |
14.5 |
19.6 |
18.9 |
19.6 |
20.3 |
21.0 |
|
|
8 |
Bluebid |
Xăng |
2998 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
9 |
Urvan |
Xăng |
1952 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
10 |
Urvan |
Xăng |
2494 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
11 |
Suny |
Xăng |
1597 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
12 |
Primera |
Xăng |
1598 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
13 |
Primera |
Xăng |
1796 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
14 |
Primera |
Diesel |
1952 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
VII |
MITSUBISHI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Grandis |
Xăng |
2378 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
2 |
Lancer Gala 1.6AT |
Xăng |
1584 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
3 |
Lancer Gala 1.6MT |
Xăng |
1584 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
4 |
Lancer Gala 2.0 |
Xăng |
1999 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
5 |
L300 |
Xăng |
1997 |
11.3 |
15.3 |
14.7 |
15.3 |
15.8 |
16.4 |
|
|
6 |
Lancer |
Diesel |
1795 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
7 |
Jolie MB |
Xăng |
1997 |
11.1 |
15.0 |
14.4 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
|
|
8 |
Jolie SS |
Xăng |
1997 |
11.1 |
15.0 |
14.4 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
|
|
9 |
Pajero |
Xăng |
2351 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
10 |
Pajero V6 |
Xăng |
2972 |
13.5 |
18.2 |
17.6 |
18.2 |
18.9 |
19.6 |
|
|
11 |
Pajero GL V6 |
Xăng |
2972 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
12 |
Pajero GL Supreme |
Xăng |
3497 |
14.5 |
19.6 |
18.9 |
19.6 |
20.3 |
21.0 |
|
|
13 |
Zinger GLS MT |
Xăng |
2351 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
14 |
Zinger GLS AT |
Xăng |
2351 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
15 |
L200 GL |
Diesel |
2835 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
16 |
Triton GL 4x4 |
Xăng |
2351 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
17 |
Triton GLX 4x2 |
Diesel |
2442 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
18 |
Pajero |
Diesel |
3200 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
19 |
Pajero Sport 4x4 AT |
Diesel |
2442 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
20 |
Pajero Sport GLS-L |
Xăng |
2998 |
14.5 |
19.6 |
18.9 |
19.6 |
20.3 |
21.0 |
|
|
21 |
Pajero Sport 4x4 AT |
Xăng |
2998 |
13.0 |
17.6 |
16.9 |
17.6 |
18.2 |
18.9 |
|
|
VIII |
DAEWOO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Daewoo |
Xăng |
2198 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
2 |
Espero |
Xăng |
1998 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
3 |
Matiz |
Xăng |
796 |
5.0 |
6.8 |
6.5 |
6.8 |
7.0 |
7.3 |
|
|
4 |
Magus L6 2.5 |
Xăng |
2492 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
5 |
Lacetti EX |
Xăng |
1799 |
8.0 |
10.8 |
10.4 |
10.8 |
11.2 |
11.6 |
|
|
6 |
Lacetti |
Xăng |
1598 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
7 |
Gentra |
Xăng |
1498 |
6.7 |
9.0 |
8.7 |
9.0 |
9.4 |
9.7 |
|
|
8 |
Lanos |
Xăng |
1498 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
9 |
Nubira |
Xăng |
1498 |
8.0 |
10.8 |
10.4 |
10.8 |
11.2 |
11.6 |
|
|
IX |
CHEVROLET |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chevrolet Captiva |
Xăng |
1589 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
2 |
Clorado LT |
Diesel |
2499 |
10.7 |
14.4 |
13.9 |
14.4 |
15.0 |
15.5 |
|
|
X |
FORD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ranger XLT |
Diesel |
2499 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
2 |
Ranger |
Diesel |
1996 |
8.0 |
10.8 |
10.4 |
10.8 |
11.2 |
11.6 |
|
|
3 |
Ranger |
Diesel |
2198 |
8.0 |
10.8 |
10.4 |
10.8 |
11.2 |
11.6 |
|
|
4 |
Transit |
Diesel |
2402 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
5 |
Transit |
Xăng |
2295 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
6 |
Mondeo 2.0 AT |
Xăng |
1999 |
10.2 |
13.7 |
13.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
|
|
7 |
Mondeo 2.5 V6 |
Xăng |
2495 |
11.2 |
15.1 |
14.6 |
15.1 |
15.7 |
16.2 |
|
|
8 |
Escape XLS 2.3 AT |
Xăng |
2261 |
10.4 |
14.0 |
13.5 |
14.0 |
14.6 |
15.1 |
|
|
9 |
Escape XLT 3.0 AT |
Xăng |
2967 |
12.6 |
17.0 |
16.4 |
17.0 |
17.6 |
18.3 |
|
|
10 |
Everest 4x2 2.6L |
Xăng |
2606 |
11.3 |
15.3 |
14.7 |
15.3 |
15.8 |
16.4 |
|
|
11 |
Everest 4x2 2.5L |
Diesel |
2499 |
9.5 |
12.8 |
12.4 |
12.8 |
13.3 |
13.8 |
|
|
12 |
Laser |
Xăng |
1840 |
10.3 |
13.9 |
13.4 |
13.9 |
14.4 |
14.9 |
|
|
13 |
Focus 1.6 |
Xăng |
1598 |
5.5 |
7.4 |
7.2 |
7.4 |
7.7 |
8.0 |
|
|
14 |
Focus 1.8 |
Xăng |
1798 |
6.0 |
8.1 |
7.8 |
8.1 |
8.4 |
8.7 |
|
|
15 |
Focus 2.0 AT |
Xăng |
1999 |
6.4 |
8.6 |
8.3 |
8.6 |
9.0 |
9.3 |
|
|
16 |
Focus 2.0 MT |
Xăng |
1999 |
7.6 |
10.2 |
9.8 |
10.2 |
10.6 |
10.9 |
|
|
17 |
Everest XLT 4x4 MT |
Diesel |
2499 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
18 |
Everest Limited 4x2 AT |
Diesel |
2499 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
19 |
Mondeo |
Xăng |
2261 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
20 |
Ranger 4x4 MT |
Xăng |
2606 |
11.3 |
15.3 |
14.7 |
15.3 |
15.8 |
16.4 |
|
|
21 |
Ranger 4x4 |
Diesel |
1996 |
9.0 |
12.2 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
13.1 |
|
|
22 |
Ranger 4x2 |
Diesel |
2198 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
XI |
YAZ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Yaz 469 |
Xăng |
2445 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
2 |
Yaz tải |
Xăng |
2445 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
XII |
LADA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Lada |
Xăng |
1500 |
8.0 |
10.8 |
10.4 |
10.8 |
11.2 |
11.6 |
|
|
XIII |
ISUZU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hi-Lander LX Limited |
Diesel |
2499 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
2 |
Hi-Lander V-Spec MT |
Diesel |
2499 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
3 |
Hi-Lander V-Spec AT |
Diesel |
2499 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
4 |
Hi-Lander X-Treme MT |
Diesel |
2499 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
5 |
Hi-Lander X-Treme AT |
Diesel |
2499 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
6 |
D-Max S (2.5MT) |
Diesel |
2499 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
7 |
D-Max S (3.0MT) |
Diesel |
2999 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
8 |
D-Max S (3.0MT) FSE |
Diesel |
2999 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
9 |
D-Max LS (3.0AT) FSE |
Diesel |
2999 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
10 |
D-Max LS (3.0MT) FSE |
Diesel |
2999 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
11 |
Hi-Lander V-Spec SC |
Diesel |
1499 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
12 |
Mux |
Diesel |
1898 |
7.5 |
10.1 |
9.8 |
10.1 |
10.5 |
10.9 |
|
|
13 |
Trooper |
Xăng |
3165 |
12.5 |
16.9 |
16.3 |
16.9 |
17.5 |
18.1 |
|
|
14 |
NQR71RSAMCO |
Xăng |
4570 |
15.0 |
20.3 |
19.5 |
20.3 |
21.0 |
21.8 |
|
|
XIV |
MUSSO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Musso |
Diesel |
2299 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
XV |
SUZUKI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Vitara |
Xăng |
1590 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
XVI |
KIA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Pride |
Xăng |
1300 |
7.8 |
10.5 |
10.1 |
10.5 |
10.9 |
11.3 |
|
|
2 |
Carens FGKA4 |
Xăng |
1998 |
8.7 |
11.7 |
11.3 |
11.7 |
12.2 |
12.6 |
|
|
3 |
Spectra |
Xăng |
1594 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
XVII |
ASIA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Topic (15 chỗ ngồi) |
Diesel |
|
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
XVIII |
BMW |
|
|
|
|
|
|
|
0.0 |
|
|
1 |
320I |
Xăng |
1991 |
9.5 |
12.8 |
12.4 |
12.8 |
13.3 |
13.8 |
|
|
XIX |
SANGYONG |
|
|
|
|
|
|
|
0.0 |
|
|
1 |
Musso |
Xăng |
2874 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
XX |
HYUNDAI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Elantra |
Xăng |
1591 |
7.0 |
9.5 |
9.1 |
9.5 |
9.8 |
10.2 |
|
|
2 |
Sonata Elegance |
Xăng |
2000 |
8.4 |
11.3 |
10.9 |
11.3 |
11.8 |
12.2 |
|
|
3 |
Santa Fe |
Xăng |
2655 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
4 |
Santa Fe |
Diesel |
2188 |
9.5 |
12.8 |
12.4 |
12.8 |
13.3 |
13.8 |
|
|
5 |
Santa Fe |
Xăng |
2655 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
6 |
Santa Fe Specs SE (Limited) |
Xăng |
3300 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
7 |
Santa Fe MLX |
Diesel |
2000 |
9.5 |
12.8 |
12.4 |
12.8 |
13.3 |
13.8 |
|
|
8 |
Santa Fe MX5 2.5 |
Xăng |
2497 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
9 |
Veracruz Specs |
Xăng |
3800 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
10 |
Santafe 2.4 AWD AT |
Xăng |
2359 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
XXI |
LEXUS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
LX 570 |
Xăng |
5663 |
16.8 |
22.7 |
21.8 |
22.7 |
23.5 |
24.4 |
|
|
2 |
RX 300 |
Xăng |
3456 |
15.0 |
20.3 |
19.5 |
20.3 |
21.0 |
21.8 |
|
|
XXII |
Ô tô cứu thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hyundai Grand Starex |
Xăng |
2359 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
2 |
Hyundai |
Diesel |
2607 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
3 |
Ford Transit |
Diesel |
2198 |
10.0 |
13.5 |
13.0 |
13.5 |
14.0 |
14.5 |
|
|
4 |
Toyota Hiace |
Xăng |
2694 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
5 |
Toyota Hiace |
Diesel |
3456 |
17.0 |
23.0 |
22.1 |
23.0 |
23.8 |
24.7 |
|
|
6 |
Toyota Hiace |
Xăng |
3456 |
17.0 |
23.0 |
22.1 |
23.0 |
23.8 |
24.7 |
|
|
7 |
Toyota Hiace |
Diesel |
2982 |
8.5 |
11.5 |
11.1 |
11.5 |
11.9 |
12.3 |
|
|
8 |
Hyundai Grace |
Xăng |
2351 |
11.0 |
14.9 |
14.3 |
14.9 |
15.4 |
16.0 |
|
|
9 |
Hyundai Grand Starex |
Diesel |
2497 |
15.0 |
20.3 |
19.5 |
20.3 |
21.0 |
21.8 |
|
|
10 |
Hyundai Grand Starex |
Diesel |
2476 |
15.0 |
20.3 |
19.5 |
20.3 |
21.0 |
21.8 |
|
|
11 |
Iveco Daily M2-33NE5/A |
Diesel |
2998 |
14.5 |
19.6 |
18.9 |
19.6 |
20.3 |
21.0 |
|
|
12 |
Hyundai Solati |
Diesel |
2497 |
11.5 |
15.5 |
15.0 |
15.5 |
16.1 |
16.7 |
|
|
13 |
Toyota Hiace |
Diesel |
2755 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
XXIII |
Ô tô khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ô tô tải Thaco Towner 950A |
Xăng |
1372 |
8.0 |
10.8 |
10.4 |
10.8 |
11.2 |
11.6 |
|
|
2 |
Ô ty Y tế lưu động Huyndai New Mighty 75S |
Diesel |
3933 |
18.0 |
24.3 |
23.4 |
24.3 |
25.2 |
26.1 |
|
|
3 |
Ô tô truyền hình lưu động Hino |
Diesel |
7684 |
22.0 |
29.7 |
28.6 |
29.7 |
30.8 |
31.9 |
|
|
4 |
Ô tô tải Hyundai H100 |
Diesel |
2476 |
10.5 |
14.2 |
13.7 |
14.2 |
14.7 |
15.2 |
|
|
5 |
Ô tô chuyên dùng Fuso Canter |
Diesel |
2977 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
6 |
Ô tô khách Thaco Garden 79S |
Diesel |
4088 |
19.0 |
25.7 |
24.7 |
25.7 |
26.6 |
27.6 |
|
|
7 |
Ô tô khách Hyundai Solati |
Diesel |
2497 |
12.0 |
16.2 |
15.6 |
16.2 |
16.8 |
17.4 |
|
|
8 |
Ô tô chở thiết bị cân xe County HM |
Diesel |
3907 |
13.5 |
18.2 |
17.6 |
18.2 |
18.9 |
19.6 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh