Quyết định 2180/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 2180/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Song Tùng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2180/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các quyết định: Số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22/4/2026; số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026; số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026; số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 161/TTr-SGDĐT ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Các nội dung công bố tại các số thứ tự: 5, 6, 7, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Phần I Mục C tại Phụ lục danh mục kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ,
BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2180/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||
|
1. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
06 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
2. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
08 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
3. |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
13 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
4. |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
13 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
5. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
6. |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
08 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
7. |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
8. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
9. |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
||||||
|
10. |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
30 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH |
||||||
|
11. |
Đăng ký xét tuyển theo chế độ cử tuyển |
35 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định 141/2020/NĐ-CP; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ |
||||||
|
12. |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
01 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
13. |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
3 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||
|
14. |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định 66/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
|||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||
|
1. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
2. |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
3. |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường |
07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
4. |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
24 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
||||||
|
5. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
6. |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
13 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
7. |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||
|
8. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
|
|
9. |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
10. |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||
|
11. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
12. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
13. |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||
|
14. |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||
|
15. |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
24 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
TT |
Tên TTHC thay thế |
Tên TTHC bị thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|||||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
||||||||
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
||||||||
|
2 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
||||||||
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
||||||||
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
||||||||
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
||||||||
|
4 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
||||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|||||||
|
5 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1] |
16 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||||
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
||||||||
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
||||||||
|
6 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
7 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2] |
||||||||
|
8 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||||
|
9 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
10 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||||
|
11 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
||||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
||||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|||||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; |
X |
|
|
2 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục |
Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
4 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|||||||
|
5 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
6 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
||
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lí |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|
|
1. |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|
|
2. |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
3. |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
4. |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
|
|
5. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
6. |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
7. |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
8. |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
9. |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
10. |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
|
|
11. |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
12. |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
13. |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
14. |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
15. |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
16. |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
17. |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
18. |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
19. |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
20. |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
21. |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
22. |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
23. |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
24. |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
25. |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
26. |
Chấm dứt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|
|
27. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
28. |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|
|
1. |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
2. |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|
|
3. |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|
|
4. |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|
|
5. |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2180/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các quyết định: Số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22/4/2026; số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15/5/2026; số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026; số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 161/TTr-SGDĐT ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Các nội dung công bố tại các số thứ tự: 5, 6, 7, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28 Phần I Mục C tại Phụ lục danh mục kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi hành, danh mục các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 345/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố tại Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ,
BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 2180/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||
|
1. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
06 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
2. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
08 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
3. |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
13 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
4. |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
13 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
5. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
6. |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
08 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
7. |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
8. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
9. |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
||||||
|
10. |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
30 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 143/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC THI, TUYỂN SINH |
||||||
|
11. |
Đăng ký xét tuyển theo chế độ cử tuyển |
35 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định 141/2020/NĐ-CP; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ |
||||||
|
12. |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
01 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
13. |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
3 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Thông tư 10/2026/TT-BGDĐT; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||
|
14. |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định 66/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
|||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
||||||
|
1. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
2. |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
3. |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường |
07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
4. |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
24 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
||||||
|
5. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
6. |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
13 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
7. |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
||||||
|
8. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
|
|
9. |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
10. |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
||||||
|
11. |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
12. |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
13. |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
||||||
|
14. |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN |
||||||
|
15. |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
24 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP. |
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
TT |
Tên TTHC thay thế |
Tên TTHC bị thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Cơ sở pháp lí |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|||||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
||||||||
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
||||||||
|
2 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
||||||||
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
||||||||
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
||||||||
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
||||||||
|
4 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
||||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|||||||
|
5 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục[1] |
16 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||||
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
||||||||
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
||||||||
|
6 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
7 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2] |
||||||||
|
8 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||||
|
9 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
10 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
03 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
||||||||
|
11 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
07 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
X |
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
||||||||
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
||||||||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|||||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; |
X |
|
|
2 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục |
Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
12 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
|
|
4 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
05 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
X |
|
|
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|||||||
|
5 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
X |
|
6 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không |
|
X |
||
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lí |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|
|
1. |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|
|
2. |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
3. |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
4. |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC |
|
|
5. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
6. |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
7. |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
8. |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
9. |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
10. |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI |
|
|
11. |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
12. |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
13. |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
14. |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
15. |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
16. |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
17. |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
18. |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
19. |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
20. |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
21. |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
|
22. |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
23. |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
24. |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
25. |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
26. |
Chấm dứt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|
|
27. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
28. |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ |
||
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON |
|
|
1. |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
2. |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC |
|
|
3. |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC |
|
|
4. |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
|
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN |
|
|
5. |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh