Quyết định 2177/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2177/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Thành Diệu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2177/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân công nhiệm vụ Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2026 - 2031;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6145/TTr-STC ngày 13/07/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị; gồm: Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế khác thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường.
2. Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
4. Quyết định này không áp dụng đối với cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội), Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật để phối hợp Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định căn cứ nội dung quy định tại Quyết định này và Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thực hiện việc ghi sổ sách kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2177/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1625/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân công nhiệm vụ Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2026 - 2031;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6145/TTr-STC ngày 13/07/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp.
2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị; gồm: Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức kinh tế khác thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường.
2. Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định quy định tại điểm d khoản 1 Điều 1 Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
4. Quyết định này không áp dụng đối với cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội), Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật để phối hợp Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định căn cứ nội dung quy định tại Quyết định này và Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thực hiện việc ghi sổ sách kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Kèm theo Quyết định số 2177/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
DANH MỤC |
|
I |
Di vật, cổ vật, hiện vật thuộc bảo tàng, khu di tích |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu vàng |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu kim loại |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu nhựa |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu thủy tinh |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gỗ, tre |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu vải |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu giấy |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu phim ảnh |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đồ da |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu xương |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đất, đá |
|
|
- Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu khác |
|
II |
Di tích lịch sử - Văn hóa được xếp hạng và Danh mục kiểm kê di tích |
|
III |
Quyền tác giả, quyền liên quan đến tác giả |
|
|
- Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa, giáo trình và tác phẩm khác được thể hiện dưới dạng chữ viết hoặc ký tự khác. |
|
|
- Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác. |
|
|
- Tác phẩm báo chí. |
|
|
- Tác phẩm âm nhạc. |
|
|
- Tác phẩm sân khấu. |
|
|
- Tác phẩm điện ảnh. |
|
|
- Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng. |
|
|
- Tác phẩm nhiếp ảnh. |
|
|
- Tác phẩm kiến trúc. |
|
|
- Tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian. |
|
|
- Bản đồ họa, sơ đồ, bản vẽ liên quan đến địa hình, công trình khoa học. |
|
|
- Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu. |
|
IV |
Quyền sở hữu công nghiệp |
|
|
- Bằng độc quyền sáng chế. |
|
|
- Kiểu dáng công nghiệp. |
|
|
- Thiết kế bố trí. |
|
|
- Nhãn hiệu. |
|
|
- Bằng độc quyền giải pháp hữu ích. |
|
V |
Quyền đối với giống cây trồng |
|
|
- Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ. |
|
|
- Bằng bảo hộ các giống cây trồng khác. |
|
VI |
Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập |
|
|
- Trường học |
|
|
- Bệnh viện |
|
|
- Đơn vị sự nghiệp công lập khác |
|
VII |
Tài sản cố định đặc thù khác |
DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ
TÍNH HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2177/QĐ-UBND ngày 15/7/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Danh mục |
Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm) |
Tỷ lệ hao mòn (%/năm) |
|
I |
Phần mềm ứng dụng |
|
|
|
|
- Cơ sở dữ liệu. |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm kế toán. |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm tin học văn phòng. |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm ứng dụng khác. |
5 |
20 |
|
II |
Tài sản cố định vô hình khác |
5 |
20 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh