Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2171/QĐ-BKHCN năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ (Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)

Số hiệu 2171/QĐ-BKHCN
Ngày ban hành 13/08/2025
Ngày có hiệu lực 13/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký Hoàng Minh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2171/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 13 tháng 08 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2062/QĐ-BKHCN ngày 06/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Cục Chuyển đổi số quốc gia;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, ĐTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Minh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-BKHCN ngày   tháng   năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tên TTHC

1.

1.007281

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

2.

1.007293

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ

3.

2.000183

Thủ tục Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người

4.

1.000182

Thủ tục Đánh giá đồng thời Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, sức khỏe con người

5.

1.002725

Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác

6.

2.001158

Thủ tục chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng

7.

2.002543

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

8.

2.002545

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

9.

2.002547

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

10.

1.011810

Thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

11.

1.012349

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên

12.

1.012351

Thủ tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư

13.

1.012352

Thủ tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư

I. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (1.007281)

I.1. Sơ đồ

I.2. Mô tả

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ Người thực hiện

Thời hạn xử

Biểu mẫu/Kết quả

Ghi chú

1.1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận Một cửa

01 ngày

* Đối với tổ chức, cá nhân (trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật):

(i) Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ);

(ii) Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do);

(iii) Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ theo quy định).”chỉ trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy”

* Đối với đơn vị chuyên môn

Phiếu giao, nhận hồ sơ của Bộ phận Một cửa với Vụ ĐTC.

* Kiểm tra thành phần hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn đối với hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.

 

1.2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày

 

 

1.3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

1,5 ngày

Văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có).

- Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền hoặc không hợp lệ sẽ trả kết quả và từ chối cấp giấy chứng nhận.

Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ

1.4

Công văn thu phí thẩm định

Chuyên viên/ Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày

 

Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

 

Xác định phí thẩm định hồ sơ

Chuyên viên/ Lãnh đạo Vụ

 

Thông báo nộp phí thẩm định hồ sơ (qua Bộ phận Một cửa)

Thời gian nộp phí thẩm định không tính vào thời gian xử lý hồ sơ

Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

Chuyên viên

 

 

 

1.5

Lãnh đạo Vụ xem xét, quyết định

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày

Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

Văn thư Vụ chuyển kết quả ngay trong ngày đến Bộ phận Một cửa (có ký nhận với Bộ phận Một cửa)

1.6

Cấp số và dấu của Bộ KH&CN

Văn thư bộ

0,5 ngày

Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (đã ký và đóng dấu)

Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy

1.7

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (đã ký và đóng dấu)

Trả kết quả giải quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.

Trả kết quả sau khi tổ chức, cá nhân đã nộp phí thẩm định

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày

 

Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

II. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (1.007293)

II.1. Sơ đồ

II.2. Mô tả

Bước thực hiện

Nội dung công việc

Đơn vị/ Người thực hiện

Thời hạn xử

Biểu mẫu/Kết quả

Ghi chú

2.1

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

* Đối với tổ chức, cá nhân (trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật):

(i) Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ);

(ii) Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do);

(iii) Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả (nếu hồ sơ đã đầy đủ, hợp lệ theo quy định).”chỉ trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy”

* Đối với đơn vị chuyên môn

Phiếu giao, nhận hồ sơ của Bộ phận Một cửa với Vụ ĐTC.

* Kiểm tra thành phần hồ sơ (trả hồ sơ nếu không đủ thành phần), số hóa đơn đối với hồ sơ nộp trực tiếp gửi lên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.

 

2.2

Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày

 

 

2.3

Xử lý hồ sơ

Chuyên viên

2 ngày

Văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu có).

- Trường hợp hồ sơ không thuộc thẩm quyền hoặc không hợp lệ sẽ trả kết quả và từ chối cấp giấy chứng nhận.

Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ

2.4

Công văn thu phí thẩm định

Chuyên viên/ Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày

 

Đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

 

Xác định phí thẩm định hồ sơ

Chuyên viên/ Lãnh đạo Vụ

 

Thông báo nộp phí thẩm định hồ sơ (qua Bộ phận Một cửa)

Thời gian nộp phí thẩm định không tính vào thời gian xử lý hồ sơ

Dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc dự thảo văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

Chuyên viên

 

 

 

2.5

Lãnh đạo Vụ xem xét, quyết định

Lãnh đạo Vụ

0,5 ngày

Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

Văn thư Vụ chuyển kết quả ngay trong ngày đến Bộ phận Một cửa (có ký nhận với Bộ phận Một cửa)

2.6

Cấp số và dấu của Bộ KH&CN

Văn thư bộ

0,5 ngày

Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (đã ký và đóng dấu)

Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận bản giấy

2.7

Trả kết quả

Bộ phận Một cửa

0,5 ngày

Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ hoặc văn bản từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (đã ký và đóng dấu)

Trả kết quả giải quyết TTHC thông qua ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ.

Trả kết quả sau khi tổ chức, cá nhân đã nộp phí thẩm định

Tổng thời gian giải quyết

05 ngày

 

Kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...