Quyết định 217/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 217/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 217/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 362 /TTr-SXD ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 21 thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG
THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (12 TTHC)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)
Quy trình số 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Cấp I, cấp đặc biệt |
Công trình còn lại |
||||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Công chức Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
17,5ngày |
11,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
20 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.2. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
Quy trình số 02
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 217/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 362 /TTr-SXD ngày 12 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 21 thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG
THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (12 TTHC)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)
Quy trình số 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Cấp I, cấp đặc biệt |
Công trình còn lại |
||||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Công chức Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
17,5ngày |
11,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
20 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.2. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
Quy trình số 02
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Công chức Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
7,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; - Sở Nông nghiệp và môi trường: Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; - Sở Công thương: Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (09 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013237).
Quy trình số 03
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ đánh giá năng lực; tổ chức thi sát hạch; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
52,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
- Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. - Thu phí, lệ phí theo quy định |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
55 ngày |
|
Quy trình số 04
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ đánh giá năng lực; tổ chức thi sát hạch; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
12,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
- Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. - Thu phí, lệ phí theo quy định |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
15 ngày |
|
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013217).
Quy trình số 05
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ đánh giá năng lực; tổ chức thi sát hạch; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
03 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở Xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
- Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. - Thu phí, lệ phí theo quy định |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
05 ngày làm việc |
|
4. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
4.2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238);
4.3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230);
4.4 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231).
a) Trường hợp không cần xem xét thêm.
Quy trình số 06
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
17,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
20 ngày |
|
b) Trường hợp cần xem xét thêm.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; - Thông thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do cần xem xét thêm; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC. |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
27,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
30 ngày |
|
5. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
5.2. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235).
Quy trình số 07
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
03 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
05 ngày làm việc |
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (09 TTHC)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (03 TTHC)
Quy trình số 08
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
11 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
14 ngày làm việc |
|
2. Quy trình giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
2.2. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791).
Quy trình số 09
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
07 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG ( 06 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
1.2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229);
1.3. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232);
1.4. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226).
Quy trình số 10
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Đối với công trình |
Đối với nhà ở riêng lẻ |
||||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
17 ngày |
12 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
01 ngày |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
||
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
20 ngày |
15 ngày |
||
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.2. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013228).
Quy trình số 11
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày |
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
2,5 ngày |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
05 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh