Quyết định 2133/QĐ-UBND năm 2018 về Danh sách mã định danh các đơn vị hành chính và sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 2133/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/08/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 27/08/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Nguyễn Thanh Ngọc |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2133/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 27 tháng 8 năm 2018 |
BAN HÀNH DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;
Căn cứ Công văn số 3140/BTTTT-KHCN ngày 12 tháng 9 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn chi tiết công bố hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 44/TTr-STTTT ngày 17 tháng 8 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MÃ
ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
1. CẤU TRÚC MÃ ĐỊNH DANH CHUNG
Mỗi cơ quan tham gia trao đổi văn bản điện tử sẽ được cấp phát một mã định danh ở dạng như sau:
V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.H53
Mã định danh có 13 ký tự (bao gồm cả dấu chấm), chia thành bốn nhóm, mỗi nhóm phân tách bởi dấu chấm. Trong đó:
1. Nhóm thứ nhất (H53): là mã định danh của UBND tỉnh Tây Ninh (là đơn vị cấp 1) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT.
- Y1Y2 xác định đơn vị cấp 2 (gọi là Mã cấp 2).
- Y1, Y2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).
CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 100 đơn vị cấp 2 thì đơn vị cấp 1 đăng ký thêm mã mới cho đơn vị cấp 1 đó sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 2 có thứ tự từ 100 trở lên.
- Đơn vị cấp 2 là các cơ quan thuộc, trực thuộc UBND tỉnh, gồm:
+ Văn phòng, Thanh tra và các Sở;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2133/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 27 tháng 8 năm 2018 |
BAN HÀNH DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành”;
Căn cứ Công văn số 3140/BTTTT-KHCN ngày 12 tháng 9 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn chi tiết công bố hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 44/TTr-STTTT ngày 17 tháng 8 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
MÃ
ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ SỰ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2133/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2018 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
1. CẤU TRÚC MÃ ĐỊNH DANH CHUNG
Mỗi cơ quan tham gia trao đổi văn bản điện tử sẽ được cấp phát một mã định danh ở dạng như sau:
V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.H53
Mã định danh có 13 ký tự (bao gồm cả dấu chấm), chia thành bốn nhóm, mỗi nhóm phân tách bởi dấu chấm. Trong đó:
1. Nhóm thứ nhất (H53): là mã định danh của UBND tỉnh Tây Ninh (là đơn vị cấp 1) được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp theo QCVN 102:2016/BTTTT.
- Y1Y2 xác định đơn vị cấp 2 (gọi là Mã cấp 2).
- Y1, Y2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).
CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 100 đơn vị cấp 2 thì đơn vị cấp 1 đăng ký thêm mã mới cho đơn vị cấp 1 đó sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 2 có thứ tự từ 100 trở lên.
- Đơn vị cấp 2 là các cơ quan thuộc, trực thuộc UBND tỉnh, gồm:
+ Văn phòng, Thanh tra và các Sở;
+ Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;
+ Các Trung tâm, Viện, Ban chỉ đạo, Ban quản lý, Doanh nghiệp;
+ Các đơn vị thuộc, trực thuộc tương đương khác.
- Z1Z2 xác định đơn vị cấp 3 (gọi là Mã cấp 3).
- Z1Z2 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9) hoặc một trong các chữ cái (từ A đến Z, dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Anh).
- Đơn vị cấp 3: Tuần tự sử dụng các mã dạng chữ số - chữ số, chữ số - chữ cái, chữ cái - chữ số, chữ cái - chữ cái trong mã cấp 3 Z1Z2.
CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 1.296 đơn vị cấp 3 thì đơn vị cấp 1 cấp mã mới cho đơn vị cấp 2 để sử dụng cấp mã cho các đơn vị cấp 3 có thứ tự từ 1.296 trở lên.
- Đơn vị cấp 3 là các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 2, gồm:
+ Cơ quan thuộc, trực thuộc UBND huyện, thành phố: Văn phòng, các phòng, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, trung tâm, Ban quản lý;
+ Cơ quan thuộc, trực thuộc Sở, Thanh tra, Ban, Viện: Trung tâm, Ban quản lý.
- V1V2V3 xác định đơn vị cấp 4 (gọi là Mã cấp 4).
- V1V2V3 nhận giá trị là một trong các chữ số (từ 0 đến 9).
CHÚ THÍCH: Trường hợp có nhiều hơn 1.000 đơn vị cấp 4 thì đơn vị cấp 1 cấp mã mới cho đơn vị cấp 3 sử dụng để cấp mã cho các đơn vị cấp 4 có thứ tự từ 1.000 trở lên.
- Đơn vị cấp 4 là các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp 3, gồm: Cơ quan thuộc, trực thuộc Trung tâm, Ban quản lý: Văn phòng, Ban, Trung tâm, Chi nhánh.
- Các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc được đánh mã bắt đầu từ 01, 001, A1, 1A, AB. Các nhóm 00, 000, A0, 0A, AA dùng để dự trữ.
- Trường hợp tách đơn vị:
+ Có 01 (một) đơn vị có tên không thay đổi so với tên trước khi tách thì mã định danh không thay đổi. Các đơn vị được thành lập mới sẽ được cấp mã định danh mới theo quy định;
+ Không có đơn vị trùng tên với đơn vị trước khi tách thì cấp mới mã định danh cho các đơn vị mới được thành lập theo quy định. Mã định danh cũ sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác.
- Trường hợp nhập các đơn vị:
+ Có 01 (một) đơn vị có tên không thay đổi so với tên trước khi nhập thì mã định danh đơn vị không thay đổi. Mã định danh các đơn vị bị nhập sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác;
+ Không có đơn vị trùng tên với đơn vị trước khi nhập thì cấp mới mã định danh cho các đơn vị mới được thành lập theo quy định. Mã định danh cũ sẽ bị đóng không cấp lại cho các đơn vị khác.
- Trường hợp các đối tượng khác nếu tham gia trao đổi văn bản điện tử được đánh mã tương đương với các cơ quan, đơn vị trong các cấp tương ứng.
CHÚ THÍCH: Mã định danh được dùng để trao đổi văn bản điện tử là mã được cấp lần đầu tiên. Mã định danh được cấp thêm chỉ được sử dụng để đánh mã cho các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc.
II. MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2, CẤP 3, CẤP 4
1. Mã định danh các đơn vị cấp 2
1.1. Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND tỉnh hoặc tương đương
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
000.00.01.H53 |
|
2 |
Sở Công Thương |
000.00.02.H53 |
|
3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
000.00.03.H53 |
|
4 |
Sở Giao thông Vận tải |
000.00.04.H53 |
|
5 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
000.00.05.H53 |
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
000.00.06.H53 |
|
7 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
000.00.07.H53 |
|
8 |
Sở Ngoại vụ |
000.00.08.H53 |
|
9 |
Sở Nội vụ |
000.00.09.H53 |
|
10 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.00.10.H53 |
|
11 |
Sở Tài chính |
000.00.11.H53 |
|
12 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
000.00.12.H53 |
|
13 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
000.00.13.H53 |
|
14 |
Sở Tư pháp |
000.00.14.H53 |
|
15 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
000.00.15.H53 |
|
16 |
Sở Xây dựng |
000.00.16.H53 |
|
17 |
Sở Y tế |
000.00.17.H53 |
|
18 |
Thanh tra tỉnh |
000.00.18.H53 |
|
19 |
Ban An toàn Giao thông |
000.00.19.H53 |
|
20 |
Ban Quản lý các Khu di tích lịch sử Cách Mạng Miền Nam |
000.00.20.H53 |
|
21 |
Ban Quản lý Khu Du lịch Quốc Gia Núi Bà Đen |
000.00.21.H53 |
|
22 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế |
000.00.22.H53 |
|
23 |
Ban Quản lý Vườn Quốc Gia Lò Gò Xa Mát |
000.00.23.H53 |
1.2. UBND các huyện, thành phố
|
STT |
UBND các huyện, thành phố |
Mã định danh |
|
1 |
UBND Thành phố Tây Ninh |
000.00.30.H53 |
|
2 |
UBND huyện Bến Cầu |
000.00.31.H53 |
|
3 |
UBND huyện Châu Thành |
000.00.32.H53 |
|
4 |
UBND huyện Dương Minh Châu |
000.00.33.H53 |
|
5 |
UBND huyện Gò Dầu |
000.00.34.H53 |
|
6 |
UBND huyện Hòa Thành |
000.00.35.H53 |
|
7 |
UBND huyện Tân Biên |
000.00.36.H53 |
|
8 |
UBND huyện Tân Châu |
000.00.37.H53 |
|
9 |
UBND huyện Trảng Bàng |
000.00.38.H53 |
1.3. Đơn vị sự nghiệp thuộc, trực thuộc UBND tỉnh
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
1 |
Đài Phát thanh và Truyền hình Tây Ninh |
000.00.40 H53 |
|
2 |
Báo Tây Ninh |
000.00.41.H53 |
|
3 |
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng Tây Ninh |
000.00.42.H53 |
|
4 |
Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
000.00.43.H53 |
|
5 |
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
000.00.44.H53 |
2. Mã định danh các đơn vị cấp 3
2.1. Các đơn vị thuộc, trực thuộc các đơn vị cấp tỉnh
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
1 |
Ban Tiếp Công dân |
000.01.01.H53 |
|
2 |
Trung tâm Hành chính công cấp tỉnh |
000.02.01.H53 |
|
II |
Sở Công Thương |
|
|
1 |
Chi Cục quản lý thị trường |
000.01.02.H53 |
|
2 |
Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp |
000.02.02.H53 |
|
3 |
Trung tâm xúc tiến thương mại |
000.03.02.H53 |
|
III |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
1 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Tây Ninh |
000.01.03.H53 |
|
2 |
Trường Cao đẳng sư phạm Tây Ninh |
000.02.03.H53 |
|
3 |
Trường Khuyết tật tỉnh Tây Ninh |
000.03.03.H53 |
|
4 |
Trường Phổ Thông Dân tộc Nội trú |
000.04.03.H53 |
|
5 |
Trường THPT Chuyên Hoàng Lê Kha |
000.05.03.H53 |
|
6 |
Trường THPT Châu Thành |
000.06.03.H53 |
|
7 |
Trường THPT Bình Thạnh |
000.07.03.H53 |
|
8 |
Trường THPT Dương Minh Châu |
000.08.03.H53 |
|
9 |
Trường THPT Hoàng Văn Thụ |
000.09.03.H53 |
|
10 |
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
000.10.03.H53 |
|
11 |
Trường THPT Lê Duẩn |
000.11.03.H53 |
|
12 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
000.12.03.H53 |
|
13 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
000.13.03.H53 |
|
14 |
Trường THPT Lộc Hưng |
000.14.03.H53 |
|
15 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
000.15.03.H53 |
|
16 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
000.16.03.H53 |
|
17 |
Trường THPT Ngô Gia Tự |
000.17.03.H53 |
|
18 |
Trường THPT Nguyễn An Ninh |
000.18.03.H53 |
|
19 |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
000.19.03.H53 |
|
20 |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
000.20.03.H53 |
|
21 |
Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu |
000.21.03.H53 |
|
22 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
000.22.03.H53 |
|
23 |
Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
000.23.03.H53 |
|
24 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
000.24.03.H53 |
|
25 |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực |
000.25.03.H53 |
|
26 |
Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi |
000.26.03.H53 |
|
27 |
Trường THPT Quang Trung |
000.27.03.H53 |
|
28 |
Trường THPT Tân Châu |
000.28.03.H53 |
|
29 |
Trường THPT Tân Đông |
000.29.03.H53 |
|
30 |
Trường THPT Tân Hưng |
000.30.03.H53 |
|
31 |
Trường THPT Tây Ninh |
000.31.03.H53 |
|
32 |
Trường THPT Trảng Bàng |
000.32.03.H53 |
|
33 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
000.33.03.H53 |
|
34 |
Trường THPT Trần Phú |
000.34.03.H53 |
|
35 |
Trường THPT Trần Quốc Đại |
000.35.03.H53 |
|
VI |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
1 |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
000.01.06.H53 |
|
2 |
Trung tâm Thông tin, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ |
000.02.06.H53 |
|
V |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
1 |
Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội |
000.01.07.H53 |
|
2 |
Trung Tâm Bảo Trợ Xã Hội tỉnh Tây Ninh |
000.02.07.H53 |
|
3 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
000.03.07.H53 |
|
4 |
Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội |
000.04.07.H53 |
|
5 |
Trung tâm nuôi dạy trẻ khiếm thị Tây Ninh |
000.05.07.H53 |
|
6 |
Trường Cao đẳng Nghề Tây Ninh |
000.06.07.H53 |
|
7 |
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Ninh |
000.07.07.H53 |
|
8 |
Trường Trung cấp Nghề Khu vực Nam Tây Ninh |
000.08.07.H53 |
|
VI |
Sở Nội vụ |
|
|
1 |
Ban Tôn giáo |
000.01.09.H53 |
|
2 |
Ban Thi đua - Khen thưởng |
000.02.09.H53 |
|
3 |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ |
000.03.09.H53 |
|
VII |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
1 |
Ban Quản lý khu rừng phòng hộ Dầu Tiếng |
000.01.10.H53 |
|
2 |
Ban Quản lý khu rừng VHLS Chàng Riệc |
000.02.10.H53 |
|
3 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
000.03.10.H53 |
|
4 |
Chi cục Kiểm lâm |
000.04.10.H53 |
|
5 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
000.05 10.H53 |
|
6 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
000.06.10.H53 |
|
7 |
Chi cục Thủy lợi |
000.07.10.H53 |
|
8 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
000.08.10.H53 |
|
9 |
Trung tâm Khuyến nông |
000.09.10.H53 |
|
10 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
000.10.10.H53 |
|
VIII |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
|
1 |
Chi cục Bảo vệ môi trường |
000.01.12.H53 |
|
2 |
Chi cục Quản lý đất đai |
000.02.12.H53 |
|
3 |
Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường |
000.03.12.H53 |
|
4 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
000.04.12.H53 |
|
5 |
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
000.05.12.H53 |
|
6 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
000.06.12.H53 |
|
IX |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
1 |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
000.01.13.H54 |
|
X |
Sở Tư pháp |
|
|
1 |
Phòng Công chứng số 1 |
000.01.14.H53 |
|
2 |
Phòng Công chứng số 2 |
000.02.14.H53 |
|
3 |
Phòng Công chứng số 3 |
000.03.14.H53 |
|
4 |
Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản |
000.04.14.H53 |
|
5 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Tây Ninh |
000.05.14.H53 |
|
XI |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
1 |
Bảo tàng tỉnh |
000.01.15.H53 |
|
2 |
Đoàn Nghệ thuật tỉnh |
000.02.15.H53 |
|
3 |
Thư viện tỉnh |
000.03.15.H53 |
|
4 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao |
000.04.15.H53 |
|
5 |
Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng |
000.05.15.H53 |
|
6 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh |
000.06.15.H53 |
|
7 |
Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch Tây Ninh |
000.07.15.H53 |
|
XII |
Sở Xây dựng |
|
|
1 |
Thanh Tra Sở |
000.01.16.H53 |
|
2 |
Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng xây dựng |
000.02.16.H53 |
|
XIII |
Sở Y tế |
|
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tây Ninh |
000.01.17.H53 |
|
2 |
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi tỉnh Tây Ninh |
000.02.17.H53 |
|
3 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Tây Ninh |
000.03.17.H53 |
|
4 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tây Ninh |
000.04.17.H53 |
|
5 |
Chi cục An toàn vệ sinh Thực phẩm |
000.05.17.H53 |
|
6 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
000.06.17.H53 |
|
7 |
Trung tâm Chăm sóc Sức khỏe Sinh sản |
000.07.17.H53 |
|
8 |
Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Tây Ninh |
000.08.17.H53 |
|
9 |
Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tế |
000.09.17.H53 |
|
10 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
000.10.17.H53 |
|
11 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tây Ninh |
000.11.17.H53 |
|
12 |
Trung tâm Pháp y tỉnh Tây Ninh |
000.12.17.H53 |
|
13 |
Trung tâm Y tế thành phố Tây Ninh |
000.13.17.H53 |
|
14 |
Trung tâm Y tế huyện Bến Cầu |
000.14.17.H53 |
|
15 |
Trung tâm Y tế huyện Châu Thành |
000.15.17.H53 |
|
16 |
Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu |
000.16.17.H53 |
|
17 |
Trung tâm Y tế huyện Gò Dầu |
000.17.17.H53 |
|
18 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Thành |
000.18.17.H53 |
|
19 |
Trung tâm Y tế huyện Tân Biên |
000.19.17.H53 |
|
20 |
Trung tâm Y tế huyện Tân Châu |
000.20.17.H53 |
|
21 |
Trung tâm Y tế huyện Trảng Bàng |
000.21.17.H53 |
|
22 |
Trường Trung cấp Y tế tỉnh Tây Ninh |
000.22.17.H53 |
2.2. Các đơn vị thuộc, trực thuộc UBND huyện, thành phố
2.2.1. UBND Thành phố Tây Ninh
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND Thành phố Tây Ninh |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.30.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.30.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.30.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.30.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.31.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.30.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.30.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.30.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.30.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.10.30.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.11.30.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.30.H53 |
|
II |
Các xã, phường thuộc UBND thành phố Tây Ninh |
|
|
1 |
Phường 1 |
000.20.30.H53 |
|
2 |
Phường 2 |
000.21.30.H53 |
|
3 |
Phường 3 |
000.22.30.H53 |
|
4 |
Phường 4 |
000.23.30.H53 |
|
5 |
Bình Minh |
000.24.30.H53 |
|
6 |
Hiệp Ninh |
000.25.30.H53 |
|
7 |
Ninh Sơn |
000.26.30.H53 |
|
8 |
Ninh Thạnh |
000.27.30.H53 |
|
9 |
Tân Bình |
000.28.30.H53 |
|
10 |
Thạnh Tân |
000.29.30.H53 |
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Bến Cầu |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.31.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.31.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.31.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.31.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.31.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.31.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.31.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.31.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.31.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.10.31.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.11.31.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.31.H53 |
|
II |
Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Bến Cầu |
|
|
1 |
Thị trấn |
000.20.31.H53 |
|
2 |
An Thạnh |
000.21.31.H53 |
|
3 |
Long Chữ |
000.22.31.H53 |
|
4 |
Long Giang |
000.23.31.H53 |
|
5 |
Long Khánh |
000.24.31.H53 |
|
6 |
Long Phước |
000.25.31.H53 |
|
7 |
Long Thuận |
000.26.31.H53 |
|
8 |
Lợi Thuận |
000.27.31.H53 |
|
9 |
Tiên Thuận |
000.28.31.H53 |
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Châu Thành |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.32.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.32.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.32.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.32.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.32.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.32.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.32.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.32.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.32.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.10.32.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.11.32.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.32.H53 |
|
II |
Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Châu Thành |
|
|
1 |
Thị Trấn |
000.20.32.H53 |
|
2 |
An Bình |
000.21.32.H53 |
|
3 |
An Cơ |
000.22.32.H53 |
|
4 |
Biên Giới |
000.23.32.H53 |
|
5 |
Đồng Khởi |
000.24.32.H53 |
|
6 |
Hảo Đước |
000.25.32.H53 |
|
7 |
Hòa Hội |
000.26.32.H53 |
|
8 |
Hòa Thạnh |
000.27.32.H53 |
|
9 |
Long Vĩnh |
000.28.32.H53 |
|
10 |
Ninh Điền |
000.29.32.H53 |
|
11 |
Phước Vinh |
000.30.32.H53 |
|
12 |
Thanh Điền |
000.31.32.H53 |
|
13 |
Thái Bình |
000.32.32.H53 |
|
14 |
Thành Long |
000.33.32.H53 |
|
15 |
Trí Bình |
000.34.32.H53 |
2.2.4. UBND huyện Dương Minh Châu
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Dương Minh Châu |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.33.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.33.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.33.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.33.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.33.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.33.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.33.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.33.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.33.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.10.33.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.11.33.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.33.H53 |
|
II |
Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Dương Minh Châu |
|
|
1 |
Thị Trấn |
000.20.33.H53 |
|
2 |
Bàu Năng |
000.21.33.H53 |
|
3 |
Bến Củi |
000.22.33.H53 |
|
4 |
Cầu Khởi |
000.23.33.H53 |
|
5 |
Chà Là |
000.24.33.H53 |
|
6 |
Lộc Ninh |
000.25.33.H53 |
|
7 |
Phan |
000.26.33.H53 |
|
8 |
Phước Minh |
000.27.33.H53 |
|
9 |
Phước Ninh |
000.28.33.H53 |
|
10 |
Suối Đá |
000.29.33.H53 |
|
11 |
Truông Mít |
000.30.33.H53 |
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Gò Dầu |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.34.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.34.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.34.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.34.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.34.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.34.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.34.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.34.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.34.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.10.34.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.11.34.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.34.H53 |
|
II |
Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Gò Dầu |
|
|
1 |
Thị Trấn |
000.20.34.H53 |
|
2 |
Bàu Đồn |
000.21.34.H53 |
|
3 |
Cẩm Giang |
000.22.34.H53 |
|
4 |
Hiệp Thạnh |
000.23.34.H53 |
|
5 |
Phước Đông |
000.24.34.H53 |
|
6 |
Phước Thạnh |
000.25.34.H53 |
|
7 |
Phước Trạch |
000.26.34.H53 |
|
8 |
Thanh Phước |
000.27.34.H53 |
|
9 |
Thạnh Đức |
000.28.34.H53 |
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Hòa Thành |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.35.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.35.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.35.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.35.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.35.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.35.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.35.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.35.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.35.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.10.35.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.11.35.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.35.H53 |
|
II |
Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Hòa Thành |
|
|
1 |
Thị trấn |
000.20.35.H53 |
|
2 |
Hiệp Tân |
000.21.35.H53 |
|
3 |
Long Thành Bắc |
000.22.35.H53 |
|
4 |
Long Thành Nam |
000.23.35.H53 |
|
5 |
Long Thành Trung |
000.24.35.H53 |
|
6 |
Trường Hòa |
000.25.35.H53 |
|
7 |
Trường Đông |
000.26.35,H53 |
|
8 |
Trường Tây |
000.27.35.H53 |
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Tân Biên |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.36.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.36.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.36.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.36.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.36.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.36.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.36.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.36.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.36.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa vả Thông tin |
000.10.36.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.11.36.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.36.H53 |
|
II |
Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Tân Biên |
|
|
1 |
Thị trấn |
000.20.36.H53 |
|
2 |
Hòa Hiệp |
000.21.36.H53 |
|
3 |
Mỏ Công |
000.22.36.H53 |
|
4 |
Tân Bình |
000.23.36.H53 |
|
5 |
Tân Lập |
000.24.36.H53 |
|
6 |
Tân Phong |
000.25.36.H53 |
|
7 |
Thạnh Bắc |
000.26.36.H53 |
|
8 |
Thạnh Bình |
000.27.36.H53 |
|
9 |
Thạnh Tây |
000.28.36.H53 |
|
10 |
Trà Vong |
000.29.36.H53 |
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Tân Châu |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.37.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.37.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.37.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.37.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.37.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.37.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.37.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.37.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.37.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.10.37.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.1137.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.37.H53 |
|
II |
Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Tân Châu |
|
|
1 |
Thị trấn |
000.20.37.H53 |
|
2 |
Suối Dây |
000.21.37.H53 |
|
3 |
Suối Ngô |
000.22.37.H53 |
|
4 |
Tân Đông |
000.23.37.H53 |
|
5 |
Tân Hà |
000.24.37.H53 |
|
6 |
Tân Hiệp |
000.25.37.H53 |
|
7 |
Tân Hòa |
000.26.37.H53 |
|
8 |
Tân Hội |
000.27.37.H53 |
|
9 |
Tân Hưng |
000.28.37.H53 |
|
10 |
Tân Phú |
000.29.37.H53 |
|
11 |
Tân Thành |
000.30.37.H53 |
|
12 |
Thanh Đông |
000.31.37.H53 |
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Cơ quan chuyên môn thuộc, trực thuộc UBND huyện Trảng Bàng |
|
|
1 |
Văn phòng HĐND-UBND huyện |
000.01.38.H53 |
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
000.02.38.H53 |
|
3 |
Phòng Kinh tế và Hạ tầng |
000.03.38.H53 |
|
4 |
Phòng Lao động Thương binh và Xã hội |
000.04.38.H53 |
|
5 |
Phòng Nội vụ |
000.05.38.H53 |
|
6 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
000.06.38.H53 |
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch |
000.07.38.H53 |
|
8 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường |
000.08.38.H53 |
|
9 |
Phòng Tư pháp |
000.09.38.H53 |
|
10 |
Phòng Văn hóa và Thông tin |
000.10.38.H53 |
|
11 |
Phòng Y tế |
000.11.38.H53 |
|
12 |
Thanh tra huyện |
000.12.38.H53 |
|
II |
Các xã, thị trấn thuộc UBND huyện Trảng Bàng |
|
|
1 |
Thị trấn |
000.20.38.H53 |
|
2 |
An Hòa |
000.21.38.H53 |
|
3 |
An Tịnh |
000.22.38.H53 |
|
4 |
Bình Thạnh |
000.23.38.H53 |
|
5 |
Đôn Thuận |
000.24.38.H53 |
|
6 |
Gia Bình |
000.25.38.H53 |
|
7 |
Gia Lộc |
000.26.38.H53 |
|
8 |
Hưng Thuận |
000.27.38.H53 |
|
9 |
Lộc Hưng |
000.28.38.H53 |
|
10 |
Phước Chỉ |
000.29.38.H53 |
|
11 |
Phước Lưu |
000.30.38.H53 |
3. Mã định danh của đơn vị cấp 4
|
STT |
Tên đơn vị |
Mã định danh |
|
I |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
1 |
Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
001.01.07.H53 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh