Quyết định 2112/QĐ-UBND năm 2025 miễn, tạm hoãn gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân năm 2026 đối với các công dân nam trong độ tuổi gọi nhập ngũ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 2112/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Quang Ngọc |
| Lĩnh vực | Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2112/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
MIỄN, TẠM HOÃN GỌI NHẬP NGŨ VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THAM GIA CÔNG AN NHÂN DÂN NĂM 2026 ĐỐI VỚI CÁC CÔNG DÂN NAM TRONG ĐỘ TUỔI GỌI NHẬP NGŨ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự ngày 19/6/2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 48/2019/QH14, Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công an nhân dân năm 2018 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân ngày 22/6/2023;
Căn cứ Thông tư số 148/2018/TT-BQP ngày 04/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về quy định tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2025/TT-BQP ngày 03/7/2025;
Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tại Tờ trình số 2623/TTr-BCH ngày 04/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Miễn, tạm hoãn gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân năm 2026 đối với 31.580 công dân nam trong độ tuổi gọi nhập ngũ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 41 Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 48/2019/QH14, Luật số 98/2025/QH15; trong đó: Miễn: 23 công dân; tạm hoãn: 31.557 công dân (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường và các công dân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
MIỄN, TẠM HOÃN GỌI
NHẬP NGŨ VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THAM GIA CAND NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 2112/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của UBND
tỉnh Hưng Yên)
|
TT |
Địa phương |
Tổng |
Miễn gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND |
Tạm hoãn gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND |
Ghi chú |
|
|
Toàn tỉnh |
31,580 |
23 |
31,557 |
|
|
I |
Ban CHPTKV 1 - Yên Mỹ |
19,617 |
2 |
19,615 |
|
|
1 |
Xã Văn Giang |
747 |
|
747 |
|
|
2 |
Xã Nghĩa Trụ |
862 |
|
862 |
|
|
3 |
Xã Phụng Công |
499 |
|
499 |
|
|
4 |
Xã Mễ Sở |
572 |
|
572 |
|
|
5 |
Xã Như Quỳnh |
1,422 |
1 |
1,421 |
|
|
6 |
Xã Lạc Đạo |
776 |
|
776 |
|
|
7 |
Xã Đại Đồng |
341 |
|
341 |
|
|
8 |
Phường Mỹ Hào |
986 |
|
986 |
|
|
9 |
Phường Đường Hào |
723 |
|
723 |
|
|
10 |
Phường Thượng Hồng |
652 |
|
652 |
|
|
11 |
Xã Yên Mỹ |
1,282 |
|
1,282 |
|
|
12 |
Xã Việt Yên |
724 |
|
724 |
|
|
13 |
Xã Hoàn Long |
541 |
|
541 |
|
|
14 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
655 |
|
655 |
|
|
15 |
Xã Khoái Châu |
808 |
|
808 |
|
|
16 |
Xã Triệu Việt Vương |
762 |
|
762 |
|
|
17 |
Xã Việt Tiến |
480 |
|
480 |
|
|
18 |
Xã Chí Minh |
653 |
|
653 |
|
|
19 |
Xã Châu Ninh |
488 |
|
488 |
|
|
20 |
Xã Ân Thi |
390 |
|
390 |
|
|
21 |
Xã Xuân Trúc |
392 |
|
392 |
|
|
22 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
451 |
|
451 |
|
|
23 |
Xã Nguyễn Trãi |
351 |
|
351 |
|
|
24 |
Xã Hồng Quang |
350 |
|
350 |
|
|
25 |
Xã Lương Bằng |
660 |
|
660 |
|
|
26 |
Xã Nghĩa Dân |
755 |
|
755 |
|
|
27 |
Xã Hiệp Cường |
607 |
|
607 |
|
|
28 |
Xã Đức Hợp |
615 |
1 |
614 |
|
|
29 |
Xã Quang Hưng |
643 |
|
643 |
|
|
30 |
Xã Đoàn Đào |
430 |
|
430 |
|
|
II |
Ban CHPTKV 2- Hưng Hà |
10,164 |
2 |
10,162 |
|
|
1 |
Phường Phố Hiến |
2,104 |
|
2,104 |
|
|
2 |
Phường Sơn Nam |
717 |
|
717 |
|
|
3 |
Phường Hồng Châu |
351 |
|
351 |
|
|
4 |
Xã Tân Hưng |
655 |
|
655 |
|
|
5 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
802 |
|
802 |
|
|
6 |
Xã Tiên Lữ |
830 |
|
830 |
|
|
7 |
Xã Tiên Hoa |
558 |
|
558 |
|
|
8 |
Xã Tiên Tiến |
530 |
|
530 |
|
|
9 |
Xã Tống Trân |
393 |
|
393 |
|
|
10 |
Xã Tiên La |
424 |
|
424 |
|
|
11 |
Xã Lê Quý Đôn |
219 |
|
219 |
|
|
12 |
Xã Ngự Thiên |
262 |
|
262 |
|
|
13 |
Xã Long Hưng |
300 |
|
300 |
|
|
14 |
Xã Hưng Hà |
55 |
|
55 |
|
|
15 |
Xã Thần Khê |
276 |
|
276 |
|
|
16 |
Xã Diên Hà |
224 |
|
224 |
|
|
17 |
Xã Hồng Minh |
58 |
|
58 |
|
|
18 |
Xã Quỳnh Phụ |
168 |
|
168 |
|
|
19 |
Xã Minh Thọ |
87 |
|
87 |
|
|
20 |
Xã Nguyễn Du |
72 |
|
72 |
|
|
21 |
Xã Quỳnh An |
28 |
|
28 |
|
|
22 |
Xã Ngọc Lâm |
30 |
|
30 |
|
|
23 |
Xã Đồng Bằng |
38 |
|
38 |
|
|
24 |
Xã A Sào |
38 |
1 |
37 |
|
|
25 |
Xã Phụ Dực |
69 |
|
69 |
|
|
26 |
Xã Tân Tiến |
119 |
|
119 |
|
|
27 |
Xã Đông Hưng |
186 |
|
186 |
|
|
28 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
99 |
|
99 |
|
|
29 |
Xã Nam Tiên Hưng |
44 |
1 |
43 |
|
|
30 |
Xã Đông Tiên Hưng |
32 |
|
32 |
|
|
31 |
Xã Bắc Đông Hưng |
177 |
|
177 |
|
|
32 |
Xã Tiên Hưng |
101 |
|
101 |
|
|
33 |
Xã Vạn Xuân |
88 |
|
88 |
|
|
34 |
Xã Thư Trì |
30 |
|
30 |
|
|
III |
Ban CHPTKV 3 - Trà Lý |
1,799 |
19 |
1,780 |
|
|
1 |
Phường Thái Bình |
59 |
2 |
57 |
|
|
2 |
Phường Trần Lãm |
105 |
4 |
101 |
|
|
3 |
Phường Trần Hưng Đạo |
117 |
3 |
114 |
|
|
4 |
Phường Trà Lý |
39 |
|
39 |
|
|
5 |
Phường Vũ Phúc |
11 |
1 |
10 |
|
|
6 |
Xã Thái Ninh |
44 |
1 |
43 |
|
|
7 |
Xã Bắc Thái Ninh |
21 |
|
21 |
|
|
8 |
Xã Đông Thái Ninh |
41 |
|
41 |
|
|
9 |
Xã Nam Thái Ninh |
40 |
|
40 |
|
|
10 |
Xã Tây Thái Ninh |
37 |
1 |
36 |
|
|
11 |
Xã Thái Thụy |
65 |
|
65 |
|
|
12 |
Xã Thụy Anh |
37 |
|
37 |
|
|
13 |
Xã Đông Thụy Anh |
55 |
1 |
54 |
|
|
14 |
Xã Tây Thụy Anh |
42 |
|
42 |
|
|
15 |
Xã Bắc Thụy Anh |
49 |
|
49 |
|
|
16 |
Xã Nam Thụy Anh |
44 |
|
44 |
|
|
17 |
Xã Tiền Hải |
48 |
|
48 |
|
|
18 |
Xã Tây Tiền Hải |
37 |
|
37 |
|
|
19 |
Xã Ái Quốc |
23 |
|
23 |
|
|
20 |
Xã Đông Tiền Hải |
71 |
|
71 |
|
|
21 |
Xã Đồng Châu |
48 |
|
48 |
|
|
22 |
Xã Nam Cường |
52 |
|
52 |
|
|
23 |
Xã Hưng Phú |
26 |
1 |
25 |
|
|
24 |
Xã Nam Tiền Hải |
38 |
|
38 |
|
|
25 |
Xã Kiến Xương |
25 |
|
25 |
|
|
26 |
Xã Lê Lợi |
39 |
1 |
38 |
|
|
27 |
Xã Quang Lịch |
25 |
|
25 |
|
|
28 |
Xã Vũ Quý |
66 |
|
66 |
|
|
29 |
Xã Bình Thanh |
17 |
|
17 |
|
|
30 |
Xã Bình Định |
39 |
1 |
38 |
|
|
31 |
Xã Hồng Vũ |
33 |
|
33 |
|
|
32 |
Xã Bình Nguyên |
11 |
|
11 |
|
|
33 |
Xã Trà Giang |
45 |
|
45 |
|
|
34 |
Xã Vũ Thư |
80 |
2 |
78 |
|
|
35 |
Xã Tân Thuận |
61 |
|
61 |
|
|
36 |
Xã Thư Vũ |
60 |
|
60 |
|
|
37 |
Xã Vũ Tiên |
59 |
|
59 |
|
|
38 |
Xã Nam Đông Hưng |
38 |
1 |
37 |
|
|
39 |
Xã Đông Quan |
21 |
|
21 |
|
|
40 |
Xã Bắc Đông Quan |
31 |
|
31 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2112/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
MIỄN, TẠM HOÃN GỌI NHẬP NGŨ VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THAM GIA CÔNG AN NHÂN DÂN NĂM 2026 ĐỐI VỚI CÁC CÔNG DÂN NAM TRONG ĐỘ TUỔI GỌI NHẬP NGŨ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Nghĩa vụ quân sự ngày 19/6/2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 48/2019/QH14, Luật số 98/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công an nhân dân năm 2018 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công an nhân dân ngày 22/6/2023;
Căn cứ Thông tư số 148/2018/TT-BQP ngày 04/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về quy định tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2025/TT-BQP ngày 03/7/2025;
Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tại Tờ trình số 2623/TTr-BCH ngày 04/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Miễn, tạm hoãn gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân năm 2026 đối với 31.580 công dân nam trong độ tuổi gọi nhập ngũ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 41 Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 48/2019/QH14, Luật số 98/2025/QH15; trong đó: Miễn: 23 công dân; tạm hoãn: 31.557 công dân (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ CHQS tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường và các công dân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
MIỄN, TẠM HOÃN GỌI
NHẬP NGŨ VÀ THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THAM GIA CAND NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 2112/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của UBND
tỉnh Hưng Yên)
|
TT |
Địa phương |
Tổng |
Miễn gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND |
Tạm hoãn gọi nhập ngũ và thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND |
Ghi chú |
|
|
Toàn tỉnh |
31,580 |
23 |
31,557 |
|
|
I |
Ban CHPTKV 1 - Yên Mỹ |
19,617 |
2 |
19,615 |
|
|
1 |
Xã Văn Giang |
747 |
|
747 |
|
|
2 |
Xã Nghĩa Trụ |
862 |
|
862 |
|
|
3 |
Xã Phụng Công |
499 |
|
499 |
|
|
4 |
Xã Mễ Sở |
572 |
|
572 |
|
|
5 |
Xã Như Quỳnh |
1,422 |
1 |
1,421 |
|
|
6 |
Xã Lạc Đạo |
776 |
|
776 |
|
|
7 |
Xã Đại Đồng |
341 |
|
341 |
|
|
8 |
Phường Mỹ Hào |
986 |
|
986 |
|
|
9 |
Phường Đường Hào |
723 |
|
723 |
|
|
10 |
Phường Thượng Hồng |
652 |
|
652 |
|
|
11 |
Xã Yên Mỹ |
1,282 |
|
1,282 |
|
|
12 |
Xã Việt Yên |
724 |
|
724 |
|
|
13 |
Xã Hoàn Long |
541 |
|
541 |
|
|
14 |
Xã Nguyễn Văn Linh |
655 |
|
655 |
|
|
15 |
Xã Khoái Châu |
808 |
|
808 |
|
|
16 |
Xã Triệu Việt Vương |
762 |
|
762 |
|
|
17 |
Xã Việt Tiến |
480 |
|
480 |
|
|
18 |
Xã Chí Minh |
653 |
|
653 |
|
|
19 |
Xã Châu Ninh |
488 |
|
488 |
|
|
20 |
Xã Ân Thi |
390 |
|
390 |
|
|
21 |
Xã Xuân Trúc |
392 |
|
392 |
|
|
22 |
Xã Phạm Ngũ Lão |
451 |
|
451 |
|
|
23 |
Xã Nguyễn Trãi |
351 |
|
351 |
|
|
24 |
Xã Hồng Quang |
350 |
|
350 |
|
|
25 |
Xã Lương Bằng |
660 |
|
660 |
|
|
26 |
Xã Nghĩa Dân |
755 |
|
755 |
|
|
27 |
Xã Hiệp Cường |
607 |
|
607 |
|
|
28 |
Xã Đức Hợp |
615 |
1 |
614 |
|
|
29 |
Xã Quang Hưng |
643 |
|
643 |
|
|
30 |
Xã Đoàn Đào |
430 |
|
430 |
|
|
II |
Ban CHPTKV 2- Hưng Hà |
10,164 |
2 |
10,162 |
|
|
1 |
Phường Phố Hiến |
2,104 |
|
2,104 |
|
|
2 |
Phường Sơn Nam |
717 |
|
717 |
|
|
3 |
Phường Hồng Châu |
351 |
|
351 |
|
|
4 |
Xã Tân Hưng |
655 |
|
655 |
|
|
5 |
Xã Hoàng Hoa Thám |
802 |
|
802 |
|
|
6 |
Xã Tiên Lữ |
830 |
|
830 |
|
|
7 |
Xã Tiên Hoa |
558 |
|
558 |
|
|
8 |
Xã Tiên Tiến |
530 |
|
530 |
|
|
9 |
Xã Tống Trân |
393 |
|
393 |
|
|
10 |
Xã Tiên La |
424 |
|
424 |
|
|
11 |
Xã Lê Quý Đôn |
219 |
|
219 |
|
|
12 |
Xã Ngự Thiên |
262 |
|
262 |
|
|
13 |
Xã Long Hưng |
300 |
|
300 |
|
|
14 |
Xã Hưng Hà |
55 |
|
55 |
|
|
15 |
Xã Thần Khê |
276 |
|
276 |
|
|
16 |
Xã Diên Hà |
224 |
|
224 |
|
|
17 |
Xã Hồng Minh |
58 |
|
58 |
|
|
18 |
Xã Quỳnh Phụ |
168 |
|
168 |
|
|
19 |
Xã Minh Thọ |
87 |
|
87 |
|
|
20 |
Xã Nguyễn Du |
72 |
|
72 |
|
|
21 |
Xã Quỳnh An |
28 |
|
28 |
|
|
22 |
Xã Ngọc Lâm |
30 |
|
30 |
|
|
23 |
Xã Đồng Bằng |
38 |
|
38 |
|
|
24 |
Xã A Sào |
38 |
1 |
37 |
|
|
25 |
Xã Phụ Dực |
69 |
|
69 |
|
|
26 |
Xã Tân Tiến |
119 |
|
119 |
|
|
27 |
Xã Đông Hưng |
186 |
|
186 |
|
|
28 |
Xã Bắc Tiên Hưng |
99 |
|
99 |
|
|
29 |
Xã Nam Tiên Hưng |
44 |
1 |
43 |
|
|
30 |
Xã Đông Tiên Hưng |
32 |
|
32 |
|
|
31 |
Xã Bắc Đông Hưng |
177 |
|
177 |
|
|
32 |
Xã Tiên Hưng |
101 |
|
101 |
|
|
33 |
Xã Vạn Xuân |
88 |
|
88 |
|
|
34 |
Xã Thư Trì |
30 |
|
30 |
|
|
III |
Ban CHPTKV 3 - Trà Lý |
1,799 |
19 |
1,780 |
|
|
1 |
Phường Thái Bình |
59 |
2 |
57 |
|
|
2 |
Phường Trần Lãm |
105 |
4 |
101 |
|
|
3 |
Phường Trần Hưng Đạo |
117 |
3 |
114 |
|
|
4 |
Phường Trà Lý |
39 |
|
39 |
|
|
5 |
Phường Vũ Phúc |
11 |
1 |
10 |
|
|
6 |
Xã Thái Ninh |
44 |
1 |
43 |
|
|
7 |
Xã Bắc Thái Ninh |
21 |
|
21 |
|
|
8 |
Xã Đông Thái Ninh |
41 |
|
41 |
|
|
9 |
Xã Nam Thái Ninh |
40 |
|
40 |
|
|
10 |
Xã Tây Thái Ninh |
37 |
1 |
36 |
|
|
11 |
Xã Thái Thụy |
65 |
|
65 |
|
|
12 |
Xã Thụy Anh |
37 |
|
37 |
|
|
13 |
Xã Đông Thụy Anh |
55 |
1 |
54 |
|
|
14 |
Xã Tây Thụy Anh |
42 |
|
42 |
|
|
15 |
Xã Bắc Thụy Anh |
49 |
|
49 |
|
|
16 |
Xã Nam Thụy Anh |
44 |
|
44 |
|
|
17 |
Xã Tiền Hải |
48 |
|
48 |
|
|
18 |
Xã Tây Tiền Hải |
37 |
|
37 |
|
|
19 |
Xã Ái Quốc |
23 |
|
23 |
|
|
20 |
Xã Đông Tiền Hải |
71 |
|
71 |
|
|
21 |
Xã Đồng Châu |
48 |
|
48 |
|
|
22 |
Xã Nam Cường |
52 |
|
52 |
|
|
23 |
Xã Hưng Phú |
26 |
1 |
25 |
|
|
24 |
Xã Nam Tiền Hải |
38 |
|
38 |
|
|
25 |
Xã Kiến Xương |
25 |
|
25 |
|
|
26 |
Xã Lê Lợi |
39 |
1 |
38 |
|
|
27 |
Xã Quang Lịch |
25 |
|
25 |
|
|
28 |
Xã Vũ Quý |
66 |
|
66 |
|
|
29 |
Xã Bình Thanh |
17 |
|
17 |
|
|
30 |
Xã Bình Định |
39 |
1 |
38 |
|
|
31 |
Xã Hồng Vũ |
33 |
|
33 |
|
|
32 |
Xã Bình Nguyên |
11 |
|
11 |
|
|
33 |
Xã Trà Giang |
45 |
|
45 |
|
|
34 |
Xã Vũ Thư |
80 |
2 |
78 |
|
|
35 |
Xã Tân Thuận |
61 |
|
61 |
|
|
36 |
Xã Thư Vũ |
60 |
|
60 |
|
|
37 |
Xã Vũ Tiên |
59 |
|
59 |
|
|
38 |
Xã Nam Đông Hưng |
38 |
1 |
37 |
|
|
39 |
Xã Đông Quan |
21 |
|
21 |
|
|
40 |
Xã Bắc Đông Quan |
31 |
|
31 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh