Quyết định 21/2026/QĐ-UBND chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 21/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Trần Văn Bảy |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2026/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 104/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP, Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 8598/TTr-STP ngày 26 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 2796/STP-BTTP ngày 20 tháng 3 năm 2026;
Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch
Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP) từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (theo Phụ lục đính kèm Quyết định này) sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2026
2. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản sau:
a) Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
c) Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 Quyết định số 17/2013/QĐ - UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
d) Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương sửa đổi, bổ sung Quyết định 17/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, đã được bổ sung bởi Quyết định 36/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2013.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các hồ sơ yêu cầu chứng thực giao dịch của cá nhân, tổ chức đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp tục giải quyết theo quy định pháp luật.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức hành nghề công chứng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH ĐỊA BÀN CẤP XÃ THỰC HIỆN
CHUYỂN GIAO THẨM QUYỀN CHỨNG THỰC GIAO DỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 04 năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
ĐỊA BÀN CẤP XÃ |
STT |
ĐỊA BÀN CẤP XÃ |
STT |
ĐỊA BÀN CẤP XÃ |
|
1 |
Phường Tân Định |
39 |
Phường Thới Hòa |
77 |
Phường Cát Lái |
|
2 |
Phường Bến Thành |
40 |
Phường Tân Phước |
78 |
Phường Bình Trưng |
|
3 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
41 |
Phường Phước Thắng |
79 |
Phường An Khánh |
|
4 |
Phường Bàn Cờ |
42 |
Phường Sài Gòn |
80 |
Phường Đông Hòa |
|
5 |
Phường Nhiêu Lộc |
43 |
Phường Xóm Chiếu |
81 |
Phường Dĩ An |
|
6 |
Phường Khánh Hội |
44 |
Phường An Đông |
82 |
Phường Phú Lợi |
|
7 |
Phường Vĩnh Hội |
45 |
Phường Tân Mỹ |
83 |
Phường Bình Dương |
|
8 |
Phường Chợ Quán |
46 |
Phường Vườn Lài |
84 |
Phường Tam Thắng |
|
9 |
Phường Chợ Lớn |
47 |
Phường Hòa Hưng |
85 |
Phường Rạch Dừa |
|
10 |
Phường Bình Tây |
48 |
Phường Minh Phụng |
86 |
Phường Vũng Tàu |
|
11 |
Phường Bình Tiên |
49 |
Phường Thới An |
87 |
Phường Bà Rịa |
|
12 |
Phường Phú Lâm |
50 |
Phường An Phú Đông |
88 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
13 |
Phường Phú Định |
51 |
Phường Bình Hưng Hòa |
89 |
Xã Tân Nhựt |
|
14 |
Phường Hòa Bình |
52 |
Phường Bình Thạnh |
90 |
Xã Bình Khánh |
|
15 |
Phường Tân Thới Hiệp |
53 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
91 |
Xã Cần Giờ |
|
16 |
Phường Bình Trị Đông |
54 |
Phường Hạnh Thông |
92 |
Xã Củ Chi |
|
17 |
Phường Bình Lợi Trung |
55 |
Phường Cầu Kiệu |
93 |
Xã Phú Hòa Đông |
|
18 |
Phường Đức Nhuận |
56 |
Phường Tân Bình |
94 |
Xã Đông Thạnh |
|
19 |
Phường Phú Nhuận |
57 |
Phường Tân Sơn Nhì |
95 |
Xã Bà Điểm |
|
20 |
Phường Tân Sơn Hòa |
58 |
Phường Phú Thọ Hòa |
96 |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
21 |
Phường Tân Sơn Nhất |
59 |
Phường Hiệp Bình |
97 |
Xã Phú Giáo |
|
22 |
Phường Tân Hòa |
60 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
98 |
Xã Bàu Bàng |
|
23 |
Phường Tân Sơn |
61 |
Phường Lái Thiêu |
99 |
Xã Thanh An |
|
24 |
Phường Phú Thạnh |
62 |
Phường Thuận Giao |
100 |
Xã Dầu Tiếng |
|
25 |
Phường Long Trường |
63 |
Phường Thủ Dầu Một |
101 |
Xã Châu Pha |
|
26 |
Phường Phước Long |
64 |
Phường Hòa Lợi |
102 |
Xã Long Hải |
|
27 |
Phường Tân Đông Hiệp |
65 |
Phường Tây Nam |
103 |
Xã Hòa Hội |
|
28 |
Phường An Phú |
66 |
Phường Bến Cát |
104 |
Xã Tân An Hội |
|
29 |
Phường Bình Hòa |
67 |
Phường Phú Mỹ |
105 |
Xã Hóc Môn |
|
30 |
Phường Thuận An |
68 |
Phường Tân Thành |
106 |
Xã Phước Hòa |
|
31 |
Phường Phú An |
69 |
Phường Xuân Hòa |
107 |
Xã Long Điền |
|
32 |
Phường Long Nguyên |
70 |
Phường Tân Hưng |
108 |
Xã Đất Đỏ |
|
33 |
Phường Vĩnh Tân |
71 |
Phường Chánh Hưng |
109 |
Xã Hồ Tràm |
|
34 |
Phường Bình Cơ |
72 |
Phường Phú Thọ |
110 |
Xã Nhà Bè |
|
35 |
Phường Tân Uyên |
73 |
Phường Đông Hưng Thuận |
111 |
Xã Bình Hưng |
|
36 |
Phường Tân Hiệp |
74 |
Phường An Lạc |
112 |
Xã Ngãi Giao |
|
37 |
Phường Tân Khánh |
75 |
Phường Gò Vấp |
|
|
|
38 |
Phường Tam Long |
76 |
Phường Thủ Đức |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2026/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 104/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng;
Căn cứ Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP, Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 8598/TTr-STP ngày 26 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 2796/STP-BTTP ngày 20 tháng 3 năm 2026;
Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch
Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 Điều 5 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 280/2025/NĐ-CP) từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (theo Phụ lục đính kèm Quyết định này) sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2026
2. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản sau:
a) Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
c) Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 Quyết định số 17/2013/QĐ - UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
d) Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương sửa đổi, bổ sung Quyết định 17/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương, đã được bổ sung bởi Quyết định 36/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2013.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các hồ sơ yêu cầu chứng thực giao dịch của cá nhân, tổ chức đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ hợp lệ trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp tục giải quyết theo quy định pháp luật.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức hành nghề công chứng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH SÁCH ĐỊA BÀN CẤP XÃ THỰC HIỆN
CHUYỂN GIAO THẨM QUYỀN CHỨNG THỰC GIAO DỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND ngày 14 tháng 04 năm 2026
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT |
ĐỊA BÀN CẤP XÃ |
STT |
ĐỊA BÀN CẤP XÃ |
STT |
ĐỊA BÀN CẤP XÃ |
|
1 |
Phường Tân Định |
39 |
Phường Thới Hòa |
77 |
Phường Cát Lái |
|
2 |
Phường Bến Thành |
40 |
Phường Tân Phước |
78 |
Phường Bình Trưng |
|
3 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
41 |
Phường Phước Thắng |
79 |
Phường An Khánh |
|
4 |
Phường Bàn Cờ |
42 |
Phường Sài Gòn |
80 |
Phường Đông Hòa |
|
5 |
Phường Nhiêu Lộc |
43 |
Phường Xóm Chiếu |
81 |
Phường Dĩ An |
|
6 |
Phường Khánh Hội |
44 |
Phường An Đông |
82 |
Phường Phú Lợi |
|
7 |
Phường Vĩnh Hội |
45 |
Phường Tân Mỹ |
83 |
Phường Bình Dương |
|
8 |
Phường Chợ Quán |
46 |
Phường Vườn Lài |
84 |
Phường Tam Thắng |
|
9 |
Phường Chợ Lớn |
47 |
Phường Hòa Hưng |
85 |
Phường Rạch Dừa |
|
10 |
Phường Bình Tây |
48 |
Phường Minh Phụng |
86 |
Phường Vũng Tàu |
|
11 |
Phường Bình Tiên |
49 |
Phường Thới An |
87 |
Phường Bà Rịa |
|
12 |
Phường Phú Lâm |
50 |
Phường An Phú Đông |
88 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
|
13 |
Phường Phú Định |
51 |
Phường Bình Hưng Hòa |
89 |
Xã Tân Nhựt |
|
14 |
Phường Hòa Bình |
52 |
Phường Bình Thạnh |
90 |
Xã Bình Khánh |
|
15 |
Phường Tân Thới Hiệp |
53 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
91 |
Xã Cần Giờ |
|
16 |
Phường Bình Trị Đông |
54 |
Phường Hạnh Thông |
92 |
Xã Củ Chi |
|
17 |
Phường Bình Lợi Trung |
55 |
Phường Cầu Kiệu |
93 |
Xã Phú Hòa Đông |
|
18 |
Phường Đức Nhuận |
56 |
Phường Tân Bình |
94 |
Xã Đông Thạnh |
|
19 |
Phường Phú Nhuận |
57 |
Phường Tân Sơn Nhì |
95 |
Xã Bà Điểm |
|
20 |
Phường Tân Sơn Hòa |
58 |
Phường Phú Thọ Hòa |
96 |
Xã Bắc Tân Uyên |
|
21 |
Phường Tân Sơn Nhất |
59 |
Phường Hiệp Bình |
97 |
Xã Phú Giáo |
|
22 |
Phường Tân Hòa |
60 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
98 |
Xã Bàu Bàng |
|
23 |
Phường Tân Sơn |
61 |
Phường Lái Thiêu |
99 |
Xã Thanh An |
|
24 |
Phường Phú Thạnh |
62 |
Phường Thuận Giao |
100 |
Xã Dầu Tiếng |
|
25 |
Phường Long Trường |
63 |
Phường Thủ Dầu Một |
101 |
Xã Châu Pha |
|
26 |
Phường Phước Long |
64 |
Phường Hòa Lợi |
102 |
Xã Long Hải |
|
27 |
Phường Tân Đông Hiệp |
65 |
Phường Tây Nam |
103 |
Xã Hòa Hội |
|
28 |
Phường An Phú |
66 |
Phường Bến Cát |
104 |
Xã Tân An Hội |
|
29 |
Phường Bình Hòa |
67 |
Phường Phú Mỹ |
105 |
Xã Hóc Môn |
|
30 |
Phường Thuận An |
68 |
Phường Tân Thành |
106 |
Xã Phước Hòa |
|
31 |
Phường Phú An |
69 |
Phường Xuân Hòa |
107 |
Xã Long Điền |
|
32 |
Phường Long Nguyên |
70 |
Phường Tân Hưng |
108 |
Xã Đất Đỏ |
|
33 |
Phường Vĩnh Tân |
71 |
Phường Chánh Hưng |
109 |
Xã Hồ Tràm |
|
34 |
Phường Bình Cơ |
72 |
Phường Phú Thọ |
110 |
Xã Nhà Bè |
|
35 |
Phường Tân Uyên |
73 |
Phường Đông Hưng Thuận |
111 |
Xã Bình Hưng |
|
36 |
Phường Tân Hiệp |
74 |
Phường An Lạc |
112 |
Xã Ngãi Giao |
|
37 |
Phường Tân Khánh |
75 |
Phường Gò Vấp |
|
|
|
38 |
Phường Tam Long |
76 |
Phường Thủ Đức |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh