Quyết định 21/2026/QĐ-UBND về Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 21/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Trương Công Thái |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 284/TTr-SXD ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, gồm:
1. Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
2. Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
3. Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
4. Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (cũ);
5. Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn các phường Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến.
Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị; xác định giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp luật khác có liên quan, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có thay đổi về chế độ, chính sách hoặc phát sinh nội dung chưa phù hợp, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, ban, ngành liên quan nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BỘ ĐƠN GIÁ
DỊCH VỤ
CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND)
Phần I
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Chương I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 13 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 284/TTr-SXD ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, gồm:
1. Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
2. Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
3. Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
4. Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (cũ);
5. Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn các phường Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến.
Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định này làm cơ sở lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị; xác định giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp luật khác có liên quan, trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho Ủy ban nhân dân tỉnh. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có thay đổi về chế độ, chính sách hoặc phát sinh nội dung chưa phù hợp, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, ban, ngành liên quan nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BỘ ĐƠN GIÁ
DỊCH VỤ
CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 21/2026/QĐ-UBND)
Phần I
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Chương I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);
- Quyết định số 37/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị.
2. Nội dung đơn giá
Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị quy định mức chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Trong đó:
a) Chi phí vật liệu:
Là chi phí (không kể vật liệu cần dùng cho máy, thiết bị và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Chi phí vật liệu trong đơn tập đơn giá này đã bao gồm chi phí vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc;
Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá;
Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán
b) Chi phí nhân công:
Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị.
Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ thoát nước đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh như sau:
- Vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,7, áp dụng đối với các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp;
- Vùng IV: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,5, áp dụng đối với các phường còn lại trên địa bàn tỉnh;
Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công để trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ thoát nước đô thị.
Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;
Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: Động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05;
Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:
+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;
+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;
+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.
3. Kết cấu đơn giá
Đơn giá trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị gồm 3 Mục:
+ Mục 1: Nạo vét bùn bằng thủ công
+ Mục 2: Nạo vét bùn bằng cơ giới
+ Mục 3: Công tác khác
4. Hướng dẫn sử dụng
Đơn giá dịch vụ thoát nước đô thị tỉnh Đắk Lắk được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Chương II
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Mục 1. NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
TN1.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, chờ khí độc bay đi.
- Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.
- Chui vào lòng cống bốc, xúc bùn vào trong xô, vận chuyển bùn ra (đối với các tuyến cống có đường kính lớn có thể chui vào lòng cống để bốc, xúc bùn).
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống (mm): |
|
|
|
|
|
TN1.11110 |
D ≤300mm |
m³ bùn |
|
1.412.316 |
151.109 |
|
TN1.11120 |
D >300 ÷ ≤600mm |
- |
|
1.371.249 |
147.097 |
|
TN1.11130 |
D >600 ÷ ≤1000mm |
- |
|
1.318.761 |
140.411 |
|
TN1.11140 |
D >1000mm |
- |
|
1.285.956 |
136.399 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Đô thị loại I: K = 0,92
+ Đô thị loại II : K = 0,85
+ Các loại đô thị loại III ÷ V : K = 0,78
3. Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4. Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
5. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

TN1.12100 NẠO VÉT BÙN HỐ GA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hố ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn trong hố ga.
- Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN1.12110 |
Nạo vét bùn hố ga |
m³ bùn |
|
960.075 |
147.097 |
Ghi chú:
1. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Đô thị loại I: K = 0,92
+ Đô thị loại II : K = 0,85
+ Các loại đô thị loại III ÷ V : K = 0,78
2. Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
3. Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
4. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

TN1.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG HỘP NỔI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi.
- Nạo vét bùn, xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN1.13110 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi |
m³ bùn |
|
1.197.270 |
136.399 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng đối với cống hộp nổi kích thước B ≥ 300mm ÷ 1000mm; H ≥ 400mm ÷ 1000mm. Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: ≤ 1/3 tiết diện cống hộp nổi. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì đơn giá tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.
2. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Đô thị loại I: K = 0,92
+ Đô thị loại II : K = 0,85
+ Các loại đô thị loại III ÷ V : K = 0,78
3. Trường hợp cự ly trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm có cự ly bình quân khác với cự ly quy định (1000m) thì đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15
+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27
4. Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,87.
5. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

TN1.20000 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
TN1.21100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG ≤ 6M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m: |
|
|
|
|
|
TN1.21110 |
Mương không có hành lang, lối vào |
m³ bùn |
|
1.030.104 |
136.399 |
|
TN1.21120 |
Mương có hành lang, có lối vào |
- |
|
890.046 |
136.399 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Đô thị loại I: K = 0,92
+ Đô thị loại II : K = 0,85
+ Các loại đô thị loại III ÷ V: K = 0,78
3. Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

TN1.22100 MƯƠNG CÓ CHIỀU RỘNG > 6M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Bắc cầu công tác.
- Nạo vét bùn dưới lòng mương, xúc vào xô, chuyển bùn lên thuyền.
- Kéo thuyền bùn dọc mương (cự ly ≤ 300m) chuyển bùn lên bờ đổ lên phương tiện trung chuyển.
- Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển vào thùng chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.
- Vận chuyển bùn bằng ô tô chuyên dụng chở bùn 4T về bãi đổ quy định.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng > 6m: |
|
|
|
|
|
TN1.22110 |
Mương không có hành lang, lối vào |
m³ bùn |
|
1.002.996 |
136.399 |
|
TN1.22120 |
Mương có hành lang, có lối vào |
- |
|
860.679 |
136.399 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên quy định tương ứng với lượng bùn trong mương trước khi nạo vét có độ sâu ≤ 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương). Nếu lượng bùn trong mương trước khi nạo vét > 1/3 độ sâu của mương (từ mặt nước đến đáy mương) thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,75.
2. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Đô thị loại I: K = 0,92
+ Đô thị loại II : K = 0,85
+ Các loại đô thị loại III ÷ V: K = 0,78
3.Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
4.Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

Mục 2. NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG CƠ GIỚI
TN2.11100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN 3 TẤN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Hút bùn ở hố ga và chui vào lòng cống để hút.
- Xả nước.
- Hút đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.11110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn |
m³ bùn |
|
60.975 |
79.017 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

TN2.12100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE PHUN NƯỚC PHẢN LỰC KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi.
- Bơm nước từ xe téc chở nước vào xe phun nước phản lực và bình chứa của xe hút chân không.
- Lắp ống cho xe hút chân không, lắp vòi phun cho xe phun nước phản lực.
- Hút bùn ở hố ga, lắp đặt bộ giá để định hướng đầu phun nước.
- Tiến hành phun nước để dồn bùn ra hố ga; hút bùn tại hố ga. Tiếp tục thực hiện thao tác phun nước, dồn bùn ra hố ga, hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.12110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
1.856 |
21.975 |
84.676 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương. Đối với các cống hoặc đường ống các loại có kích thước < 0,3m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K = 0,7.
2. Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

![]()
TN2.13100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG XE HÚT BÙN CHÂN KHÔNG 8 TẤN KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Chặn hai đầu đoạn cống cần thi công tại 2 hố ga bằng các túi đựng cát.
- Lắp ống cho xe hút chân không.
- Bơm nước cho đến khi công nhân có thể thi công được trong lòng cống.
- Hút bùn trong cống đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.13110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
4.454 |
41.463 |
165.860 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2. Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản. Các cống phải đảm bảo mực nước cho phép người công nhân có thể chui vào cống để thi công được.
3. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

TN2.14100 NẠO VÉT BÙN CỐNG NGẦM BẰNG MÁY TỜI KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường, cọc phân cách ranh giới và điều tiết đảm bảo an toàn giao thông suốt quá trình thi công.
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp đặt vòi hút, ống hút, chuẩn bị vòi bơm, máy bơm, mở nắp ga, chờ khí độc bay đi; hút bùn tại hố ga.
- Luồn dây cáp hoặc gầu múc từ hố ga này đến hố ga kế tiếp.
- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cống về hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống.
- Hút bùn tại hố ga đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn.
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.
- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m dài
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.14110 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác |
m dài |
509 |
74.999 |
251.764 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với cống tròn có đường kính 1,2m <Φ< 2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy 1,2m <B< 2,5m và các loại cống khác có tiết diện tương đương.
2. Tuyến cống được đưa vào nạo vét khi lượng bùn trong cống trước khi nạo vét ≥ 1/4 đường kính cống đối với cống tròn hoặc chiều cao của cống bản.
3. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:
TN2.21100 NẠO VÉT BÙN MƯƠNG THOÁT NƯỚC BẰNG XE HÚT CHÂN KHÔNG KẾT HỢP VỚI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Di chuyển, đưa máy, thiết bị vào vị trí thi công.
- Đặt biển báo hiệu công trường.
- Xác định lượng bùn có trong mương cần thi công
- Lắp ống cho xe hút chân không, vận hành xe hút chân không để hút bùn.
- Hút bùn đồng thời tách nước trên xe téc chở bùn đến khi bùn đầy téc.
- Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn, xả sạch bùn
- Lặp lại các thao tác trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn mương cần thi công.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/m3 bùn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN2.21110 |
Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác |
m3 bùn |
2.858 |
97.804 |
409.629 |
Ghi chú:
1. Đơn giá tại bảng đơn giá trên áp dụng với mương có chiều rộng <5m. Mương nạo vét có chiều sâu tính từ mặt nước (khoảng < 1m) đảm bảo cho người công nhân có thể lội xuống mương làm việc.
2. Đơn giá máy (đơn giá xe, máy, thiết bị thi công) tại bảng đơn giá trên tương ứng với cự ly vận chuyển bùn 15km. Trường hợp cự ly vận chuyển bùn thay đổi thì đơn giá máy điều chỉnh với các hệ số sau:

Mục 3. CÔNG TÁC KHÁC
TN3.11100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP CHUI LÒNG CỐNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi.
- Chui xuống cống ngầm, soi đèn kiểm tra, tìm điểm hư hỏng.
- Chặt rễ cây hoặc dùng xẻng bới bùn đất để xác định điểm hư hỏng (nếu cần).
- Đo kích thước đoạn hư hỏng, định vị đoạn hư hỏng.
- Chụp ảnh đoạn hư hỏng, rạn nứt.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga, đem dụng cụ về vị trí quy định.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN3.11110 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống |
km |
|
3.109.725 |
|
TN3.21100 KIỂM TRA LÒNG CỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP GƯƠNG SOI.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu hố ga đoạn cống kiểm tra.
- Mở nắp hố ga chờ khí độc bay đi.
- Dùng gương, đèn chiếu soi trong lòng cống từ hai đầu hố ga xác định điểm hư hỏng, vị trí, kích thước các vết nứt, mức độ hư hỏng.
- Vệ sinh thu dọn hiện trường, đậy nắp hố ga.
- Lập bản vẽ sơ hoạ của tuyến cống. Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng, đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Điều kiện áp dụng:
Cống đã được nạo vét sạch bùn, đảm bảo điều kiện thi công
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TN3.21110 |
Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi |
km |
|
2.280.465 |
|
TN3.31100 NHẶT, THU GOM PHẾ THẢI VÀ VỚT RAU BÈO TRÊN MƯƠNG, SÔNG THOÁT NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Đi tua dọc hai bên bờ mương, sông để phát hiện phế thải.
- Nhặt hết các loại phế thải trên bờ, mái của mương, sông thuộc hành lang quản lý và vun thành đống nhỏ xúc đưa lên phương tiện trung chuyển.
- Nhặt, gom phế thải và rau bèo trên mặt nước của mương, sông.
- Dùng thuyền đưa vào bờ và xúc lên phương tiện trung chuyển.
- Vận chuyển phế thải, rau bèo về địa điểm tập kết tạm với cự ly bình quân 150m.
- Xúc phế thải và rau bèo từ vật liệu trung chuyển vào phương tiện để ở nơi tập kết.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/km
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công với chiều rộng của mương, sông: |
|
|
|
|
|
TN3.31110 |
≤ 6 m |
km |
|
903.600 |
|
|
TN3.31120 |
≤ 15 m |
km |
|
993.960 |
|
|
TN3.31130 |
> 15 m |
km |
|
1.287.630 |
|
Ghi chú:
1. Đơn giá nhân công tại bảng đơn giá trên tương ứng với đô thị loại Đặc biệt. Đối với các đô thị khác, đơn giá nhân công điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Đô thị loại I: K = 0,92
+ Đô thị loại II : K = 0,85
+ Các loại đô thị loại III ÷ V: K = 0,78
2. Trường hợp không phải trung chuyển thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên vật liệu, nhân công |
Đơn vị |
Đơn giá (đồng) |
|
I |
Vật liệu |
|
|
|
1 |
Bao tải cát |
bao |
7.500 |
|
2 |
Cọc tre |
m |
3.000 |
|
3 |
Nước (dùng trong công tác nạo vét) |
m3 |
6.055 |
|
II |
Giá nhiên liệu năng lượng |
|
|
|
1 |
Dầu diezel |
lít |
17.222 |
|
2 |
Xăng |
lít |
18.259 |
|
3 |
Điện |
kWh |
2.204 |
|
III |
Nhân công |
|
|
|
1 |
Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 3 |
công |
243.000 |
|
2 |
Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 2 |
công |
225.900 |
|
3 |
Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 2 |
công |
243.900 |
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên máy và thiết bị thi công |
Đơn vị |
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca |
Giá ca máy (đồng) |
||
|
Tổng số |
Tiền lương |
|||||
|
1 |
Bơm chìm 30KVA |
ca |
60 |
kWh |
190.907 |
- |
|
2 |
Máy phát điện 30KVA |
ca |
24 |
lít diezel |
769.417 |
207.900 |
|
3 |
Máy tời 3,7 Kw |
ca |
4 |
kWh |
221.777 |
207.900 |
|
4 |
Xe hút bùn 3 tấn |
ca |
19 |
lít diezel |
952.016 |
231.300 |
|
5 |
Xe hút chân không 4T |
ca |
27 |
lít diezel |
1.264.945 |
292.500 |
|
6 |
Xe hút chân không 8T |
ca |
49 |
lít diezel |
2.031.497 |
309.600 |
|
7 |
Xe phun nước phản lực |
ca |
20 |
lít diezel |
1.156.487 |
470.700 |
|
8 |
Xe tải cẩu 3 tấn |
ca |
25 |
lít diezel |
1.384.334 |
470.700 |
|
9 |
Xe tải cẩu 4 tấn |
ca |
26 |
lít diezel |
1.497.660 |
504.000 |
|
10 |
Xe téc chở nước 4m3 |
ca |
20 |
lít diezel |
982.682 |
248.400 |
|
11 |
Xe téc chở bùn 4 tấn |
ca |
27 |
lít diezel |
1.337.246 |
292.500 |
Phần II
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Chương I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 12/2024/TT-BXD của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);
- Quyết định số 38/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ cây xanh đô thị.
2. Nội dung đơn giá
Đơn giá Dịch vụ cây xanh đô thị bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Trong đó:
a) Chi phí vật liệu:
Là chi phí vật liệu (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy, thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Đơn giá vật liệu quy định trong tập đơn giá này đã bao gồm đơn giá vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá.
Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.
b) Chi phí nhân công:
Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ cây xanh đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh như sau:
- Vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,7, áp dụng đối với các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp;
- Vùng IV: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,5, áp dụng đối với các phường còn lại trên địa bàn tỉnh;
Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí ca xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;
Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05 Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:
+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;
+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;
+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.
3. Kết cấu đơn giá
Đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ cây xanh đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Đơn giá dịch vụ cây xanh đô thị bao gồm 3 Mục:
+ Mục 1: Duy trì thảm cỏ
+ Mục 2: Duy trì cây trang trí
+ Mục 3: Duy trì cây bóng mát
4. Hướng dẫn sử dụng
Đơn giá Dịch vụ cây xanh đô thị tỉnh Đắk Lắk được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Chương II
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Mục 1. DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA, TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
CX1.11000 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA
CX1.11100 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước: |
|
|
|
|
|
CX1.11110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
3.028 |
13.219 |
3.053 |
|
CX1.11120 |
Động cơ điện 1,5kw |
- |
3.028 |
17.496 |
1.168 |
CX1.11200 TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ CÔNG VIÊN, VƯỜN HOA BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.11210 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước |
100m2/ lần |
3.028 |
19.246 |
32.852 |
CX1.12000 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH
CX1.12100 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước: |
|
|
|
|
|
CX1.12110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
3.633 |
19.246 |
4.054 |
|
CX1.12120 |
Động cơ điện 1,5kw |
- |
3.633 |
20.995 |
1.398 |
CX1.12200 TƯỚI NƯỚC CỎ TIỂU ĐẢO, DẢI PHÂN CÁCH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.12210 |
Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước |
100m2/ lần |
3.633 |
17.496 |
35.838 |
CX1.21000 PHÁT CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Phát cỏ thường xuyên, đảm bảo cỏ luôn bằng phẳng và chiều cao cỏ tuỳ theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
Yêu cầu kỹ thuật :
Duy trì cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao đồng đều.
CX1.21100 PHÁT CỎ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.21110 |
Phát cỏ bằng máy |
100m2/lần |
|
32.756 |
3.201 |
CX1.21200 PHÁT CỎ BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.21210 |
Phát cỏ bằng thủ công |
100m2/lần |
|
101.655 |
|
CX1.31100 XÉN LỀ CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xén thẳng lề cỏ theo chu vi khu vực, theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/100md/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Xén lề cỏ: |
|
|
|
|
|
CX1.31110 |
Cỏ lá tre |
100md/lần |
|
67.770 |
|
|
CX1.31120 |
Cỏ nhung |
- |
|
101.655 |
|
CX1.41100 LÀM CỎ TẠP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ theo yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.41110 |
Làm cỏ tạp |
100m2/lần |
|
67.770 |
|
CX1.51100 TRỒNG DẶM CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.
- Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo thảm cỏ sau khi trồng dặm được phủ đều không bị mất khoảng.
Đơn vị tính: đồng/1m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng dặm cỏ: |
|
|
|
|
|
CX1.51110 |
Cỏ lá tre |
1m2/lần |
63.559 |
30.948 |
|
|
CX1.51120 |
Cỏ nhung |
1m2/lần |
57.996 |
17.394 |
|
CX1.61100 PHUN THUỐC PHÒNG TRỪ SÂU CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.61110 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ |
100m2/lần |
2.286 |
16.039 |
|
CX1.71100 BÓN PHÂN CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Rải đều phân trên toàn bộ diện tích cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân cỏ phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/ lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX1.71110 |
Bón phân cỏ |
100m2/lần |
11.430 |
20.331 |
|
Mục 2. DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 DUY TRÌ BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.11000 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO
CX2.11100 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước: |
|
|
|
|
|
CX2.11110 |
Động cơ xăng 3CV |
100m2/lần |
3.028 |
13.997 |
3.253 |
|
CX2.11120 |
Động cơ điện 1,5kw |
- |
3.028 |
17.496 |
1.168 |
CX2.11200 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.11210 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công |
100m2/lần |
3.028 |
28.188 |
|
CX2.11300 TƯỚI NƯỚC BỒN HOA, BỒN CẢNH, CÂY HÀNG RÀO BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.11310 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước |
100m2/lần |
3.028 |
19.440 |
33.184 |
CX2.12100 THAY HOA BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.
- Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng đảm bảo phát triển sinh trưởng bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay hoa bồn hoa: |
|
|
|
|
|
CX2.12110 |
Hoa giống |
100m2/lần |
23.810.000 |
677.700 |
|
|
CX2.12120 |
Hoa giỏ |
100m2/lần |
15.238.400 |
609.930 |
|
CX2.13100 PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn môi trường trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.13110 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
100m2/lần |
2.286 |
37.725 |
|
CX2.14100 BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.
- Bón đều phân vào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Sau khi bón phân hoa phát triển xanh tốt. Đảm bảo không gây mất mỹ quan đô thị và ô nhiễm môi trường.
Đơn vị tính: đồng/100m2/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.14110 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa |
100m2/lần |
21.550 |
67.996 |
|
CX2.15100 DUY TRÌ BỒN CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Bồn cảnh không còn sâu bệnh, cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì bồn cảnh: |
|
|
|
|
|
CX2.15110 |
Có hàng rào |
100m2/năm |
6.135.364 |
4.005.207 |
|
|
CX2.15120 |
Không hàng rào |
- |
9.197.903 |
5.039.829 |
|
CX2.16100 DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.
- Bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây hàng rào đảm bảo liên tục, không đứt đoạn, sắc nét, đảm bảo độ cao, chiều rộng theo thiết kế.
- Cây hàng rào lá xanh, không sâu bệnh, chân hàng rào không có rác, cỏ cây dại.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/100m2/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì cây hàng rào: |
|
|
|
|
|
CX2.16110 |
Hàng rào cao <1m |
100m2/năm |
25.527 |
2.744.685 |
|
|
CX2.16120 |
Hàng rào cao ≥ 1m |
100m2/năm |
25.527 |
4.359.870 |
|
Ghi chú : Diện tích tính toán theo diện tích mặt trên của hàng rào.
CX2.17100 TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.
- Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân vi sinh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/1m2 trồng dặm/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.17110 |
Trồng dặm cây hàng rào |
1m2 trồng dặm/ lần |
264.624 |
8.132 |
|
CX2.20000 DUY TRÌ CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
CX2.21000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc :
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.21100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước: |
|
|
|
|
|
CX2.21110 |
Động cơ xăng 3CV |
100 cây/lần |
3.028 |
13.219 |
3.053 |
|
CX2.21120 |
Động cơ điện 1,5kw |
100 cây/lần |
3.028 |
17.496 |
1.168 |
CX2.21200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.21210 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công |
100 cây/lần |
3.028 |
26.244 |
|
CX2.21300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA, CÂY CẢNH TẠO HÌNH BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100cây/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.21310 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước |
100 cây/lần |
3.028 |
19.246 |
32.852 |
CX2.22100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối, không để nặng tán, nghiêng ngả.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo màu sắc tự nhiên, không rỗng chết, cây không bị sâu bệnh, đúng chủng loại, gốc cây không có rác.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.22110 |
Duy trì cây cảnh trổ hoa |
100 cây / năm |
219.448 |
10.470.465 |
|
Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa, đơn giá nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.
CX2.22200 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trồng được tháo bao có bầu và bầu đất không bị bể, cây phát triển tốt, không gãy thân, cành lá.
Đơn vị tính: đồng/100cây
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.22210 |
Trồng dặm cây cảnh trổ hoa |
100 cây |
2.381.000 |
3.049.650 |
|
CX2.23100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa gọn gàng, cân đối không để nặng tán, nghiêng ngả. Sau khi cắt cây không bị trơ cành.
- Bón phân vi sinh.
- Phun thuốc trừ sâu cho cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100cây/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.23110 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
100 cây / năm |
202.686 |
8.701.668 |
|
CX2.30000 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
CX2.31000 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tuỳ theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ nguồn tại chỗ hoặc bằng ô tô tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo đủ lượng nước tưới cho cây sinh trưởng tốt.
CX2.31100 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước: |
|
|
|
|
|
CX2.31110 |
Động cơ xăng 3CV |
100 chậu /lần |
1.817 |
8.748 |
2.162 |
|
CX2.31120 |
Động cơ điện 1,5kw |
- |
1.817 |
12.247 |
843 |
CX2.31200 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.31210 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công |
100 chậu / lần |
1.817 |
19.246 |
|
CX2.31300 TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU BẰNG Ô TÔ TƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.31310 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước |
100 chậu / lần |
1.817 |
12.247 |
21.901 |
Ghi chú: Bảng đơn giá của các công tác CX2.31100; CX2.31200; CX2.31300 quy định đối với chậu có đường kính 0,6-0,8m ; chậu có đường kính 0,4-0,5m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,75; chậu có đường kính 0,3 m thì đơn giá điều chỉnh với hệ số K=0,35.
CX2.32100 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.
- Cắt bớt rễ già, rễ hỏng của cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng, phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.32110 |
Thay đất, phân chậu cảnh |
100 chậu / lần |
332.200 |
2.033.100 |
|
CX2.33100 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Cắt tỉa cành, bón phân vi sinh, nhổ cỏ dại, làm đất đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây trong chậu không sâu bệnh, màu sắc tươi tự nhiên đặc trưng theo từng loại, không gãy cành, ngọn, không bị rách, vàng úa.
- Gốc cây không có cỏ dại và rác.
Đơn vị tính: đồng/100 chậu/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.33110 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
100 chậu / năm |
149.346 |
6.505.920 |
|
CX2.34100 TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, bón phân, trồng dặm cây cảnh, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thực hiện công việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sinh trưởng phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100 chậu trồng dặm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.34110 |
Trồng dặm cây cảnh trồng chậu |
100 chậu trồng dặm |
2.400.050 |
2.033.100 |
|
CX2.35100 THAY CHẬU HỎNG, VỠ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Nhổ cây ra khỏi chậu bị hỏng, vỡ, chuyển sang trồng vào chậu mới, tưới nước bảo dưỡng.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Chậu mới không bị hỏng, vỡ, cây trồng trong chậu phát triển tốt.
Đơn vị tính: đồng/100 chậu/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.35110 |
Thay chậu hỏng, vỡ |
100 chậu / lần |
8.000.000 |
1.807.200 |
|
CX2.41100 DUY TRÌ CÂY LEO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Làm cỏ xới gốc, rũ giàn, tưới nước.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây leo phủ đều trên giàn, độ che phủ 2/3 giàn, cây không có cành khô.
- Lá xanh, tươi, không sâu bệnh, gốc cây không có rác, lá cây lưu cữu.
- Đảm bảo an toàn lao động, an toàn giao thông trong quá trình thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/10 cây/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX2.41110 |
Duy trì cây leo |
10 cây/lần |
558 |
24.397 |
|
Mục 3. DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.11100 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG
Thành phần công việc:
- Tưới nước ướt đẫm gốc cây.
- Bón phân gốc cây, sửa tán, tạo hình và tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây có thân thẳng, cân tán, gọn tán, lá cây có mầu xanh đặc trưng tùy từng loài; Cây không có cành vươn, cành trồi mọc ở thân, cành lệch, tán không vót cao, cây không bị sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/1cây/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11110 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
1cây/ năm |
88.703 |
235.840 |
119.461 |
CX3.11200 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 1
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1cây/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11210 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
1cây/ năm |
5.931 |
91.490 |
|
CX3.11300 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 2
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, tẩy chồi, chống sửa cây nghiêng, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1cây/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11310 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
1cây/ năm |
1.356 |
576.045 |
86.136 |
CX3.11400 DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT LOẠI 3
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.
- Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện, gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường, vệ sinh quanh gốc cây đúng yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo an toàn khi thi công. Cây được chăm sóc luôn phát triển tốt, dáng cây đứng thẳng, tán cây cân đối.
Đơn vị tính: đồng/1cây/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.11410 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
1cây/ năm |
2.248 |
1.176.939 |
152.055 |
CX3.21100 DUY TRÌ THẢM CỎ GỐC CÂY BÓNG MÁT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, dụng cụ lao động đến nơi làm việc.
- Tưới nước, phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh, làm cỏ tạp, dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ, trồng dặm cỏ, bón phân hữu cơ thảm cỏ, phòng trừ sâu cỏ.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cỏ trong bồn luôn phát triển tốt.
- Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn.
Đơn vị tính: đồng/1 bồn/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX3.21110 |
Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát |
1 bồn/ năm |
40.335 |
824.535 |
357.340 |
CX3.30000 GIẢI TỎA, CHẶT HẠ CÀNH CÂY, CÂY GẪY ĐỔ
CX3.31100 GIẢI TOẢ CÀNH CÂY GẪY
Thành phần công việc:
- Cảnh giới giao thông.
- Giải toả cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.
- Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.
- Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển, trên cây không còn cành gãy.
- Đảm bảo an toàn cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cành/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Giải toả cành cây gẫy: |
|
|
|
|
|
CX3.31110 |
Cành cây d≤20cm |
1 cành/lần |
|
60.993 |
87.620 |
|
CX3.31120 |
Cành cây d≤50cm |
- |
1.396 |
243.972 |
148.966 |
|
CX3.31130 |
Cành cây d>50cm |
- |
1.675 |
406.620 |
175.208 |
CX3.31200 GIẢI TOẢ CÂY GẪY, ĐỔ
Thành phần công việc:
- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo cắt điện.
- Chuẩn bị dụng cụ lao động giao thông, cảnh giới giao thông.
- Giải toả cây đổ ngã, xử lý cành nhánh, thân cây, đào gốc, vận chuyển về nơi quy định phạm vi 30km, san phẳng hố đào gốc cây.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Giải toả cây gẫy, đổ: |
|
|
|
|
|
CX3.31210 |
Cây loại 1 |
1 cây/lần |
|
670.923 |
293.525 |
|
CX3.31220 |
Cây loại 2 |
- |
|
1.423.170 |
402.719 |
|
CX3.31230 |
Cây loại 3 |
- |
|
3.049.650 |
628.251 |
CX3.31300 CHẶT HẠ CÂY BỊ BỆNH HOẶC GIÀ CỖI KHÔNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
Thành phần công việc:
- Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.
- Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.
- Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.
- Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn: |
|
|
|
|
|
CX3.31310 |
Cây loại 1 |
1 cây |
|
659.628 |
395.875 |
|
CX3.31320 |
Cây loại 2 |
- |
|
2.582.037 |
1.537.151 |
|
CX3.31330 |
Cây loại 3 |
- |
|
4.371.165 |
3.269.214 |
Ghi chú:
1. Cự ly vận chuyển cành lá, cây, gốc cây cho công tác CX3.31100; CX3.31200 và CX3.31300 trung bình 30km về nơi quy định.
2. Bảng đơn giá của các công tác CX3.11300; CX3.11400; CX3.31100; CX3.31300 áp dụng với xe, máy, thiết bị thi công là xe thang. Trường hợp sử dụng xe nâng thay cho xe thang thì đơn giá xe nâng xác định bằng đơn giá xe thang và nhân với hệ số điều chỉnh k=0,8.
CX3.40000 CẮT THẤP TÁN, KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
CX3.41100 CẮT THẤP TÁN, KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO CÂY
Thành phần công việc:
- Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.
- Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, vật liệu phục vụ công tác thi công, bảo vệ cảnh giới an toàn.
- Cắt thấp tán cây, khống chế chiều cao, tuỳ từng loại cây, từng loại cành cụ thể mà cắt sửa theo yêu cầu kỹ, mỹ thuật, khống chế chiều cao.
- Tháo dỡ phụ sinh đeo bám ảnh hưởng đến sức sống cây trồng và mỹ quan đô thị.
- Thu dọn cành, lá cây, thu gom chuyển về vị trí theo quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây đảm bảo sinh trưởng, phát triển tốt, cây không bị lệch tán, cây gọn tán, nhẹ tán, đảm bảo mỹ thuật.
- Hạn chế cây đổ, cành gãy đảm bảo cho người và tài sản.
Đơn vị tính: đồng/1 cây/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây: |
|
|
|
|
|
CX3.41110 |
Cây loại 1 |
1 cây/lần |
1.485 |
205.569 |
373.115 |
|
CX3.41120 |
Cây loại 2 |
- |
1.485 |
307.224 |
514.553 |
|
CX3.41130 |
Cây loại 3 |
- |
4.950 |
1.023.327 |
1.810.292 |
Ghi chú: Cự ly vận chuyển cành, lá cây công tác CX3.41100 trung bình 30km về nơi quy định.
CX3.51100 QUÉT VÔI GỐC CÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vôi và a dao.
- Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3lần/năm.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc.
- Chùi rửa, cất dụng cụ lao động tại nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
Đảm bảo vôi bám kín xung quanh bề mặt vị trí quét.
Đơn vị tính: đồng/1 cây
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Quét vôi gốc cây: |
|
|
|
|
|
CX3.51110 |
Cây loại 1 |
1 cây |
979 |
6.237 |
|
|
CX3.51120 |
Cây loại 2 |
- |
3.497 |
10.395 |
|
|
CX3.51130 |
Cây loại 3 |
- |
6.994 |
23.493 |
|
BẢNG ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
A dao |
kg |
30.000 |
|
2 |
Cây cảnh |
cây |
19.048 |
|
3 |
Cây chống Ø60 |
cây |
16.500 |
|
4 |
Cây giống hàng rào |
bịch |
10.000 |
|
5 |
Cây giống |
cây |
23.810 |
|
6 |
Chậu cảnh |
chậu |
80.000 |
|
7 |
Cỏ lá tre |
kg |
25.000 |
|
8 |
Cỏ nhung |
kg |
53.405 |
|
9 |
Cỏ giống |
m2 |
17.143 |
|
10 |
Đất trồng cây |
m3 |
65.500 |
|
11 |
Dây kẽm 1 mm |
kg |
25.000 |
|
12 |
Đinh |
kg |
15.000 |
|
13 |
Hoa giỏ |
giỏ |
9.524 |
|
14 |
Hoa giống |
cây |
9.524 |
|
15 |
Nẹp gỗ |
cây |
6.000 |
|
16 |
Nước tưới cây |
m3 |
6.055 |
|
17 |
Phân vi sinh |
kg |
3.810 |
|
18 |
Sơn |
kg |
55.000 |
|
19 |
Thuốc trừ sâu |
lít |
152.381 |
|
20 |
Thuốc xử lý đất |
kg |
12.500 |
|
21 |
Vôi |
kg |
5.556 |
|
22 |
Vôi bột |
kg |
5.556 |
|
23 |
Xăng |
lít |
18.259 |
|
II |
Giá nhiên liệu năng lượng |
|
|
|
1 |
Dầu diezel |
lít |
17.222 |
|
2 |
Xăng |
lít |
18.259 |
|
3 |
Điện |
kWh |
2.204 |
|
III |
Nhân công |
|
|
|
1 |
Nhân công DVCI bậc 3,0/7 - Nhóm 1 |
công |
194.400 |
|
2 |
Nhân công DVCI bậc 3,0/7 - Nhóm 2 |
công |
207.900 |
|
3 |
Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 2 |
công |
225.900 |
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên máy và thiết bị thi công |
Đơn vị |
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca |
Giá ca máy (đồng) |
||
|
Tổng số |
Tiền lương |
|||||
|
1 |
Cần trục ô tô 10 tấn |
ca |
37 |
lít diezel |
2.127.153 |
535.500 |
|
2 |
Cưa máy cầm tay |
ca |
3 |
kWh |
25.731 |
- |
|
3 |
Máy bơm chạy điện 1,5KW |
ca |
4 |
kWh |
14.414 |
- |
|
4 |
Máy bơm chạy xăng 3 CV |
ca |
1,6 |
lít xăng |
50.046 |
- |
|
5 |
Máy cắt cỏ công suất 3 CV |
ca |
2 |
lít xăng |
53.092 |
- |
|
6 |
Ô tô có cẩu tự hành 2,5 tấn |
ca |
24,5 |
lít diezel |
1.358.187 |
470.700 |
|
7 |
Ô tô tự đổ 2,5 tấn |
ca |
19 |
lít xăng |
859.987 |
231.300 |
|
8 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
ca |
41 |
lít diezel |
1.460.375 |
248.400 |
|
9 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
ca |
23 |
lít diezel |
1.106.123 |
292.500 |
|
10 |
Xe cẩu tự hành 5 tấn |
ca |
30 |
lít diezel |
1.584.320 |
504.000 |
|
11 |
Xe thang 15m |
ca |
31 |
lít diezel |
2.288.148 |
535.500 |
|
12 |
Xe thang cao 12m |
ca |
29 |
lít diezel |
2.105.566 |
504.000 |
Phần III
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Chương I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy đơn giá lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 12/2024/TT-BXD của Bộ Trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);
- Quyết định số 39/QĐ-BXD ngày 17/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố Định mức kinh tế kỹ thuật Dịch vụ chiếu sáng đô thị.
2. Nội dung đơn giá
Đơn giá dịch vụ chiếu sáng đô thị quy định chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Trong đó:
a) Chi phí vật liệu:
Là chi phí (không kể vật liệu cần dùng cho xe, máy và thiết bị thi công và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Chi phí vật liệu quy định trong tập đơn giá này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc.
Giá vật liệu xác định theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá.
Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.
b) Chi phí nhân công:
Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị.
Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh như sau:
- Vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,7, áp dụng đối với các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp;
- Vùng IV: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,5, áp dụng đối với các phường còn lại trên địa bàn tỉnh;
Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí xe, máy, thiết bị thi công trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác dịch vụ cây xanh đô thị.
Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác.
Nguyên giá, đơn giá khấu hao, đơn giá sửa chữa, đơn giá chi phí khác, đơn giá tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05.
Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:
+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;
+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;
+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.
3. Kết cấu đơn giá
Đơn giá được trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Đơn giá công tác dịch vụ chiếu sáng đô thị gồm 2 Mục:
+ Mục 1: Duy trì lưới điện chiếu sáng.
+ Mục 2: Duy trì trạm đèn chiếu sáng.
4. Hướng dẫn sử dụng
Đơn giá Dịch vụ chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Chương II
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Mục 1. DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 THAY ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN ỐNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Cảnh giới đảm bảo giao thông;
- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới;
- Tháo và lắp bóng; tháo và lắp kính, lốp đèn;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.11100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột: |
|
|
|
|
|
CS1.11110 |
H < 12m |
20 bóng |
4.056.726 |
975.600 |
1.637.296 |
|
CS1.11120 |
12m≤H <18m |
- |
4.056.726 |
1.414.620 |
2.096.087 |
|
CS1.11130 |
18m≤H <24m |
- |
4.056.726 |
1.829.250 |
2.610.274 |
|
CS1.11140 |
24m≤H <32m |
- |
4.056.726 |
2.390.220 |
3.491.423 |
CS1.12100 THAY BÓNG CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.12110 |
Thay bóng cao áp bằng thủ công |
20 bóng |
4.056.726 |
1.463.400 |
|
Ghi chú: Đơn giá thay bóng cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H < 10m.
CS1.13100 THAY BÓNG ĐÈN ỐNG
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bóng đèn ống: |
|
|
|
|
|
CS1.13110 |
Bằng máy |
20 bóng |
346.605 |
677.700 |
1.488.451 |
|
CS1.13120 |
Thủ công |
20 bóng |
346.605 |
1.355.400 |
|
CS1.20000 THAY BỘ ĐÈN CÁC LOẠI (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Sửa chữa chi tiết tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn mới;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.21100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG MÁY (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), Đèn đơn: |
|
|
|
|
|
CS1.21110 |
H<12m |
10 bộ |
1.545.000 |
1.951.200 |
2.381.521 |
|
CS1.21120 |
12m≤H<18m |
10 bộ |
1.545.000 |
2.317.050 |
3.231.468 |
|
CS1.21130 |
18m≤H<24m |
10 bộ |
1.545.000 |
2.804.850 |
4.216.597 |
|
CS1.21140 |
24m≤H<30m |
10 bộ |
1.545.000 |
3.536.550 |
5.562.199 |
|
|
Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp), Lốp kép: |
|
|
|
|
|
CS1.21150 |
H<12m |
10 bộ |
1.590.000 |
3.536.550 |
3.668.152 |
|
CS1.21160 |
12m≤H<18m |
10 bộ |
1.590.000 |
4.268.250 |
4.517.782 |
|
CS1.21170 |
18m≤H<24m |
10 bộ |
1.590.000 |
4.512.150 |
6.260.483 |
Ghi chú: Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.22100 THAY BỘ ĐÈN BẰNG THỦ CÔNG (KHÔNG BAO GỒM ĐÈN CAO ÁP)
Đơn vị tính: đồng/10 bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.22110 |
Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp) |
10 bộ |
1.545.000 |
3.902.400 |
|
Ghi chú : Đơn giá thay bộ đèn cao áp bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m; Trường hợp thay chóa đèn hoặc thay bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
CS1.30000 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI, BỘ TIẾT KIỆM ĐIỆN VÀ BÓNG ĐÈN
CS1.31100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy, chiều cao cột: |
|
|
|
|
|
CS1.31110 |
H<12m |
bộ |
301.336 |
197.559 |
297.690 |
|
CS1.31120 |
12m≤H<18m |
bộ |
301.336 |
326.826 |
366.815 |
|
CS1.31130 |
18m≤H<24m |
bộ |
301.336 |
404.874 |
501.976 |
|
CS1.31140 |
24m≤H<30m |
bộ |
301.336 |
463.410 |
722.363 |
Ghi chú:
1/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2/ Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
CS1.32100 THAY CHẤN LƯU, BỘ MỒI VÀ BÓNG ĐÈN ĐỒNG BỘ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Tháo vỏ chóa, chấn lưu, bộ mồi, bóng đèn cũ;
- Thay chấn lưu mới, bộ mồi mới, bóng đèn mới;
- Lắp vỏ chóa, đấu điện, kiểm tra;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.32110 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công |
bộ |
301.336 |
292.680 |
|
Ghi chú:
1. Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đèn bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,8.
2. Trường hợp thay chấn lưu (hoặc bộ mồi hoặc bộ tiết kiệm điện) bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=0,75.
3. Đơn giá thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột H<10m.
CS1.40000 THAY XÀ, THAY CẦN ĐÈN CÁC LOẠI
CS1.41000 THAY CÁC LOẠI XÀ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm tra xà, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp);
- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột;
- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ);
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.41100 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.41110 |
Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy |
bộ |
387.880 |
487.800 |
238.152 |
Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài >1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41200 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M CÓ SỨ BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.41210 |
Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy |
bộ |
92.540 |
365.850 |
238.152 |
Ghi chú: Trường hợp thay bộ xà kép dài ≤1m có sứ bằng máy thì đơn giá nhân công và đơn giá xe, máy, thiết bị thi công điều chỉnh với hệ số k=1,25.
CS1.41300 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI >1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính:đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây: |
|
|
|
|
|
CS1.41310 |
Bằng máy |
bộ |
355.200 |
365.850 |
178.614 |
|
CS1.41320 |
Thủ công |
- |
355.200 |
609.750 |
|
CS1.41400 THAY BỘ XÀ ĐƠN DÀI ≤1M KHÔNG SỨ, KHÔNG DÂY
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây: |
|
|
|
|
|
CS1.41410 |
Bằng máy |
bộ |
68.200 |
292.680 |
178.614 |
|
CS1.41420 |
Thủ công |
- |
68.200 |
487.800 |
|
CS1.42000 THAY CÁC LOẠI CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật liệu, xin cắt điện;
- Tháo chụp, cần cũ;
- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.42100 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP, CHỤP LIỀN CẦN, CHỤP ỐNG PHÓNG ĐƠN, CHỤP ỐNG PHÓNG KÉP BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy: |
|
|
|
|
|
CS1.42111 |
Cần chữ L |
bộ |
526.400 |
487.800 |
253.037 |
|
CS1.42112 |
Cần chữ S |
- |
851.400 |
487.800 |
253.037 |
|
CS1.42121 |
Chụp liền cần |
- |
350.000 |
609.750 |
297.690 |
|
CS1.42122 |
Chụp ống phóng đơn |
- |
350.000 |
609.750 |
297.690 |
|
CS1.42123 |
Chụp ống phóng kép |
- |
455.000 |
609.750 |
297.690 |
CS1.42200 THAY CẦN ĐÈN CAO ÁP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn cao áp bằng thủ công: |
|
|
|
|
|
CS1.42211 |
Cần đèn cao áp chữ L |
bộ |
421.400 |
792.675 |
|
|
CS1.42212 |
Cần đèn cao áp chữ S |
- |
746.400 |
792.675 |
|
CS1.42300 THAY CẦN ĐÈN CHAO CAO ÁP
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cần đèn chao cao áp: |
|
|
|
|
|
CS1.42310 |
Bằng máy |
bộ |
746.400 |
487.800 |
297.690 |
|
CS1.42320 |
Thủ công |
- |
746.400 |
609.750 |
|
CS1.50000 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY, THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM, THAY TỦ ĐIỆN, THAY CỘT ĐÈN.
CS1.51100 THAY DÂY LÊN ĐÈN BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ dây cũ, luồn cửa cột;
- Kéo dây mới, đóng điện, kiểm tra.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.51110 |
Thay dây lên đèn bằng máy |
40m |
637.256 |
731.700 |
744.225 |
CS1.52000 THAY CÁP TREO, CÁP NGẦM
CS1.52100 THAY CÁP TREO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Hạ cáp cũ;
- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cáp treo bằng máy: |
|
|
|
|
|
CS1.52110 |
Bằng máy |
40m |
1.786.400 |
975.600 |
744.225 |
|
CS1.52120 |
Thủ công |
- |
1.786.400 |
1.756.080 |
|
CS1.52200 THAY CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, máy móc đến vị trí lắp đặt;
- Tháo đầu nguồn luồn cửa cột;
- Dùng máy cắt bê tông cắt mặt đường, đào rãnh, thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột;
- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt, đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/40m
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cáp ngầm, thi công trên loại đường: |
|
|
|
|
|
CS1.52210 |
Hè phố |
40m |
1.197.900 |
6.097.500 |
|
|
CS1.52220 |
Đường nhựa, bê tông |
- |
1.197.900 |
7.926.750 |
193.292 |
Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm công tác hoàn trả hè đường.
CS1.52300 NỐI CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật liệu, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối;
- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/mối nối
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Nối cáp ngầm, thi công trên loại đường: |
|
|
|
|
|
CS1.52310 |
Hè phố |
mối nối |
210.500 |
975.600 |
|
|
CS1.52320 |
Đường nhựa, bê tông |
- |
210.500 |
1.097.550 |
69.033 |
CS1.53100 THAY TỦ ĐIỆN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Giám sát an toàn, hoàn thiện;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/tủ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.53110 |
Thay tủ điện |
tủ |
8.562.000 |
975.600 |
297.690 |
CS1.54100 THAY CỘT ĐÈN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp;
- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ;
- Nhận vật liệu, trồng cột mới;
- Lắp xà, đèn, chụp, dây;
- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay cột đèn: |
|
|
|
|
|
CS1.54111 |
Cột BT li tâm |
cột |
4.066.273 |
2.710.800 |
2.649.324 |
|
CS1.54112 |
Cột BT chữ H |
- |
3.573.523 |
2.710.800 |
2.649.324 |
|
CS1.54120 |
Cột sắt |
- |
3.968.198 |
2.259.000 |
2.649.324 |
CS1.60000 CÔNG TÁC SƠN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, cạo gỉ, sơn 3 nước ( nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng);
- Đánh số cột;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
CS1.61100 SƠN CỘT SẮT (CÓ CHIỀU CAO 8 ÷ 9,5M)
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.61110 |
Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) |
cột |
158.670 |
451.800 |
744.225 |
CS1.62100 SƠN CHỤP, SƠN CẦN ĐÈN
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.62110 |
Sơn chụp, sơn cần đèn |
cột |
67.756 |
271.080 |
446.535 |
CS1.63100 SƠN CỘT ĐÈN CHÙM
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Sơn cột đèn chùm: |
|
|
|
|
|
CS1.63110 |
Bằng máy |
cột |
112.880 |
451.800 |
595.380 |
|
CS1.63120 |
Thủ công |
- |
112.880 |
903.600 |
|
Ghi chú:
1. Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng máy áp dụng với chiều cao cột đèn H>4m.
2. Đơn giá sơn cột đèn chùm bằng thủ công áp dụng với chiều cao cột đèn H≤4m.
CS1.64100 SƠN CỘT ĐÈN CẦU, ĐÈN CHÙA, ĐÈN VƯƠNG MIỆN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.64110 |
Sơn cột đèn cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công |
cột |
84.116 |
677.700 |
|
CS1.65100 SƠN TỦ ĐIỆN (BAO GỒM CẢ SƠN GIÁ ĐỠ TỦ)
Đơn vị tính: đồng/tủ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.65110 |
Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ) |
tủ |
170.408 |
451.800 |
|
CS1.71100 THAY SỨ CŨ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, cắt điện;
- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây;
- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/quả sứ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS1.71110 |
Thay sứ cũ |
quả sứ |
3.000 |
83.583 |
148.845 |
CS1.81100 DUY TRÌ CHÓA ĐÈN CAO ÁP, KÍNH ĐÈN CAO ÁP, ĐÈN CẦU, ĐÈN LỒNG BẰNG MÁY.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo choá, kiểm tra tiếp xúc;
- Vệ sinh Chóa đèn cao áp, vệ sinh kính đèn cao áp; vệ sinh đèn cầu, đèn lồng;
- Lắp choá, giám sát an toàn;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy trì Chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy, chiều cao cột: |
|
|
|
|
|
CS1.81110 |
H<12m |
bộ |
700 |
67.770 |
104.192 |
|
CS1.81120 |
12m≤H<18m |
- |
700 |
90.360 |
139.739 |
|
CS1.81130 |
18m≤H<24m |
- |
700 |
112.950 |
180.711 |
|
CS1.81140 |
24m≤H<30m |
- |
700 |
135.540 |
264.867 |
CS1.91100 THAY QUẢ CẦU NHỰA HOẶC QUẢ CẦU THUỶ TINH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến địa điểm thay thế;
- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cầu nhựa (hoặc quả cầu thủy tinh);
- Giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/quả
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay quả cầu nhựa: |
|
|
|
|
|
CS1.91111 |
Bằng máy |
quả |
25.000 |
135.540 |
148.845 |
|
CS1.91121 |
Thủ công |
- |
25.000 |
243.972 |
|
|
|
Thay quả cầu thuỷ tinh: |
|
|
|
|
|
CS1.91112 |
Bằng máy |
quả |
220.000 |
135.540 |
148.845 |
|
CS1.91122 |
Thủ công |
- |
220.000 |
243.972 |
|
Mục 2. DUY TRÌ TRẠM ĐÈN CHIẾU SÁNG
CS2.10000 DUY TRÌ TRẠM ĐÈN BẰNG ĐỒNG HỒ HẸN GIỜ HOẶC BẰNG THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT
Thành phần công việc:
- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn;
- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy;
- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối;
- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn;
- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện;
- Kiến nghị sửa chữa thay thế.
CS2.11100 DUY TRÌ TRẠM CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đồng/1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.11110 |
Duy trì trạm chế độ |
1trạm/ ngày |
|
53.658 |
|
CS2.12100 DUY TRÌ TRẠM 2 CHẾ ĐỘ
Đơn vị tính: đồng/1trạm/ngày
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.12110 |
Duy trì trạm 2 chế độ |
1trạm/ ngày |
|
63.414 |
|
Ghi chú:
1/ Trường hợp duy trì trạm chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
2/ Trường hợp duy trì trạm 2 chế độ bằng thủ công thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số k=1,4.
3/ Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng quy định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:
- Chiều dài tuyến trạm 1500 ÷ 3000m: K = 1,1;
- Chiều dài tuyến trạm > 3000m: K = 1,2;
- Chiều dài tuyến trạm 1000 ÷ 1500m: K = 0,9;
- Chiều dài tuyến trạm 500 ÷ 1000m: K = 0,8;
- Chiều dài tuyến trạm < 500m: K = 0,5;
- Trạm trong ngõ xóm nội thành: Kv = 1,2;
- Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành: Kv = 1,1;
- Trạm ngoại thành: Kv = 1,2.
CS2.20000 THAY THẾ THIẾT BỊ TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.21100 THAY MODEM; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC MASTER; THAY BỘ ĐIỀU KHIỂN PLC, RTU; THAY BỘ ĐO ĐIỆN ÁP VÀ DÒNG ĐIỆN (TRANDUCER);
Thành phần công việc:
- Kiểm tra thiết bị cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo thiết bị cũ;
- Lắp và đấu thiết bị mới;
- Cấu hình cho thiết bị;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.21111 |
Thay modem |
bộ |
200.000 |
147.150 |
|
|
CS2.21112 |
Thay bộ điều khiển PLC Master |
bộ |
1.500.000 |
147.150 |
|
|
CS2.21113 |
Thay bộ điều khiển PLC, RTU |
bộ |
1.500.000 |
147.150 |
|
|
CS2.21114 |
Thay bộ đo điện áp và dòng điện (Tranducer) |
bộ |
445.400 |
147.150 |
|
CS2.22100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN (TI)
Thành phần công việc:
- Kiểm tra bộ đo dòng điện cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo bộ đo dòng điện cũ;
- Lắp và đấu bộ đo dòng điện mới;
- Nạp Chương trình phần mềm;
- Cấu hình cho bộ đo dòng điện mới;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.22110 |
Thay bộ đo dòng điện (TI) |
bộ |
110.000 |
147.150 |
|
CS2.23100 THAY BỘ ĐO DÒNG ĐIỆN COUPLER
Thành phần công việc:
- Kiểm tra Coupler cũ;
- Lĩnh vật liệu, tháo Coupler cũ;
- Lắp và đấu Coupler mới;
- Đo và kiểm tra tín hiệu truyền thông giữa 2 trạm (tại Coupler);
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ tủ khu vực và từ trung tâm;
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay bộ đo dòng điện Coupler: |
|
|
|
|
|
CS2.23110 |
Ngoài lưới |
bộ |
26.000 |
294.300 |
535.842 |
|
CS2.23120 |
Trong tủ điều khiển |
- |
26.000 |
147.150 |
|
CS2.24100 THAY TỦ ĐIỀU KHIỂN KHU VỰC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, tháo tủ cũ;
- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.24110 |
Thay tủ điều khiển khu vực |
bộ |
14.884.650 |
588.600 |
|
CS2.30000 DUY TRÌ GIÁM SÁT TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN
CS2.31100 THAY THẾ PHẦN ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Tháo phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng cũ;
- Khoan lắp các thiết bị mới trên vào giá;
- Đi lại dây điện;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ trung tâm.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.31110 |
Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
bộ |
8.562.000 |
441.450 |
|
CS2.32100 XỬ LÝ MẤT TRUYỀN THÔNG TIN (TÍN HIỆU) GIỮA CÁC TỦ.
Thành phần công việc:
- Đo kiểm tra tín hiệu giữa các tủ;
- Phân đoạn kiểm tra đường truyền thông;
- Kiểm tra chọn lại đường truyền thông;
- Đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đồng/1lần xử lý
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.32110 |
Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ. |
1lần xử lý |
|
294.300 |
|
CS2.33100 LỰA CHỌN PHA TRUYỀN THÔNG ĐỂ ĐỒNG BỘ HÓA TÍN HIỆU GIỮA CÁC TỦ (DO THAY TBA, THAY CÁP NGUỒN).
Thành phần công việc:
- Kiểm tra điện áp pha cấp vào RTU;
- Kiểm tra lại chất lượng tín hiệu từ khu vực và từ trung tâm.
Đơn vị tính: đồng/1lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.33110 |
Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay TBA, thay cáp nguồn). |
1lần lựa chọn |
|
147.150 |
|
CS2.34100 THAY MẠCH HIỂN THỊ (BOARD MẠCH) TRÊN BẢNG HIỂN THỊ
Thành phần công việc:
- Tháo bảng hiện thị, tháo board mạch cũ;
- Lắp đặt board mạch mới;
- Đấu điện hoạt động thử, hoàn thiện;
- Kiểm tra lại tín hiệu từ máy tính đến bản hiện thị.
Đơn vị tính: đồng/1lần lựa chọn
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.34110 |
Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị |
1lần lựa chọn |
150.000 |
147.150 |
|
CS2.35100 XỬ LÝ SỰ CỐ MÁY TÍNH TẠI TRUNG TÂM
Thành phần công việc:
- Cài đặt phần mềm trên máy tính;
- Kiểm tra đồng bộ tín hiệu với bảng hiển thị và các tủ khu vực.
Đơn vị tính: đồng/lần xử lý
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS2.35110 |
Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm |
lần xử lý |
|
294.300 |
|
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Đơn giá (đồng) |
|
I |
Vật liệu |
|
|
|
1 |
Chụp liền cần |
cái |
350.000 |
|
2 |
Chụp ống phóng đơn |
cái |
350.000 |
|
3 |
Chụp ống phóng kép |
cái |
455.000 |
|
4 |
Bàn chải sắt (hoặc giấy nháp) |
cái (tờ) |
12.000 |
|
5 |
Băng dính |
cuộn |
2.800 |
|
6 |
Băng vải |
cuộn |
12.000 |
|
7 |
Băng vải cách điện |
cuộn |
12.000 |
|
8 |
Bộ điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng |
bộ |
8.562.000 |
|
9 |
Bộ đo dòng điện (TI) |
bộ |
110.000 |
|
10 |
Bộ mồi (cái) |
cái |
114.000 |
|
11 |
Bóng cao áp |
cái |
200.000 |
|
12 |
Bóng đèn |
cái |
4.500 |
|
13 |
Bóng đèn ống |
cái |
12.000 |
|
14 |
Bu lông 18x250 |
cái |
4.100 |
|
15 |
Cát vàng |
m3 |
390.000 |
|
16 |
Cần đèn cao áp chữ L |
cái |
405.000 |
|
17 |
Cần đèn cao áp chữ S |
cái |
730.000 |
|
18 |
Cần đèn chao cao áp |
bộ |
730.000 |
|
19 |
Cáp ngầm |
m |
20.500 |
|
20 |
Cáp treo |
m |
18.500 |
|
21 |
Chấn lưu |
cái |
180.000 |
|
22 |
Chóa đèn |
cái |
150.000 |
|
23 |
Chổi sơn |
cái |
5.000 |
|
24 |
Cột đèn sắt |
cái |
3.400.000 |
|
25 |
Cột BT li tâm |
cái |
3.285.000 |
|
26 |
Cột BT chữ H |
cái |
2.792.250 |
|
27 |
Coupler |
bộ |
26.000 |
|
28 |
Củi |
kg |
1.000 |
|
29 |
Đầu cốt |
cái |
7.500 |
|
30 |
Dây 2x2,5mm2 |
m |
15.627 |
|
31 |
Dây điện 1x1 |
m |
6.121 |
|
32 |
Dây đồng Ø1,2mm - 2mm |
m |
6.950 |
|
33 |
Dây Ø=1,5 |
kg |
25.000 |
|
34 |
Dây văng Ø=4 |
m |
25.000 |
|
35 |
Đá 1x2 |
m3 |
220.000 |
|
36 |
Đui đèn |
cái |
10.000 |
|
37 |
Đui đèn ống |
cái |
10.000 |
|
38 |
Giẻ lau |
cái |
500 |
|
39 |
Hộp nối cáp ngầm |
hộp |
54.000 |
|
40 |
Lưới bảo vệ 40x50 |
m2 |
15.000 |
|
41 |
Mạch hiển thị |
bộ |
150.000 |
|
42 |
Modem |
bộ |
200.000 |
|
43 |
Nhựa bitum |
kg |
14.500 |
|
44 |
Nước |
lít |
6 |
|
45 |
Quả cầu nhựa |
quả |
25.000 |
|
46 |
Quả cầu thủy tinh |
quả |
220.000 |
|
47 |
Sơn bóng |
kg |
74.380 |
|
48 |
Sơn chống gỉ |
kg |
43.000 |
|
49 |
Sứ |
cái |
3.000 |
|
50 |
Sứ 102 |
cái |
4.000 |
|
51 |
Tắc te |
cái |
4.500 |
|
52 |
Tay bắt cần |
cái |
105.000 |
|
53 |
PLC Master |
bộ |
1.500.000 |
|
54 |
PLC RTU |
bộ |
1.500.000 |
|
55 |
Tranducer |
bộ |
445.400 |
|
56 |
Tủ điện |
cái |
8.562.000 |
|
57 |
Tủ điều khiển khu vực |
bộ |
14.884.650 |
|
58 |
Xà đơn dài >1m |
bộ |
347.000 |
|
59 |
Xà đơn dài ≤1m |
bộ |
60.000 |
|
60 |
Xà phòng |
kg |
20.000 |
|
61 |
Xi măng PCB40 |
kg |
1.400 |
|
II |
Giá nhiên liệu năng lượng |
|
|
|
1 |
Dầu diezel |
lít |
17.222 |
|
2 |
Xăng |
lít |
18.259 |
|
3 |
Điện |
kWh |
2.204 |
|
III |
Nhân công |
|
|
|
1 |
Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 2 |
công |
225.900 |
|
2 |
Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 2 |
công |
243.900 |
|
3 |
Kỹ sư DVC bậc 4,0/8 |
công |
294.300 |
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên máy và thiết bị thi công |
Đơn vị |
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca |
Giá ca máy (đồng) |
||
|
Tổng số |
Tiền lương |
|||||
|
1 |
Cần trục ô tô 3 tấn |
ca |
25 |
lít diezel |
1.384.334 |
470.700 |
|
2 |
Máy cắt bê tông 7,5kw |
ca |
11 |
kWh |
276.132 |
207.900 |
|
3 |
Xe nâng 12m |
ca |
25 |
lít diezel |
1.488.451 |
504.000 |
|
4 |
Xe nâng 18m |
ca |
29 |
lít diezel |
1.746.739 |
504.000 |
|
5 |
Xe nâng 24m |
ca |
33 |
lít diezel |
2.007.903 |
504.000 |
|
6 |
Xe nâng 32m |
ca |
39 |
lít diezel |
2.407.878 |
504.000 |
|
7 |
Xe tải thùng 5T |
ca |
25 |
lít diezel |
1.041.529 |
248.400 |
Phần IV
ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (CŨ)
Chương I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;
- Thông tư số 12/2024/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định và quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị;
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);
- Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
2. Nội dung đơn giá
Đơn giá dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích quy định mức chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích. Trong đó:
a) Chi phí vật liệu:
Là chi phí (không kể vật liệu cần dùng cho máy, thiết bị và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích. Chi phí vật liệu trong đơn tập đơn giá này đã bao gồm chi phí vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc;
Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá;
Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.
b) Chi phí nhân công:
Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích.
Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được điều chỉnh như sau:
- Vùng III: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,7, áp dụng đối với các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Thành Nhất, Ea Kao;
- Vùng IV: Hệ số điều chỉnh tăng thêm bằng 0,5, áp dụng đối với các phường còn lại trên địa bàn tỉnh;
Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công để trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích.
Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;
Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: Động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05;
Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:
+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;
+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;
+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.
3. Kết cấu đơn giá
Đơn giá trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích gồm 4 Mục:
+ Mục 1: Công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn phường Buôn Ma Thuột, phường Tân An, phường Tân Lập, phường Thành Nhất, phường Ea Kao.
+ Mục 2: Công tác duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng đô thị và tín hiệu giao thông.
+ Mục 3: Công tác quản lý, trồng và duy trì hệ thống cây xanh đô thị.
+ Mục 4: Công tác duy trì vệ sinh môi trường đô thị.
4. Hướng dẫn sử dụng
Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị tỉnh Đắk Lắk (cũ) được công bố
để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (cũ);
Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Chương II
ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (CŨ)
Mục 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT, PHƯỜNG TÂN AN, PHƯỜNG TÂN LẬP, PHƯỜNG THÀNH NHẤT, PHƯỜNG EA KAO
1. Kiểm tra mạng lưới thoát nước thải
TNT1.010 KIỂM TRA ĐƯỜNG ỐNG BẰNG MÁY GHI HÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị hệ thống thiết bị ghi hình (bao gồm chuẩn bị xe, kiểm tra xe, đổ nhiên liệu, đổ
- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.
- Mở nắp giếng thăm đầu trên và đầu dưới - chờ khí độc bay đi.
- Dùng vòi phun nước vệ sinh lòng giếng và đáy giếng.
- Lắp đặt phao, bơm căng phao để bịt nước chảy xuống từ đường ống phía trên.
- Đưa thiết bị kiểm tra (robot) xuống đáy giếng và điều khiển đi vào bên trong ống.
- Theo dõi lòng cống trên màn hình và ghi lại số liệu, dữ liệu chi tiết của quá trình kiểm tra vào sổ.
- Sau khi kiểm tra xong đoạn ống, điều khiển robot ra khỏi ống và đưa robot lên.
- Tiến hành phun nước xối rửa đường dây và thiết bị kiểm tra (robot).
- Tháo dỡ phao và đưa thiết bị kiểm tra (robot) lên.
- Đậy nắp giếng thăm lại, vệ sinh công trường.
- Thu dọn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định, tháo dỡ rào chắn.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng và đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Đơn vị tính: đồng/50m đường ống
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Kiểm tra tuyến ống thoát nước bằng máy ghi hình, đường kính ống |
|
|
|
|
|
TNT1.011 |
Φ150 ÷ Φ300mm |
50m đường ống |
|
27.540 |
13.738 |
|
TNT1.012 |
Φ 400÷ Φ 700mm |
- |
|
28.229 |
22.133 |
TNT 1.020 KIỂM TRA GIẾNG THĂM, GIẾNG KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.
- Mở nắp giếng thăm - giếng kiểm tra, chờ khí độc bay đi.
- Dùng chổi xương vệ sinh bên trong giếng cho sạch sẽ.
- Xuống lòng giếng để kiểm tra và đánh giá tình trạng giếng thăm - giếng kiểm tra theo chỉ định bằng mắt thường, như sau:
▪ Tình trạng giếng thăm: nắp, thân, thành, đáy giếng.
▪ Mức độ tích đọng chất cặn lắng, bùn, rác.
- Ghi dữ liệu, số liệu đã kiểm tra và lập báo cáo đầy đủ theo mẫu lệnh công việc.
- Kiểm tra xong đậy nắp giếng thăm, vệ sinh công trường.
- Tháo dỡ rào chắn thu dọn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng và đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Đơn vị tính: đồng/giếng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT1.021 |
Kiểm tra giếng thăm, giếng kiểm tra bằng thủ công |
giếng |
|
5.967 |
|
TNT1.030 KIỂM TRA GIẾNG CHUYỂN HƯỚNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.
- Vệ sinh mặt trên nắp giếng chuyển hướng và xung quanh giếng với bán kính 1 mét.
- Mở nắp giếng chuyển hướng kiểm tra, chờ khí độc bay đi.
- Kiểm tra và đánh giá tình trạng nắp, thân và đáy giếng
- Ghi đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.
- Đậy nắp giếng chuyển hướng.
- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng và đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Đơn vị tính: đồng/giếng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT1.031 |
Kiểm tra giếng chuyển hướng bằng phương pháp thủ công |
giếng |
|
16.295 |
|
TNT1.040 KIỂM TRA HỘP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.
- Vệ sinh mặt trên nắp hộp nối và xung quanh giếng với bán kính 1 mét.
- Mở nắp hộp nối, chờ khí độc bay đi.
- Kiểm tra và đánh giá tình trạng nắp, thân và đáy giếng
- Ghi đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.
- Đậy nắp hộp nối.
- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.
- Thống kê đánh giá mức độ hư hỏng và đề xuất kế hoạch sửa chữa.
Đơn vị tính: đồng/giếng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT1.041 |
Kiểm tra hộp nối bằng phương pháp thủ công |
giếng |
|
16.295 |
|
TNT1.050 VỆ SINH GIẾNG THĂM, GIẾNG KIỂM TRA BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.
- Vệ sinh mặt trên nắp giếng thăm - giếng kiểm tra.
- Mở nắp giếng thăm - giếng kiểm tra, chờ khí độc bay đi.
- Trèo xuống giếng và dùng phao bịt một (01) đầu ống.
- Dùng vòi phun áp lực phun nước vào bên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.
- Dùng xe hút chân không hút hết rác, đất, cặn lắng bên trong đáy giếng.
- Trèo xuống giếng tháo phao bịt đầu ống và đậy nắp giếng,
- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.
- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.
Đơn vị tính: đồng/giếng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT1.051 |
Vệ sinh giếng thăm, giếng kiểm tra bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không. |
giếng |
540 |
34.146 |
99.279 |
TNT1.060 VỆ SINH GIẾNG CHUYỂN HƯỚNG BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.
- Vệ sinh mặt bằng trên nắp giếng chuyển hướng.
- Mở nắp giếng chuyển hướng, chờ khí độc bay đi.
- Dùng vòi phun áp lực phun nước vào bên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.
- Đậy nắp giếng khớp miệng giếng không bị kênh kê.
- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.
- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.
Đơn vị tính: đồng/giếng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT1.061 |
Vệ sinh giếng chuyển hướng bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không. |
giếng |
810 |
19.024 |
70.222 |
TNT1.070 VỆ SINH GIẾNG HỘP NỐI BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.
- Vệ sinh mặt bằng trên nắp giếng hộp đấu nối.
- Mở nắp giếng hộp nối, chờ khí độc bay đi.
- Dùng vòi phun áp lực phun nước vào bên trong thành và đáy giếng để xúc rửa, vệ sinh cho đến khi sạch sẽ.
- Đậy nắp giếng khớp miệng giếng không bị kênh kê.
- Vệ sinh công trường, thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.
- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.
Đơn vị tính: đồng/giếng
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT1.071 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác |
giếng |
540 |
18.396 |
32.382 |
TNT1.080 VỆ SINH TUYẾN ỐNG BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC VÀ XE HÚT CHÂN KHÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình - bồn chứa, đổ nhiên liệu, kiểm tra xe).
- Đến vị trí được chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trường.
- Mở nắp giếng thăm, giếng kiểm tra, chờ khí độc bay đi.
- Trèo xuống giếng và dùng phao bịt một (01) đầu ống.
- Đưa vòi phun áp lực phun vào bên trong đường ống để đẩy toàn bộ cặn lắng ra ngoài giếng thăm, giếng kiểm tra.
- Dùng thiết bị hút của xe hút chân không để hút toàn bộ phần cặn lắng trong giếng thăm, giếng kiểm tra vào bồn chứa của xe và vận chuyển đến nhà máy xử lý chất thải phần nước trong bồn, còn lại phần cặn lắng, đất, đá phải vận chuyển đến bãi chôn lấp chất thải rắn để xử lý.
- Tháo phao bịt đầu ống và đậy lại nắp giếng thăm - giếng kiểm tra.
- Vệ sinh công trường, tháo dỡ rào chắn, thu dọn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện về nơi quy định.
- Ghi chép đầy đủ thông tin vào mẫu lệnh công việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Lượng bùn còn lại trong cống sau khi nạo vét ≤ 5cm, mặt bằng thi công sạch sẽ.
Đơn vị tính: đồng/50m đường ống
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Vệ sinh tuyến đường ống bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không |
|
|
|
|
|
TNT1.081 |
Φ 150 ÷ Φ 300mm |
50m đường ống |
6.750 |
29.268 |
198.557 |
|
TNT1.082 |
Φ 400 ÷ Φ 700mm |
- |
6.750 |
29.268 |
198.557 |
2. Quản lý vận hành trạm bơm C2A
TNT2.010 XẢ TRÀN KHẨN CẤP
Thành phần công việc:
- Theo dõi mực nước trong ngăn chứa thải, trong ống xả tràn và mực nước suối phải bảo đảm đủ điều kiện xả tràn khẩn cấp.
- Mở nắp hố xả tràn.
- Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả tràn, điều khiển nước thải thoát khỏi trạm bơm và xả trực tiếp ra suối.
- Trong trường hợp khẩn cấp cần thông báo để được hỗ trợ kịp thời.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT2.011 |
Xả tràn khẩn cấp |
lần thực hiện |
|
32.130 |
|
TNT2.020 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚI LỌC HỐ VAN) ĐẦU VÀO
Thành phần công việc:
- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặt trước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.
- Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác (lưới lọc) và bẫy cát phải đổ vào thùng có nắp dậy được đặt trong khu vực trạm bơm.
- Vệ sinh hố van và lưới chắn rác bằng vòi nước sạch.
- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT2.021 |
Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào |
lần thực hiện |
|
1.951 |
|
TNT2.030 VỆ SINH HẦM BƠM
Thành phần công việc:
- Dùng cào và vợt vớt rác bên trong hầm bơm.
- Đổ rác vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực trạm bơm.
- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT2.031 |
Vệ sinh hầm bơm |
lần thực hiện |
|
2.683 |
|
TNT2.040 VỆ SINH MÁY BƠM CHÌM, ĐÁY HẦM BƠM
Thành phần công việc:
- Dùng 4 máy bơm chìm bơm cạn 1 phần hầm bơm (điều khiển thủ công).
- Dùng bàn chải, miếng cước lau chùi toàn bộ các bơm chìm và hệ thống phao bơm.
- Dùng cuốc cào gom đất, cát, bùn tích tụ dưới đáy hầm bơm lại một góc.
- Dùng nước sạch và chổi làm vệ sinh lại bơm chìm, tường, và đáy hầm bơm.
- Sử dụng xe hút chân không hút hết đất, cát, rác còn lại.
- Vận chuyển bùn - nước - rác đến Nhà máy xử lý nước thải và xả bùn vào đúng vị trí tại
Nhà máy XLNT.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT2.041 |
Vệ sinh bơm chìm, đáy hầm bơm |
lần thực hiện |
|
146.340 |
235.280 |
TNT2.050 VẬN HÀNH HỆ THỐNG BƠM CHÌM
Thành phần công việc:
- Kiểm soát lưu lượng nước thải từ các tuyến ống thoát thải đưa về trạm bơm, kiểm tra thể tích nước chứa trong hầm bơm.
- Thiết lập chế độ hoạt động của các máy bơm (tự động hoặc thủ công) tại tủ điều khiển.
- Có mặt thường xuyên trong quá trình bơm hoạt động.
- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/1 000 m3 nước thải
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT2.051 |
Vận hành hệ thống bơm chìm |
1 000 m3 nước thải |
|
179.267 |
|
3. Quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải
TNT3.010 ĐO LƯU LƯỢNG NƯỚC THẢI QUA MÁNG ĐO LƯU LƯỢNG
Thành phần công việc:
- Theo dõi lưu lượng nước trong máng đo lưu lượng tại công trình thu.
- Ghi chép số liệu trên thiết bị đo lưu lượng bằng thủ công và tính toán lưu lượng nước thải thực tế qua máng đo lưu lượng.
- Làm vệ sinh thiết bị và máng đo lưu lượng.
- Lập bảng báo cáo và lưu trữ số liệu đo lưu lượng.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT3.011 |
Đo lưu lượng nước thải qua máng đo lưu lượng |
lần thực hiện |
|
1.148 |
|
TNT3.020 XẢ CẶN TẠI CÔNG TRÌNH THU
Thành phần công việc:
- Kiểm tra mực nước trước van xả cặn.
- Dùng dụng cụ chuyên dùng mở van xả cặn, điều khiển nước thải thoát trực tiếp ra giếng xả cặn.
- Quan sát áp lực nước trong ống xả cặn đủ mạnh và bảo đảm cặn lắng đọng đã được ra giếng xả cặn, đóng van xả cặn.
- Vớt rác trong giếng đổ vào thùng đặt nơi quy định, vệ sinh thành giếng.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT3.021 |
Xả cặn tại công trình thu |
lần thực hiện |
|
10.976 |
|
TNT3.030 HÚT, VỆ SINH HỐ XẢ CẶN TẠI CÔNG TRÌNH THU
Thành phần công việc:
- Bật máy bơm chìm bơm nước trong hố xả cặn lên đường ống thoát nước thải.
- Dùng xe hút chân không hút hết bùn, cát, rác tích tụ dưới đáy hố.
- Dùng nước sạch phun rửa hố xả cặn; trèo xuống đáy hố, dùng dụng cụ thủ công cạy hết rác bịt ở ống chắn rác của máy bơm chìm trong hố xả cặn.
- Xả nước từ xe hút chân không ra hầm tự hoại.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT3.031 |
Hút, vệ sinh hố xả cặn tại công trình thu |
lần thực hiện |
|
61.951 |
69.695 |
TNT3.040 VỆ SINH THÁC LÀM THOÁNG
Thành phần công việc:
- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính trong các bậc thác và đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực thác làm thoáng;
- Dùng vòi phun nước thổi tan bọt khi tích đọng trong thác làm thoáng
- Làm vệ sinh các bậc thác và xung quanh thác làm thoáng.
Đơn vị tính:đồng/thác
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT3.041 |
Vệ sinh thác làm thoáng |
thác |
|
211.461 |
|
TNT3.050 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚI LỌC) ĐẦU VÀO
Thành phần công việc:
- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặt trước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.
- Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác (lưới lọc) và bẫy cát phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực Nhà máy XLNT.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT3.051 |
Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào |
lần thực hiện |
|
1.463 |
|
TNT3.060 VỆ SINH HỐ PHÂN CHIA LƯU LƯỢNG, HỐ THU HẦM TỰ HOẠI
Thành phần công việc:
- Dùng chổi quét rong rêu, dùng máy phun rửa các thành của hố phân chia lưu lượng.
- Phun nước, quét dọn đất, cát, rác khu vực xung quanh hố thu hầm tự hoại.
- Dùng cào và xẻng xúc hết đất, cát, đá trong hố thu hầm tự hoại do xe tiếp nhận chất thải từ hầm tự hoại đưa về.
- Các loại rác, cát, đá lấy ra từ hố thu hầm tự hoại phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực của Nhà máy XLNT.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT3.061 |
Vệ sinh hố phân chia lưu lượng, hố thu hầm tự hoại |
lần thực hiện |
|
15.610 |
|
TN13.070 VỆ SINH GIẾNG KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Mở nắp gang của các giếng kiểm tra, chờ 5-10 phút cho khi độc bay hết.
- Dùng cào và vợt vớt hết rác nổi ở trong các giếng kiểm tra.
- Các loại rác lấy ra từ giếng kiểm tra phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực nhà máy xử lý nước thải.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT3.071 |
Vệ sinh giếng kiểm tra bằng thủ công |
lần thực hiện |
|
27.561 |
|
TNT3.080 VỚT RÁC TÍCH ĐỌNG TRÊN MẶT HỒ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ và các phương tiện cần thiết để thực hiện công việc.
- Đứng trên thuyền dùng vợt vớt rác tích đọng trên mặt hồ.
- Đổ rác lên phương tiện vận chuyển và chuyển đến địa điểm tập kết.
- Vệ sinh và thu dọn hiện trường về kho bãi.
Đơn vị tính: đồng/1.000 m2
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Vớt rác tích đọng trên mặt hồ |
|
|
|
|
|
TNT3.081 |
Hồ kị khí |
1.000 m2 |
|
396.338 |
|
|
TNT3.082 |
Hồ sinh học |
- |
|
237.803 |
|
|
TNT3.083 |
Hồ làm thoáng |
- |
|
198.291 |
|
TNT3.090 BẢO VỆ BÊN TRONG NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Thành phần công việc:
Kiểm tra, bảo vệ vật tư tài sản bên trong nhà máy xử lý nước thải theo đúng nội quy quy định tại đơn vị thoát nước.
Đơn vị tính:đồng/ha/24giờ ngày đêm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT3.091 |
Bảo vệ bên trong khu vực nhà máy XLNT |
ha/24 giờ ngày đêm |
|
172.125 |
|
4. Quản lý vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải
TNT4.010 LẮP ĐẶT TẤM CHẮN (TẤM PHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI
Thành phần công việc:
- Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ từ kho đến vị trí lắp đặt.
- Lắp đặt các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn).
- Làm vệ sinh tấm chắn và vận chuyển đến kho lưu giữ, xếp đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT4.011 |
Lắp đặt tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn nước dòng suối |
lần |
|
16.983 |
|
TNT4.020 THÁO DỠ TẤM CHẮN (TẤM PHAI BẰNG GỖ) NGĂN DÒNG NƯỚC DÒNG SUỐI
Thành phần công việc:
- Tháo dỡ các tấm chắn theo đúng trình tự (14 tấm chắn).
- Làm vệ sinh các tấm chắn cho sạch và để khô.
- Vận chuyển bằng thủ công các tấm chắn bằng gỗ đến kho lưu giữ và xếp đúng vị trí.
Đơn vị tính: đồng/lần
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT4.021 |
Tháo dỡ tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn nước dòng suối |
lần |
|
57.146 |
|
TNT4.030 VỆ SINH LƯỚI CHẮN RÁC (LƯỚI LỌC) ĐẦU VÀO
Thành phần công việc:
- Dùng cào và vợt vớt rác bám dính mặt trước lưới chắn rác (lưới lọc của hố van) đầu vào.
- Dùng vợt vớt hết rác nổi trong hầm bơm.
- Các loại rác lấy ra từ lưới chắn rác (lưới lọc) và hầm bơm phải đổ vào thùng có nắp đậy được đặt trong khu vực trạm bơm.
- Thực hiện 30 phút 1 lần.
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT4.031 |
Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào |
lần thực hiện |
|
4.878 |
|
TNT4.040 VỆ SINH HẦM BƠM
Thành phần công việc:
- Dùng 01 máy bơm chìm điều khiển bằng thủ công, bơm cạn 1 phần.
- Dùng bàn chải, miếng cước lau chùi toàn bộ các bơm chìm và hệ thống phao bơm.
- Sử dụng xe hút chân không hút hết đất, cát, rác dưới đáy hầm bơm.
- Dùng nước sạch và chổi làm vệ sinh lại bơm chìm, tường và đáy hầm bơm.
- Sử dụng xe hút hết nước đất, cát, rác còn lại.
- Vận chuyển bùn - nước - rác đến Nhà máy xử lý nước thải và xả bùn vào đúng vị trí tại Nhà máy XL
Đơn vị tính: đồng/lần thực hiện
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT4.041 |
Vệ sinh hầm bơm |
lần thực hiện |
|
108.048 |
350.390 |
TNT4.050 VẬN HÀNH HỆ THỐNG BƠM TÁI SỬ DỤNG NƯỚC THẢI
Thành phần công việc:
- Kiểm soát lưu lượng nước trong hầm bơm trước khi khởi động hệ thống bơm.
- Thiết lập chế độ hoạt động của 03 máy bơm (tự động hoặc thủ công) tại tủ điều khiển. Điều khiển và khởi động máy bơm.
- Có mặt thường xuyên trong quá trình bơm hoạt động.
- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/máy bơm/ngày
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT4.051 |
Vận hành hệ thống bơm tái sử dụng nước thải |
máy bơm/ ngày |
|
60.975 |
|
5. Quản lý vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải
TNT5.010 VẬN HÀNH CÁC BỂ CHỨA NƯỚC TÁI SỬ DỤNG
Thành phần công việc:
- Theo dõi, kiểm soát lưu lượng nước trong các bể chứa, kiểm tra vật tư tài sản trong khu vực bể.
- Vớt rác nối tích đọng trong bể.
- Vệ sinh chùi rửa các cửa van, vách tường khu vực van xả nước.
- Thực hiện việc đóng mở van xả nước tại bể chứa khi người dân có nhu cầu đăng ký tưới nước phục vụ nông nghiệp.
- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/bể chứa
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT5.011 |
Vận hành các bể chứa nước tái sử dụng |
bể chứa |
|
40.000 |
|
TNT5.020 VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG TỰ CHẢY
Thành phần công việc:
- Kiểm tra tình hình vật tư tài sản hệ thống tuyến đường ống tự chảy và các thiết bị khác trên hệ thống.
- Thực hiện việc đóng mở các van xả nước trên các tuyến ống tự chảy khi người dân có nhu cầu đăng ký tưới nước.
- Thay thế, sửa chữa những vị trí van bị hư, rò rỉ nước ...
- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện.
Đơn vị tính: đồng/1.000 m đường ống
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT5.021 |
Vận hành các tuyến ống tự chảy |
1.000 m đường ống |
|
181.218 |
|
6. Công tác vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga
TNT6.010 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC, HỐ GA BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Di chuyển đến vị trí hố thu nước, miệng hố ga.
- Dùng chổi, cào sắt thu gom rác, đất, đá gọn lại thành đống. Hốt hết rác ở miệng hố thu nước, hố ga và bỏ vào bịch nilon.
- Bỏ bịch rác vào thùng container đặt ở hai bên đường.
- Sau khi vệ sinh xong miệng hố thu nước, hố ga thì di chuyển đến các vị trí khác theo quy định.
- Thực hiện công việc trong mưa để tận dụng lượng nước.
Đơn vị tính: đồng/100 hố
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT6.011 |
Vệ sinh miệng hố thu nước, ga bằng thủ công |
100 hố |
|
990.234 |
|
TNT6.020 VỆ SINH MIỆNG HỐ THU NƯỚC BẰNG XE PHUN RỬA ÁP LỰC (6 LẦN/1 NĂM)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị xe (bơm nước đầy bồn chứa, châm dầu nhớt, ...).
- Đến vị trí chỉ định, chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.
- Lập rào chắn an toàn quanh công trình.
- Dùng vòi phun áp lực xịt rửa toàn bộ bề mặt lưới chắn rác.
- Dùng móc sắt, xà beng ngắn cậy hết đá, rác thải còn mắc kẹt trên lưới chắn rác.
- Dùng chổi xương quét dọn rác, đất, cát văng xung quanh miệng hố thu nước và bỏ vào bịch nilon.
- Bỏ bịch rác vào thùng container đặt ở hai bên đường.
- Thu dọn rào chắn thiết bị, tập trung dụng cụ phương tiện và di chuyển đến các vị trí khác theo quy định.
Đơn vị tính: đồng/hố
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TNT6.021 |
Vệ sinh miệng hố thu nước bằng xe phun rửa áp lực |
hố |
540 |
9.024 |
46.259 |
Mục 2. CÔNG TÁC DUY TRÌ, VỆ SINH CÔNG VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1. Duy trì, vệ sinh công viên
CV4.01.00 QUÉT RÁC TRONG CÔNG VIÊN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động.
- Quét sạch rác bẩn, thu gom, vận chuyển đến nơi quy định.
- Vệ sinh dụng cụ và cất vào nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đường, bãi luôn sạch sẽ, không có rác bẩn.
Đơn vị tính: đồng/1.000m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Quét rác trong công viên |
|
|
|
|
|
CV4.01.01 |
Đường nhựa, đường đá, đường gạch sin |
1.000m2 |
|
52.988 |
|
|
CV4.01.02 |
Vỉa hè (gạch lá dừa, mắt na...) |
- |
|
46.629 |
|
|
CV4.01.03 |
Thảm cỏ |
- |
|
105.975 |
|
CV4.03.00 DUY TRÌ HỒ CẢNH VÀ BỂ PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động, dọn vứt sạch rác trên mặt bể (hồ).
- Vận chuyển rác đến nơi quy định.
- Vệ sinh dụng cụ và cất vào nơi quy định.
- Điều chỉnh mực nước trong hồ phù hợp với hệ thống phun.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CV4.03.01 |
Duy trì hồ cảnh và bể phun nước nghệ thuật |
100m2 |
|
21.195 |
|
CV4.04.00 BẢO VỆ CÔNG VIÊN, GIẢI PHÂN CÁCH, LÂM VIÊN CẢNH VÀ TƯỢNG ĐÀI
Thành phần công việc:
- Tuần tra, canh gác, phát hiện, ngăn ngừa sự phá hoại (chặt phá, khai thác trái phép), các hành vi lấn chiếm (đậu đỗ xe, để vật dụng, buôn bán..), vi phạm quy chế quản lý kiến trúc cảnh quan của người và gia súc.
- Lập biên bản, báo cáo thủ trưởng đơn vị, đồng thời liên hệ và phối hợp cơ quan chức năng xử lý khi có vi phạm khu bảo vệ.
- Ghi chép nội dung công việc và diễn biến trong ca trực vào sổ trực.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc khi hết ca trực. Bàn giao và báo cáo tình hình cho ca trực mới.
Đơn vị tính: đồng/ha/ngày đêm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tuần tra và bảo vệ |
|
|
|
|
|
CV4.04.01 |
Công viên kín, tượng đài |
ha/ngày đêm |
|
847.800 |
|
|
CV4.04.02 |
Công viên hở, giải phân cách, tiểu hoa viên, quảng trường… |
- |
|
1.059.750 |
|
|
CV4.04.03 |
Rừng sinh thái |
- |
|
19.076 |
|
2. Quản lý, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị và hệ thống tín hiệu giao thông
CS7.02.00 THAY THẾ ÁPTÔMÁT, KHỞI ĐỘNG TỪ, LÔGÔ, RƠLE THỜI GIAN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG.
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư.
- Cắt điện thi công.
- Kiểm tra khí cụ.
- Tháo đầu nối, thay thế thiết bị.
- Đấu lại đầu cáp.
- Kiểm tra đóng thử.
- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay thế các thiết bị đóng ngắt |
|
|
|
|
|
CS7.02.01 |
Aptômát 3 pha 100- 200A |
cái |
1.476.000 |
415.800 |
|
|
CS7.02.02 |
Khởi động từ 100- 150A |
- |
2.531.000 |
415.800 |
|
|
CS7.02.03 |
Rơle thời gian |
- |
155.000 |
415.800 |
|
CS7.03.00 XỬ LÝ CHẠM CHẬP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra mặt bằng làm việc.
- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.
- Tìm, phát hiện vị trí chạm chập.
- Xử lý chạm chập.
- Thử điện hoặc đo thông mạch (nếu có).
- Kiểm tra hoàn thiện.
- Vệ sinh, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/vụ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Xử lý chạm chập |
|
|
|
|
|
CS7.03.01 |
Sự cố nổi |
vụ |
|
731.700 |
526.392 |
|
CS7.03.02 |
Sự cố chìm |
- |
|
1.463.400 |
|
CS7.04.00 LẮP ĐẶT DÂY ĐÈN RŨ > 5M LÊN CÂY XANH.
Thành phần công việc
- Nhân vật tư, xác định địa điểm, chọn điểm nguồn, cảnh giới giao thông.
- Rải dây rũ, định vị dây, băng keo chống nước hộp điều khiển đấu nối nguồn.
- Thu dọn bao bì, bảng hiệu giao thông.
- Kiểm tra đóng điện, giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/100 dây
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS7.04.01 |
Lắp đặt dây đèn rũ >5m lên cây xanh |
100 dây |
3.505.804 |
587.340 |
1.642.342 |
CS10.01.00 QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.
- Kiểm tra hoạt động của chốt đèn, cập nhật khối lượng hư hỏng, báo sửa chữa và cân chỉnh thời gian, thực hiện 2 lần/ngày.
- Kiểm tra thông số kỹ thuật, thực hiện 2 lần/tuần.
- Kiểm tra tiếp xúc: đầu chì, điểm nối dây dẫn, thực hiện 3 lần/tháng.
- Ghi lại dữ liệu đã thực hiện công việc vào sổ nhật ký.
Đơn vị tính:đồng/chốt/ngày đêm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS10.01.01 |
Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
chốt/ ngày đêm |
|
99.999 |
|
CS10.02.00 THAY KÍNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, dụng cụ lao động, trang thiết bị bảo hộ lao động.
- Lập rào chắn an toàn giao thông.
- Tháo gỡ kính đèn bể, gãy, mở không đảm bảo ánh sáng.
- Lắp đặt lại kính đèn mới.
- Kiểm tra, thu dọn, hoàn thành.
Đơn vị tính: đồng/20 cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay kính đèn tín hiệu giao thông |
|
|
|
|
|
CS10.02.011 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 100 cm |
20 cái |
2.500.000 |
271.517 |
457.894 |
|
CS10.02.012 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 150 cm |
- |
3.750.000 |
271.517 |
457.894 |
|
CS10.02.013 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 200 cm |
- |
4.375.000 |
271.517 |
457.894 |
|
CS10.02.014 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 250 cm |
- |
6.562.500 |
271.517 |
457.894 |
|
CS10.02.015 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 300 cm |
- |
6.562.500 |
271.517 |
457.894 |
|
CS10.02.02 |
Kính Mêka cong bảo vệ đèn tín hiệu cho người đi bộ |
- |
2.700.000 |
271.517 |
|
Ghi chú: đối với công tác thay kính đèn có độ cao thi công dưới 3,5m không được tính hao phí xe thang.
CS10.04.00 THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, công cụ lao động, trang thiết bị lao động.
- Cắt nguồn điện, lắp đặt cảnh giới, giám sát an toàn lao động (an toàn giao thông, an toàn điện).
- Tiến hành tháo module cần thay thế, lắp đặt module mới, đối nối dây kết nối đến thiết bị.
- Đóng điện, kiểm tra, thu dọn dụng cụ, hoàn thành công việc.
Đơn vị tính: đồng/Module
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS10.04.01 |
Thay Module đèn tín hiệu giao thông |
module |
975.000 |
112.950 |
263.157 |
CS10.05.00 THAY CÁC THIẾT BỊ KHÁC CỦA ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư, tháo đèn và thay thế các thiết bị khác của hệ thống đèn tín hiệu giao thông bị hư hỏng.
- Giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay các thiết bị khác của hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
|
|
|
|
|
CS10.05.01 |
Biến áp 220V/12V |
cái |
700.000 |
60.975 |
|
|
CS10.05.02 |
Cầu chì ống 2A |
- |
35.000 |
48.780 |
|
|
CS10.05.03 |
Triac BTA 12 |
- |
43.000 |
48.780 |
|
|
CS10.05.04 |
IC 7805 |
- |
35.000 |
48.780 |
|
|
CS10.05.05 |
Automat 15A |
- |
630.000 |
60.975 |
|
CS10.06.00 THAY BỘ RUỘT TỦ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, công cụ lao động, trang thiết bị lao động.
- Cắt nguồn điện, lắp đặt cảnh giới, giám sát an toàn (an toàn lao động, an toàn diện).
- Tháo tất cả đầu dây kết nối và bộ thiết bị tủ điều khiển giao thông.
- Tháo gỡ bộ thiết bị tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ.
- Lắp đặt bộ thiết bị tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới.
- Đấu nối các đầu dây vào các thiết bị tủ điều khiển.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS10.06.01 |
Thay bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông |
bộ |
350.000 |
119.511 |
|
CS10.08.00 SỬA CHỮA CHẠM CHẬP, SỰ CỐ LƯỚI ĐIỆN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
- Kiểm tra phát hiện chạm chập.
- Lĩnh vật tư, kiểm tra thiết bị, dây cáp, bóng đèn.
- Xử lý chạm chập, giám sát an toàn.
Đơn vị tính: đồng/nút (chốt)
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS10.08.01 |
Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện đèn tín hiệu giao thông |
nút (chốt) |
2.758.250 |
1.463.400 |
3.298.945 |
Ghi chú: Phần rải thảm bê tông nhựa đường tính riêng.
CS10.09.00 DUY TU, BẢO DƯỠNG TỦ, CỘT ĐÈN, BẦU ĐÈN, MẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, cắt điện.
- Cạo ghi, sơn 3 lớp, 01 lớp chống gỉ, 02 lớp sơn nhũ.
Đơn vị tính: đồng/tủ, cột, cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Duy tu, bảo dưỡng tủ, cột đèn, bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông |
|
|
|
|
|
CS10.09.01 |
Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông |
tủ |
42.721 |
338.850 |
|
|
CS10.09.02 |
Cột đèn tín hiệu giao thông |
cột |
50.595 |
451.800 |
526.315 |
|
CS10.09.03 |
Bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông |
cái |
42.721 |
112.950 |
526.315 |
CS11.01.00 ĐÁNH SỐ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG BẰNG DECAL
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư.
- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.
- Gỡ decal số cũ, vệ sinh lau chùi vị trí đánh số.
- Dán decal số mới.
- Kiểm tra hoàn thiện.
- Vệ sinh, thu dọn hiện trường; tiếp tục thực hiện đến khi hoàn tất công việc.
Đơn vị tính: đồng/20 cột
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Đánh số cột đèn chiếu sáng băng decal |
|
|
|
|
|
CS11.01.01 |
Cột thép |
20 cột |
200.000 |
75.233 |
|
|
CS11.01.02 |
Cột bê tông |
- |
200.000 |
80.287 |
|
Ghi chú:
Đơn giá trên áp dụng cho trường hợp đánh số lại (có thao tác gỡ decal số cũ). Đối với trường hợp đánh số lần đầu (không có thao tác gỡ decal số cũ), đơn giá được điều chỉnh với K=0,85.
CS11.02.00 THAY BỘ ĐÈN CAO ÁP LED
Thành phần công việc:
- Đề xuất vật tư, nhân vật tư, kiểm tra vật tư, chuẩn bị xe thi công.
- Chuẩn bị mặt bằng, cắt điện. Cảnh giới giao thông.
- Tháo bộ đèn cũ, lắp bộ đèn Led mới.
- Đấu nối, kiểm tra đóng thử.
- Hoàn thiện, thu dọn, kết thúc công tác.
Đơn vị tính: đồng/20 bộ
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS11.02.01 |
Thay bộ đèn cao áp led |
20 bộ |
50.160.000 |
554.873 |
2.396.134 |
CS11.03.00 PHÁT QUANG CÂY XANH CHE KHUẤT ĐÈN CAO ÁP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra mặt bằng làm việc.
- Giám sát, kiểm tra an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc.
- Cắt và đưa cành cây xuống đất, thu hồi cành cây.
- Sơn vị trí vết cắt cành cây lớn đã cắt trên cây.
- Cắt, dọn sạch cành cây lên xe thu gom.
- Kiểm tra hoàn thiện.
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/vị trí cột đèn thực hiện
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS11.03.01 |
Phát quang cây xanh che khuất đèn cao áp |
vị trí |
1.630 |
97.815 |
114.285 |
Ghi chú:
Thành phần hao phí “Ô tô tải tự đổ 2,5 tấn” có trị số hao phí được tính trong khoảng thời gian công tác lại hiện trường (thu gom chà cây xanh), không bao gồm hao phí do vận chuyển đi nơi khác.
CS11.04.00 THAY THẾ BÓNG ĐÈN CHIẾU SÁNG TẦM THẤP HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư.
- Cắt điện thi công, lắp đặt cảnh giới.
- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.
- Tháo chụp đèn và chóa đèn, thay thế bóng (bóng led hoặc bóng compact).
- Vệ sinh, lắp lại chóa đèn, chụp đèn.
- Kiểm tra đóng thử.
- Hoàn tất kết thúc công tác (vệ sinh, thu dọn, hoàn trả mặt bằng).
Đơn vị tính: đồng/20 bóng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay thế bóng đèn chiếu sáng tầm thấp hệ thống chiếu sáng công cộng |
|
|
|
|
|
|
Bóng đèn Led |
|
|
|
|
|
CS11.04.01 |
≥3,0m |
20 bóng |
1.000.000 |
291.060 |
1.201.753 |
|
CS11.04.02 |
<3,0m |
- |
1.000.000 |
291.060 |
|
|
|
Bóng đèn compact |
|
|
|
|
|
CS11.04.03 |
≥3,0m |
- |
1.000.000 |
291.060 |
1.201.753 |
|
CS11.04.04 |
<3,0m |
- |
1.000.000 |
291.060 |
|
CS11.05.00 THAY THẾ KẸP XUYÊN CÁP TRÊN LƯỚI CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư.
- Lắp đặt cảnh giới, cắt điện thi công.
- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.
- Kiểm tra khí cụ.
- Tháo đầu đấu, thay thế thiết bị.
- Đấu lại đầu cáp.
- Kiểm tra đóng thử.
- Hoàn tất kết thúc công tác.
Đơn vị tính: đồng/20 cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay thế kẹp xuyên cáp trên lưới chiếu sáng |
|
|
|
|
|
CS11.05.01 |
≥3,0m |
20 cái |
100.000 |
125.121 |
541.131 |
|
CS11.05.02 |
<3,0m |
- |
100.000 |
125.121 |
|
CS11.06.00 THAY DÂY LÊN ĐÈN
Thành phần công việc:
- Đề xuất vật tư, nhận vật tư, kiểm tra vật tư, chuẩn bị xe thi công.
- Chuẩn bị mặt bằng, cắt điện. Cảnh giới giao thông.
- Rút tháo dây dẫn cũ, do cắt dây dẫn mới.
- Tiến hành buộc 1 đầu dây vào vật nặng và luồn dây từ đầu cột xuống cửa cột.
- Tiến hành đấu nối, đóng điện kiểm tra.
- Hoàn tất công việc, thu dọn, vệ sinh hoàn trả mặt bằng.
Đơn vị tính: đồng/20 dây thay
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS11.06.01 |
Thay dây lên đèn |
20 dây thay |
317.228 |
89.267 |
256.879 |
CS11.07.00 THAY THẾ THIẾT BỊ BẢNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư; chuẩn bị dụng cụ, xe thi công tập kết đến hiện trường làm việc.
- Lắp đặt bảng cảnh báo, cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.
- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.
- Tháo thiết bị cũ, hỏng.
- Vệ sinh chân tiếp xúc các bo mạch.
- Lắp đặt thiết bị mới, đấu nối, kiểm tra.
- Đóng thử, kiểm tra tín hiệu, đường truyền, truyền nội dung thử.
- Hoàn thiện, thu dọn, kết thúc công việc.
Đơn vị tính: đồng/thiết bị
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay thế thiết bị bảng thông tin điện tử |
|
|
|
|
|
|
Module led |
|
|
|
|
|
CS11.07.01 |
Chiều cao ≥3,0m |
module |
15.000 |
14.878 |
|
|
CS11.07.02 |
Chiều cao <3,0m |
- |
15.000 |
14.878 |
65.273 |
|
|
Thay thế thiết bị bảng thông tin điện tử |
|
|
|
|
|
|
Card DDU |
|
|
|
|
|
CS11.07.03 |
Chiều cao ≥3,0m |
card |
250.000 |
14.878 |
|
|
CS11.07.04 |
Chiều cao <3,0m |
- |
250.000 |
14.878 |
82.117 |
|
|
Modem |
|
|
|
|
|
CS11.07.05 |
Chiều cao ≥3,0m |
modem |
200.000 |
14.878 |
|
|
CS11.07.06 |
Chiều cao <3,0m |
- |
200.000 |
14.878 |
71.589 |
|
|
Bộ nguồn |
|
|
|
|
|
CS11.07.07 |
Chiều cao ≥3,0m |
bộ |
150.000 |
28.780 |
|
|
CS11.07.08 |
Chiều cao <3,0m |
- |
150.000 |
28.780 |
124.228 |
|
|
Bộ cáp truyền tín hiệu |
|
|
|
|
|
CS11.07.09 |
Chiều cao ≥3,0m |
bộ |
150.000 |
15.610 |
|
|
CS11.07.010 |
Chiều cao <3,0m |
- |
150.000 |
15.610 |
67.378 |
CS11.08.00 THAY THẾ MÁY BƠM CHÌM HỒ PHUN NƯỚC NGHỆ THUẬT
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư, vận chuyển thiết bị đến khu vực làm việc.
- Cắt điện.
- Tháo dỡ bơm cũ, hỏng.
- Lắp đặt bơm mới.
- Đấu nối thiết bị, kiểm tra chiều quay động cơ, kiểm tra an toàn điện, áp lực nước.
- Thu dọn, vệ sinh hoàn tất công việc.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CS11.08.01 |
Thay thế máy bơm chìm 10HP hồ phun nước nghệ thuật |
cái |
11.250.000 |
61.951 |
|
GT.11110 QUẢN LÝ, DUY TU BẢO DƯỠNG TRỤ BẢNG TÊN ĐƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/bộ/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
GT.11111 |
Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường, trụ sắt đường kính Ø6cm, 02 bảng tên đường 2 mặt 30 x 50 cm |
bộ/năm |
22.457 |
48.780 |
40.054 |
GT.11120 QUẢN LÝ, DUY TU BẢO DƯỠNG TRỤ BẢNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG BIỂN PHẢN QUANG HÌNH TRÒN.
Đơn vị tính: đồng/bộ/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
GT.11121 |
Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang tròn (gồm trụ sắt đường kính Ø8cm, biển báo phản quang tròn đường kính 70cm) |
bộ/năm |
21.177 |
48.780 |
40.054 |
GT. 11130 QUẢN LÝ, DUY TU BẢO DƯỠNG TRỤ BẢNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG BIỂN PHẢN QUANG HÌNH TAM GIÁC.
Đơn vị tính: đồng/bộ/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
GT.11131 |
Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang hình tam giác (gồm trụ sắt đường kính Ø8cm, biển báo phản quang hình tam giác đều cạnh 70cm) |
bộ/năm |
14.195 |
48.780 |
40.054 |
GT.11140 QUẢN LÝ, DUY TU BẢO DƯỠNG TRỤ BẢNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG BIỂN PHẢN QUANG HƯỚNG DẪN GIAO THÔNG CÁC LOẠI HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT.
Đơn vị tính: đồng/bộ/năm
|
Mã hiệu |
Loại công tác |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
GT.11141 |
Quản lý, duy tu bảo dưỡng biển báo phản quang hình vuông, hình chữ nhật (gồm trụ sắt đường kính 08cm, biển báo phản quang hình vuông hoặc hình chữ nhật) |
bộ/năm |
31.412 |
97.560 |
40.054 |
GT.12100 THAY THẾ THIẾT BỊ TỦ LƯU ĐIỆN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
- Lĩnh vật tư.
- Lắp đặt bảng cảnh báo, cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.
- Giám sát an toàn lao động, an toàn giao thông.
- Tháo thiết bị của tủ lưu điện đèn tín hiệu giao thông bị hư hỏng
- Vệ sinh tủ đựng thiết bị (thiết bị tủ lưu điện đèn tín hiệu giao thông gồm bộ biến tần và bình ắc quy).
- Thay thế thiết bị mới.
- Kiểm tra đóng thử.
- Hoàn tất kết thúc công tác.
Đơn vị tính: đồng/thiết bị
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Thay thế thiết bị tủ lưu điện đèn tín hiệu giao thông |
|
|
|
|
|
GT.12101 |
Bộ biến tần |
bộ |
3.850.000 |
13.902 |
|
|
GT.12102 |
Bình ắc quy |
bình |
4.285.000 |
15.366 |
|
Mục 3. CÔNG TÁC TRỒNG VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ
1. Trồng mới các loại cây
CX.41100 TRỒNG CÂY XANH.
Thành phần công việc:
- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây.
- Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, cho đất thừa vào bao, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ.
- Vận chuyển đất đen, phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m.
- Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến từng hố đào, cự li bình quân 30m.
- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọc chống (4 cọc/gốc cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường, không nghiêng ngả.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng cây xanh |
|
|
|
|
|
CX.41111 |
0,7x0,7x0,7 |
cây |
356.699 |
231.773 |
|
|
CX.41112 |
0,6x0,6x0,6 |
- |
300.929 |
135.992 |
|
|
CX.41113 |
0,4x0,4x0,4 |
- |
183.903 |
66.415 |
|
CX.41120 VẬN CHUYỂN CÂY BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
- Bốc lên xe bảng cầu, cự li vận chuyển bình quân 5km.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Vận chuyển cây bằng cơ giới |
|
|
|
|
|
CX.41121 |
0,7x0,7x0,7 |
cây |
|
22.590 |
21.515 |
|
CX.41122 |
0,6x0,6x0,6 |
- |
|
18.072 |
19.597 |
|
CX.41123 |
0,4x0,4x0,4 |
- |
|
13.554 |
18.446 |
Ghi chú:
Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, thì hao phí ôtô tải 2 tấn được điều chỉnh với hệ số K=1,15 với 1 km tiếp theo
CX.41130 BẢO DƯỠNG CÂY XANH SAU KHI TRỒNG.
Thành phần công việc:
- Được tính từ sau khi trồng xong đến lúc chăm sóc được 90 ngày để nghiệm thu. Bao gồm: tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sửa cọc chống, dọn dẹp vệ sinh đều trong vòng 90 ngày.
Đơn vị tính: đồng/cây/90 ngày
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng |
cây/90 ngày |
|
|
|
|
CX.41131 |
Nước giếng bơm điện |
- |
4.050 |
157.001 |
1.142 |
|
CX.41132 |
Nước giếng bơm xăng |
- |
14.850 |
157.001 |
1.982 |
|
CX.41133 |
Xe bồn |
- |
|
157.001 |
46.457 |
|
CX.41134 |
Nước máy |
|
|
157.001 |
|
CX.41140 TRỒNG CỎ LÁ GỪNG (BỒN CỎ GỐC CÂY).
Thành phần công việc:
- Đào đất, xúc đất ra ngoài sâu 0,2m.
- Vận chuyển phân hữu cơ, đất đen từ nơi tập trung đến các bồn, cự li bình quân 100m.
- Trồng cỏ vào các bồn.
Đơn vị tính: đồng/m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX.41140 |
Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) |
m2 |
67.068 |
11.295 |
|
Ghi chú:
Đất đen dùng cho trồng cỏ được tính toán theo nhu cầu thực tế (hệ số đầm tơi 1,3).
CX.41150 BẢO DƯỠNG BỒN CỎ SAU KHI TRỒNG
Thành phần công việc:
Tưới nước bảo dưỡng bồn cỏ.
Đơn vị tính: đồng/bồn/ tháng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng |
|
|
|
|
|
CX.41151 |
Kích thước bồn cỏ loại 1m2 |
bồn/tháng |
1.350 |
23.945 |
17.698 |
|
CX.41152 |
Kích thước bồn cỏ loại 2m2 |
- |
2.700 |
48.117 |
25.441 |
|
CX.41153 |
Kích thước bồn cỏ loại 3m2 |
- |
4.050 |
72.288 |
33.184 |
CX.41210 TRỒNG CÂY CẢNH, CÂY TẠO HÌNH, CÂY TRỔ HOA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Đào đất hố trồng cây, xúc đất ra ngoài, kích thước hố đào lớn hơn bầu cây 10 cm để lèn đất trộn phân hữu cơ.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Cho phân vào hố.
- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.
- Trồng thẳng cây, lèn chặt gốc, đánh vừng giữ nước tưới, đóng cọc chống cây (3 cọc/1 cây); buộc giữ cọc vào thân cây bằng dây nilon, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy cành, vỡ bầu.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa |
|
|
|
|
|
|
Kích thước bầu (cm) |
|
|
|
|
|
CX.41211 |
15x15 |
cây |
65.828 |
6.777 |
|
|
CX.41212 |
20x20 |
- |
77.374 |
8.358 |
|
|
CX.41213 |
30x30 |
- |
88.295 |
12.199 |
|
|
CX.41214 |
40x40 |
- |
130.721 |
17.168 |
|
|
CX.41215 |
50x50 |
- |
202.272 |
24.849 |
|
|
CX.41216 |
60x60 |
- |
233.989 |
32.981 |
|
|
CX.41217 |
70x70 |
- |
266.549 |
44.954 |
|
CX.41220 TRỒNG HOA CÔNG VIÊN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.
- Trồng hoa theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng hoa công viên. Loại hoa: |
|
|
|
|
|
CX.41221 |
Cây |
100m2 |
21.545.150 |
835.830 |
|
|
CX.41222 |
Giỏ |
- |
21.545.150 |
835.830 |
|
CX.41230 TRỒNG CÂY HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VIỀN.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phần hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.
- Trồng cây theo yêu cầu kỹ thuật, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX.41231 |
Trồng cây hàng rào, đường viền |
100m2 |
44.402.750 |
903.600 |
|
CX.41240 TRỒNG CÂY LÁ MÀU, BỒN CẢNH.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.
- Trồng cây theo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách cây trồng tùy thuộc vào chiều cao thân cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây phải được cắt tỉa đều theo quy định, lá xanh tốt, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX.41241 |
Trồng cây lá màu, bồn cảnh |
100m2 |
35.937.150 |
1.280.853 |
|
CX.41250 TRỒNG CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến địa điểm quy định.
- Trồng cỏ theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng, xong phải dầm dề, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 2 lần/ngày.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, phát triển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều 5cm.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng cỏ |
|
|
|
|
|
CX.41251 |
Cỏ lá gừng |
100m2 |
6.006.765 |
998.478 |
|
|
CX.41252 |
Cỏ nhung |
- |
6.006.765 |
1.450.278 |
|
CX.41260 TRỒNG CÂY HOA CÚC
Thành phần công việc:
- Làm đất, xới tơi đất 3 lần, rạch chia luống, lèn luống, cào san mặt luống.
- Trồng cây, làm cỏ, bón phân thúc, vét luống tưới nước theo đúng trình tự kỹ thuật.
- Phun thuốc trừ sâu, bấm tỉa ngọn, tỉa lá, nụ phụ, cắm vè, đánh xuất cây, bồi đất sau khi đánh cây.
- Dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi quy định.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường, lá xanh tươi, hoa cái hé nở, nhiều nụ con, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/100 cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX.41261 |
Trồng cây hoa cúc |
100 cây |
3.007.502 |
5.010.462 |
|
CX.41270 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG BỒN HOA, THẢM CỎ, BỒN CẢNH, HÀNG RÀO.
Thành phần công việc:
Tưới bảo dưỡng trong 30 ngày (1 tháng) sau khi trồng.
Đơn vị tính: đồng/100m2/tháng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào |
|
|
|
|
|
|
Nước lấy từ giếng khoan |
|
|
|
|
|
CX.41271 |
Bơm xăng |
100m2/tháng |
|
527.756 |
49.545 |
|
CX.41272 |
Bơm điện |
- |
|
527.756 |
10.810 |
|
CX.41273 |
Nước lấy từ nước máy |
- |
495.000 |
635.850 |
|
|
|
Nước lấy từ xe bồn |
|
|
|
|
|
CX.41274 |
Xe bồn 5m3 |
- |
135.000 |
1.059.750 |
2.654.696 |
|
CX.41275 |
Xe bồn 8m3 |
- |
135.000 |
953.775 |
1.890.897 |
CX.41310 TRỒNG CÂY VÀO CHẬU.
Thành phần công việc:
- Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo đúng yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần/ngày.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Đảm bảo cây sau khi trồng vào chậu phát triển bình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.
Đơn vị tính: đồng/chậu
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Trồng cây vào chậu |
|
|
|
|
|
CX.41311 |
30x30 |
chậu |
44.653 |
5.299 |
|
|
CX.41312 |
50x50 |
- |
75.958 |
9.036 |
|
|
CX.41313 |
70x70 |
- |
166.780 |
22.590 |
|
|
CX.41314 |
80x80 |
- |
237.443 |
33.885 |
|
CX.41320 TƯỚI NƯỚC BẢO DƯỠNG CHẬU CÂY CẢNH.
Thành phần công việc:
Tưới rót vào gốc cây, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tưới trong 30 ngày.
Đơn vị tính: đồng/chậu/ tháng
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh |
|
|
|
|
|
|
Nước lấy từ giếng khoan |
|
|
|
|
|
CX.41321 |
Bơm xăng |
chậu/tháng |
|
562.491 |
16.515 |
|
CX.41322 |
Bơm điện |
- |
|
562.491 |
7.135 |
|
CX.41323 |
Nước lấy từ nước máy |
- |
165.000 |
677.700 |
|
|
|
Nước lấy từ xe bồn |
|
|
|
|
|
CX.41324 |
Xe bồn 5m3 |
- |
45.000 |
562.491 |
829.593 |
|
CX.41325 |
Xe bồn 8m3 |
- |
45.000 |
506.016 |
628.048 |
CX.51110 PHUN THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH CÂY BÓNG MÁT BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.
- Chuẩn bị máy phun thuốc hoạt động tốt, đường ống không rò rỉ thuốc.
- Lấy nước vào bình và pha thuốc đúng quy định.
- Phun thuốc đều khắp cây (cả lá và cành).
- Vệ sinh phương tiện dụng cụ lao động sau khi xong công việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cây sau khi phun phải đảm bảo chết sâu, bệnh.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Phun thuốc trừ sâu, bệnh cây bóng mát bằng máy |
|
|
|
|
|
CX.51111 |
Cây trồng < 2 năm |
cây |
297 |
2.033 |
5.620 |
|
CX.51112 |
Cây loại I |
- |
2.039 |
22.816 |
81.213 |
2. Vận chuyển rác cây xanh
CX.51120 VẬN CHUYỂN RÁC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ và trang bị phòng hộ lao động.
- Hốt sạch rác tại điểm tập trung lên xe vận chuyển.
- Phủ bạt trước khi xe chạy.
- Vận chuyển và xuống rác tại bãi.
- Sử dụng ôtô tự đổ có sức chở 2T vận chuyển và xuống rác tại bãi, cự li vận chuyển trong phạm vi 5km. Ngoài 5km, cứ mỗi 1km tiếp theo ca xe được tính thêm với hệ số K=0,15.
- Vệ sinh nơi làm việc, phương tiện dụng cụ lao động khi xong công việc.
Yêu cầu kỹ thuật:
Rác phải được vận chuyển nhanh chóng, kịp thời, không rơi vãi trên đường, không để qua đêm, đảm bảo vệ sinh khu vực.
CX.51120 VẬN CHUYỂN RÁC LẤY CÀNH KHÔ, CÀNH GẪY DO DÔNG BÃO, CẮT CÀNH TẠO TÁN.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán |
|
|
|
|
|
CX.51121 |
Cây loại 1 |
cây |
|
768 |
1.918 |
|
CX.51122 |
Cây loại 2 |
- |
|
23.494 |
11.507 |
|
CX.51123 |
Cây loại 3 |
- |
|
54.668 |
42.960 |
CX.51130 VẬN CHUYỂN RÁC CÂY ĐỐN HẠ, CÂY ĐỔ NGÃ.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã |
|
|
|
|
|
CX.51131 |
Cây loại 1 |
cây |
|
21.551 |
14.499 |
|
CX.51132 |
Cây loại 2 |
- |
|
86.294 |
57.920 |
|
CX.51133 |
Cây loại 3 |
- |
|
349.693 |
231.678 |
CX.51140 VẬN CHUYỂN RÁC CÂY CẮT THẤP TÁN, KHỐNG CHẾ CHIỀU CAO.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX.51141 |
Vận chuyển rác cây cắt thấp lán, khống chế chiều cao |
cây |
|
172.362 |
115.839 |
CX.51150 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI, RÁC THẢM CỎ GỐC CÂY.
Đơn vị tính: đồng/bồn
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX.51151 |
Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây |
cây |
|
5.060 |
11.584 |
CX.70010 QUÉT VÔI GỐC CÂY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ quét vôi (Thùng chứa vôi, xe đẩy, xô đựng, chổi quét), vật liệu (vôi đã tôi, a dao, nước sạch) mang đến hiện trường.
- Pha vôi với nước vào trong thùng chứa đã đặt lên xe đẩy, dùng cây khuấy cho vôi tan đều trong nước, pha a dao vào dung dịch nước vôi và khuấy đều.
- Múc nước vôi vào xô cho từng công nhân và đi đến từng cây xanh để quét.
- Trước khi quét đùng chổi quét sạch thân cây để loại bỏ hết đất bám trên thân cây.
- Thực hiện quét vị trí phía trên cách gốc 1 mét, quét từ trên xuống dưới cho đều. Không cho vôi rơi vãi gây mất mỹ quan đô thị.
- Quét xong dọn vệ sinh, lau chùi dụng cụ cất vào nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/20 cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX.70011 |
Quét vôi gốc cây xanh dưới 2 năm tuổi |
20 cây |
5.203 |
76.829 |
|
CX.70020 PHÁT DỌN CỎ DẠI BẰNG MÁY KẾT HỢP THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy cắt cỏ, công cụ dụng cụ thực hiện công việc.
- Kiểm tra khu vực định cắt cỏ: thu lượm đá, cành cây, dây leo trước khi cắt.
- Tùy từng vị trí, dùng máy cắt cỏ thực hiện cắt cỏ đảm bảo bằng phẳng theo địa hình, chiều cao cỏ bằng 5-10cm, cắt xong ô cỏ phải tắt máy trước khi di chuyển sang vị trí khác.
- Sử dụng dao rựa chặt bỏ các cây bụi.
- Thực hiện gom cỏ, đổ bỏ đúng nơi quy định.
- Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.
Mục đích và yêu cầu kỹ thuật:
- Cắt cỏ phải đảm bảo thảm cỏ luôn bằng phẳng theo địa hình, chiều cao cỏ bằng 5- 10cm, tùy theo địa hình.
- Chặt bỏ các cây bụi trong khu vực, đảm bảo thông thoáng.
Đơn vị tính: đồng/100m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công |
|
|
|
|
|
CX.70021 |
Cỏ < 0,7m |
100m2 |
|
31.400 |
3.929 |
|
CX.70022 |
Cỏ ≥ 0,7m |
- |
|
33.885 |
4.619 |
CX.70030 VẬN CHUYỂN CÂY BÓNG MÁT BẰNG THỦ CÔNG CỰ LY BÌNH QUÂN 20M
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ để thực hiện công việc.
- Sử dụng dây thừng quấn quanh bầu cây, đan chéo tạo đầu mối để đưa được cọc dài dùng để khiêng cây.
- Bố trí 1-2 người giữ ngọn cây, một số người khiêng bầu cây đảm bảo cân đối để khiêng cây đến hố trồng.
- Thu dọn dụng cụ, dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công hoàn thành.
Mục đích và yêu cầu kỹ thuật:
Một số khu vực có cổng, hàng rào, xe cẩu, xe vận chuyển cây không đến được nơi trồng, do đó cần vận chuyển cây xanh bằng thủ công được thực hiện để đưa cây đến vị trí công tác đảm bảo cây không bị bể bầu.
Đơn vị tính:đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Vận chuyển cây bóng mát bằng thủ công cự ly bình quân 20m |
|
|
|
|
|
CX.70031 |
Cây < 2 năm tuổi |
cây |
|
5.613 |
|
|
CX.70032 |
Cây loại 1 |
- |
|
16.216 |
|
Ghi chú: Cây dưới 2 năm tuổi trong đơn giá này là loại cây có đường kính gốc ≥ 12cm và đường kính bầu cây ≥40cm.
CX.70040 ĐÁNH SỐ QUẢN LÝ CÂY XANH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ tại nơi làm việc.
- Thực hiện pha sơn xăng theo đúng tỷ lệ.
- Cạo sơ vỏ cây để đánh số tại độ cao 1,3m tính từ mặt đất gốc cây.
- Sơn lớp nền theo kích thước khung dọc hay ngang tùy vào đường kính thân cây tại độ cao 1,3m (D1,3)
- Dùng bộ số, cọ sơn, sơn đánh số cây cụ thể quy định về đánh số như sau:
+ Cây có D1,3 ≥ 25cm thì đánh dãy số ngang (hình chữ nhật 30cm x 15cm). Cây có D1,3 < 25cm thì đánh dãy số dọc (hình chữ nhật 15cm x 35cm).
+ Cây trồng dưới 2 năm nếu đường kính thân cách gốc 1,3m 10cm < D1,3 < 25cm thì đánh dãy số dọc. Nếu D1,3 ≤ 10cm thì không đánh số (nhưng trừ lại mã số)
- Sau khi hoàn thành, rửa vệ sinh, thu dọn dụng cụ, dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công
Đơn vị tính: đồng/100 cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Đánh số quản lý cây xanh |
|
|
|
|
|
CX.70041 |
Khuôn dọc |
100 cây |
129.623 |
588.695 |
|
|
CX.70042 |
Khuôn ngang |
- |
124.823 |
589.373 |
|
CX.70050 BỨNG VÀ DI DỜI CÂY BÓNG MÁT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị các dụng cụ, công cụ cần thiết.
- Cắt cành cấp 1, cắt toàn bộ cành tăm, cắt đỉnh sinh trưởng của cây và quét sơn bảo vệ vết cắt, dọn dẹp cành nhánh đã cắt.
- Xác định đường kính thân và đường kính bầu rễ cần thiết đảm bảo sự sống cho cây sau khi bứng; tiến hành khoanh vùng và đào;
- Cắt rễ, be đất tránh làm vỡ bầu trong quá trình đào bứng.
- Vây lưới xung quanh bầu cây và dùng dây nhựa cột chặt.
- Dùng bao bố bó thân để tránh thất thoát hơi nước.
- Dừng xe cẩu tải cẩu cây lên xe đi nơi khác tránh vỡ bầu, trầy gãy cây.
- Lấp đất hoàn trả mặt bằng.
- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh hoàn tất công việc.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
CX.70051 |
Bứng và di dời cây bóng mát |
cây |
250.680 |
316.938 |
4.088 |
Ghi chú: Hao phí xe tải cẩu 2,5 tấn được tính trong khoảng thời gian công tác, bao gồm vận chuyển trong bán kính 5km.
Mục 4. CÔNG TÁC DUY TRÌ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
MT01.01.00 QUÉT DỌN, VỆ SINH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP CHỢ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông.
- Đẩy xe dọc các tuyến đường giáp chợ, tiến hành quét rác thải phát sinh trên toàn bộ lòng đường, vỉa hè thành từng đống nhỏ. (Các tuyến đường giáp chợ là các tuyến, đoạn đường đi ngang mặt tiền chợ, được giới hạn trong phạm vi tiếp giáp mặt đường chợ).
- Dùng xẻng xúc hốt lên xe cải tiến, khi đẩy xe chuyển rác thải về nơi xử lý rác thải.
- Tiếp tục công việc cho đến hết tuyến đường được phân công.
- Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/1000m2
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Công tác quét dọn, vệ sinh các tuyến đường giáp chợ bằng thủ công |
|
|
|
|
|
MT01.01.01 |
Quét đường |
1000 m2 |
|
64.833 |
|
|
MT01.01.02 |
Quét vỉa hè |
- |
|
46.310 |
|
Ghi chú: Đơn giá này được lập từ thực tế công tác quét dọn đường phố giáp chợ bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng theo diện tích quét, gom rác dưới lòng đường 2m tính từ lề vỉa hè và trên vỉa hè 3m tính từ lề vỉa hè. Đơn giá áp dụng tại các phường: Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Thành Nhất, Ea Kao, Buôn Hồ, Cư Bao, các đô thị nhỏ hơn được điều chỉnh với hệ số K = 0,85.
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên vật liệu, nhân công |
Đơn vị |
Đơn giá (đồng) |
|
I |
Vật liệu |
|
|
|
1 |
A dao |
Lít |
27.778 |
|
2 |
Aptômát 3 pha 100- 200A |
cái |
1.380.000 |
|
3 |
Automat 15A |
cái |
630.000 |
|
4 |
Bàn chải sắt |
cái |
12.000 |
|
5 |
Bao bó thân |
Cái |
13.889 |
|
6 |
Bao bố |
cái |
13.889 |
|
7 |
Băng keo PVC |
m |
1.250 |
|
8 |
Biến áp 220V/12V |
cái |
700.000 |
|
9 |
Bình ắc quy (12V-100AH) |
Cái |
4.285.000 |
|
10 |
Bóng đèn Led |
cái |
50.000 |
|
11 |
Bóng đèn Compact |
cái |
50.000 |
|
12 |
Bộ biến tần (inverter) 1000VA- 220V/12V DC |
Cái |
3.850.000 |
|
13 |
Bộ cáp truyền tín hiệu (trong bảng thông tin điện tử) |
bộ |
150.000 |
|
14 |
Bộ đèn led cao áp |
Bộ |
2.508.000 |
|
15 |
Bộ nguồn (trong bảng thông tin điện tử) |
bộ |
150.000 |
|
16 |
Bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông |
bộ |
350.000 |
|
17 |
Cáp 8*1,5mm2 |
m |
52.600 |
|
18 |
Card DDU |
cái |
250.000 |
|
19 |
Cầu chì ống 2A |
cái |
35.000 |
|
20 |
Cây |
cây |
23.810 |
|
21 |
Cây giống |
cây |
23.810 |
|
22 |
Cây hàng rào |
cây |
23.810 |
|
23 |
Cây lá màu |
giỏ |
18.519 |
|
24 |
Cây trồng |
cây |
23.810 |
|
25 |
Cỏ |
m2 |
17.143 |
|
26 |
Cỏ lá gừng |
m2 |
25.000 |
|
27 |
Cọc chống |
cây |
16.500 |
|
28 |
Cọc chống dài BQ Lbq=2,5m |
cây |
35.000 |
|
29 |
Chổi quét sơn |
cái |
15.000 |
|
30 |
Dây buộc |
Kg |
41.667 |
|
31 |
Dây đèn rũ >5m |
dây |
25.000 |
|
32 |
Dây điện 2x2,5mm |
m |
15.627 |
|
33 |
Dây Nilon |
kg |
41.667 |
|
34 |
Dây nguồn 2x2,5mm |
m |
19.227 |
|
35 |
Decal |
Cái |
10.000 |
|
36 |
Đất |
m3 |
130.000 |
|
37 |
Đất màu |
m3 |
130.000 |
|
38 |
Đầu nối cáp |
đầu |
12.000 |
|
39 |
Đinh |
kg |
27.778 |
|
40 |
Hoa cây |
cây |
9.524 |
|
41 |
Hoa giỏ |
giỏ |
9.524 |
|
42 |
IC 7805 |
cái |
35.000 |
|
43 |
Kali |
kg |
10.600 |
|
44 |
Keo đen |
cuộn |
1.200 |
|
45 |
Kẹp xuyên cáp (kẹp răng) |
Cái |
5.000 |
|
46 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 100 cm |
cái |
125.000 |
|
47 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 150 cm |
cái |
187.500 |
|
48 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 200 cm |
cái |
218.750 |
|
49 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 250 cm |
cái |
328.125 |
|
50 |
Kính đèn màu xanh, đỏ, vàng, tròn d = 300 cm |
cái |
328.125 |
|
51 |
Kính Mêka cong bảo vệ đèn tín hiệu cho người đi bộ |
cái |
135.000 |
|
52 |
Khởi động từ 100- 150A |
cái |
2.435.000 |
|
53 |
Lân |
kg |
6.600 |
|
54 |
Lưới đen cuộn (khổ 1m) |
m |
75.000 |
|
55 |
Màng phản quang |
m2 |
95.652 |
|
56 |
Máy bơm 10HP |
cái |
11.250.000 |
|
57 |
Modem |
cái |
200.000 |
|
58 |
Module đèn tín hiệu giao thông |
cái |
975.000 |
|
59 |
Module led |
cái |
15.000 |
|
60 |
Nẹp gỗ 0,03x0,05 dài L=0,3m |
cây |
6.000 |
|
61 |
Nối ống PVC d=49mm |
cái |
13.000 |
|
62 |
Nước |
m3 |
4.500 |
|
63 |
Nước máy |
m3 |
16.500 |
|
64 |
Ống PVC d=49mm |
m |
34.300 |
|
65 |
Phân hữu cơ |
kg |
21.000 |
|
66 |
Phân hữu cơ, phân ủ |
kg |
21.000 |
|
67 |
Phân vi sinh |
kg |
3.810 |
|
68 |
Rắcco PVC d=49mm |
cái |
20.500 |
|
69 |
Rơle thời gian |
cái |
155.000 |
|
70 |
Sơn |
Kg |
55.000 |
|
71 |
Sơn chống rỉ |
kg |
43.000 |
|
72 |
Sơn dầu |
kg |
55.000 |
|
73 |
Sơn màu |
kg |
55.000 |
|
74 |
Thuốc sâu |
lít |
25.750 |
|
75 |
Thuốc trừ sâu |
lít |
25.750 |
|
76 |
Tre đường kính Ø80mm |
cây |
25.000 |
|
77 |
Triac BTA 12 |
cái |
43.000 |
|
78 |
Urê |
kg |
12.400 |
|
79 |
Vôi |
Kg |
1.650 |
|
80 |
Xăng |
Lít |
18.259 |
|
81 |
Xăng pha sơn |
lít |
23.737 |
|
II |
Giá nhiên liệu năng lượng |
|
|
|
1 |
Dầu diezel |
lít |
17.222 |
|
2 |
Xăng |
lít |
18.259 |
|
3 |
Điện |
kWh |
2.204 |
|
III |
Nhân công |
|
|
|
1 |
Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 1 |
công |
229.500 |
|
2 |
Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 2 |
công |
243.900 |
|
3 |
Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 3 |
công |
262.800 |
|
4 |
Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 1 |
công |
211.950 |
|
5 |
Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 2 |
công |
225.900 |
|
6 |
Nhân công DVCI bậc 3,0/7 - Nhóm 1 |
công |
194.400 |
|
7 |
Nhân công DVCI bậc 3,0/7 - Nhóm 2 |
công |
207.900 |
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên máy và thiết bị thi công |
Đơn vị |
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca |
Giá ca máy (đồng) |
||
|
Tổng số |
Tiền lương |
|||||
|
1 |
Cần cẩu bánh hơi 3 tấn |
ca |
25 |
lít diezel |
1.384.334 |
470.700 |
|
2 |
Cưa máy 3CV |
ca |
3 |
kWh |
25.731 |
- |
|
3 |
Hệ thống thiết bị ghi hình |
ca |
- |
- |
254.400 |
207.900 |
|
4 |
Máy bơm 27m3/h |
ca |
2 |
lít xăng |
50.046 |
- |
|
5 |
Máy bơm chạy điện công suất 1,5KW |
ca |
4 |
kWh |
14.414 |
- |
|
6 |
Máy bơm chạy xăng 3CV |
ca |
2 |
lít xăng |
50.046 |
- |
|
7 |
Máy bơm điện 1,5KW |
ca |
4 |
kWh |
14.414 |
- |
|
8 |
Máy bơm thuốc chạy xăng 3CV |
ca |
2 |
lít xăng |
50.046 |
- |
|
9 |
Máy cắt cỏ 3HP |
ca |
2 |
lít xăng |
53.092 |
- |
|
10 |
Máy cắt đường |
ca |
8 |
lít xăng |
445.126 |
207.900 |
|
11 |
Máy đào 32-42 |
ca |
65 |
lít diezel |
2.853.819 |
243.900 |
|
12 |
Ô tô tải tự đổ 2,5 tấn |
ca |
9 |
lít xăng |
542.743 |
231.300 |
|
13 |
Xe bồn 5m3 |
ca |
23 |
lít diezel |
1.106.123 |
292.500 |
|
14 |
Xe bồn 8m3 |
ca |
27 |
lít diezel |
1.350.641 |
309.600 |
|
15 |
Xe hút chân không 4m3 |
ca |
27 |
lít diezel |
1.264.945 |
292.500 |
|
16 |
Xe phun rửa áp lực 4m3 |
ca |
20 |
lít diezel |
1.156.487 |
470.700 |
|
17 |
Xe tải 2 tấn |
ca |
12 |
lít xăng |
767.147 |
231.300 |
|
18 |
Xe tải 2,5T |
ca |
13 |
lít xăng |
801.079 |
231.300 |
|
19 |
Xe thang 12m |
ca |
29 |
lít diezel |
2.105.566 |
504.000 |
|
20 |
Xe thang 9m |
ca |
25 |
lít diezel |
1.754.383 |
504.000 |
Phần V
ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚ YÊN, PHƯỜNG TUY HÒA, PHƯỜNG BÌNH KIẾN
Chương I
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá
- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
- Nghị định 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình (vận dụng tính toán giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng);
- Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành định mức dự toán một số sản phẩm, dịch vụ công trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên;
2. Nội dung đơn giá
Đơn giá dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích quy định mức chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và xe, máy, thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích. Trong đó:
a) Chi phí vật liệu:
Là chi phí (không kể vật liệu cần dùng cho máy, thiết bị và vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích. Chi phí vật liệu trong đơn tập đơn giá này đã bao gồm chi phí vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc;
Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố đơn giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Tham khảo mức giá tại thị trường đối với những loại vật liệu chưa có trong công bố giá;
Trong quá trình áp dụng tập đơn giá, các đơn vị cần căn cứ giá vật liệu (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại thời điểm áp dụng để tính toán bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.
b) Chi phí nhân công:
Là chi phí lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích.
Chi phí đã bao gồm cả chi phí lao động chính, chi phí lao động phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Chi phí nhân công trong Đơn giá áp dụng mức lương cơ sở là 2.340.000 đồng/tháng (quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024);
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) trong bộ đơn giá được tính với: Hđc = 0. Khi lập dự toán hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích áp dụng trên địa bàn các phường: Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến là: Hđc = 0,7:
Hệ số lương áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội;
Các khoản phụ cấp gồm: phụ cấp khu vực, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm được xác định theo quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTB&XH ngày 06/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội. Trường hợp Thông tư số 17/2019/TT- BLĐTB&XH được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng xe, máy, thiết bị thi công để trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị công tác đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích.
Chi phí máy thi công bao gồm: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác;
Nguyên giá, định mức khấu hao, định mức sửa chữa, định mức chi phí khác, định mức tiêu hao nhiên liệu năng lượng, thành phần thợ điều khiển máy tham khảo, vận dụng Phụ lục V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn Phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Chi phí nhân công điều khiển được điều chỉnh với hệ số điều chỉnh tăng thêm như hướng dẫn tại phần chi phí nhân công nêu trên;
Hệ số chi phí nhiên liệu phụ Kp: Động cơ xăng = 1,02; động cơ Diezel = 1,03 và động cơ điện = 1,05;
Giá nhiên liệu, năng lượng (chưa có thuế giá trị gia tăng) sử dụng để tính chi phí nhiên liệu, năng lượng là:
+ Xăng RON 95-III: 18.259 đồng/lít;
+ Diezel 0,05S: 17.222 đồng/lít;
+ Điện: 2.204,066 đồng/kWh.
3. Kết cấu đơn giá
Đơn giá trình bày theo nhóm, loại công tác dịch vụ thoát nước đô thị. Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.
4. Hướng dẫn sử dụng
Đơn giá đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích trên địa bàn các phường: Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến được công bố để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn các phường: Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến;
Trong quá trình sử dụng tập đơn giá nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.
Chương II
ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC BẢO VỆ CÔNG VIÊN, QUẢNG TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG NHẠC NƯỚC; QUẢN TRANG; CỨU HỘ, CỨU NẠN BÃI TẮM BIỂN; SÀNG CÁT BÃI TẮM BIỂN
1. Bảo vệ công viên, quảng trường:
Thành phần công việc:
Bố trí lực lượng bảo vệ phù hợp, đảm bảo an ninh, trật tự khu vực và tài sản trong công viên, quảng trường. Thực hiện bảo vệ 3 ca/ngày đêm.
Đơn vị tính: đồng/ha/ngày đêm
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TH.00110 |
Bảo vệ công viên, quảng trường |
ha/ngày đêm |
|
125.686 |
|
2. Vận hành hệ thống nhạc nước:
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng kỹ thuật hồ nước, vòi phun, đèn chiếu sáng, bơm, hệ thống điện và âm thanh trước và sau buổi biểu diễn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn. Khởi động hệ thống, lập trình Chương trình và chạy Chương trình buổi biểu diễn theo kịch bản yêu cầu.
Đơn vị tính: đồng/buổi/hệ thống
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Vận hành hệ thống nhạc nước |
|
|
|
|
|
TH.00211 |
(50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 1 |
buổi/ hệ thống |
|
158.462 |
|
|
TH.00212 |
(50 < số lượng vòi phun ≤ 150) theo kịch bản 2 |
- |
|
209.308 |
|
|
TH.00221 |
(150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 1 |
- |
|
203.877 |
|
|
TH.00222 |
(150 < số lượng vòi phun ≤ 300) theo kịch bản 2 |
- |
|
254.723 |
|
Kịch bản 1: Biểu diễn 01 suất/buổi biểu diễn, thời gian 60 phút/suất; Kịch bản 2:
Biểu diễn 02 suất/buổi biểu diễn, thời gian 45 phút/suất.
3. Quản trang
Thành phần công việc:
Bố trí lực lượng phù hợp, đảm bảo trật tự, vệ sinh khu vực và tài sản trong nghĩa trang; kiểm tra, quản lý hoạt động nghĩa trang theo quy định của các phường: Phú Yên, Tuy Hòa, Bình Kiến. Thực hiện trực 03 ca/ngày đêm.
Đơn vị tính: đồng/ha/ngày đêm
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TH.00310 |
Quản trang nghĩa trang |
ha/ngày đêm |
|
14.413 |
|
3. Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển:
Thành phần công việc:
Bố trí lực lượng trực cứu hộ, cứu nạn phù hợp, đảm bảo trật tự, an toàn khu vực cho người và tài sản trên bãi tắm. Thực hiện trực cứu hộ từ 4h÷8h, 11h÷13h30, 16h÷19h. Phạm vi cứu hộ, cứu nạn với chiều dài bãi tắm từ ≥ 0,2km đến ≤ 1,2km
Đơn vị tính: đồng/bãi tắm/ngày
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
TH.00410 |
Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển |
ha/ngày đêm |
|
688.500 |
|
5. Sàng cát bãi tắm biển:
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sàng cát bãi biển bằng máy; thu nhặt rác quá cỡ, rác còn sót lại sau máy sàng hoặc tại các vị trí máy không vào được bằng thủ công; thu gom vận chuyển rác thải đến vị trí tập kết bằng thủ công trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: đồng/10.000m2 bãi biển/lần
|
Mã hiệu |
Danh mục đơn giá |
Đơn vị |
Vật liệu |
Nhân công |
Máy |
|
|
Sàng cát bãi tắm biển |
|
|
|
|
|
TH.00510 |
Cát biển khô |
10.000m2 bãi biển/lần |
|
76.726 |
343.277 |
|
TH.00520 |
Cát biển ướt |
- |
|
153.240 |
684.570 |
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên vật tư |
Đơn vị |
Đơn giá (đồng) |
|
I |
Giá nhiên liệu năng lượng |
|
|
|
1 |
Dầu diezel |
lít |
17.222 |
|
2 |
Xăng |
lít |
18.259 |
|
3 |
Điện |
kWh |
2.204 |
|
II |
Nhân công |
|
|
|
1 |
Nhân công DVCI bậc 4,0/7 - Nhóm 1 |
công |
229.500 |
|
2 |
Nhân công DVCI bậc 3,5/7 - Nhóm 1 |
công |
211.950 |
|
3 |
Kỹ thuật viên bậc 8/12 |
công |
281.700 |
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng được chọn để tính toán bộ đơn giá)
|
STT |
Tên máy và thiết bị thi công |
Đơn vị |
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 01 ca |
Giá ca máy (đồng) |
||
|
Tổng số |
Tiền lương |
|||||
|
1 |
Xe sàng cát bãi biển 110 CV |
Ca |
46 |
lít diezel |
1.984.261 |
243.900 |
MỤC LỤC
PHẦN I. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHƯƠNG II. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
MỤC 1. NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
TN1.10000 Nạo vét bùn cống, hố ga bằng thủ công
TN1.11100 nạo vét bùn cống ngầm
TN1.12100 Nạo vét bùn hố ga
TN1.13100 Nạo vét bùn cống hộp nổi
TN1.20000 Nạo vét bùn mương bằng thủ công
TN1.21100 Mương có chiều rộng ≤ 6m
TN1.22100 Mương có chiều rộng > 6m
MỤC 2. NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
TN2.10000 Nạo vét bùn cống ngầm bằng cơ giới
TN2.11100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
TN2.12100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác
TN2.13100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không 8 tấn kết hợp với các thiết bị khác
TN2.14100 Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp với các thiết bị khác
TN2.21100 Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác
MỤC 3. CÔNG TÁC KHÁC
TN3.11100 Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống
TN3.21100 Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi
TN3.31100 Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
PHẦN II. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHƯƠNG II. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÂY XANH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
MỤC 1. DUY TRÌ THẢM CỎ
CX1.10000 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa, tiểu đảo, dải phân cách
CX1.11000 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa
CX1.11100 tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước
CX1.11200 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng ô tô tưới nước
CX1.12000 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách
CX1.12100 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm nước
CX1.12200 Tưới nước cỏ tiểu đảo, dải phân cách bằng ô tô tưới nước
CX1.21000 Phát cỏ
CX1.21100 Phát cỏ bằng máy
CX1.21200 Phát cỏ bằng thủ công
CX1.31100 Xén lề cỏ
CX1.41100 Làm cỏ tạp
CX1.51100 Trồng dặm cỏ
CX1.61100 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ
CX1.71100 Bón phân cỏ
MỤC 2. DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ
CX2.10000 Duy trì bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.11000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào
CX2.11100 tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm nước
CX2.11200 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công
CX2.113000 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước
CX2.12100 Thay hoa bồn hoa
CX2.13100 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
CX2.14100 Bón phân và xử lý đất bồn hoa
CX2.15100 Duy trì bồn cảnh
CX2.16100 Duy trì cây hàng rào
CX2.17100 Trồng dặm cây hàng rào
CX2.21000 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình
CX2.21100 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm nước
CX2.21200 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công
CX2.21300 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước
CX2.22100 Duy trì cây cảnh trổ hoa
CX2.22200 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa
CX2.23100 Duy trì cây cảnh tạo hình
CX2.31000 Tưới nước cây cảnh trồng chậu
CX2.31100 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm nước
CX2.31200 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công
CX2.31300 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng ô tô tưới nước
CX2.32100 Thay đất, phân chậu cảnh
CX2.33100 Duy trì cây cảnh trồng chậu
CX2.34100 Trồng dặm cây cảnh trồng chậu
CX2.35100 Thay chậu hỏng, vỡ
CX2.41100 Duy trì cây leo
MỤC 3. DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT
CX3.10000 Duy trì cây bóng mát
CX3.11100 Duy trì cây bóng mát mới trồng
CX3.11200 Duy trì cây bóng mát loại 1
CX3.11300 Duy trì cây bóng mát loại 2
CX3.11400 Duy trì cây bóng mát loại 3
CX3.21100 Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát
CX3.31100 Giải toả cành cây gẫy
CX3.31200 Giải toả cây gẫy, đổ
CX3.31300 Chặt hạ cây bị bệnh hoặc già cỗi không đảm bảo an toàn
CX3.41100 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây
CX3.51100 Quét vôi gốc cây
BẢNG ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
PHẦN III. ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ
CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHƯƠNG II . ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
MỤC 1. DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
CS1.10000 Thay đèn cao áp, đèn ống
CS1.11100 Thay bóng cao áp bằng máy
CS1.12100 Thay bóng cao áp bằng thủ công
CS1.13100 Thay bóng đèn ống
CS1.20000 Thay bộ đèn các loại (không bao gồm đèn cao áp)
CS1.21100 Thay bộ đèn bằng máy (không bao gồm đèn cao áp)
CS1.22100 Thay bộ đèn bằng thủ công (không bao gồm đèn cao áp)
CS1.30000 Thay chấn lưu, bộ mồi, bộ tiết kiệm điện và bóng đèn
CS1.31100 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng máy
CS1.32100 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đèn đồng bộ bằng thủ công
CS1.40000 Thay xà, thay cần đèn các loại
CS1.41000 thay các loại xà
CS1.41100 Thay bộ xà đơn dài >1m có sứ bằng máy
CS1.41200 Thay bộ xà đơn dài ≤1m có sứ bằng máy
CS1.41300 Thay bộ xà đơn dài >1m không sứ, không dây
CS1.41400 Thay bộ xà đơn dài ≤1m không sứ, không dây
CS1.42000 Thay các loại cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép
CS1.42100 Thay cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng máy
CS1.42200 Thay cần đèn cao áp bằng thủ công
CS1.42300 Thay cần đèn chao cao áp
CS1.50000 Thay dây lên đèn bằng máy, thay cáp treo, cáp ngầm, thay tủ điện, thay cột đèn.
CS1.51100 Thay dây lên đèn bằng máy
CS1.52000 Thay cáp treo, cáp ngầm
CS1.52100 Thay cáp treo
CS1.52200 Thay cáp ngầm
CS1.52300 Nối cáp ngầm
CS1.53100 Thay tủ điện
CS1.54100 Thay cột đèn
CS1.60000 Công tác sơn
CS1.61100 Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m)
CS1.62100 Sơn chụp, sơn cần đèn
CS1.63100 Sơn cột đèn chùm
CS1.64100 Sơn cột đèn cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công
CS1.65100 Sơn tủ điện (bao gồm cả sơn giá đỡ tủ)
CS1.81100 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, đèn cầu, đèn lồng bằng máy
CS1.91100 Thay quả cầu nhựa hoặc quả cầu thuỷ tinh
CS2.10000 Duy trì trạm đèn bằng đồng hồ hẹn giờ hoặc bằng thiết bị trung tâm điều khiển và giám sát
CS2.11100 Duy trì trạm chế độ
CS2.12100 Duy trì trạm 2 chế độ
CS2.20000 Thay thế thiết bị trung tâm điều khiển
CS2.21100 Thay modem; thay bộ điều khiển plc master; thay bộ điều khiển plc, rtu; thay bộ đo điện áp và dòng điện (tranducer);
CS2.22100 Thay bộ đo dòng điện (ti)
CS2.23100 Thay bộ đo dòng điện coupler
CS2.24100 Thay tủ điều khiển khu vực
CS2.30000 Duy trì giám sát trung tâm điều khiển
CS2.31100 Thay thế phần điều khiển giám sát trung tâm tại tủ điều khiển chiếu sáng
CS2.32100 Xử lý mất truyền thông tin (tín hiệu) giữa các tủ
CS2.33100 Lựa chọn pha truyền thông để đồng bộ hóa tín hiệu giữa các tủ (do thay tba, thay cáp nguồn)
CS2.34100 Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiện thị
CS2.35100 Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
PHẦN IV. ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (CŨ)
CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHƯƠNG II. ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK (CŨ)
MỤC 1. CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG BUÔN MA THUỘT, PHƯỜNG TÂN AN, PHƯỜNG TÂN LẬP, PHƯỜNG THÀNH NHẤT, PHƯỜNG EA KAO
1. Kiểm tra mạng lưới thoát nước thải
TNT1.010 Kiểm tra đường ống bằng máy ghi hình
TNT1.020 kiểm tra giếng thăm, giếng kiểm tra bằng thủ công
TNT1.030 Kiểm tra giếng chuyển hướng bằng phương pháp thủ công
TNT1.040 Kiểm tra hộp nối bằng phương pháp thủ công
TNT1.050 Vệ sinh giếng thăm, giếng kiểm tra bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không
TNT1.060 Vệ sinh giếng chuyển hướng bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không
TNT1.070 Vệ sinh giếng hộp nối bằng xe phun rửa áp lực
TNT1.080 Vệ sinh tuyến ống bằng xe phun rửa áp lực và xe hút chân không
2. Quản lý vận hành trạm bơm C2A
TNT2.010 Xả tràn khẩn cấp
TNT2.020 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc hố van) đầu vào
TNT2.030 Vệ sinh hầm bơm
TNT2.040 Vệ sinh máy bơm chìm, đáy hầm bơm
TNT2.050 Vận hành hệ thống bơm chìm
3. Quản lý vận hành nhà máy xử lý nước thải
TNT3.010 Đo lưu lượng nước thải qua máng đo lưu lượng
TNT3.020 Xả cặn tại công trình thu
TNT3.030 Hút, vệ sinh hố xả cặn tại công trình thu
TNT3.040 Vệ sinh thác làm thoáng
TNT3.050 Vệ sinh lưới chắn rác (lưới lọc) đầu vào
TNT3.060 Vệ sinh hố phân chia lưu lượng, hố thu hầm tự hoại
TN13.070 Vệ sinh giếng kiểm tra bằng thủ công
TNT3.080 Vớt rác tích đọng trên mặt hồ
TNT3.090 Bảo vệ bên trong nhà máy xử lý nước thải
4. Quản lý vận hành trạm bơm tái sử dụng nước thải
TNT4.020 Tháo dỡ tấm chắn (tấm phai bằng gỗ) ngăn dòng nước dòng suối
TNT4.040 Vệ sinh hầm bơm
TNT4.050 Vận hành hệ thống bơm tái sử dụng nước thải
5. Quản lý vận hành các bể chứa nước và hệ thống tuyến ống tái sử dụng nước thải
TNT5.010 Vận hành các bể chứa nước tái sử dụng
TNT5.020 Vận hành hệ thống đường ống tự chảy
6. Công tác vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga
TNT6.010 Vệ sinh miệng hố thu nước, hố ga bằng thủ công
TNT6.020 Vệ sinh miệng hố thu nước bằng xe phun rửa áp lực (6 lần/1 năm)
MỤC 2. CÔNG TÁC DUY TRÌ, VỆ SINH CÔNG VIÊN VÀ QUẢN LÝ, SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÈN HIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1. Duy trì, vệ sinh công viên
CV4.01.00 Quét rác trong công viên
CV4.03.00 Duy trì hồ cảnh và bể phun nước nghệ thuật
CV4.04.00 Bảo vệ công viên, giải phân cách, lâm viên cảnh và tượng đài
2. Quản lý, sửa chữa hệ thống chiếu sáng đô thị và hệ thống tín hiệu giao thông
CS7.02.00 Thay thế áptômát, khởi động từ, lôgô, rơle thời gian hệ thống chiếu sáng công cộng
CS7.04.00 Lắp đặt dây đèn rũ > 5m lên cây xanh
CS10.01.00 Quản lý hệ thống đèn tín hiệu giao thông
CS10.02.00 Thay kính đèn tín hiệu giao thông
CS10.05.00 Thay các thiết bị khác của đèn tín hiệu giao thông
CS10.06.00 Thay bộ ruột tủ đèn tín hiệu giao thông
CS10.08.00 Sửa chữa chạm chập, sự cố lưới điện đèn tín hiệu giao thông
CS10.09.00 Duy tu, bảo dưỡng tủ, cột đèn, bầu đèn, mặt đèn tín hiệu giao thông
CS11.01.00 Đánh số cột đèn chiếu sáng bằng decal
CS11.02.00 Thay bộ đèn cao áp led
CS11.03.00 Phát quang cây xanh che khuất đèn cao áp
CS11.04.00 Thay thế bóng đèn chiếu sáng tầm thấp hệ thống chiếu sáng công cộng
CS11.05.00 Thay thế kẹp xuyên cáp trên lưới chiếu sáng
CS11.06.00 Thay dây lên đèn
CS11.07.00 Thay thế thiết bị bảng thông tin điện tử
CS11.08.00 Thay thế máy bơm chìm hồ phun nước nghệ thuật
GT.11110 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng tên đường
GT.11120 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hình tròn
GT. 11130 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hình tam giác
GT.11140 Quản lý, duy tu bảo dưỡng trụ bảng biển báo giao thông biển phản quang hướng dẫn giao thông các loại hình vuông, hình chữ nhật
GT.12100 Thay thế thiết bị tủ lưu điện đèn tín hiệu giao thông
MỤC 3. CÔNG TÁC TRỒNG VÀ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ
1. Trồng mới các loại cây
CX.41120 Vận chuyển cây bằng cơ giới
CX.41140 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)
CX.41150 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng
CX.41210 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa
CX.41220 Trồng hoa công viên
CX.41230 Trồng cây hàng rào, đường viền
CX.41240 Trồng cây lá màu, bồn cảnh
CX.41250 Trồng cỏ
CX.41310 Trồng cây vào chậu
2. Vận chuyển rác cây xanh
CX.51120 Vận chuyển rác
CX.51120 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gẫy do dông bão, cắt cành tạo tán
CX.70020 Phát dọn cỏ dại bằng máy kết hợp thủ công
CX.70030 Vận chuyển cây bóng mát bằng thủ công cự ly bình quân 20m
CX.70040 Đánh số quản lý cây xanh
CX.70050 Bứng và di dời cây bóng mát
MỤC 4. CÔNG TÁC DUY TRÌ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
MT01.01.00 Quét dọn, vệ sinh các tuyến đường giáp chợ
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
PHẦN V. ĐƠN GIÁ ĐẶC THÙ CHUYÊN NGÀNH DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN
ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚ YÊN, PHƯỜNG TUY HÒA, PHƯỜNG BÌNH KIẾN
CHƯƠNG I. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHƯƠNG II. ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC BẢO VỆ CÔNG VIÊN, QUẢNG TRƯỜNG VẬN HÀNH HỆ THỐNG NHẠC NƯỚC; QUẢN TRANG; CỨU HỘ, CỨU NẠN BÃI TẮM BIỂN; SÀNG CÁT BÃI TẮM BIỂN
1. Bảo vệ công viên, quảng trường
2. Vận hành hệ thống nhạc nước
3. Quản trang
4. Cứu hộ, cứu nạn bãi tắm biển
5. Sàng cát bãi tắm biển
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
MỤC LỤC
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh