Quyết định 2077/QĐ-UBND năm 2025 về cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 2077/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Trọng Đông |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2077/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Công văn số 1018/BTTTT-THH ngày 07/4/2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3461/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1075/TTr - SKHCN ngày 11/4/2025 về việc cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, gồm:
1. Cấp mới mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục I.
2. Đổi tên mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục II.
3. Đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục III.
Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung các Quyết định của UBND thành phố Hà Nội: số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND thành phố Hà Nội và số 3461/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 về việc bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND thành phố Hà Nội tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CẤP MỚI MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử |
Số điện thoại |
Cổng/Trang thông tin điện tử |
Trạng thái |
|
|
H26.1 |
Văn phòng UBND Thành phố |
|
|
|
|
|
|
1 |
H26.1.5 |
Phòng Đô thị |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
2 |
H26.1.6 |
Phòng Đổi mới và Phát triển |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
3 |
H26.1.7 |
Phòng Khoa giáo - Văn xã |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
4 |
H26.1.8 |
Phòng Kinh tế |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
5 |
H26.1.9 |
Phòng Lãnh sự - Lễ tân đối ngoại |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
6 |
H26.1.10 |
Phòng Nội chính |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
7 |
H26.1.11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
8 |
H26.1.12 |
Phòng Quan hệ quốc tế |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
9 |
H26.1.13 |
Phòng Tổng hợp |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.2 |
Sở Công thương |
|
|
|
|
|
|
10 |
H26.2.3 |
Chi cục Quản lý thị trường Hà Nội |
Số 80 Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
02433553716 |
dms.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
H26.3 |
Sở Du lịch |
|
|
|
|
|
|
11 |
H26.3.2 |
Trung tâm Thông tin và Xúc tiến Du lịch |
Số 10 Trịnh Hoài Đức, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
|
12 |
H26.4.128 |
Trường trung học phổ thông Minh Hà |
Xã Canh Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
13 |
H26.4.129 |
Trường trung học phổ thông Thọ Xuân |
Đội 8 Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
c3thoxuan@hanoied u.vn |
|
|
Cấp mới |
|
14 |
H26.4.130 |
Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội |
Số 21 Phố Bùi Bằng Đoàn, Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02433824519 |
tcnthhn.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
15 |
H26.4.131 |
Trường Trung cấp nghề Số 1 Hà Nội |
Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
02433854235 |
|
Cấp mới |
|
|
16 |
H26.4.132 |
Trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Hà Nội |
Số 186 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
trungcapnghegtcchn @gmail.com |
02437639201 |
gtcc.edu.vn |
Cấp mới |
|
17 |
H26.4.133 |
Trường Trung cấp nghề Cơ khí I Hà Nội |
Số 28 tổ 47, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
ttcnck1_soldtbxh |
02438832562 |
ck1.edu.vn |
Cấp mới |
|
18 |
H26.4.134 |
Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ du lịch và Thời trang Hà Nội |
Số 56 Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02438519372 |
hctf.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
19 |
H26.4.135 |
Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội |
Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
02437165260 |
xaydunghanoi.ed u.vn |
Cấp mới |
|
|
20 |
H26.4.136 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Công nghệ Hà Nội |
Số 953 đường Quang Trung (Quốc lộ 6A), phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02437166042 |
heetc.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
21 |
H26.4.137 |
Trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội |
Số 73 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02438357388 |
estih.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
22 |
H26.4.138 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long |
Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
btl.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
|
H26.7 |
Sở Khoa học Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
23 |
H26.7.5 |
Trung tâm dữ liệu nhà nước |
Tầng 2, Tòa nhà 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
02435124010 |
|
Cấp mới |
|
24 |
H26.7.6 |
Trung tâm Chuyển đổi số và Đào tạo thông tin truyền thông |
Tòa nhà 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
02435121430 |
|
Cấp mới |
|
Stt |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử |
Số điện thoại |
Cổng/Trang thông tin điện tử |
Trạng thái |
|
|
H26.10 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
|
25 |
H26.10.5 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử |
Số 20 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02432373856 |
|
Cấp mới |
|
|
26 |
H26.10.5.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Văn thư - Lưu trữ |
Số 20 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
02437736753 |
|
Cấp mới |
|
27 |
H26.10.6 |
Trung tâm Điều dưỡng người có công Hà Nội |
Khu 1, xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Cấp mới |
|
28 |
H26.10.7 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 1 Hà Nội |
Số 168 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
29 |
H26.10.8 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 2 Hà Nội |
Thôn Viên Ngoại, xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
30 |
H26.10.9 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 3 Hà Nội |
Thôn Nghĩa Sơn, xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
31 |
H26.10.10 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 4 Hà Nội |
Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
32 |
H26.10.11 |
Trung tâm Chăm sóc, Nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin Hà Nội |
Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
33 |
H26.10.12 |
Ban phục vụ Lễ tang Hà Nội |
125 Phùng Hưng, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
34 |
H26.10.13 |
Trung tâm dịch vụ việc làm Hà Nội |
Số 215 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
35 |
H26.10.14 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm dịch vụ việc làm Hà Nội |
Số 215 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
36 |
H26.10.15 |
Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Hà Nội |
Số 144 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.13 |
Sở Tài chính |
|
|
|
|
|
|
37 |
H26.13.4 |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
Liên cơ Vân Hồ, 52 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
|
02438248989 |
|
Cấp mới |
|
|
H26.18 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
|
38 |
H26.18.6 |
Trung tâm Quản lý và điều hành giao thông thành phố Hà Nội |
*số 01 Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội *số 01 Quốc Tử Giám, phường Văn Chương, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
0798391998 |
|
Cấp mới |
|
|
39 |
H26.18.7 |
Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
Số 02 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02433547166 |
|
Cấp mới |
|
|
40 |
H26.18.8 |
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội |
Km 15, Quốc lộ 6, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và Số 2 Ngõ 550, phố Chùa Thông, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
02433534514 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.19 |
Sở Y tế |
|
|
|
|
|
|
41 |
H26.19.81 |
Làng trẻ em Birla Hà Nội |
Số 4 Doãn Kế Thiện, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
02437649446 |
|
Cấp mới |
|
|
42 |
H26.19.82 |
Làng trẻ em SOS Hà Nội |
Số 2 Phạm Thận Duật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
02437644837 |
sosvietnam.org |
Cấp mới |
|
|
43 |
H26.19.83 |
Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội |
Thôn Tràng An, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
44 |
H26.19.84 |
Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần số 1 |
Thôn Liên Minh, xã Thụy An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02462592915 |
ttcsvndnguoitamt han.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
45 |
H26.19.85 |
Trung tâm Phục hồi chức năng Việt - Hàn |
Thôn Yên Thái , xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
02433677466 |
|
Cấp mới |
|
|
46 |
H26.19.86 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội 1 Hà Nội |
Thôn Cầu Bã, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02433863074 |
trungtambaotroxa hoi1hanoi.com |
Cấp mới |
|
|
47 |
H26.19.87 |
Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em Hà Nội |
Trụ sở chính: Số 45 Bà Triệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Cơ sở 2: Thôn Đồng Dầu, xã Dục Tú, huyện Đông anh, thành phố Hà Nội |
02432233111 |
ctxhvaqbtte.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
48 |
H26.19.88 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội 2 Hà Nội |
Thôn Phù Yên, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
02423771135 |
|
Cấp mới |
|
|
49 |
H26.19.89 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội 3 Hà Nội |
Số 3 TDP Miêu Nha phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
02438390187 |
|
Cấp mới |
|
|
50 |
H26.19.90 |
Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần số 2 |
Thôn Quy Mông, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02432008062 |
trungtamcsnguoit amthan2.hanoi.go v.vn |
Cấp mới |
|
|
51 |
H26.19.91 |
Trung tâm Chăm sóc người khuyết tật |
Thôn Liên Minh, xã Thuỵ An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02433965087 |
trungtamchamsoc nguoikhuyettatha noi.vn |
Cấp mới |
|
|
|
H26.23 |
UBND huyện Ba Vì |
|
|
|
|
|
|
52 |
H26.23.48 |
UBND xã Phú Hồng |
Thôn Phương Châu, xã Phú Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
[email protected] v.vn |
|
|
Cấp mới |
|
53 |
H26.23.48.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Hồng |
Thôn Phương Châu, xã Phú Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
54 |
H26.23.49 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 252 đường Quảng Oai, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
55 |
H26.23.50 |
Trung tâm Y tế huyện Ba Vì |
Số 41 đường Gò Sóc, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02433864023 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.24 |
UBND huyện Chương Mỹ |
|
|
|
|
|
|
56 |
H26.24.49 |
UBND xã Hồng Phú |
Thôn Hòa Xá, xã Hồng Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
02433728586 |
|
Cấp mới |
|
57 |
H26.24.49.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Phú |
Thôn Hòa Xá, xã Hồng Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
58 |
H26.24.50 |
UBND xã Hòa Phú |
Thôn Phụ Chính, xã Hoà Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
02432040003 |
|
Cấp mới |
|
59 |
H26.24.50.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Phú |
Thôn Phụ Chính, xã Hoà Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
60 |
H26.24.51 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 102, khu Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
61 |
H26.24.52 |
Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ |
Tổ dân phố Nội An, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.25 |
UBND huyện Đan Phượng |
|
|
|
|
|
|
62 |
H26.25.33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 105 Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
63 |
H26.25.34 |
Trung tâm Y tế huyện Đan Phượng |
Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
64 |
H26.25.35 |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp |
Số 168 Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.26 |
UBND huyện Đông Anh |
|
|
|
|
|
|
65 |
H26.26.40 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 66, 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
02432959998 |
|
Cấp mới |
|
|
66 |
H26.26.41 |
Trung tâm Y tế huyện Đông Anh |
KM 1, Quốc Lộ 23B, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.27 |
UBND huyện Gia Lâm |
|
|
|
|
|
|
67 |
H26.27.39 |
UBND xã Kim Đức |
Thôn Trung Quan 2, xã Kim Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
02438740741 |
vanduc.gialam.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
68 |
H26.27.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Đức |
Thôn Trung Quan 2, xã Kim Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
69 |
H26.27.40 |
UBND xã Phú Sơn |
Đường Dương Đức Hiền, xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
02438276587 |
phuthi.gialam.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
70 |
H26.27.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Sơn |
Đường Dương Đức Hiền, xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
71 |
H26.27.41 |
UBND xã Thiên Đức |
Thôn Thượng, xã Thiên Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
02438273346 |
duongha.gialam.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
72 |
H26.27.41.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thiên Đức |
Thôn Thượng, xã Thiên Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
73 |
H26.27.42 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 1 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
02438276329 |
|
Cấp mới |
|
|
74 |
H26.27.43 |
Trung tâm y tế huyện Gia Lâm |
Khu đô thị mới 31ha, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.28 |
UBND huyện Hoài Đức |
|
|
|
|
|
|
75 |
H26.28.37 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Thị trấn Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
76 |
H26.28.38 |
Trung tâm Y tế huyện Hoài Đức |
xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.29 |
UBND huyện Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
77 |
H26.29.38 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
78 |
H26.29.39 |
Trung tâm Y tế huyện Mê Linh |
Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.30 |
UBND huyện Mỹ Đức |
|
|
|
|
|
|
79 |
H26.30.41 |
UBND xã Mỹ Xuyên |
Thôn Vĩnh Lạc, xã Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
myxuyen.myduc. hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
80 |
H26.30.41.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mỹ Xuyên |
Thôn Vĩnh Lạc, xã Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
81 |
H26.30.42 |
UBND xã Vạn Tín |
Đội 10, Thôn Kim Bôi, xã Vạn Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
02433706472 |
vantin.myduc.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
82 |
H26.30.42.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Tín |
Đội 10, Thôn Kim Bôi, xã Vạn Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
83 |
H26.30.43 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 2, phố Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
84 |
H26.30.44 |
Trung tâm Y tế huyện Mỹ Đức |
Số 194, đường Đại Nghĩa, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
02433742809 |
|
Cấp mới |
|
|
85 |
H26.30.45 |
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp |
Số 263, phố Văn Giang, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
02433847229 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.31 |
UBND huyện Phú Xuyên |
|
|
|
|
|
|
86 |
H26.31.44 |
UBND xã Quang Hà |
Xã Quang Hà, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
87 |
H26.31.44.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Hà |
Xã Quang Hà, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
88 |
H26.31.45 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
89 |
H26.31.46 |
Trung tâm Y tế huyện Phú Xuyên |
Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.32 |
UBND huyện Phúc Thọ |
|
|
|
|
|
|
90 |
H26.32.38 |
UBND xã Tích Lộc |
Xã Tích Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
91 |
H26.32.38.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tích Lộc |
Xã Tích Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
92 |
H26.32.39 |
UBND xã Long Thượng |
Xã Long Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
93 |
H26.32.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Long Thượng |
Xã Long Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
94 |
H26.32.40 |
UBND xã Nam Hà |
Xã Nam Hà, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
95 |
H26.32.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Hà |
Xã Nam Hà, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
96 |
H26.32.41 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
97 |
H26.32.42 |
Trung tâm Y tế huyện Phúc Thọ |
Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.33 |
UBND huyện Quốc Oai |
|
|
|
|
|
|
98 |
H26.33.39 |
UBND xã Phượng Sơn |
Thôn Quảng Yên, xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
02433843271 |
|
Cấp mới |
|
99 |
H26.33.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phượng Sơn |
Thôn Quảng Yên, xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
100 |
H26.33.40 |
UBND xã Hưng Đạo |
Thôn Phú Hạng, xã Hưng Đạo, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
02433945242 |
|
Cấp mới |
|
101 |
H26.33.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hưng Đạo |
Thôn Phú Hạng, xã Hưng Đạo, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
102 |
H26.33.41 |
UBND xã Liệp Nghĩa |
Thôn Thế Trụ, xã Liệp Nghĩa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
103 |
H26.33.41.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liệp Nghĩa |
Thôn Thế Trụ, xã Liệp Nghĩa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
104 |
H26.33.42 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
105 |
H26.33.43 |
Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai |
Tổ dân phố phố huyện, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.34 |
UBND huyện Sóc Sơn |
|
|
|
|
|
|
106 |
H26.34.45 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 1 đường Núi Đối, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
107 |
H26.34.46 |
Trung tâm Y tế huyện Sóc Sơn |
Thôn Phù Mã, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.35 |
UBND huyện Thạch Thất |
|
|
|
|
|
|
108 |
H26.35.40 |
UBND xã Lam Sơn |
Thôn 4, xã Lam Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
02433599388 |
|
Cấp mới |
|
|
109 |
H26.35.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lam Sơn |
Thôn 4, xã Lam Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
110 |
H26.35.41 |
UBND xã Quang Trung |
Đường 419, Thôn Bình Xá, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
02433672200 |
|
Cấp mới |
|
|
111 |
H26.35.41.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Trung |
Đường 419, Thôn Bình Xá, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
112 |
H26.35.42 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 202 đường 419, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
0985369268 |
|
Cấp mới |
|
|
113 |
H26.35.43 |
Trung tâm Y tế huyện Thạch Thất |
Thôn Thái Hòa, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
02433672432 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.36 |
UBND huyện Thanh Oai |
|
|
|
|
|
|
114 |
H26.36.37 |
UBND xã Cao Xuân Dương |
Xã Cao Xuân Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
115 |
H26.36.37.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Xuân Dương |
Xã Cao Xuân Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
116 |
H26.36.38 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 135, tổ 3, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
02433242099 |
|
Cấp mới |
|
|
117 |
H26.36.39 |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Oai |
Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
trungtamytethanh oai.vn |
Cấp mới |
|
|
|
H26.37 |
UBND huyện Thanh Trì |
|
|
|
|
|
|
118 |
H26.37.34 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 375 đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
119 |
H26.37.35 |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì |
Thôn Đại Áng, xã Đại áng, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.38 |
UBND huyện Thường Tín |
|
|
|
|
|
|
120 |
H26.38.46 |
UBND xã Vạn Nhất |
Thôn Vạn Điểm, xã Vạn Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
121 |
H26.38.46.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Nhất |
Thôn Vạn Điểm, xã Vạn Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
122 |
H26.38.47 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 01 đường Thượng Phúc, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
123 |
H26.38.48 |
Trung tâm Y tế huyện Thường Tín |
Thôn An Duyên, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.39 |
UBND huyện Ứng Hòa |
|
|
|
|
|
|
124 |
H26.39.47 |
UBND xã Hoa Viên |
Thôn Miêng Thượng, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
125 |
H26.39.47.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoa Viên |
Thôn Miêng Thượng, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
126 |
H26.39.48 |
UBND xã Cao Sơn Tiến |
Thôn Nghi Lộc, xã Cao Sơn Tiến, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
127 |
H26.39.48.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Sơn Tiến |
Thôn Nghi Lộc, xã Cao Sơn Tiến, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
128 |
H26.39.49 |
UBND xã Thái Hòa |
Thôn Thái Bình, xã Thái Hòa, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
129 |
H26.39.49.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thái Hòa |
Thôn Thái Bình, xã Thái Hòa, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
130 |
H26.39.50 |
UBND xã Bình Lưu Quang |
Thôn Ngoại Hoàng, xã Bình Lưu Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
131 |
H26.39.50.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bình Lưu Quang |
Thôn Ngoại Hoàng, xã Bình Lưu Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
132 |
H26.39.51 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Trụ sở UBND huyện, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
133 |
H26.39.52 |
Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa |
Số 3, Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.40 |
UBND quận Ba Đình |
|
|
|
|
|
|
134 |
H26.40.33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 25 phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
135 |
H26.40.34 |
Trung tâm Y tế quận Ba Đình |
Số 101 phố Quán Thánh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.41 |
UBND quận Bắc Từ Liêm |
|
|
|
|
|
|
136 |
H26.41.30 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
02432242117 |
|
Cấp mới |
|
|
137 |
H26.41.31 |
Đội quản lý trật tự xây dựng đô thị |
Tầng 5, tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
138 |
H26.41.32 |
Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm |
Lô A5 Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
02432242085 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.42 |
UBND quận Cầu Giấy |
|
|
|
|
|
|
139 |
H26.42.25 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 96 phố Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
140 |
H26.42.26 |
Trung tâm Y tế quận Cầu Giấy |
Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.43 |
UBND quận Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
141 |
H26.43.39 |
UBND phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
Số 8, ngõ 34 phố Ngô Sỹ Liên, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
142 |
H26.43.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
Số 8, ngõ 34 phố Ngô Sỹ Liên, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
143 |
H26.43.40 |
UBND phường Phương Liên - Trung Tự |
2 ngõ 4B Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên - Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
144 |
H26.43.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Liên - Trung Tự |
2 ngõ 4B Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên - Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
145 |
H26.43.41 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
Cấp mới |
|
|
146 |
H26.43.42 |
Trung tâm Y tế quận Đống Đa |
Số 107 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.44 |
UBND quận Hà Đông |
|
|
|
|
|
|
147 |
H26.44.35 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Tầng 5, Số 2 phố Hà Cầu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02433826090 |
|
Cấp mới |
|
|
148 |
H26.44.36 |
Trung tâm Y tế quận Hà Đông |
Số 57 phố Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02433552505 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.45 |
UBND quận Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
149 |
H26.45.37 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
|
02439780364 |
|
Cấp mới |
|
150 |
H26.45.38 |
Ban quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Số 30 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
bqlhtktdt_haibatrung @hanoi.gov.vn |
|
|
Cấp mới |
|
151 |
H26.45.39 |
Trung tâm Y tế quận Hai Bà Trưng |
Số 16B Phạm Đình Hổ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
02439713204 |
trungtamytequan haibatrung.com |
Cấp mới |
|
|
|
H26.46 |
UBND quận Hoàn Kiếm |
|
|
|
|
|
|
152 |
H26.46.35 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 124, phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
02439287915 |
|
Cấp mới |
|
153 |
H26.46.36 |
Trung tâm Y tế quận Hoàn Kiếm |
Số 47 Hàng Bồ, phường Hàng Bồ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
02439262191 |
|
Cấp mới |
|
|
H26.47 |
UBND quận Hoàng Mai |
|
|
|
|
|
|
154 |
H26.47.33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Khu Trung tâm hành chính Quận (phường Thịnh Liệt, quận Hoàng mai, thành phố Hà Nội) |
|
|
Cấp mới |
|
|
155 |
H26.47.34 |
Trung tâm Y tế quận Hoàng Mai |
Số 5, ngõ 4, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
02436332627 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.48 |
UBND quận Long Biên |
|
|
|
|
|
|
156 |
H26.48.31 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Tầng 5, Tòa trụ sở quận, số 1 phố Vạn Hạnh, quận Long Biên, thành phố Hà Nội |
02438724033 |
|
Cấp mới |
|
|
157 |
H26.48.32 |
Trung tâm Y tế quận Long Biên |
Lô HH03 Khu đô thị Việt Hưng, phường Giang Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội |
024.36525095 |
trungtamytelongb ien.vn |
Cấp mới |
|
|
|
H26.49 |
UBND quận Nam Từ Liêm |
|
|
|
|
|
|
158 |
H26.49.28 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 125, Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
159 |
H26.49.29 |
Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
Ngõ 8, phố Huy Du, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
02437680005 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.50 |
UBND quận Tây Hồ |
|
|
|
|
|
|
160 |
H26.50.27 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 657 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
161 |
H26.50.28 |
Trung tâm Y tế quận Tây Hồ |
Số 695 Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.51 |
UBND quận Thanh Xuân |
|
|
|
|
|
|
162 |
H26.51.30 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
02462604043 |
|
Cấp mới |
|
|
163 |
H26.51.31 |
Trung tâm Y tế quận Thanh Xuân |
Số 23 ngõ 282 đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
02485823468 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.52 |
UBND thị xã Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
164 |
H26.52.33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 2 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
02433833119 |
|
Cấp mới |
|
|
165 |
H26.52.34 |
Trung tâm Y tế thị xã Sơn Tây |
Số 01, phố Lê Lợi, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
0243822179 |
|
Cấp mới |
|
|
166 |
H26.52.35 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên |
129, Đường Phú Thịnh, phường Phú Thịnh, thị Xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
167 |
H26.100 |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Hà Nội |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
vanthu_bqlkcnchl @hanoi.gov.vn |
02463269292 |
hhtp.gov.vn hiza.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
168 |
H26.100.1 |
Trung tâm Ươm tạo và Đào tạo công nghệ cao |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
169 |
H26.100.2 |
Trung tâm Dịch vụ và Hỗ trợ doanh nghiệp |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
170 |
H26.100.3 |
Ban quản lý các dự án và Khai thác hạ tầng |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
171 |
H26.100.4 |
Công ty TNHH Một thành viên Phát triển Khu Công nghệ cao Hoà Lạc |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
172 |
H26.101 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
173 |
H26.101.1 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1 |
Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
174 |
H26.101.2 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 2 |
Số 85, phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
175 |
H26.101.3 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 3 |
Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
176 |
H26.101.4 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 4 |
Tòa nhà Liên cơ, số 8, ngõ 6 Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
177 |
H26.101.5 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 5 |
Khu C Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
178 |
H26.101.6 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 6 |
Trụ sở Khu Liên cơ quan, số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
179 |
H26.101.7 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 7 |
Số 02, phố Hà Cầu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
180 |
H26.101.8 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 8 |
Trụ sở UBND xã Tiên Dương, thôn Cổ Dương, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
181 |
H26.101.9 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 9 |
Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
182 |
H26.101.10 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 10 |
Số 135 thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
183 |
H26.101.11 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 11 |
Số 1 Nguyễn Bặc, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
184 |
H26.101.12 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 12 |
Số 01 Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
185 |
H26.101.13 |
Trung tâm Quản trị hệ thống và Phát triển ứng dụng |
Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
186 |
H26.101.14 |
Trung tâm Hỗ trợ và Chăm sóc khách hàng |
Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
187 |
H26.102 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Số 12, phố Nguyễn Trãi, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02432939257 |
bandantoc.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
188 |
H26.103 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
189 |
H26.103.1 |
Văn phòng Sở |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
190 |
H26.103.2 |
Thanh tra Sở |
Số 18, đường Huỳnh Thúc kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
191 |
H26.103.3 |
Phòng Tổ chức cán bộ |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
192 |
H26.103.4 |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
193 |
H26.103.5 |
Phòng Chính sách nông nghiệp và môi trường |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
194 |
H26.103.6 |
Phòng Chất lượng và phát triển thị trường |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
195 |
H26.103.7 |
Phòng Phát triển nông thôn |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
196 |
H26.103.8 |
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
197 |
H26.103.9 |
Phòng Kinh tế đất |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
198 |
H26.103.10 |
Phòng Thống kê đất đai và đo đạc, bản đồ |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
199 |
H26.103.11 |
Phòng Quản lý môi trường |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
200 |
H26.103.12 |
Phòng Quản lý chất thải rắn |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
201 |
H26.103.13 |
Phòng Khoáng sản và Tài nguyên nước |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
202 |
H26.103.14 |
Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y |
Số 114, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
203 |
H26.103.14.1 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hà Đông |
Số 4 phố Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
204 |
H26.103.14.2 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Nam Từ Liêm |
Số 246 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
205 |
H26.103.14.3 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Bắc Từ Liêm |
Nhà CT5A khu tái định cư về Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
206 |
H26.103.14.4 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hoàng Mai |
Nhà C khu đô thị Đền Lừ, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
207 |
H26.103.14.5 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Tây Hồ |
Ngõ 15 đường An Dương, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
208 |
H26.103.14.6 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Cầu Giấy |
Số 230 phố Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
209 |
H26.103.14.7 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Ba Đình |
Số 353 phố Đội Cấn, phường Liễu Giãi, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
210 |
H26.103.14.8 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Thanh Xuân |
Số 41 đường Khương Đình, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
211 |
H26.103.14.9 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Đống Đa |
Số 117 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
212 |
H26.103.14.10 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hoàn Kiếm |
Số 2 phố Nguyễn Hữu Huân, phường Hàng Buồm, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
213 |
H26.103.14.11 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hai Bà Trưng |
B1 Trại Găng, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
214 |
H26.103.14.12 |
Trạm Chẩn đoán, xét nghiệm và kiểm soát giết mổ động vật |
xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, , thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
215 |
H26.103.14.13 |
Đội Kiểm dịch động vật lưu động |
Khu đô thị Cầu Bươu, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
216 |
H26.103.15 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
217 |
H26.103.16 |
Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Số 1, Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
218 |
H26.103.16.1 |
Hạt Quản lý đê số 1 |
Xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
219 |
H26.103.16.2 |
Hạt Quản lý đê số 2 |
K36+200 đê hữu Hồng xã Cẩm Đình, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
220 |
H26.103.16.3 |
Hạt Quản lý đê số 3 |
Thôn Tiên Tân, xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
221 |
H26.103.16.4 |
Hạt Quản lý đê số 4 |
Số 39 đường Hồng Hà, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
222 |
H26.103.16.5 |
Hạt Quản lý đê số 5 |
Số 30 đường Khuyến Lương, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
223 |
H26.103.16.6 |
Hạt Quản lý đê số 6 |
Xã Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
224 |
H26.103.16.7 |
Hạt Quản lý đê số 7 |
Xã Xuân Giang, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
225 |
H26.103.16.8 |
Hạt Quản lý đê số 8 |
Thôn Đoài, xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
226 |
H26.103.16.9 |
Hạt Quản lý đê số 9 |
Đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
227 |
H26.103.16.10 |
Hạt Quản lý đê số 10 |
Thôn Phúc Đức, xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
228 |
H26.103.16.11 |
Hạt Quản lý đê số 11 |
Xã Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
229 |
H26.103.16.12 |
Hạt Quản lý đê số 12 |
Thị trấn Vân Đình, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
230 |
H26.103.17 |
Chi cục Kiểm lâm |
Phố Ba La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
231 |
H26.103.17.1 |
Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 1 |
Phường Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
232 |
H26.103.17.2 |
Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 2 |
Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
233 |
H26.103.17.3 |
Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 3 |
Số 376 đường Bạch Đằng, phường Chương Dương Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
234 |
H26.103.17.4 |
Hạt Kiểm lâm số 1 |
Thôn cổ Dương, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
235 |
H26.103.17.5 |
Hạt Kiểm lâm số 2 |
Số 376 đường Bạch Đằng, phường Chương Dương Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
236 |
H26.103.17.6 |
Hạt Kiểm lâm số 4 |
Xã Phù Ninh, Huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
237 |
H26.103.17.7 |
Hạt Kiểm lâm số 5 |
Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
238 |
H26.103.17.8 |
Hạt Kiểm lâm số 6 |
Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
239 |
H26.103.17.9 |
Hạt Kiểm lâm số 7 |
368 Phố Chùa Thông, phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
240 |
H26.103.17.10 |
Hạt Kiểm lâm số 8 |
Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
241 |
H26.103.17.11 |
Hạt Kiểm lâm số 9 |
Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
242 |
H26.103.17.12 |
Hạt Kiểm lâm số 10 |
Xã Minh Cường, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
243 |
H26.103.18 |
Trung tâm Khuyến nông |
Phố Xốm, Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
244 |
H26.103.18.1 |
Trạm Khuyến nông khu vực 1 |
Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
245 |
H26.103.18.2 |
Trạm Khuyến nông khu vực 2 |
Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
246 |
H26.103.18.3 |
Trạm Khuyến nông khu vực 3 |
Xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
247 |
H26.103.19 |
Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp |
Số 143, Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
248 |
H26.103.20 |
Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã |
Thôn Tiên Dược, xã Minh Phú, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
249 |
H26.103.21 |
Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp và môi trường |
Tầng 9, 10 - Toà nhà số 1 Hoàng Đạo Thuý, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
250 |
H26.103.22 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
Tầng 1 - Nhà N2D, Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
251 |
H26.103.23 |
Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyển đổi số nông nghiệp và môi trường |
Số 20 Hoàng Diệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
252 |
H26.103.24 |
Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp và môi trường |
Số 1 đường Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
253 |
H26.103.25 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
Tòa nhà 12 tầng số 1 Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
254 |
H26.103.25.1 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Ba Vì |
Số 246 đường Quảng Oai, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
255 |
H26.103.25.2 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh khu vực Ba Đình - Hoàn Kiếm - Đống Đa |
Số 10 đường Đặng Dung, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
256 |
H26.103.25.3 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Bắc Từ Liêm |
Cổng số 4, UBND quận Bắc Từ Liêm, Lô C, Khu liên cơ quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
257 |
H26.103.25.4 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Cầu Giấy |
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
258 |
H26.103.25.5 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Chương Mỹ |
Khu nhà 3 tầng, Số 102 Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
259 |
H26.103.25.6 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Đan Phượng |
Số 105 đường Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
260 |
H26.103.25.7 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Đông Anh |
UBND huyện Đông Anh, Số 78 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
261 |
H26.103.25.8 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Gia Lâm |
Số 3 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
262 |
H26.103.25.9 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hà Đông |
Lô N01, Khu Trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
263 |
H26.103.25.10 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hai Bà Trưng |
Số 38 phố Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
264 |
H26.103.25.11 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hoàng Mai |
Phố Bùi Huy Bích, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội (khu liên cơ UBND). |
|
|
|
Cấp mới |
|
265 |
H26.103.25.12 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Hoài Đức |
Khu 5, thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
266 |
H26.103.25.13 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Long Biên |
Số 3 Vạn Hạnh, Khu đô thị Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội (tòa nhà liên cơ UBND). |
|
|
|
Cấp mới |
|
267 |
H26.103.25.14 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Mê Linh |
Khu Trung tâm hành chính huyện Đông Anh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
268 |
H26.103.25.15 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Mỹ Đức |
Số 4 phố Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
269 |
H26.103.25.16 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Nam Từ Liêm |
Số 6 đường Liên cơ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
270 |
H26.103.25.17 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Phú Xuyên |
TK Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội (nằm trong trụ sở UBND huyện Phú Xuyên). |
|
|
|
Cấp mới |
|
271 |
H26.103.25.18 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Phúc Thọ |
Đường Lạc Trị, thị trấn Phúc Thọ, thành phố Hà Nội (nằm trong UBND huyện Phúc Thọ). |
|
|
|
Cấp mới |
|
272 |
H26.103.25.19 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Quốc Oai |
Số nhà 38, đường Cổng Huyện, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
273 |
H26.103.25.20 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Sóc Sơn |
UBND huyện Sóc Sơn, thị trấn Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
274 |
H26.103.25.21 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh thị xã Sơn Tây |
Số 11, phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
275 |
H26.103.25.22 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Tây Hồ |
Số 657 đường Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
276 |
H26.103.25.23 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thạch Thất |
Số 196 đường 419, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
277 |
H26.103.25.24 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thanh Trì |
Số 375 đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
278 |
H26.103.25.25 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thanh Oai |
Số 135, tổ 3, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
279 |
H26.103.25.26 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Thanh Xuân |
UBND quận Thanh Xuân, Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
280 |
H26.103.25.27 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thường Tín |
Số 35 tiểu khu Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
281 |
H26.103.25.28 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Ứng Hòa |
Phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
282 |
H26.104 |
Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Số 34 phố Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02439387799 |
handico.com.vn |
Cấp mới |
|
|
283 |
H26.104.1 |
Công ty TNHH Một thành viên Kinh doanh Dịch vụ nhà Hà Nội |
Số 25 phố Văn Miếu, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02437333364 |
handiresco.com |
Cấp mới |
|
|
284 |
H26.104.2 |
Công ty Đầu tư Xây dựng số 2 Hà Nội |
Số 324 Tây Sơn, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02435584167 |
hacinco.com.vn |
Cấp mới |
|
|
285 |
H26.104.3 |
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng phát triển Đô thị Hà Nội |
69 Quán Thánh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
02462739155 |
hacid.vn |
Cấp mới |
|
|
286 |
H26.104.4 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 68 |
Tầng 1, Tòa nhà CT2, Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở để bán tại Mễ Trì Thượng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Handico68company @gmail.com |
02437832262 |
Handico68.com |
Cấp mới |
|
287 |
H26.104.5 |
Công ty Cổ phần Tu tạo và Phát triển nhà |
28 Trần Nhật Duật, phường Đồng Xuân, quận Hoàn kiếm, thành phố Hà nội |
02438282595 |
ctp.com.vn |
Cấp mới |
|
|
288 |
H26.104.6 |
Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội |
Số 76 An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
02438292391 |
hancic.com.vn |
Cấp mới |
|
|
289 |
H26.104.7 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển đô thị Hồng Hà |
Tầng 1, 2 nhà NO3 khu đô thị mới Dịch Vọng, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
honghaindeco2008@ gmail.com |
02462811665 |
honghacc.com.vn |
Cấp mới |
|
290 |
H26.104.8 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội |
Tầng 6A, Tòa nhà Diamond Flower, 48 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành Phố Hà Nội |
02432591706 |
Handico6.com. vn |
Cấp mới |
|
|
291 |
H26.104.9 |
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Phát triển nhà số 7 Hà Nội |
37 Nguyễn Đình Chiểu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
[email protected] m.vn |
02422423255 |
hdi.vn |
Cấp mới |
|
292 |
H26.104.10 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 9 Hà Nội |
Tổ 47 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nôi |
khoinhansunoivu@h anco9.vn |
02438271774 |
|
Cấp mới |
|
293 |
H26.104.11 |
Công ty Cổ phần Kinh doanh Phát triển nhà và Đô thị Hà Nội |
Thôn Cương Ngô, xã Tứ hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
02438614141 |
hanhud.vn |
Cấp mới |
|
|
294 |
H26.104.12 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển nhà Hà Nội số 17 |
Km3, Quốc lộ 23B, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
02438812999 |
|
Cấp mới |
|
|
295 |
H26.104.13 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội 22 |
Số 13 Ngõ Yên Thế, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
Handico22.vp@gma il.com |
02437331376 |
handico22.com.v n |
Cấp mới |
|
296 |
H26.104.14 |
Công ty Cổ phần Tư vấn HANDIC - Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Số 8 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
phuonghandic@gma il.com |
|
|
Cấp mới |
|
297 |
H26.104.15 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 30 |
Số 59 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
02383844180 |
handico30.com.v n |
Cấp mới |
|
|
298 |
H26.104.16 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 36 |
Toà nhà AD Building, D21, Phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
024.37848162 |
Handico36.com.v n |
Cấp mới |
|
|
299 |
H26.104.17 |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển nhà Hà Nội số 46 |
58B Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
300 |
H26.104.18 |
Công ty Tài chính Cổ phần HANDICO |
Tầng 5 toà nhà 155 phố Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
[email protected] m.vn |
02435624055 |
hafic.com.vn |
Cấp mới |
|
301 |
H26.104.19 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 52 |
Tầng 3, tòa nhà Le Capitole, số 27 phố Thái Thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02436230809 |
handico52.com.v n |
Cấp mới |
|
|
302 |
H26.104.20 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị HANDICO - Vinh Tân |
Số 59 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
02388666969 |
handicovinhtan.c om.vn |
Cấp mới |
|
|
303 |
H26.104.21 |
Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hà Nội |
Số 14 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
02437720964 |
|
Cấp mới |
|
304 |
H26.104.22 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển nhà Hà Nội số 5 |
135 Phùng Hưng, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02439230607 |
Hanhomes.com.v n |
Cấp mới |
|
|
305 |
H26.104.23 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 12 Hà Nội |
số 94 phố Mã Mây, phường Hàng Buồm, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253491 |
|
Cấp mới |
|
|
306 |
H26.104.24 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng 18 |
193-195 phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02438569705 |
www.ct18.com.v n |
Cấp mới |
|
|
307 |
H26.104.25 |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn ứng dụng công nghệ mới |
13-15 đường Tây Hồ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
handico_ct20@yaho o.com |
02437185952 |
|
Cấp mới |
|
308 |
H26.104.26 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng hạ tầng và giao thông |
Tòa nhà Intracom 2, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
02437914111 |
intracom.com.vn |
Cấp mới |
|
|
309 |
H26.104.27 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Ba Đình |
46 Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
02462738106 |
|
Cấp mới |
|
|
310 |
H26.104.28 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Hà Nội |
Số 156 Xã Đàn 2, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02435727441 |
cland.vn |
Cấp mới |
|
|
311 |
H26.104.29 |
Công ty Cổ phần Xây dựng Tuổi trẻ Thủ đô |
Số 2B Trần Thánh Tông, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
0243979428 |
|
Cấp mới |
|
|
312 |
H26.104.30 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 27 |
số 9, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
02293873404 |
|
Cấp mới |
|
|
313 |
H26.104.31 |
Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng nhà Hà Nội số 28 |
Đường Trần Hưng Đạo, phường Quế, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
0912444002 |
|
Cấp mới |
|
|
314 |
H26.104.32 |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh phát triển nhà Hà Nội |
Số 91/ I7 Phố Lương Định Của, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
02435764291 |
|
Cấp mới |
|
315 |
H26.104.33 |
Công ty TNHH Điện Stanley Việt Nam |
Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
02438766245 |
|
Cấp mới |
|
316 |
H26.104.34 |
Công ty TNHH Phát triển Hồ Tây |
254 D phố Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
wld@westlake- hanoi.com |
02438430030 |
westlakehanoi.co m |
Cấp mới |
|
317 |
H26.104.35 |
Công ty TNHH Phát triển Đô thị |
Phòng 705, tầng 7, Daeha Business Center, 360 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
info@cdcorporation. vn |
02432021079 |
|
Cấp mới |
|
318 |
H26.104.36 |
Trường Trung cấp nghề kỹ thuật và Nghiệp vụ xây dựng Hà Nội |
Tầng 1, toà nhà Handico Tower, đường Mễ Trì - Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
truongtrungcapha noi.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
319 |
H26.104.37 |
Công ty Xây dựng dân dụng |
Số 50 ngõ 200/45 đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
320 |
H26.104.38 |
Xí nghiệp Xây lắp số 1 Hà Nội - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Số 45, ngách 264/21 Âu Cơ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
xnxlso1hanoi@gmai l.com |
0984598899 |
|
Cấp mới |
|
321 |
H26.104.39 |
Xí nghiệp Xây lắp số 2 Hà Nội - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Thôn Thường Lệ, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Xinghiepxaylapso2h [email protected] |
|
|
Cấp mới |
|
322 |
H26.104.40 |
Xí nghiệp Xây lắp số 3 - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Tầng 2 số 230 phố Nguyễn Lân, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
02422494499 |
|
Cấp mới |
|
|
323 |
H26.104.41 |
Xí nghiệp Xây dựng số 6 Hà Nội- Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Tầng 2, tòa nhà The Park Home, lô N02, ô D12, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
324 |
H26.104.42 |
Xí nghiệp Xây dựng số 8 Hà Nội- Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Số 50-Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
02437185952 |
|
Cấp mới |
|
|
325 |
H26.104.43 |
Ban Quản lý dự án số 3 |
Tầng 2-3 Tòa nhà 42 Bùi Thị Xuân, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
02473088383 |
|
Cấp mới |
|
|
326 |
H26.104.44 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị số 2 |
Tầng 4-5 Tòa nhà 42 Bùi Thị Xuân, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
02439947812 |
|
Cấp mới |
ĐỔI TÊN MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2077/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Công văn số 1018/BTTTT-THH ngày 07/4/2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3461/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1075/TTr - SKHCN ngày 11/4/2025 về việc cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp mới, đổi tên, đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, gồm:
1. Cấp mới mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục I.
2. Đổi tên mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục II.
3. Đóng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị tại phụ lục III.
Điều 2. Quyết định này điều chỉnh, bổ sung các Quyết định của UBND thành phố Hà Nội: số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022 về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND thành phố Hà Nội và số 3461/QĐ-UBND ngày 03/7/2023 về việc bổ sung mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc UBND thành phố Hà Nội tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 17/8/2022.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CẤP MỚI MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử |
Số điện thoại |
Cổng/Trang thông tin điện tử |
Trạng thái |
|
|
H26.1 |
Văn phòng UBND Thành phố |
|
|
|
|
|
|
1 |
H26.1.5 |
Phòng Đô thị |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
2 |
H26.1.6 |
Phòng Đổi mới và Phát triển |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
3 |
H26.1.7 |
Phòng Khoa giáo - Văn xã |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
4 |
H26.1.8 |
Phòng Kinh tế |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
5 |
H26.1.9 |
Phòng Lãnh sự - Lễ tân đối ngoại |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
6 |
H26.1.10 |
Phòng Nội chính |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
7 |
H26.1.11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
8 |
H26.1.12 |
Phòng Quan hệ quốc tế |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
9 |
H26.1.13 |
Phòng Tổng hợp |
Số 12 Lê Lai, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253536 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.2 |
Sở Công thương |
|
|
|
|
|
|
10 |
H26.2.3 |
Chi cục Quản lý thị trường Hà Nội |
Số 80 Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
02433553716 |
dms.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
H26.3 |
Sở Du lịch |
|
|
|
|
|
|
11 |
H26.3.2 |
Trung tâm Thông tin và Xúc tiến Du lịch |
Số 10 Trịnh Hoài Đức, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
|
12 |
H26.4.128 |
Trường trung học phổ thông Minh Hà |
Xã Canh Nậu, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
13 |
H26.4.129 |
Trường trung học phổ thông Thọ Xuân |
Đội 8 Thọ Xuân, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
c3thoxuan@hanoied u.vn |
|
|
Cấp mới |
|
14 |
H26.4.130 |
Trường Trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội |
Số 21 Phố Bùi Bằng Đoàn, Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02433824519 |
tcnthhn.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
15 |
H26.4.131 |
Trường Trung cấp nghề Số 1 Hà Nội |
Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
02433854235 |
|
Cấp mới |
|
|
16 |
H26.4.132 |
Trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Hà Nội |
Số 186 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
trungcapnghegtcchn @gmail.com |
02437639201 |
gtcc.edu.vn |
Cấp mới |
|
17 |
H26.4.133 |
Trường Trung cấp nghề Cơ khí I Hà Nội |
Số 28 tổ 47, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
ttcnck1_soldtbxh |
02438832562 |
ck1.edu.vn |
Cấp mới |
|
18 |
H26.4.134 |
Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ du lịch và Thời trang Hà Nội |
Số 56 Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02438519372 |
hctf.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
19 |
H26.4.135 |
Trường Trung cấp Xây dựng Hà Nội |
Số 2 Nghĩa Dũng, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
02437165260 |
xaydunghanoi.ed u.vn |
Cấp mới |
|
|
20 |
H26.4.136 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Công nghệ Hà Nội |
Số 953 đường Quang Trung (Quốc lộ 6A), phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02437166042 |
heetc.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
21 |
H26.4.137 |
Trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội |
Số 73 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02438357388 |
estih.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
22 |
H26.4.138 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long |
Thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
btl.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
|
H26.7 |
Sở Khoa học Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
23 |
H26.7.5 |
Trung tâm dữ liệu nhà nước |
Tầng 2, Tòa nhà 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
02435124010 |
|
Cấp mới |
|
24 |
H26.7.6 |
Trung tâm Chuyển đổi số và Đào tạo thông tin truyền thông |
Tòa nhà 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
02435121430 |
|
Cấp mới |
|
Stt |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử |
Số điện thoại |
Cổng/Trang thông tin điện tử |
Trạng thái |
|
|
H26.10 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
|
25 |
H26.10.5 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử |
Số 20 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02432373856 |
|
Cấp mới |
|
|
26 |
H26.10.5.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Văn thư - Lưu trữ |
Số 20 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
02437736753 |
|
Cấp mới |
|
27 |
H26.10.6 |
Trung tâm Điều dưỡng người có công Hà Nội |
Khu 1, xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
Cấp mới |
|
28 |
H26.10.7 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 1 Hà Nội |
Số 168 đường Thanh Bình, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
29 |
H26.10.8 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 2 Hà Nội |
Thôn Viên Ngoại, xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
30 |
H26.10.9 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 3 Hà Nội |
Thôn Nghĩa Sơn, xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
31 |
H26.10.10 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số 4 Hà Nội |
Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
32 |
H26.10.11 |
Trung tâm Chăm sóc, Nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin Hà Nội |
Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
33 |
H26.10.12 |
Ban phục vụ Lễ tang Hà Nội |
125 Phùng Hưng, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
34 |
H26.10.13 |
Trung tâm dịch vụ việc làm Hà Nội |
Số 215 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
35 |
H26.10.14 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm dịch vụ việc làm Hà Nội |
Số 215 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
36 |
H26.10.15 |
Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Hà Nội |
Số 144 Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.13 |
Sở Tài chính |
|
|
|
|
|
|
37 |
H26.13.4 |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
Liên cơ Vân Hồ, 52 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
|
02438248989 |
|
Cấp mới |
|
|
H26.18 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
|
|
38 |
H26.18.6 |
Trung tâm Quản lý và điều hành giao thông thành phố Hà Nội |
*số 01 Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội *số 01 Quốc Tử Giám, phường Văn Chương, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
0798391998 |
|
Cấp mới |
|
|
39 |
H26.18.7 |
Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
Số 02 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02433547166 |
|
Cấp mới |
|
|
40 |
H26.18.8 |
Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Hà Nội |
Km 15, Quốc lộ 6, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội và Số 2 Ngõ 550, phố Chùa Thông, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
02433534514 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.19 |
Sở Y tế |
|
|
|
|
|
|
41 |
H26.19.81 |
Làng trẻ em Birla Hà Nội |
Số 4 Doãn Kế Thiện, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
02437649446 |
|
Cấp mới |
|
|
42 |
H26.19.82 |
Làng trẻ em SOS Hà Nội |
Số 2 Phạm Thận Duật, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
02437644837 |
sosvietnam.org |
Cấp mới |
|
|
43 |
H26.19.83 |
Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội |
Thôn Tràng An, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
44 |
H26.19.84 |
Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần số 1 |
Thôn Liên Minh, xã Thụy An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02462592915 |
ttcsvndnguoitamt han.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
45 |
H26.19.85 |
Trung tâm Phục hồi chức năng Việt - Hàn |
Thôn Yên Thái , xã Đông Yên, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
02433677466 |
|
Cấp mới |
|
|
46 |
H26.19.86 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội 1 Hà Nội |
Thôn Cầu Bã, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02433863074 |
trungtambaotroxa hoi1hanoi.com |
Cấp mới |
|
|
47 |
H26.19.87 |
Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em Hà Nội |
Trụ sở chính: Số 45 Bà Triệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Cơ sở 2: Thôn Đồng Dầu, xã Dục Tú, huyện Đông anh, thành phố Hà Nội |
02432233111 |
ctxhvaqbtte.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
48 |
H26.19.88 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội 2 Hà Nội |
Thôn Phù Yên, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
02423771135 |
|
Cấp mới |
|
|
49 |
H26.19.89 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội 3 Hà Nội |
Số 3 TDP Miêu Nha phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
02438390187 |
|
Cấp mới |
|
|
50 |
H26.19.90 |
Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần số 2 |
Thôn Quy Mông, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02432008062 |
trungtamcsnguoit amthan2.hanoi.go v.vn |
Cấp mới |
|
|
51 |
H26.19.91 |
Trung tâm Chăm sóc người khuyết tật |
Thôn Liên Minh, xã Thuỵ An, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02433965087 |
trungtamchamsoc nguoikhuyettatha noi.vn |
Cấp mới |
|
|
|
H26.23 |
UBND huyện Ba Vì |
|
|
|
|
|
|
52 |
H26.23.48 |
UBND xã Phú Hồng |
Thôn Phương Châu, xã Phú Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
[email protected] v.vn |
|
|
Cấp mới |
|
53 |
H26.23.48.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Hồng |
Thôn Phương Châu, xã Phú Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
54 |
H26.23.49 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 252 đường Quảng Oai, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
55 |
H26.23.50 |
Trung tâm Y tế huyện Ba Vì |
Số 41 đường Gò Sóc, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
02433864023 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.24 |
UBND huyện Chương Mỹ |
|
|
|
|
|
|
56 |
H26.24.49 |
UBND xã Hồng Phú |
Thôn Hòa Xá, xã Hồng Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
02433728586 |
|
Cấp mới |
|
57 |
H26.24.49.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Phú |
Thôn Hòa Xá, xã Hồng Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
58 |
H26.24.50 |
UBND xã Hòa Phú |
Thôn Phụ Chính, xã Hoà Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
02432040003 |
|
Cấp mới |
|
59 |
H26.24.50.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Phú |
Thôn Phụ Chính, xã Hoà Phú, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
60 |
H26.24.51 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 102, khu Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
61 |
H26.24.52 |
Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ |
Tổ dân phố Nội An, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.25 |
UBND huyện Đan Phượng |
|
|
|
|
|
|
62 |
H26.25.33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 105 Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
63 |
H26.25.34 |
Trung tâm Y tế huyện Đan Phượng |
Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
64 |
H26.25.35 |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp |
Số 168 Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.26 |
UBND huyện Đông Anh |
|
|
|
|
|
|
65 |
H26.26.40 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 66, 68 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
02432959998 |
|
Cấp mới |
|
|
66 |
H26.26.41 |
Trung tâm Y tế huyện Đông Anh |
KM 1, Quốc Lộ 23B, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.27 |
UBND huyện Gia Lâm |
|
|
|
|
|
|
67 |
H26.27.39 |
UBND xã Kim Đức |
Thôn Trung Quan 2, xã Kim Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
02438740741 |
vanduc.gialam.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
68 |
H26.27.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Đức |
Thôn Trung Quan 2, xã Kim Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
69 |
H26.27.40 |
UBND xã Phú Sơn |
Đường Dương Đức Hiền, xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
02438276587 |
phuthi.gialam.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
70 |
H26.27.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Sơn |
Đường Dương Đức Hiền, xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
71 |
H26.27.41 |
UBND xã Thiên Đức |
Thôn Thượng, xã Thiên Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
02438273346 |
duongha.gialam.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
72 |
H26.27.41.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thiên Đức |
Thôn Thượng, xã Thiên Đức, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
73 |
H26.27.42 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 1 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
02438276329 |
|
Cấp mới |
|
|
74 |
H26.27.43 |
Trung tâm y tế huyện Gia Lâm |
Khu đô thị mới 31ha, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.28 |
UBND huyện Hoài Đức |
|
|
|
|
|
|
75 |
H26.28.37 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Thị trấn Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
76 |
H26.28.38 |
Trung tâm Y tế huyện Hoài Đức |
xã Đức Giang, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.29 |
UBND huyện Mê Linh |
|
|
|
|
|
|
77 |
H26.29.38 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
78 |
H26.29.39 |
Trung tâm Y tế huyện Mê Linh |
Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.30 |
UBND huyện Mỹ Đức |
|
|
|
|
|
|
79 |
H26.30.41 |
UBND xã Mỹ Xuyên |
Thôn Vĩnh Lạc, xã Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
myxuyen.myduc. hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
80 |
H26.30.41.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mỹ Xuyên |
Thôn Vĩnh Lạc, xã Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
81 |
H26.30.42 |
UBND xã Vạn Tín |
Đội 10, Thôn Kim Bôi, xã Vạn Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
02433706472 |
vantin.myduc.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
82 |
H26.30.42.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Tín |
Đội 10, Thôn Kim Bôi, xã Vạn Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
83 |
H26.30.43 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 2, phố Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
84 |
H26.30.44 |
Trung tâm Y tế huyện Mỹ Đức |
Số 194, đường Đại Nghĩa, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
02433742809 |
|
Cấp mới |
|
|
85 |
H26.30.45 |
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp |
Số 263, phố Văn Giang, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
02433847229 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.31 |
UBND huyện Phú Xuyên |
|
|
|
|
|
|
86 |
H26.31.44 |
UBND xã Quang Hà |
Xã Quang Hà, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
87 |
H26.31.44.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Hà |
Xã Quang Hà, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
88 |
H26.31.45 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
89 |
H26.31.46 |
Trung tâm Y tế huyện Phú Xuyên |
Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.32 |
UBND huyện Phúc Thọ |
|
|
|
|
|
|
90 |
H26.32.38 |
UBND xã Tích Lộc |
Xã Tích Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
91 |
H26.32.38.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tích Lộc |
Xã Tích Lộc, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
92 |
H26.32.39 |
UBND xã Long Thượng |
Xã Long Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
93 |
H26.32.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Long Thượng |
Xã Long Thượng, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
94 |
H26.32.40 |
UBND xã Nam Hà |
Xã Nam Hà, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
95 |
H26.32.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Hà |
Xã Nam Hà, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
96 |
H26.32.41 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
97 |
H26.32.42 |
Trung tâm Y tế huyện Phúc Thọ |
Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.33 |
UBND huyện Quốc Oai |
|
|
|
|
|
|
98 |
H26.33.39 |
UBND xã Phượng Sơn |
Thôn Quảng Yên, xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
02433843271 |
|
Cấp mới |
|
99 |
H26.33.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phượng Sơn |
Thôn Quảng Yên, xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
100 |
H26.33.40 |
UBND xã Hưng Đạo |
Thôn Phú Hạng, xã Hưng Đạo, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
02433945242 |
|
Cấp mới |
|
101 |
H26.33.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hưng Đạo |
Thôn Phú Hạng, xã Hưng Đạo, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
102 |
H26.33.41 |
UBND xã Liệp Nghĩa |
Thôn Thế Trụ, xã Liệp Nghĩa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
103 |
H26.33.41.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liệp Nghĩa |
Thôn Thế Trụ, xã Liệp Nghĩa, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
104 |
H26.33.42 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
105 |
H26.33.43 |
Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai |
Tổ dân phố phố huyện, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.34 |
UBND huyện Sóc Sơn |
|
|
|
|
|
|
106 |
H26.34.45 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 1 đường Núi Đối, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
107 |
H26.34.46 |
Trung tâm Y tế huyện Sóc Sơn |
Thôn Phù Mã, xã Phù Linh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.35 |
UBND huyện Thạch Thất |
|
|
|
|
|
|
108 |
H26.35.40 |
UBND xã Lam Sơn |
Thôn 4, xã Lam Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
02433599388 |
|
Cấp mới |
|
|
109 |
H26.35.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lam Sơn |
Thôn 4, xã Lam Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
110 |
H26.35.41 |
UBND xã Quang Trung |
Đường 419, Thôn Bình Xá, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
02433672200 |
|
Cấp mới |
|
|
111 |
H26.35.41.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Trung |
Đường 419, Thôn Bình Xá, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
112 |
H26.35.42 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 202 đường 419, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
0985369268 |
|
Cấp mới |
|
|
113 |
H26.35.43 |
Trung tâm Y tế huyện Thạch Thất |
Thôn Thái Hòa, xã Quang Trung, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
02433672432 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.36 |
UBND huyện Thanh Oai |
|
|
|
|
|
|
114 |
H26.36.37 |
UBND xã Cao Xuân Dương |
Xã Cao Xuân Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
115 |
H26.36.37.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Xuân Dương |
Xã Cao Xuân Dương, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
116 |
H26.36.38 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 135, tổ 3, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
02433242099 |
|
Cấp mới |
|
|
117 |
H26.36.39 |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Oai |
Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
trungtamytethanh oai.vn |
Cấp mới |
|
|
|
H26.37 |
UBND huyện Thanh Trì |
|
|
|
|
|
|
118 |
H26.37.34 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 375 đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
119 |
H26.37.35 |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì |
Thôn Đại Áng, xã Đại áng, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.38 |
UBND huyện Thường Tín |
|
|
|
|
|
|
120 |
H26.38.46 |
UBND xã Vạn Nhất |
Thôn Vạn Điểm, xã Vạn Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
121 |
H26.38.46.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Nhất |
Thôn Vạn Điểm, xã Vạn Nhất, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
122 |
H26.38.47 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 01 đường Thượng Phúc, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
123 |
H26.38.48 |
Trung tâm Y tế huyện Thường Tín |
Thôn An Duyên, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.39 |
UBND huyện Ứng Hòa |
|
|
|
|
|
|
124 |
H26.39.47 |
UBND xã Hoa Viên |
Thôn Miêng Thượng, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
125 |
H26.39.47.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoa Viên |
Thôn Miêng Thượng, xã Hoa Viên, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
126 |
H26.39.48 |
UBND xã Cao Sơn Tiến |
Thôn Nghi Lộc, xã Cao Sơn Tiến, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
127 |
H26.39.48.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Sơn Tiến |
Thôn Nghi Lộc, xã Cao Sơn Tiến, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
128 |
H26.39.49 |
UBND xã Thái Hòa |
Thôn Thái Bình, xã Thái Hòa, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
129 |
H26.39.49.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thái Hòa |
Thôn Thái Bình, xã Thái Hòa, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
130 |
H26.39.50 |
UBND xã Bình Lưu Quang |
Thôn Ngoại Hoàng, xã Bình Lưu Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
131 |
H26.39.50.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bình Lưu Quang |
Thôn Ngoại Hoàng, xã Bình Lưu Quang, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
132 |
H26.39.51 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Trụ sở UBND huyện, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
133 |
H26.39.52 |
Trung tâm Y tế huyện Ứng Hòa |
Số 3, Thanh Ấm, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.40 |
UBND quận Ba Đình |
|
|
|
|
|
|
134 |
H26.40.33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 25 phố Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
135 |
H26.40.34 |
Trung tâm Y tế quận Ba Đình |
Số 101 phố Quán Thánh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.41 |
UBND quận Bắc Từ Liêm |
|
|
|
|
|
|
136 |
H26.41.30 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
02432242117 |
|
Cấp mới |
|
|
137 |
H26.41.31 |
Đội quản lý trật tự xây dựng đô thị |
Tầng 5, tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
138 |
H26.41.32 |
Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm |
Lô A5 Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
02432242085 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.42 |
UBND quận Cầu Giấy |
|
|
|
|
|
|
139 |
H26.42.25 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 96 phố Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
140 |
H26.42.26 |
Trung tâm Y tế quận Cầu Giấy |
Trần Bình, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.43 |
UBND quận Đống Đa |
|
|
|
|
|
|
141 |
H26.43.39 |
UBND phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
Số 8, ngõ 34 phố Ngô Sỹ Liên, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
142 |
H26.43.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
Số 8, ngõ 34 phố Ngô Sỹ Liên, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
143 |
H26.43.40 |
UBND phường Phương Liên - Trung Tự |
2 ngõ 4B Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên - Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
144 |
H26.43.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Liên - Trung Tự |
2 ngõ 4B Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên - Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
145 |
H26.43.41 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
Cấp mới |
|
|
146 |
H26.43.42 |
Trung tâm Y tế quận Đống Đa |
Số 107 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
|
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.44 |
UBND quận Hà Đông |
|
|
|
|
|
|
147 |
H26.44.35 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Tầng 5, Số 2 phố Hà Cầu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02433826090 |
|
Cấp mới |
|
|
148 |
H26.44.36 |
Trung tâm Y tế quận Hà Đông |
Số 57 phố Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02433552505 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.45 |
UBND quận Hai Bà Trưng |
|
|
|
|
|
|
149 |
H26.45.37 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 33 Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
|
02439780364 |
|
Cấp mới |
|
150 |
H26.45.38 |
Ban quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Số 30 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
bqlhtktdt_haibatrung @hanoi.gov.vn |
|
|
Cấp mới |
|
151 |
H26.45.39 |
Trung tâm Y tế quận Hai Bà Trưng |
Số 16B Phạm Đình Hổ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
02439713204 |
trungtamytequan haibatrung.com |
Cấp mới |
|
|
|
H26.46 |
UBND quận Hoàn Kiếm |
|
|
|
|
|
|
152 |
H26.46.35 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 124, phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
02439287915 |
|
Cấp mới |
|
153 |
H26.46.36 |
Trung tâm Y tế quận Hoàn Kiếm |
Số 47 Hàng Bồ, phường Hàng Bồ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
02439262191 |
|
Cấp mới |
|
|
H26.47 |
UBND quận Hoàng Mai |
|
|
|
|
|
|
154 |
H26.47.33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Khu Trung tâm hành chính Quận (phường Thịnh Liệt, quận Hoàng mai, thành phố Hà Nội) |
|
|
Cấp mới |
|
|
155 |
H26.47.34 |
Trung tâm Y tế quận Hoàng Mai |
Số 5, ngõ 4, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
02436332627 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.48 |
UBND quận Long Biên |
|
|
|
|
|
|
156 |
H26.48.31 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Tầng 5, Tòa trụ sở quận, số 1 phố Vạn Hạnh, quận Long Biên, thành phố Hà Nội |
02438724033 |
|
Cấp mới |
|
|
157 |
H26.48.32 |
Trung tâm Y tế quận Long Biên |
Lô HH03 Khu đô thị Việt Hưng, phường Giang Biên, quận Long Biên, thành phố Hà Nội |
024.36525095 |
trungtamytelongb ien.vn |
Cấp mới |
|
|
|
H26.49 |
UBND quận Nam Từ Liêm |
|
|
|
|
|
|
158 |
H26.49.28 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 125, Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
159 |
H26.49.29 |
Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
Ngõ 8, phố Huy Du, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
02437680005 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.50 |
UBND quận Tây Hồ |
|
|
|
|
|
|
160 |
H26.50.27 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 657 Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
161 |
H26.50.28 |
Trung tâm Y tế quận Tây Hồ |
Số 695 Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
|
H26.51 |
UBND quận Thanh Xuân |
|
|
|
|
|
|
162 |
H26.51.30 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 9 đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
02462604043 |
|
Cấp mới |
|
|
163 |
H26.51.31 |
Trung tâm Y tế quận Thanh Xuân |
Số 23 ngõ 282 đường Khương Đình, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
02485823468 |
|
Cấp mới |
|
|
|
H26.52 |
UBND thị xã Sơn Tây |
|
|
|
|
|
|
164 |
H26.52.33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Số 2 phố Đinh Tiên Hoàng, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
02433833119 |
|
Cấp mới |
|
|
165 |
H26.52.34 |
Trung tâm Y tế thị xã Sơn Tây |
Số 01, phố Lê Lợi, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
0243822179 |
|
Cấp mới |
|
|
166 |
H26.52.35 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên |
129, Đường Phú Thịnh, phường Phú Thịnh, thị Xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
167 |
H26.100 |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp Hà Nội |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
vanthu_bqlkcnchl @hanoi.gov.vn |
02463269292 |
hhtp.gov.vn hiza.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
168 |
H26.100.1 |
Trung tâm Ươm tạo và Đào tạo công nghệ cao |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
169 |
H26.100.2 |
Trung tâm Dịch vụ và Hỗ trợ doanh nghiệp |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
170 |
H26.100.3 |
Ban quản lý các dự án và Khai thác hạ tầng |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
171 |
H26.100.4 |
Công ty TNHH Một thành viên Phát triển Khu Công nghệ cao Hoà Lạc |
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. |
|
|
|
Cấp mới |
|
172 |
H26.101 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
173 |
H26.101.1 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 1 |
Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
174 |
H26.101.2 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 2 |
Số 85, phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
175 |
H26.101.3 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 3 |
Số 61 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
176 |
H26.101.4 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 4 |
Tòa nhà Liên cơ, số 8, ngõ 6 Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
177 |
H26.101.5 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 5 |
Khu C Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
178 |
H26.101.6 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 6 |
Trụ sở Khu Liên cơ quan, số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
179 |
H26.101.7 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 7 |
Số 02, phố Hà Cầu, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
180 |
H26.101.8 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 8 |
Trụ sở UBND xã Tiên Dương, thôn Cổ Dương, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
181 |
H26.101.9 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 9 |
Số 105 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
182 |
H26.101.10 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 10 |
Số 135 thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
183 |
H26.101.11 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 11 |
Số 1 Nguyễn Bặc, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
184 |
H26.101.12 |
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công số 12 |
Số 01 Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
185 |
H26.101.13 |
Trung tâm Quản trị hệ thống và Phát triển ứng dụng |
Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
186 |
H26.101.14 |
Trung tâm Hỗ trợ và Chăm sóc khách hàng |
Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
187 |
H26.102 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Số 12, phố Nguyễn Trãi, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
02432939257 |
bandantoc.hanoi.gov.vn |
Cấp mới |
|
|
188 |
H26.103 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
189 |
H26.103.1 |
Văn phòng Sở |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
190 |
H26.103.2 |
Thanh tra Sở |
Số 18, đường Huỳnh Thúc kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
191 |
H26.103.3 |
Phòng Tổ chức cán bộ |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
192 |
H26.103.4 |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
193 |
H26.103.5 |
Phòng Chính sách nông nghiệp và môi trường |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
194 |
H26.103.6 |
Phòng Chất lượng và phát triển thị trường |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
195 |
H26.103.7 |
Phòng Phát triển nông thôn |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
196 |
H26.103.8 |
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
197 |
H26.103.9 |
Phòng Kinh tế đất |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
198 |
H26.103.10 |
Phòng Thống kê đất đai và đo đạc, bản đồ |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
199 |
H26.103.11 |
Phòng Quản lý môi trường |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
200 |
H26.103.12 |
Phòng Quản lý chất thải rắn |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
201 |
H26.103.13 |
Phòng Khoáng sản và Tài nguyên nước |
Số 38, đường Tô Hiệu, phường Quang trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
202 |
H26.103.14 |
Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y |
Số 114, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
203 |
H26.103.14.1 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hà Đông |
Số 4 phố Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
204 |
H26.103.14.2 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Nam Từ Liêm |
Số 246 đường Mỹ Đình, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
205 |
H26.103.14.3 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Bắc Từ Liêm |
Nhà CT5A khu tái định cư về Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
206 |
H26.103.14.4 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hoàng Mai |
Nhà C khu đô thị Đền Lừ, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
207 |
H26.103.14.5 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Tây Hồ |
Ngõ 15 đường An Dương, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
208 |
H26.103.14.6 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Cầu Giấy |
Số 230 phố Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
209 |
H26.103.14.7 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Ba Đình |
Số 353 phố Đội Cấn, phường Liễu Giãi, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
210 |
H26.103.14.8 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Thanh Xuân |
Số 41 đường Khương Đình, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
211 |
H26.103.14.9 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Đống Đa |
Số 117 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
212 |
H26.103.14.10 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hoàn Kiếm |
Số 2 phố Nguyễn Hữu Huân, phường Hàng Buồm, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
213 |
H26.103.14.11 |
Trạm Chăn nuôi và Thú y quận Hai Bà Trưng |
B1 Trại Găng, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
214 |
H26.103.14.12 |
Trạm Chẩn đoán, xét nghiệm và kiểm soát giết mổ động vật |
xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, , thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
215 |
H26.103.14.13 |
Đội Kiểm dịch động vật lưu động |
Khu đô thị Cầu Bươu, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
216 |
H26.103.15 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Tổ 44, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
217 |
H26.103.16 |
Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai |
Số 1, Tô Hiệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
218 |
H26.103.16.1 |
Hạt Quản lý đê số 1 |
Xã Tản Hồng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
219 |
H26.103.16.2 |
Hạt Quản lý đê số 2 |
K36+200 đê hữu Hồng xã Cẩm Đình, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
220 |
H26.103.16.3 |
Hạt Quản lý đê số 3 |
Thôn Tiên Tân, xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
221 |
H26.103.16.4 |
Hạt Quản lý đê số 4 |
Số 39 đường Hồng Hà, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
222 |
H26.103.16.5 |
Hạt Quản lý đê số 5 |
Số 30 đường Khuyến Lương, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
223 |
H26.103.16.6 |
Hạt Quản lý đê số 6 |
Xã Hồng Vân, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
224 |
H26.103.16.7 |
Hạt Quản lý đê số 7 |
Xã Xuân Giang, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
225 |
H26.103.16.8 |
Hạt Quản lý đê số 8 |
Thôn Đoài, xã Tàm Xá, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
226 |
H26.103.16.9 |
Hạt Quản lý đê số 9 |
Đường Cổ Bi, xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
227 |
H26.103.16.10 |
Hạt Quản lý đê số 10 |
Thôn Phúc Đức, xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
228 |
H26.103.16.11 |
Hạt Quản lý đê số 11 |
Xã Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
229 |
H26.103.16.12 |
Hạt Quản lý đê số 12 |
Thị trấn Vân Đình, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
230 |
H26.103.17 |
Chi cục Kiểm lâm |
Phố Ba La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
231 |
H26.103.17.1 |
Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 1 |
Phường Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
232 |
H26.103.17.2 |
Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 2 |
Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
233 |
H26.103.17.3 |
Đội Kiểm lâm cơ động và Phòng cháy chữa cháy rừng số 3 |
Số 376 đường Bạch Đằng, phường Chương Dương Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
234 |
H26.103.17.4 |
Hạt Kiểm lâm số 1 |
Thôn cổ Dương, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
235 |
H26.103.17.5 |
Hạt Kiểm lâm số 2 |
Số 376 đường Bạch Đằng, phường Chương Dương Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
236 |
H26.103.17.6 |
Hạt Kiểm lâm số 4 |
Xã Phù Ninh, Huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
237 |
H26.103.17.7 |
Hạt Kiểm lâm số 5 |
Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
238 |
H26.103.17.8 |
Hạt Kiểm lâm số 6 |
Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
239 |
H26.103.17.9 |
Hạt Kiểm lâm số 7 |
368 Phố Chùa Thông, phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
240 |
H26.103.17.10 |
Hạt Kiểm lâm số 8 |
Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
241 |
H26.103.17.11 |
Hạt Kiểm lâm số 9 |
Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
242 |
H26.103.17.12 |
Hạt Kiểm lâm số 10 |
Xã Minh Cường, Huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
243 |
H26.103.18 |
Trung tâm Khuyến nông |
Phố Xốm, Phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
244 |
H26.103.18.1 |
Trạm Khuyến nông khu vực 1 |
Xã Xuân Đình, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
245 |
H26.103.18.2 |
Trạm Khuyến nông khu vực 2 |
Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
246 |
H26.103.18.3 |
Trạm Khuyến nông khu vực 3 |
Xã Phượng Sơn, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
247 |
H26.103.19 |
Trung tâm Phân tích và Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp |
Số 143, Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
248 |
H26.103.20 |
Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã |
Thôn Tiên Dược, xã Minh Phú, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
249 |
H26.103.21 |
Trung tâm Kỹ thuật nông nghiệp và môi trường |
Tầng 9, 10 - Toà nhà số 1 Hoàng Đạo Thuý, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
250 |
H26.103.22 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
Tầng 1 - Nhà N2D, Khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
251 |
H26.103.23 |
Trung tâm Công nghệ thông tin và chuyển đổi số nông nghiệp và môi trường |
Số 20 Hoàng Diệu, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
252 |
H26.103.24 |
Ban Quản lý và Duy tu các công trình nông nghiệp và môi trường |
Số 1 đường Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
253 |
H26.103.25 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
Tòa nhà 12 tầng số 1 Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
254 |
H26.103.25.1 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Ba Vì |
Số 246 đường Quảng Oai, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
255 |
H26.103.25.2 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh khu vực Ba Đình - Hoàn Kiếm - Đống Đa |
Số 10 đường Đặng Dung, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
256 |
H26.103.25.3 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Bắc Từ Liêm |
Cổng số 4, UBND quận Bắc Từ Liêm, Lô C, Khu liên cơ quan, TDP Phúc Lý 4, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
257 |
H26.103.25.4 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Cầu Giấy |
Số 85 phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
258 |
H26.103.25.5 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Chương Mỹ |
Khu nhà 3 tầng, Số 102 Bắc Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
259 |
H26.103.25.6 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Đan Phượng |
Số 105 đường Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
260 |
H26.103.25.7 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Đông Anh |
UBND huyện Đông Anh, Số 78 đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
261 |
H26.103.25.8 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Gia Lâm |
Số 3 phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
262 |
H26.103.25.9 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hà Đông |
Lô N01, Khu Trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
263 |
H26.103.25.10 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hai Bà Trưng |
Số 38 phố Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
264 |
H26.103.25.11 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Hoàng Mai |
Phố Bùi Huy Bích, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội (khu liên cơ UBND). |
|
|
|
Cấp mới |
|
265 |
H26.103.25.12 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Hoài Đức |
Khu 5, thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
266 |
H26.103.25.13 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Long Biên |
Số 3 Vạn Hạnh, Khu đô thị Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội (tòa nhà liên cơ UBND). |
|
|
|
Cấp mới |
|
267 |
H26.103.25.14 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Mê Linh |
Khu Trung tâm hành chính huyện Đông Anh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
268 |
H26.103.25.15 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Mỹ Đức |
Số 4 phố Đại Đồng, thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
269 |
H26.103.25.16 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Nam Từ Liêm |
Số 6 đường Liên cơ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
270 |
H26.103.25.17 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Phú Xuyên |
TK Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội (nằm trong trụ sở UBND huyện Phú Xuyên). |
|
|
|
Cấp mới |
|
271 |
H26.103.25.18 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Phúc Thọ |
Đường Lạc Trị, thị trấn Phúc Thọ, thành phố Hà Nội (nằm trong UBND huyện Phúc Thọ). |
|
|
|
Cấp mới |
|
272 |
H26.103.25.19 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Quốc Oai |
Số nhà 38, đường Cổng Huyện, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
273 |
H26.103.25.20 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Sóc Sơn |
UBND huyện Sóc Sơn, thị trấn Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
274 |
H26.103.25.21 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh thị xã Sơn Tây |
Số 11, phố Phó Đức Chính, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
275 |
H26.103.25.22 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Tây Hồ |
Số 657 đường Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
276 |
H26.103.25.23 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thạch Thất |
Số 196 đường 419, thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
277 |
H26.103.25.24 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thanh Trì |
Số 375 đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
278 |
H26.103.25.25 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thanh Oai |
Số 135, tổ 3, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
279 |
H26.103.25.26 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh quận Thanh Xuân |
UBND quận Thanh Xuân, Số 9 Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
280 |
H26.103.25.27 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Thường Tín |
Số 35 tiểu khu Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
281 |
H26.103.25.28 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh huyện Ứng Hòa |
Phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cấp mới |
|
282 |
H26.104 |
Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Số 34 phố Hai Bà Trưng, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02439387799 |
handico.com.vn |
Cấp mới |
|
|
283 |
H26.104.1 |
Công ty TNHH Một thành viên Kinh doanh Dịch vụ nhà Hà Nội |
Số 25 phố Văn Miếu, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02437333364 |
handiresco.com |
Cấp mới |
|
|
284 |
H26.104.2 |
Công ty Đầu tư Xây dựng số 2 Hà Nội |
Số 324 Tây Sơn, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02435584167 |
hacinco.com.vn |
Cấp mới |
|
|
285 |
H26.104.3 |
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng phát triển Đô thị Hà Nội |
69 Quán Thánh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
02462739155 |
hacid.vn |
Cấp mới |
|
|
286 |
H26.104.4 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 68 |
Tầng 1, Tòa nhà CT2, Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở để bán tại Mễ Trì Thượng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Handico68company @gmail.com |
02437832262 |
Handico68.com |
Cấp mới |
|
287 |
H26.104.5 |
Công ty Cổ phần Tu tạo và Phát triển nhà |
28 Trần Nhật Duật, phường Đồng Xuân, quận Hoàn kiếm, thành phố Hà nội |
02438282595 |
ctp.com.vn |
Cấp mới |
|
|
288 |
H26.104.6 |
Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội |
Số 76 An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
02438292391 |
hancic.com.vn |
Cấp mới |
|
|
289 |
H26.104.7 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển đô thị Hồng Hà |
Tầng 1, 2 nhà NO3 khu đô thị mới Dịch Vọng, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
honghaindeco2008@ gmail.com |
02462811665 |
honghacc.com.vn |
Cấp mới |
|
290 |
H26.104.8 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội |
Tầng 6A, Tòa nhà Diamond Flower, 48 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành Phố Hà Nội |
02432591706 |
Handico6.com. vn |
Cấp mới |
|
|
291 |
H26.104.9 |
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Phát triển nhà số 7 Hà Nội |
37 Nguyễn Đình Chiểu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
[email protected] m.vn |
02422423255 |
hdi.vn |
Cấp mới |
|
292 |
H26.104.10 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng số 9 Hà Nội |
Tổ 47 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nôi |
khoinhansunoivu@h anco9.vn |
02438271774 |
|
Cấp mới |
|
293 |
H26.104.11 |
Công ty Cổ phần Kinh doanh Phát triển nhà và Đô thị Hà Nội |
Thôn Cương Ngô, xã Tứ hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
02438614141 |
hanhud.vn |
Cấp mới |
|
|
294 |
H26.104.12 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phát triển nhà Hà Nội số 17 |
Km3, Quốc lộ 23B, xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội |
02438812999 |
|
Cấp mới |
|
|
295 |
H26.104.13 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội 22 |
Số 13 Ngõ Yên Thế, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
Handico22.vp@gma il.com |
02437331376 |
handico22.com.v n |
Cấp mới |
|
296 |
H26.104.14 |
Công ty Cổ phần Tư vấn HANDIC - Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Số 8 Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
phuonghandic@gma il.com |
|
|
Cấp mới |
|
297 |
H26.104.15 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 30 |
Số 59 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
02383844180 |
handico30.com.v n |
Cấp mới |
|
|
298 |
H26.104.16 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 36 |
Toà nhà AD Building, D21, Phố Dịch Vọng Hậu, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
024.37848162 |
Handico36.com.v n |
Cấp mới |
|
|
299 |
H26.104.17 |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển nhà Hà Nội số 46 |
58B Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
300 |
H26.104.18 |
Công ty Tài chính Cổ phần HANDICO |
Tầng 5 toà nhà 155 phố Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
[email protected] m.vn |
02435624055 |
hafic.com.vn |
Cấp mới |
|
301 |
H26.104.19 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 52 |
Tầng 3, tòa nhà Le Capitole, số 27 phố Thái Thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02436230809 |
handico52.com.v n |
Cấp mới |
|
|
302 |
H26.104.20 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị HANDICO - Vinh Tân |
Số 59 đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
02388666969 |
handicovinhtan.c om.vn |
Cấp mới |
|
|
303 |
H26.104.21 |
Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hà Nội |
Số 14 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
|
02437720964 |
|
Cấp mới |
|
304 |
H26.104.22 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển nhà Hà Nội số 5 |
135 Phùng Hưng, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02439230607 |
Hanhomes.com.v n |
Cấp mới |
|
|
305 |
H26.104.23 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 12 Hà Nội |
số 94 phố Mã Mây, phường Hàng Buồm, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội |
02438253491 |
|
Cấp mới |
|
|
306 |
H26.104.24 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng 18 |
193-195 phố Khâm Thiên, phường Thổ Quan, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02438569705 |
www.ct18.com.v n |
Cấp mới |
|
|
307 |
H26.104.25 |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Tư vấn ứng dụng công nghệ mới |
13-15 đường Tây Hồ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
handico_ct20@yaho o.com |
02437185952 |
|
Cấp mới |
|
308 |
H26.104.26 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng hạ tầng và giao thông |
Tòa nhà Intracom 2, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
02437914111 |
intracom.com.vn |
Cấp mới |
|
|
309 |
H26.104.27 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Ba Đình |
46 Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
02462738106 |
|
Cấp mới |
|
|
310 |
H26.104.28 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Hà Nội |
Số 156 Xã Đàn 2, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
02435727441 |
cland.vn |
Cấp mới |
|
|
311 |
H26.104.29 |
Công ty Cổ phần Xây dựng Tuổi trẻ Thủ đô |
Số 2B Trần Thánh Tông, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
0243979428 |
|
Cấp mới |
|
|
312 |
H26.104.30 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội số 27 |
số 9, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
02293873404 |
|
Cấp mới |
|
|
313 |
H26.104.31 |
Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng nhà Hà Nội số 28 |
Đường Trần Hưng Đạo, phường Quế, thị xã Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
0912444002 |
|
Cấp mới |
|
|
314 |
H26.104.32 |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh phát triển nhà Hà Nội |
Số 91/ I7 Phố Lương Định Của, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
|
02435764291 |
|
Cấp mới |
|
315 |
H26.104.33 |
Công ty TNHH Điện Stanley Việt Nam |
Xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội |
|
02438766245 |
|
Cấp mới |
|
316 |
H26.104.34 |
Công ty TNHH Phát triển Hồ Tây |
254 D phố Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
wld@westlake- hanoi.com |
02438430030 |
westlakehanoi.co m |
Cấp mới |
|
317 |
H26.104.35 |
Công ty TNHH Phát triển Đô thị |
Phòng 705, tầng 7, Daeha Business Center, 360 Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
info@cdcorporation. vn |
02432021079 |
|
Cấp mới |
|
318 |
H26.104.36 |
Trường Trung cấp nghề kỹ thuật và Nghiệp vụ xây dựng Hà Nội |
Tầng 1, toà nhà Handico Tower, đường Mễ Trì - Phạm Hùng, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
truongtrungcapha noi.edu.vn |
Cấp mới |
|
|
319 |
H26.104.37 |
Công ty Xây dựng dân dụng |
Số 50 ngõ 200/45 đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
320 |
H26.104.38 |
Xí nghiệp Xây lắp số 1 Hà Nội - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Số 45, ngách 264/21 Âu Cơ, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
xnxlso1hanoi@gmai l.com |
0984598899 |
|
Cấp mới |
|
321 |
H26.104.39 |
Xí nghiệp Xây lắp số 2 Hà Nội - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Thôn Thường Lệ, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Xinghiepxaylapso2h [email protected] |
|
|
Cấp mới |
|
322 |
H26.104.40 |
Xí nghiệp Xây lắp số 3 - Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Tầng 2 số 230 phố Nguyễn Lân, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội |
02422494499 |
|
Cấp mới |
|
|
323 |
H26.104.41 |
Xí nghiệp Xây dựng số 6 Hà Nội- Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Tầng 2, tòa nhà The Park Home, lô N02, ô D12, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
|
|
Cấp mới |
|
|
324 |
H26.104.42 |
Xí nghiệp Xây dựng số 8 Hà Nội- Chi nhánh Tổng công ty Đầu tư và Phát triển nhà Hà Nội |
Số 50-Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
02437185952 |
|
Cấp mới |
|
|
325 |
H26.104.43 |
Ban Quản lý dự án số 3 |
Tầng 2-3 Tòa nhà 42 Bùi Thị Xuân, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
02473088383 |
|
Cấp mới |
|
|
326 |
H26.104.44 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị số 2 |
Tầng 4-5 Tòa nhà 42 Bùi Thị Xuân, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
02439947812 |
|
Cấp mới |
ĐỔI TÊN MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Trạng thái |
|
|
H26.1 |
Văn phòng UBND Thành phố |
|
|
1 |
H26.1.2 |
Trung tâm Truyền thông, dữ liệu và công nghệ số thành phố Hà Nội |
Đổi tên |
|
2 |
H26.1.3 |
Trung tâm Hội nghị thành phố Hà Nội |
Đổi tên |
|
3 |
H26.1.4 |
Phòng Hành chính - Quản trị |
Đổi tên |
|
|
H26.4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
4 |
H26.4.7 |
Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An |
Đổi tên |
|
5 |
H26.4.54 |
Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn Tây |
Đổi tên |
|
6 |
H26.4.62 |
Phổ thông Dân tộc nội trú |
Đổi tên |
|
7 |
H26.4.72 |
Trường Trung học phổ thông Vạn Xuân - Hoài Đức |
Đổi tên |
|
|
H26.17 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
8 |
H26.17.8 |
Trung tâm Văn hóa và Thư viện Hà Nội |
Đổi tên |
|
9 |
H26.17.9 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao Hà Nội |
Đổi tên |
|
|
H26.19 |
Sở Y tế |
|
|
10 |
H26.19.1 |
Chi cục Dân số, trẻ em và phòng, chống tệ nạn xã hội |
Đổi tên |
|
|
H26.23 |
UBND huyện Ba Vì |
|
|
11 |
H26.23.9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
12 |
H26.23.11 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
13 |
H26.23.13 |
Thanh tra |
Đổi tên |
|
|
H26.24 |
UBND huyện Chương Mỹ |
|
|
14 |
H26.24.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
15 |
H26.24.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.25 |
UBND huyện Đan Phượng |
|
|
16 |
H26.25.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
17 |
H26.25.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.26 |
UBND huyện Đông Anh |
|
|
18 |
H26.26.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
19 |
H26.26.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.27 |
UBND huyện Gia Lâm |
|
|
20 |
H26.27.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
21 |
H26.27.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.28 |
UBND huyện Hoài Đức |
|
|
22 |
H26.28.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
23 |
H26.28.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.29 |
UBND huyện Mê Linh |
|
|
24 |
H26.29.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
25 |
H26.29.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.30 |
UBND huyện Mỹ Đức |
|
|
26 |
H26.30.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
27 |
H26.30.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.31 |
UBND huyện Phú Xuyên |
|
|
28 |
H26.31.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
29 |
H26.31.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.32 |
UBND huyện Phúc Thọ |
|
|
30 |
H26.32.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
31 |
H26.32.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.33 |
UBND huyện Quốc Oai |
|
|
32 |
H26.33.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
33 |
H26.33.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.34 |
UBND huyện Sóc Sơn |
|
|
34 |
H26.34.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
35 |
H26.34.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.35 |
UBND huyện Thạch Thất |
|
|
36 |
H26.35.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
37 |
H26.35.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.36 |
UBND huyện Thanh Oai |
|
|
38 |
H26.36.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
39 |
H26.36.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.37 |
UBND huyện Thanh Trì |
|
|
40 |
H26.37.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
41 |
H26.37.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.38 |
UBND huyện Thường Tín |
|
|
42 |
H26.38.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
43 |
H26.38.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.39 |
UBND huyện Ứng Hòa |
|
|
44 |
H26.39.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
45 |
H26.39.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.40 |
UBND quận Ba Đình |
|
|
46 |
H26.40.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.41 |
UBND quận Bắc Từ Liêm |
|
|
47 |
H26.41.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.42 |
UBND quận Cầu Giấy |
|
|
48 |
H26.42.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.43 |
UBND quận Đống Đa |
|
|
49 |
H26.43.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.44 |
UBND quận Hà Đông |
|
|
50 |
H26.44.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.45 |
UBND quận Hai Bà Trưng |
|
|
51 |
H26.45.1 |
Văn phòng HĐND&UBND Quận |
Đổi tên |
|
52 |
H26.45.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.46 |
UBND quận Hoàn Kiếm |
|
|
53 |
H26.46.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.47 |
UBND quận Hoàng Mai |
|
|
54 |
H26.47.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.48 |
UBND quận Long Biên |
|
|
55 |
H26.48.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.49 |
UBND quận Nam Từ Liêm |
|
|
56 |
H26.49.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.50 |
UBND quận Tây Hồ |
|
|
57 |
H26.50.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.51 |
UBND quận Thanh Xuân |
|
|
58 |
H26.51.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
|
|
H26.52 |
UBND thị xã Sơn Tây |
|
|
59 |
H26.52.8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Đổi tên |
|
60 |
H26.52.10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin |
Đổi tên |
ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội)
|
Stt |
Mã định danh điện tử |
Tên cơ quan, đơn vị |
Trạng thái |
|
|
H26.3 |
Sở Du lịch |
|
|
1 |
H26.3.1.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Du lịch |
Đóng mã |
|
|
H26.4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
2 |
H26.4.127.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Giáo dục và Đào tạo |
Đóng mã |
|
3 |
H26.5 |
Sở Giao thông Vận tải |
Đóng mã |
|
4 |
H26.5.1 |
Trung tâm Quản lý giao thông công cộng thành phố Hà Nội |
Đóng mã |
|
5 |
H26.5.2 |
Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
Đóng mã |
|
6 |
H26.5.3 |
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới |
Đóng mã |
|
7 |
H26.5.4 |
Thanh tra Sở |
Đóng mã |
|
8 |
H26.5.5 |
Văn phòng Sở Giao thông Vận tải |
Đóng mã |
|
9 |
H26.5.5.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Giao thông Vận tải |
Đóng mã |
|
10 |
H26.6 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Đóng mã |
|
11 |
H26.6.1 |
Trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
Đóng mã |
|
12 |
H26.6.1.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
Đóng mã |
|
13 |
H26.6.2 |
Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Đóng mã |
|
14 |
H26.6.2.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Đóng mã |
|
|
H26.7 |
Sở Khoa học Công nghệ |
|
|
15 |
H26.7.1 |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Đóng mã |
|
16 |
H26.7.1.1 |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Đóng mã |
|
17 |
H26.7.1.2 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Đóng mã |
|
18 |
H26.7.4.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Khoa học và Công nghệ |
Đóng mã |
|
19 |
H26.8 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
20 |
H26.8.1 |
Chi cục Phòng chống tệ nạn Xã hội |
Đóng mã |
|
21 |
H26.8.2 |
Trường Trung cấp nghề Giao thông công chính Hà Nội |
Đóng mã |
|
22 |
H26.8.3 |
Trường Trung cấp nghề Nấu ăn - Nghiệp vụ Du lịch và Thời trang Hà Nội |
Đóng mã |
|
23 |
H26.8.4 |
Trường Trung cấp nghề tổng hợp Hà Nội |
Đóng mã |
|
24 |
H26.8.5 |
Trường Trung cấp nghề Cơ khí I Hà Nội |
Đóng mã |
|
25 |
H26.8.6 |
Trường Trung cấp nghề số 1 Hà Nội |
Đóng mã |
|
26 |
H26.8.7 |
Trường Trung cấp xây dựng Hà Nội |
Đóng mã |
|
27 |
H26.8.8 |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 Hà Nội |
Đóng mã |
|
28 |
H26.8.9 |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 Hà Nội |
Đóng mã |
|
29 |
H26.8.10 |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 3 Hà Nội |
Đóng mã |
|
30 |
H26.8.11 |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 4 Hà Nội |
Đóng mã |
|
31 |
H26.8.12 |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 5 Hà Nội |
Đóng mã |
|
32 |
H26.8.13 |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 6 Hà Nội |
Đóng mã |
|
33 |
H26.8.14 |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 7 Hà Nội |
Đóng mã |
|
34 |
H26.8.15 |
Trung tâm Phục hồi chức năng Viêt - Hàn |
Đóng mã |
|
35 |
H26.8.16 |
Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội |
Đóng mã |
|
36 |
H26.8.17 |
Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần Hà Nội |
Đóng mã |
|
37 |
H26.8.18 |
Trung tâm Chăm sóc và Nuôi dưỡng người tâm thần số 2 Hà Nội |
Đóng mã |
|
38 |
H26.8.19 |
Trung tâm Nuôi dưỡng Người già và trẻ tàn tật Hà Nội |
Đóng mã |
|
39 |
H26.8.20 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội 2 Hà Nội |
Đóng mã |
|
40 |
H26.8.21 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội 3 Hà Nội |
Đóng mã |
|
41 |
H26.8.22 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội IV Hà Nội |
Đóng mã |
|
42 |
H26.8.23 |
Trung tâm Điều dưỡng Người có công số I Hà Nội |
Đóng mã |
|
43 |
H26.8.24 |
Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội |
Đóng mã |
|
44 |
H26.8.25 |
Trung tâm Điều dưỡng Người có công số III Hà Nội |
Đóng mã |
|
45 |
H26.8.26 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công Hà Nội |
Đóng mã |
|
46 |
H26.8.27 |
Trung tâm Nuôi dưỡng và Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội |
Đóng mã |
|
47 |
H26.8.28 |
Trung tâm Chăm sóc nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội |
Đóng mã |
|
48 |
H26.8.29 |
Làng trẻ em Birla Hà Nội |
Đóng mã |
|
49 |
H26.8.30 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm Hà Nội |
Đóng mã |
|
50 |
H26.8.30.1 |
Phòng Bảo hiểm thất nghiệp |
Đóng mã |
|
51 |
H26.8.30.1.1 |
Bộ phận Tư vấn ban đầu Yên Hòa |
Đóng mã |
|
52 |
H26.8.30.1.2 |
Bộ phận Tư vấn ban đầu Hà Đông |
Đóng mã |
|
53 |
H26.8.30.2 |
Phòng Thông tin thị trường lao động |
Đóng mã |
|
54 |
H26.8.30.2.1 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Đông Anh |
Đóng mã |
|
55 |
H26.8.30.2.2 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Ba Vì |
Đóng mã |
|
56 |
H26.8.30.2.3 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Phú Xuyên |
Đóng mã |
|
57 |
H26.8.30.2.4 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Đan Phượng |
Đóng mã |
|
58 |
H26.8.30.2.5 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Thạch Thất |
Đóng mã |
|
59 |
H26.8.30.2.6 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Sóc Sơn |
Đóng mã |
|
60 |
H26.8.30.2.7 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Long Biên |
Đóng mã |
|
61 |
H26.8.30.2.8 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Nam Từ Liêm |
Đóng mã |
|
62 |
H26.8.30.2.9 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Gia Lâm |
Đóng mã |
|
63 |
H26.8.30.2.10 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Mê Linh |
Đóng mã |
|
64 |
H26.8.30.2.11 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Hoài Đức |
Đóng mã |
|
65 |
H26.8.30.2.12 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Ứng Hòa |
Đóng mã |
|
66 |
H26.8.30.2.13 |
Sàn Giao dịch việc làm vệ tinh Thường Tín |
Đóng mã |
|
67 |
H26.8.31 |
Trường Trung cấp Tin học Hà Nội |
Đóng mã |
|
68 |
H26.8.32 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Thăng Long |
Đóng mã |
|
69 |
H26.8.33 |
Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật an toàn Hà Nội |
Đóng mã |
|
70 |
H26.8.34 |
Ban Phục vụ lễ tang thành phố Hà Nội |
Đóng mã |
|
71 |
H26.8.35 |
Làng trẻ em SOS Hà Nội |
Đóng mã |
|
72 |
H26.8.36 |
Trung tâm Công tác xã hội và Quỹ Bảo trợ trẻ em |
Đóng mã |
|
73 |
H26.8.37 |
Trường Phổ thông dân lập Hermann Gmeiner |
Đóng mã |
|
74 |
H26.8.38 |
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật và Công nghệ Hà Nội |
Đóng mã |
|
75 |
H26.8.39 |
Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
76 |
H26.8.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
77 |
H26.9 |
Sở Ngoại Vụ |
Đóng mã |
|
78 |
H26.9.1 |
Văn phòng Sở Ngoại vụ |
Đóng mã |
|
79 |
H26.9.1.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Ngoại vụ |
Đóng mã |
|
|
H26.10 |
Sở Nội vụ |
|
|
80 |
H26.10.2 |
Ban Tôn giáo |
Đóng mã |
|
81 |
H26.10.2.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Ban Tôn giáo |
Đóng mã |
|
82 |
H26.10.3 |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ |
Đóng mã |
|
83 |
H26.10.3.1 |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử |
Đóng mã |
|
84 |
H26.10.3.2 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Văn thư - Lưu trữ |
Đóng mã |
|
85 |
H26.11 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đóng mã |
|
86 |
H26.11.1 |
Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai Hà Nội |
Đóng mã |
|
87 |
H26.11.1.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai |
Đóng mã |
|
88 |
H26.11.2 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Đóng mã |
|
89 |
H26.11.2.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Đóng mã |
|
90 |
H26.11.3 |
Chi cục Kiểm lâm |
Đóng mã |
|
91 |
H26.11.3.1 |
Hạt Kiểm lâm số 1 |
Đóng mã |
|
92 |
H26.11.3.1.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 1 |
Đóng mã |
|
93 |
H26.11.3.2 |
Hạt Kiểm lâm số 2 |
Đóng mã |
|
94 |
H26.11.3.2.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 2 |
Đóng mã |
|
95 |
H26.11.3.3 |
Hạt Kiểm lâm số 3 |
Đóng mã |
|
96 |
H26.11.3.3.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 3 |
Đóng mã |
|
97 |
H26.11.3.4 |
Hạt Kiểm lâm số 4 |
Đóng mã |
|
98 |
H26.11.3.4.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 4 |
Đóng mã |
|
99 |
H26.11.3.5 |
Hạt Kiểm lâm số 5 |
Đóng mã |
|
100 |
H26.11.3.5.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 5 |
Đóng mã |
|
101 |
H26.11.3.6 |
Hạt Kiểm lâm số 6 |
Đóng mã |
|
102 |
H26.11.3.6.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 6 |
Đóng mã |
|
103 |
H26.11.3.7 |
Hạt Kiểm lâm số 7 |
Đóng mã |
|
104 |
H26.11.3.7.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 7 |
Đóng mã |
|
105 |
H26.11.3.8 |
Hạt Kiểm lâm số 8 |
Đóng mã |
|
106 |
H26.11.3.8.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 8 |
Đóng mã |
|
107 |
H26.11.3.9 |
Hạt Kiểm lâm số 9 |
Đóng mã |
|
108 |
H26.11.3.9.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 9 |
Đóng mã |
|
109 |
H26.11.3.10 |
Hạt Kiểm lâm số 10 |
Đóng mã |
|
110 |
H26.11.3.10.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Hạt Kiểm lâm số 10 |
Đóng mã |
|
111 |
H26.11.3.11 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục kiểm lâm |
Đóng mã |
|
112 |
H26.11.4 |
Chi cục Thủy sản |
Đóng mã |
|
113 |
H26.11.4.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Thủy sản |
Đóng mã |
|
114 |
H26.11.5 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Đóng mã |
|
115 |
H26.11.5.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Đóng mã |
|
116 |
H26.11.6 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
Đóng mã |
|
117 |
H26.11.6.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục phát triển nông thôn |
Đóng mã |
|
118 |
H26.11.7 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Đóng mã |
|
119 |
H26.11.7.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Đóng mã |
|
120 |
H26.11.8 |
Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội |
Đóng mã |
|
121 |
H26.11.9 |
Trung tâm Khuyến nông |
Đóng mã |
|
122 |
H26.11.10 |
Trung tâm Phát triển nông nghiệp |
Đóng mã |
|
123 |
H26.11.11 |
Trung tâm Bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp và Xây dựng Nông thôn mới |
Đóng mã |
|
124 |
H26.11.12 |
Trung tâm Phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp |
Đóng mã |
|
125 |
H26.11.13 |
Ban quản lý rừng phòng hộ - đặc dụng Hà Nội |
Đóng mã |
|
126 |
H26.11.14 |
Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội |
Đóng mã |
|
127 |
H26.11.15 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đóng mã |
|
128 |
H26.11.15.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đóng mã |
|
|
H26.13 |
Sở Tài chính |
|
|
129 |
H26.13.1 |
Chi cục Tài chính doanh nghiệp |
Đóng mã |
|
130 |
H26.13.3.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tài chính |
Đóng mã |
|
131 |
H26.14 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đóng mã |
|
132 |
H26.14.1 |
Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội |
Đóng mã |
|
133 |
H26.14.2 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội |
Đóng mã |
|
134 |
H26.14.3 |
Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường Hà Nội |
Đóng mã |
|
135 |
H26.14.4 |
Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội |
Đóng mã |
|
136 |
H26.14.4.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội |
Đóng mã |
|
137 |
H26.14.4.2 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Hai Bà Trưng |
Đóng mã |
|
138 |
H26.14.4.3 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Bắc Từ Liêm |
Đóng mã |
|
139 |
H26.14.4.4 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Nam Từ Liêm |
Đóng mã |
|
140 |
H26.14.4.5 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Tây Hồ |
Đóng mã |
|
141 |
H26.14.4.6 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Thanh Xuân |
Đóng mã |
|
142 |
H26.14.4.7 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Cầu Giấy |
Đóng mã |
|
143 |
H26.14.4.8 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Hoàng Mai |
Đóng mã |
|
144 |
H26.14.4.9 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Long Biên |
Đóng mã |
|
145 |
H26.14.4.10 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai quận Hà Đông |
Đóng mã |
|
146 |
H26.14.4.11 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thanh Trì |
Đóng mã |
|
147 |
H26.14.4.12 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Gia Lâm |
Đóng mã |
|
148 |
H26.14.4.13 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đông Anh |
Đóng mã |
|
149 |
H26.14.4.14 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Sóc Sơn |
Đóng mã |
|
150 |
H26.14.4.15 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ba Vì |
Đóng mã |
|
151 |
H26.14.4.16 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phúc Thọ |
Đóng mã |
|
152 |
H26.14.4.17 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thạch Thất |
Đóng mã |
|
153 |
H26.14.4.18 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Quốc Oai |
Đóng mã |
|
154 |
H26.14.4.19 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Đan Phượng |
Đóng mã |
|
155 |
H26.14.4.20 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Hoài Đức |
Đóng mã |
|
156 |
H26.14.4.21 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chương Mỹ |
Đóng mã |
|
157 |
H26.14.4.22 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thanh Oai |
Đóng mã |
|
158 |
H26.14.4.23 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ứng Hòa |
Đóng mã |
|
159 |
H26.14.4.24 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Mỹ Đức |
Đóng mã |
|
160 |
H26.14.4.25 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thường Tín |
Đóng mã |
|
161 |
H26.14.4.26 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Phú Xuyên |
Đóng mã |
|
162 |
H26.14.4.27 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Mê Linh |
Đóng mã |
|
163 |
H26.14.4.28 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thị xã Sơn Tây |
Đóng mã |
|
164 |
H26.14.4.29 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai khu vực Ba Đình - Hoàn Kiếm-Đống Đa |
Đóng mã |
|
165 |
H26.14.5 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
Đóng mã |
|
166 |
H26.14.6 |
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Hà Nội |
Đóng mã |
|
167 |
H26.14.7 |
Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đóng mã |
|
168 |
H26.14.7.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Tài nguyên và Môi trường |
Đóng mã |
|
169 |
H26.15 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Đóng mã |
|
170 |
H26.15.1 |
Trung tâm Dữ liệu Nhà nước |
Đóng mã |
|
171 |
H26.15.2 |
Cổng Giao tiếp điện tử Hà Nội |
Đóng mã |
|
172 |
H26.15.3 |
Trung tâm Đào tạo, Tư vấn công nghệ thông tin và Truyền thông |
Đóng mã |
|
173 |
H26.15.4 |
Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông |
Đóng mã |
|
174 |
H26.15.4.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Thông tin và Truyền thông |
Đóng mã |
|
|
H26.17 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
175 |
H26.17.6 |
Thư viện Hà Nội |
Đóng mã |
|
176 |
H26.17.16.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Văn hóa và Thể thao |
Đóng mã |
|
|
H26.18 |
Sở Xây dựng |
|
|
177 |
H26.18.1 |
Chi cục giám định xây dựng |
Đóng mã |
|
178 |
H26.18.5.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Xây dựng |
Đóng mã |
|
|
H26.19 |
Sở Y tế |
|
|
179 |
H26.19.1.1 |
Trung tâm tư vấn dịch vụ Dân số - Kế hoạch hóa gia định |
Đóng mã |
|
180 |
H26.19.2.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Chi cục An toàn vệ sinh thực phầm |
Đóng mã |
|
181 |
H26.19.31 |
Bệnh viện Mắt Hà Đông |
Đóng mã |
|
182 |
H26.19.46.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật thành phố Hà Nội |
Đóng mã |
|
183 |
H26.19.48.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Trung tâm Giám định Y khoa Hà Nội |
Đóng mã |
|
184 |
H26.19.50 |
Trung tâm Y tế quận Hoàn Kiếm |
Đóng mã |
|
185 |
H26.19.51 |
Trung tâm Y tế quận Ba Đình |
Đóng mã |
|
186 |
H26.19.52 |
Trung tâm Y tế quận Đống Đa |
Đóng mã |
|
187 |
H26.19.53 |
Trung tâm Y tế quận Hai Bà Trưng |
Đóng mã |
|
188 |
H26.19.54 |
Trung tâm Y tế quận Thanh Xuân |
Đóng mã |
|
189 |
H26.19.55 |
Trung tâm Y tế quận Cầu Giấy |
Đóng mã |
|
190 |
H26.19.56 |
Trung tâm Y tế quận Tây Hồ |
Đóng mã |
|
191 |
H26.19.57 |
Trung tâm Y tế quận Hoàng Mai |
Đóng mã |
|
192 |
H26.19.58 |
Trung tâm Y tế quận Long Biên |
Đóng mã |
|
193 |
H26.19.59 |
Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm |
Đóng mã |
|
194 |
H26.19.60 |
Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm |
Đóng mã |
|
195 |
H26.19.61 |
Trung tâm Y tế quận Hà Đông |
Đóng mã |
|
196 |
H26.19.62 |
Trung tâm Y tế huyện Gia Lâm |
Đóng mã |
|
197 |
H26.19.63 |
Trung tâm Y tế huyện Đông Anh |
Đóng mã |
|
198 |
H26.19.64 |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Trì |
Đóng mã |
|
199 |
H26.19.65 |
Trung tâm Y tế huyện Sóc Sơn |
Đóng mã |
|
200 |
H26.19.66 |
Trung tâm Y tế huyện Ba Vì |
Đóng mã |
|
201 |
H26.19.67 |
Trung tâm Y tế huyện Phúc Thọ |
Đóng mã |
|
202 |
H26.19.68 |
Trung tâm Y tế huyện Thạch Thất |
Đóng mã |
|
203 |
H26.19.69 |
Trung tâm Y tế huyện Quốc Oai |
Đóng mã |
|
204 |
H26.19.70 |
Trung tâm Y tế huyện Đan Phượng |
Đóng mã |
|
205 |
H26.19.71 |
Trung tâm Y tế huyện Hoài Đức |
Đóng mã |
|
206 |
H26.19.72 |
Trung tâm Y tế huyện Chương Mỹ |
Đóng mã |
|
207 |
H26.19.73 |
Trung tâm Y tế huyện Thanh Oai |
Đóng mã |
|
208 |
H26.19.74 |
Trung tâm Y tế huyện Mỹ Đức |
Đóng mã |
|
209 |
H26.19.75 |
Trung tâm Y tế huyện Thường Tín |
Đóng mã |
|
210 |
H26.19.76 |
Trung tâm Y tế huyện Phú Xuyên |
Đóng mã |
|
211 |
H26.19.77 |
Trung tâm y tế thị xã Sơn Tây |
Đóng mã |
|
212 |
H26.19.78 |
Trung tâm Y tế huyện Ứng Hoà |
Đóng mã |
|
213 |
H26.19.79 |
Trung tâm Y tế huyện Mê Linh |
Đóng mã |
|
214 |
H26.19.80.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Sở Y tế |
Đóng mã |
|
215 |
H26.21 |
Ban Dân tộc |
Đóng mã |
|
216 |
H26.21.1 |
Văn phòng Ban Dân tộc |
Đóng mã |
|
217 |
H26.21.1.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Ban Dân tộc |
Đóng mã |
|
218 |
H26.22 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất |
Đóng mã |
|
219 |
H26.22.1 |
Trung tâm Dịch vụ Hỗ trợ doanh nghiệp |
Đóng mã |
|
220 |
H26.22.2 |
Văn phòng Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất |
Đóng mã |
|
221 |
H26.22.2.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất |
Đóng mã |
|
|
H26.23 |
UBND huyện Ba Vì |
|
|
222 |
H26.23.2 |
Phòng Dân tộc |
Đóng mã |
|
223 |
H26.23.4 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
224 |
H26.23.6 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
225 |
H26.23.7 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
226 |
H26.23.22 |
UBND xã Châu Sơn |
Đóng mã |
|
227 |
H26.23.22.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Châu Sơn |
Đóng mã |
|
228 |
H26.23.34 |
UBND xã Phú Phương |
Đóng mã |
|
229 |
H26.23.34.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Phương |
Đóng mã |
|
230 |
H26.23.37 |
UBND xã Tản Hồng |
Đóng mã |
|
231 |
H26.23.37.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tản Hồng |
Đóng mã |
|
|
H26.24 |
UBND huyện Chương Mỹ |
|
|
232 |
H26.24.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
233 |
H26.24.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
234 |
H26.24.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
235 |
H26.24.21 |
UBND xã Đồng Phú |
Đóng mã |
|
236 |
H26.24.21.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Phú |
Đóng mã |
|
237 |
H26.24.24 |
UBND xã Hòa Chính |
Đóng mã |
|
238 |
H26.24.24.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Chính |
Đóng mã |
|
239 |
H26.24.27 |
UBND xã Hồng Phong |
Đóng mã |
|
240 |
H26.24.27.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Phong |
Đóng mã |
|
241 |
H26.24.34 |
UBND xã Phú Nam An |
Đóng mã |
|
242 |
H26.24.34.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Nam An |
Đóng mã |
|
|
H26.25 |
UBND huyện Đan Phượng |
|
|
243 |
H26.25.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
244 |
H26.25.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
245 |
H26.25.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.26 |
UBND huyện Đông Anh |
|
|
246 |
H26.26.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
247 |
H26.26.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
248 |
H26.26.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.27 |
UBND huyện Gia Lâm |
|
|
249 |
H26.27.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
250 |
H26.27.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
251 |
H26.27.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
252 |
H26.27.23 |
UBND xã Đình Xuyên |
Đóng mã |
|
253 |
H26.27.23.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đình Xuyên |
Đóng mã |
|
254 |
H26.27.24 |
UBND xã Đông Dư |
Đóng mã |
|
255 |
H26.27.24.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đông Dư |
Đóng mã |
|
256 |
H26.27.25 |
UBND xã Dương Hà |
Đóng mã |
|
257 |
H26.27.25.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dương Hà |
Đóng mã |
|
258 |
H26.27.29 |
UBND xã Kim Lan |
Đóng mã |
|
259 |
H26.27.29.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Lan |
Đóng mã |
|
260 |
H26.27.30 |
UBND xã Kim Sơn |
Đóng mã |
|
261 |
H26.27.30.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Kim Sơn |
Đóng mã |
|
262 |
H26.27.34 |
UBND xã Phú Thị |
Đóng mã |
|
263 |
H26.27.34.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phú Thị |
Đóng mã |
|
264 |
H26.27.35 |
UBND xã Trung Mầu |
Đóng mã |
|
265 |
H26.27.35.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Trung Mầu |
Đóng mã |
|
266 |
H26.27.36 |
UBND xã Văn Đức |
Đóng mã |
|
267 |
H26.27.36.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Văn Đức |
Đóng mã |
|
|
H26.28 |
UBND huyện Hoài Đức |
|
|
268 |
H26.28.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
269 |
H26.28.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
270 |
H26.28.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.29 |
UBND huyện Mê Linh |
|
|
271 |
H26.29.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
272 |
H26.29.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
273 |
H26.29.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
274 |
H26.29.37 |
UBND xã Vạn Yên |
Đóng mã |
|
275 |
H26.29.37.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Yên |
Đóng mã |
|
|
H26.30 |
UBND huyện Mỹ Đức |
|
|
276 |
H26.30.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
277 |
H26.30.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
278 |
H26.30.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
279 |
H26.30.23 |
UBND xã Bột Xuyên |
Đóng mã |
|
280 |
H26.30.23.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bột Xuyên |
Đóng mã |
|
281 |
H26.30.25 |
UBND xã Đốc Tín |
Đóng mã |
|
282 |
H26.30.25.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đốc Tín |
Đóng mã |
|
283 |
H26.30.33 |
UBND xã Mỹ Thành |
Đóng mã |
|
284 |
H26.30.33.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Mỹ Thành |
Đóng mã |
|
285 |
H26.30.39 |
UBND xã Vạn Kim |
Đóng mã |
|
286 |
H26.30.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Kim |
Đóng mã |
|
|
H26.31 |
UBND huyện Phú Xuyên |
|
|
287 |
H26.31.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
288 |
H26.31.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
289 |
H26.31.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
290 |
H26.31.22 |
UBND xã Đại Thắng |
Đóng mã |
|
291 |
H26.31.22.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Thắng |
Đóng mã |
|
292 |
H26.31.30 |
UBND xã Nam Triều |
Đóng mã |
|
293 |
H26.31.30.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nam Triều |
Đóng mã |
|
294 |
H26.31.36 |
UBND xã Quang Trung |
Đóng mã |
|
295 |
H26.31.36.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Quang Trung |
Đóng mã |
|
296 |
H26.31.37 |
UBND xã Sơn Hà |
Đóng mã |
|
297 |
H26.31.37.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sơn Hà |
Đóng mã |
|
298 |
H26.31.40 |
UBND xã Tri Trung |
Đóng mã |
|
299 |
H26.31.40.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tri Trung |
Đóng mã |
|
|
H26.32 |
UBND huyện Phúc Thọ |
|
|
300 |
H26.32.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
301 |
H26.32.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
302 |
H26.32.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
303 |
H26.32.21 |
UBND xã Long Xuyên |
Đóng mã |
|
304 |
H26.32.21.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Long Xuyên |
Đóng mã |
|
305 |
H26.32.28 |
UBND xã Thọ Lộc |
Đóng mã |
|
306 |
H26.32.28.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thọ Lộc |
Đóng mã |
|
307 |
H26.32.29 |
UBND xã Thượng Cốc |
Đóng mã |
|
308 |
H26.32.29.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thượng Cốc |
Đóng mã |
|
309 |
H26.32.30 |
UBND xã Tích Giang |
Đóng mã |
|
310 |
H26.32.30.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tích Giang |
Đóng mã |
|
311 |
H26.32.32 |
UBND xã Vân Hà |
Đóng mã |
|
312 |
H26.32.32.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Hà |
Đóng mã |
|
313 |
H26.32.33 |
UBND xã Vân Nam |
Đóng mã |
|
314 |
H26.32.33.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vân Nam |
Đóng mã |
|
|
H26.33 |
UBND huyện Quốc Oai |
|
|
315 |
H26.33.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
316 |
H26.33.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
317 |
H26.33.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
318 |
H26.33.21 |
UBND xã Đại Thành |
Đóng mã |
|
319 |
H26.33.21.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đại Thành |
Đóng mã |
|
320 |
H26.33.26 |
UBND xã Liệp Tuyết |
Đóng mã |
|
321 |
H26.33.26.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Liệp Tuyết |
Đóng mã |
|
322 |
H26.33.27 |
UBND xã Nghĩa Hương |
Đóng mã |
|
323 |
H26.33.27.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Nghĩa Hương |
Đóng mã |
|
324 |
H26.33.32 |
UBND xã Phượng Cách |
Đóng mã |
|
325 |
H26.33.32.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Phượng Cách |
Đóng mã |
|
326 |
H26.33.34 |
UBND xã Tân Hòa |
Đóng mã |
|
327 |
H26.33.34.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Hòa |
Đóng mã |
|
328 |
H26.33.35 |
UBND xã Tân Phú |
Đóng mã |
|
329 |
H26.33.35.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Tân Phú |
Đóng mã |
|
330 |
H26.33.38 |
UBND xã Yên Sơn |
Đóng mã |
|
331 |
H26.33.38.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Yên Sơn |
Đóng mã |
|
|
H26.34 |
UBND huyện Sóc Sơn |
|
|
332 |
H26.34.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
333 |
H26.34.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
334 |
H26.34.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.35 |
UBND huyện Thạch Thất |
|
|
335 |
H26.35.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
336 |
H26.35.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
337 |
H26.35.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
338 |
H26.35.18 |
UBND xã Bình Phú |
Đóng mã |
|
339 |
H26.35.18.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Bình Phú |
Đóng mã |
|
340 |
H26.35.20 |
UBND xã Canh Nậu |
Đóng mã |
|
341 |
H26.35.20.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Canh Nậu |
Đóng mã |
|
342 |
H26.35.23 |
UBND xã Chàng Sơn |
Đóng mã |
|
343 |
H26.35.23.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Chàng Sơn |
Đóng mã |
|
344 |
H26.35.24 |
UBND xã Dị Nậu |
Đóng mã |
|
345 |
H26.35.24.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Dị Nậu |
Đóng mã |
|
346 |
H26.35.29 |
UBND xã Hữu Bằng |
Đóng mã |
|
347 |
H26.35.29.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hữu Bằng |
Đóng mã |
|
|
H26.36 |
UBND huyện Thanh Oai |
|
|
348 |
H26.36.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
349 |
H26.36.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
350 |
H26.36.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
351 |
H26.36.19 |
UBND xã Cao Dương |
Đóng mã |
|
352 |
H26.36.19.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Dương |
Đóng mã |
|
353 |
H26.36.36 |
UBND xã Xuân Dương |
Đóng mã |
|
354 |
H26.36.36.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Xuân Dương |
Đóng mã |
|
|
H26.37 |
UBND huyện Thanh Trì |
|
|
355 |
H26.37.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
356 |
H26.37.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
357 |
H26.37.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.38 |
UBND huyện Thường Tín |
|
|
358 |
H26.38.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
359 |
H26.38.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
360 |
H26.38.6 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
361 |
H26.38.36 |
UBND xã Thống Nhất |
Đóng mã |
|
362 |
H26.38.36.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thống Nhất |
Đóng mã |
|
363 |
H26.38.37 |
UBND xã Thư Phú |
Đóng mã |
|
364 |
H26.38.37.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Thư Phú |
Đóng mã |
|
365 |
H26.38.42 |
UBND xã Vạn Điểm |
Đóng mã |
|
366 |
H26.38.42.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Điển |
Đóng mã |
|
|
H26.39 |
UBND huyện Ứng Hòa |
|
|
367 |
H26.39.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
368 |
H26.39.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
369 |
H26.39.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
370 |
H26.39.19 |
UBND xã Cao Thành |
Đóng mã |
|
371 |
H26.39.19.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Cao Thành |
Đóng mã |
|
372 |
H26.39.22 |
UBND xã Đội Bình |
Đóng mã |
|
373 |
H26.39.22.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đội Bình |
Đóng mã |
|
374 |
H26.39.25 |
UBND xã Đồng Tiến |
Đóng mã |
|
375 |
H26.39.25.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Đồng Tiến |
Đóng mã |
|
376 |
H26.39.26 |
UBND xã Hòa Lâm |
Đóng mã |
|
377 |
H26.39.26.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Lâm |
Đóng mã |
|
378 |
H26.39.27 |
UBND xã Hòa Nam |
Đóng mã |
|
379 |
H26.39.27.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Nam |
Đóng mã |
|
380 |
H26.39.29 |
UBND xã Hoa Sơn |
Đóng mã |
|
381 |
H26.39.29.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hoa Sơn |
Đóng mã |
|
382 |
H26.39.30 |
UBND xã Hòa Xá |
Đóng mã |
|
383 |
H26.39.30.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hòa Xá |
Đóng mã |
|
384 |
H26.39.31 |
UBND xã Hồng Quang |
Đóng mã |
|
385 |
H26.39.31.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Hồng Quang |
Đóng mã |
|
386 |
H26.39.34 |
UBND xã Lưu Hoàng |
Đóng mã |
|
387 |
H26.39.34.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Lưu Hoàng |
Đóng mã |
|
388 |
H26.39.39 |
UBND xã Sơn Công |
Đóng mã |
|
389 |
H26.39.39.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Sơn Công |
Đóng mã |
|
390 |
H26.39.44 |
UBND xã Vạn Thái |
Đóng mã |
|
391 |
H26.39.44.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Vạn Thái |
Đóng mã |
|
392 |
H26.39.45 |
UBND xã Viên An |
Đóng mã |
|
393 |
H26.39.45.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Viên An |
Đóng mã |
|
394 |
H26.39.46 |
UBND xã Viên Nội |
Đóng mã |
|
395 |
H26.39.46.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND xã Viên Nội |
Đóng mã |
|
|
H26.40 |
UBND quận Ba Đình |
|
|
396 |
H26.40.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
397 |
H26.40.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
398 |
H26.40.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
399 |
H26.40.27 |
UBND phường Nguyễn Trung Trực |
Đóng mã |
|
400 |
H26.40.27.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nguyễn Trung Trực |
Đóng mã |
|
|
H26.41 |
UBND quận Bắc Từ Liêm |
|
|
401 |
H26.41.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
402 |
H26.41.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
403 |
H26.41.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.42 |
UBND quận Cầu Giấy |
|
|
404 |
H26.42.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
405 |
H26.42.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
406 |
H26.42.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
407 |
H26.42.15 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
Đóng mã |
|
|
H26.43 |
UBND quận Đống Đa |
|
|
408 |
H26.43.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
409 |
H26.43.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
410 |
H26.43.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
411 |
H26.43.26 |
UBND phường phương liên |
Đóng mã |
|
412 |
H26.43.26.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Ngã Tư Sở |
Đóng mã |
|
413 |
H26.43.28 |
UBND phường Phương Liên |
Đóng mã |
|
414 |
H26.43.28.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Phương Liên |
Đóng mã |
|
415 |
H26.43.31 |
UBND phường Quốc Tử Giám |
Đóng mã |
|
416 |
H26.43.31.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quốc Tử Giám |
Đóng mã |
|
417 |
H26.43.35 |
UBND phường Trung Phụng |
Đóng mã |
|
418 |
H26.43.35.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Phụng |
Đóng mã |
|
419 |
H26.43.36 |
UBND phường Trung Tự |
Đóng mã |
|
420 |
H26.43.36.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Trung Tự |
Đóng mã |
|
421 |
H26.43.38 |
UBND phường Văn Miếu |
Đóng mã |
|
422 |
H26.43.38.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Văn Miếu |
Đóng mã |
|
|
H26.44 |
UBND quận Hà Đông |
|
|
423 |
H26.44.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
424 |
H26.44.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
425 |
H26.44.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
426 |
H26.44.15 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất |
Đóng mã |
|
427 |
H26.44.25 |
UBND phường Nguyễn Trãi |
Đóng mã |
|
428 |
H26.44.25.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Nguyễn Trãi |
Đóng mã |
|
429 |
H26.44.34 |
UBND phường Yết Kiêu |
Đóng mã |
|
430 |
H26.44.34.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Yết Kiêu |
Đóng mã |
|
|
H26.45 |
UBND quận Hai Bà Trưng |
|
|
431 |
H26.45.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
432 |
H26.45.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
433 |
H26.45.22 |
UBND phường Cầu Dền |
Đóng mã |
|
434 |
H26.45.22.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Cầu Dền |
Đóng mã |
|
435 |
H26.45.23 |
UBND phường Đống Mác |
Đóng mã |
|
436 |
H26.45.23.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Đông Mác |
Đóng mã |
|
437 |
H26.45.31 |
UBND phường Quỳnh Lôi |
Đóng mã |
|
438 |
H26.45.31.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quỳnh Lôi |
Đóng mã |
|
|
H26.46 |
UBND quận Hoàn Kiếm |
|
|
439 |
H26.46.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
440 |
H26.46.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
441 |
H26.46.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.47 |
UBND quận Hoàng Mai |
|
|
442 |
H26.47.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
443 |
H26.47.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
444 |
H26.47.6 |
Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.48 |
UBND quận Long Biên |
|
|
445 |
H26.48.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
446 |
H26.48.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
447 |
H26.48.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
448 |
H26.48.27 |
UBND phường Sài Đồng |
Đóng mã |
|
449 |
H26.48.27.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Sài Đồng |
Đóng mã |
|
|
H26.49 |
UBND quận Nam Từ Liêm |
|
|
450 |
H26.49.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
451 |
H26.49.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
451 |
H26.49.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
|
H26.50 |
UBND quận Tây Hồ |
|
|
453 |
H26.50.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
454 |
H26.50.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
455 |
H26.50.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
456 |
H26.50.16 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
Đóng mã |
|
|
H26.51 |
UBND quận Thanh Xuân |
|
|
457 |
H26.51.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
458 |
H26.51.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
459 |
H26.51.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
460 |
H26.51.17 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
Đóng mã |
|
461 |
H26.51.23 |
UBND phường Kim Giang |
Đóng mã |
|
462 |
H26.51.23.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Kim Giang |
Đóng mã |
|
463 |
H26.51.27 |
UBND phường Thanh Xuân Nam |
Đóng mã |
|
464 |
H26.51.27.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Thanh Xuân Nam |
Đóng mã |
|
|
H26.52 |
UBND thị xã Sơn Tây |
|
|
465 |
H26.52.3 |
Phòng Kinh tế |
Đóng mã |
|
466 |
H26.52.5 |
Phòng Quản lý đô thị |
Đóng mã |
|
467 |
H26.52.6 |
Phòng Lao động -Thương binh và Xã hội |
Đóng mã |
|
468 |
H26.52.16 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
Đóng mã |
|
469 |
H26.52.18 |
UBND phường Lê Lợi |
Đóng mã |
|
470 |
H26.52.18.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Lê Lợi |
Đóng mã |
|
471 |
H26.52.21 |
UBND phường Quang Trung |
Đóng mã |
|
472 |
H26.52.21.1 |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC UBND phường Quang Trung |
Đóng mã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh